Gói thầu: XNXL-114 21 VẬT TƯ TIÊU HAO
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | XNXL-114 21 VẬT TƯ TIÊU HAO |
| Số hiệu KHLCNT | 20210697077 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | VSP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 16:13:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 192,545,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,888,000 VNĐ ((Hai triệu tám trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88819E11(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồngGiá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là: 134.782.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 134.782.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạt nhựa:Vật liệu nhựa PE; Kích thước 5x10m; Khốilượng ≥170 g/m2; May viền 40mm xungquanh;Trên viền có gắn các khuy sắt, khoảngcách giữa các khuy là 1m. | 20 | pcs | Xem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 2 | Chổi sơn: Dùng cho sơn công nghiệp hai thànhphần , chịu được dung môi.Độ rộng của chổi 2.5; Độ dài chổi 225mm; Độdày chổi 14mm;Chất liệu: Lông lợn thuộc trắng. | 40 | pcs | Xem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 3 | Rulo sơn: Dùng cho sơn công nghiệp hai thànhphần, chịu được dung môi.Độ dài: 290-300mm; Độ rộng: 110; Khung sắtmạ kẽm ; Lõi nhựa PP: 13mm; Có thể thay thếáo ru lô sơn; Bông vải bằng chất liệupolyarcylic, lớp bông dày 14mm. | 10 | pcs | Xem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 4 | Áo rulo sơn; Độ dày lớp bông 14mm; Độ rộng110mm; Đường kính lõi nhựa :12-13mm | 100 | pcs | Xem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 5 | Đĩa nhám xếp; Đường kính đĩa: 100mm;Đường kính lỗ: 16mm; Grit #40; Tốc độ quaytối đa (max.speed) 12000 rpm; | 100 | pcs | Xem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 6 | Giẻ lau; Vật liệu: vải thun, vải cotton; Kíchthước tối thiểu: 300x500mm | 50 | kg | Xem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 7 | Mi ca trong suốt, dày 0.2mm, dạng cuộn 1m x100-150m | 60 | m2 | Xem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 8 | Dây thép mạ kẽm,đường kính 2.0 mm, đónggói dạng cuộn , 25kg/cuộn | 100 | kg | Xem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 9 | Băng keo giấy bản rộng 50mm, màu trắng;45m/cuộn | 20 | Roll | Xem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 10 | Chổi mài kim loại; Đường kính lỗ (arbor hole)Φ16; Tốc độ quay tối đa (max.speed) 12500rpm.CO,CQ: Bản sao | 70 | pcs | Xem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 11 | Dây sơn dùng cho máy sơn không không khí9.5mm x15m; Core: Nylon/Polyamide; Braid:Polyester Textile Fiber/ High Tensile CarbonSteel; Cover: Polyurethane; 3/8" ID coupledwith 3/8” npt(mbe) swivel female at bothends; Length: 15.2 m (50ft);Max.workingpressure: ≥ 3300 psi.CO,CQ: Bản sao | 2 | Roll | Xem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 12 | Dây phun cát; Độ dài 40m/cuộn; đường kínhtrong 19 mm, đường kính ngoài 33 mm; Lớptrong cùng: NR/SBR/BR, màu đen, trơn nhẵn,chống tĩnh điện, chịu được mài mòn; Lớp tăngcường: Sợi dệt, quấn xung quanh; Lớp áo:SBR, màu đen, chống tĩnh điện, in dấu; Hệ sốan toàn: 3 :1; Phạm vi nhiệt độ: -40°C đến70°C ( nhiệt độ môi trường ) ; Áp suất làmviệc: 12 bar ( 175 psi ).CO,CQ: Bản sao | 2 | Roll | Xem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 13 | Dây phun cát; Độ dài 40m/cuộn; đường kínhtrong 25 mm, đường kính ngoài 39 mm; Lớptrong cùng: NR/SBR/BR, màu đen, trơn nhẵn,chống tĩnh điện, chịu được mài mòn; Lớp tăngcường: Sợi dệt, quấn xung quanh; Lớp áo:SBR, màu đen, chống tĩnh điện, in dấu; Hệ số an toàn: 3 :1; Phạm vi nhiệt độ: -40°C đến70°C ( nhiệt độ môi trường ) ; Áp suất làmviệc: 12 bar ( 175 psi ).CO,CQ: Bản sao | 3 | Roll | Xem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 14 | Hạt làm sạch PS/SC Ball 0.6÷2.0mm Thành phần hóa học (% khối lượng): SiO2 : 10 ÷ 38 %; Al2O3: 1,9 ÷ 9 %; Fe2O3: 21 ÷ 38 %; MgO: 3 ÷ 9 %; CaO: 22 ÷ 41 %; Tính chất vật lý: Hình dạng (Grade sharp): Sphere Trọng lượng riêng : 3,0 ÷ 4,0 Độ cứng (Hardness) : ≥ 7 mohs Độ ẩm (Moisture) : ≤ 0,5%. Kích cỡ hạt: Grade 0.6 ÷2,0 mmCO,CQ: Bản sao | 24.000 | kg | Xem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm | ||
| 15 | Dung môi tổng hợp Thành phần: Toluen, Axetone và cồn côngnghiệp 96% được pha trộn theo tỷ lệ 4:3:3hoặc dung môi tương đương với hàm lượngAxetone & Toluen ≥70% thể tích. Công dụng: Sử dụng để thông rửa làm sạchthiết bị phun sơn sau mỗi lần sơn..Đóng gói: Đóng trong thùng sắt 20 lít theotiêu chuẩn công nghiệp. | 200 | liter | Xem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88819E11(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồngGiá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là: 134.782.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 134.782.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi