Gói thầu: In ấn biểu mẫu chuyên môn năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669772-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn
Tên gói thầu In ấn biểu mẫu chuyên môn năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210665289
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tự chủ nhà nước; nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh khối y tế xã và khối điều trị năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 16:08:00 đến ngày 2021-07-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 253,886,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tờ điều trị M1 42.260 Tờ In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
2 Phiếu chăm sóc M2 32.500 Tờ In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
3 Phiếu công khai dịch vụ KCB M3 20.500 Tờ In khổ A4 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
4 Phiếu theo dõi chức năng sống M4 23.500 Tờ In khổ A4 dọc, 2 mặt giống nhau, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
5 Phiếu theo dõi truyền dịch M5 14.550 Tờ In khổ A4 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
6 Phiếu trích biên bản hội chẩn M6 10.300 Tờ In khổ A4 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
7 Bảng kiểm ATPT M7 1.500 Tờ In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
8 Phiếu khám tiền mê M8 1.500 Tờ In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
9 Thẻ kho M9 5.050 Tờ In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
10 BA Nội khoa M10 9.150 Tờ In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
11 BA Ngoại khoa M11 2.500 Tờ In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
12 BA Nhi khoa M11 2.650 Tờ In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
13 BA Sản M13 500 Tờ In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
14 BA phụ khoa M14 500 Tờ In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
15 BA Truyền nhiễm M15 2.000 Tờ In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
16 BA Nội trú YHCT M16 500 Tờ In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
17 BA ngoại trú YHCT M17 800 Tờ In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
18 BA Tay chân miệng M18 40 Tờ In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
19 Bì Xquang lớn (32x45)cm M19 9.000 Cái Bì nhựa loại phân hủy sinh học, kích thước: 32 x 45 cm, độ dày 9-12zem, màu xanh, in 1 mặt, mực đen, cỡ chữ 40, có biểu tượng nhựa sinh học và phải đảm bảo các quy chuẩn kỹ thuật theo quy định hiện hành. Nội dung in: "TTYT HUYỆN TÂY SƠN KHOA XÉT NGHIỆM - CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH BÌ ĐỰNG PHIM X-QUANG", Bì nhựa
20 Bì Xquang nhỏ (26x35)cm M20 9.000 Cái Bì nhựa loại phân hủy sinh học, kích thước: 26 x 35 cm, độ dày 9-12zem, màu xanh, in 1 mặt, mực đen, cỡ chữ 36, có biểu tượng nhựa sinh học và phải đảm bảo các quy chuẩn kỹ thuật theo quy định hiện hành.. Nội dung in: "TTYT HUYỆN TÂY SƠN KHOA XÉT NGHIỆM - CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH BÌ ĐỰNG PHIM X-QUANG" Bì nhựa
21 Bì fihm CT (37x48)cm M21 3.000 Cái Bì nhựa loại phân hủy sinh học, kích thước: 37 x 48 cm, độ dày 9-12zem, màu vàng, in 1 mặt, mực đen, cỡ chữ 50, có biểu tượng nhựa sinh học và phải đảm bảo các quy chuẩn kỹ thuật theo quy định hiện hành.. Nội dung in: "TTYT HUYỆN TÂY SƠN KHOA XÉT NGHIỆM - CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH BÌ ĐỰNG PHIM CT" Bì nhựa
22 Sổ biên bản hội chẩn M22 49 Tập In khổ A3 gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
23 Sổ xét nghiệm huyết học nội trú M23 15 Tập In khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
24 Sổ xét nghiệm huyết học ngoại trú M24 15 Tập In khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
25 Sổ xét nghiệm sinh hóa nội trú M25 15 Tập In khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
26 Sổ xét nghiệm sinh hóa ngoại trú M26 15 Tập In khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
27 Sổ đi buồng M27 49 Tập In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
28 Sổ bàn giao dụng cụ thường trực M28 57 Tập In khổ A3 gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
29 Sổ thường trực M29 101 Tập In khổ A3 gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
30 Lệnh điều xe M30 30 Tập In khổ A4 ngang.Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt Số trang ruột là 100 trang, 100 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
31 Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện M31 62 Tập In khổ A4 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ. Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
32 Sổ bàn giao người bệnh vào khoa M32 36 Tập In khổ A4 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ. Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
33 Sổ vào viện-ra viện-chuyển viện M33 18 Tập In khổ A2 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
34 Sổ khám bệnh M34 6 Tập In khổ A3 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
35 Sổ theo dõi thuốc gây nghiện-hướng tâm thần M35 17 Tập In khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
36 Sổ mời hội chẩn M36 30 Tập In khổ A4 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ. Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
37 Sổ kiểm tra M37 25 Tập In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
38 Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày M38 83 Tập In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
39 Đơn thuốc M39 31 Tập In khổ A5 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen). Đóng gáy đầu trên khổ giấy. Bìa xanh in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt Số trang ruột là: 50 trang, 50 tờ. Mẫu đơn thuốc theo quy định Thông tư 18/2018/TT-BYT ban hành ngày 22/8/2018. Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
40 Sổ an toàn người bệnh M40 10 Tập In khổ A3 gấp đôi dọc. Đóng gáy chính giữa Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ. Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
41 Sổ thủ thuật M41 33 Tập In khổ A3 gấp đôi dọc. Đóng gáy chính giữa Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
42 Sổ đi buồng của điều dưỡng trực M42 67 Tập In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ. Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
43 Sổ tiêm viêm gan M43 2 Tập In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
44 Sổ đăng ký tư vấn và xét nghiệm HIV cho phụ nữ có thai M44 12 Tập In khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ. Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
45 Sổ phá thai M45 1 Tập In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
46 Sổ theo dõi công tác TTGDSK M46 59 Tập In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
47 Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa M47 16 Tập In khổ A4 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ. Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
48 Bìa cứng bệnh án nội trú M48 500 Tập In khổ A3 ngang, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
49 Bìa cứng bệnh án ngoại trú M49 500 Tập In khổ A3 ngang, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
50 Sổ phân tích sử dụng thuốc M50 16 Tập In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 60 trang, 30 tờ. Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
51 Sổ bình HSBA của điều dưỡng M51 21 Tập In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 60 trang, 30 tờ. Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
52 Sổ giao nhận thuốc M52 28 Tập In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 30 trang, 15 tờ. Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
53 Sổ giao nhận vật tư tiêu hao M53 38 Tập In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 30 trang, 15 tờ. Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
54 Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế M54 217 Tập In khổ A4 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 30 trang, 15 tờ. Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
55 Sổ nhật ký vận hành thiết bị M55 361 Tập In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 40 trang, 20 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
56 Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc gây nghiện hướng thần M56 24 Tập In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
57 Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần M57 22 Tập In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
58 Sổ giao nhận đồ vải M58 92 Tập In khổ A5 ngang. Đóng gáy bên trên khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt Số trang ruột: 100 trang, 100 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
59 Sổ giao nhận đồ hấp tiệt khuẩn M59 93 Tập In khổ A5 ngang. Đóng gáy bên trên khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt Số trang ruột: 100 trang, 100 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
60 Bảng kiểm trước mổ, sau mổ M60 2.700 Tờ In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
61 Phiếu kê khai chi phí sau phẩu thuật, thủ thuật M61 1.500 Tờ In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
62 Phiếu tạm thu tiền mượn đồ vải M62 29 Tập In khổ 1/2A5 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt Số trang ruột: 50 trang, 50 tờ Mẫu giấy Fo 60
63 Phiếu lĩnh vật tư y tế tiêu hao, giấy tờ, y dụng cụ M63 8 Tập In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trên khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt Số trang ruột: 50 trang, 50 tờ Mẫu giấy Fo 60
64 Sổ theo dõi hoạt động truyền thông M64 24 Tập In khổ A3 dọc gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
65 Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị M65 1.950 Tờ In khổ A4 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
66 Phiếu thử phản ứng thuốc M66 3.050 Tờ In khổ A5 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
67 Sổ giao ban bác sĩ trực M67 33 Tập In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
68 Sổ quản lý trang thiết bị y tế M68 42 Tập In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
69 Sổ quản lý tài sản y cụ M69 34 Tập In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
70 Bì thư nhỏ M70 1.100 Cái Kích thước: 23x13 cm, in 1 màu (chữ màu xanh), cỡ chữ góc trên bên trái khổ giấy: 14, góc phải: 18 Mẫu giấy Fo 70
71 Bì thư lớn M71 1.000 Cái Kích thước: 25x18 cm,in 1 màu (chữ màu xanh) cỡ chữ góc trên bên trái khổ giấy: 15, góc phải: 19 Mẫu giấy Fo 70
72 Phiếu xét nghiệm đờm chương trình lao M72 2.100 Tờ In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
73 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh tại Trung tâm M73 1.000 Tờ In khổ A5 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
74 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ em tại TYT M74 17.800 Tờ In khổ A5 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
75 Bìa hồ sơ M75 745 Cái In khổ A3 gấp đôi, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu xanh) Bìa Duplex 300
76 Sổ biên bản bàn giao trực M76 95 Tập In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
77 Sổ bàn giao thuốc dụng cụ thường trực M77 73 Tập In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
78 Sổ vãng gia y tế thôn M78 93 Tập In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
79 Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân sốt rét M79 26 Tập In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
80 Sổ quản lý thai M80 32 Tập In khổ A3 ngang gấp đôi,Đóng gáy chính giữakhổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
81 Sổ quỹ tiền mặt M81 28 Tập In khổ A4 dọc, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 30 trang, 15 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
82 Sổ theo dõi, quản lý bệnh không lây nhiễm M82 28 Tập In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
83 Sổ khám thai M83 36 Tập In khổ A3 ngang gấp đôi, Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
84 Sổ quản lý SK người cao tuổi M84 40 Tập In khổ A3 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
85 Sổ đẻ M85 22 Tập In khổ A3 ngang gấp đôi, Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
86 Sổ kế hoạch hóa gia đình M86 10 Tập In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
87 Sổ quản lý SK người tàn tật M87 32 Tập In khổ A3 ngang gấp đôi, Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
88 Nhật ký truyền thanh M88 14 Tập In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
89 Sổ theo dõi tử vong M89 15 Tập In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
90 Sổ theo dõi tai nạn thương tích M90 16 Tập In khổ A3 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
91 Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân HIV/AIDS tại cộng đồng M91 9 Tập In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
92 Sổ quản lý vắc xin, bơm kim tiêm, hộp an toàn M92 2 Tập In A3 ngang gấp đôi,Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
93 Sổ theo dõi các trường hợp phản ứng bất thường sau tiêm chủng M93 18 Tập In A3 ngang gấp đôi, Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
94 Giấy cam đoan M94 5.120 Tờ In khổ A5 ngang, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
95 Phiếu phẩu thuật/thủ thuật M95 4.000 Tờ In khổ A4 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
96 Sổ cấp phát thuốc chương trình lao M96 10 Tập In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 60 trang, 30 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
97 Sổ xét nghiệm đờm cho bệnh nhân lao M97 15 Tập In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 60 trang, 30 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
98 Sổ theo dõi bệnh nhân sốt xuất huyết M98 18 Tập In khổ A3 ngang gấp đôi, Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
99 Sổ theo dõi bệnh nhân truyền nhiễm M99 19 Tập In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
100 Sổ theo dõi ca ngộ độc thực phẩm M100 32 Tập In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
101 Giấy chứng nhận phẫu thuật M101 1.500 Tờ In khổ A5 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
102 Phiếu gây mê hồi sức M102 2.000 Tờ In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
103 Phiếu lập kế hoạch chăm sóc M103 2.580 Tờ In khổ A4 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
104 Sổ tường trình phẫu thuật M104 20 Tập In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trên khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
105 Sổ chẩn đoán hình ảnh M105 24 Tập In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
106 Sổ bàn giao thuốc thường trực M106 29 Tập In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
107 Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án M107 7 Tập In khổ A4 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
108 Tờ kèm bệnh án mắt M108 500 Tờ In khổ A4 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
109 Sổ nhật ký vận hành hệ thống xử lý nước thải M109 6 Tập In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
110 Sổ nhật ký kiểm tra hệ thống xử lý nước thải M110 6 Tập In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
111 Sổ giao nhận chất thải thông thường M111 8 Tập In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
112 Sổ giao nhận chất thải lây nhiễm M112 8 Tập In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
113 Sổ giao nhận chất thải tái chế M113 6 Tập In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
114 Sổ nhật ký vận hành nồi hấp 250 lít M114 6 Tập In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
115 Sổ nhật ký vận hành nồi hấp 400 lít M115 6 Tập In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
116 Sổ theo dõi bông M116 6 Tập In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
117 Sổ theo dõi gạc M117 6 Tập In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
118 Nhật ký vệ sinh nồi hấp M118 6 Tập In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
119 Nhật ký vệ sinh máy sấy M119 6 Tập In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
120 Sổ phát máu M120 5 Tập In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
121 Bảng kiểm tuân thủ quy trình kỹ thuật tiêm tĩnh mạch M121 500 Tờ In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
122 Bảng kiểm tuân thủ quy trình kỹ thuật tiêm trong da/ dưới da/ tiêm bắp M122 500 Tờ In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
123 Bảng kiểm tuân thủ quy trình kỹ thuật truyền dịch mạch ngoại vi M123 500 Tờ In khổ A4 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
124 Phiếu thu nhận thông tin (ĐDV/HSV/KTV tuân thủ quy trình rửa tay thường quy) M124 500 Tờ In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
125 Phiếu tự đánh giá chuẩn đạo đức nghề nghiệp của điều dưỡng viên M125 400 Tờ In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
126 Phiếu đánh giá chuẩn đạo đức nghề nghiệp của điều dưỡng viên M126 400 Tờ In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
127 Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh ngoại trú M127 500 Tờ In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
128 Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh nội trú M128 500 Tờ In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
129 Sổ khám sức khỏe định kỳ M129 400 Tờ In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Số trang in: 4 trang, 2 tờ Mẫu giấy Fo 60
130 Phiếu thu tin về dân số và KHHGĐ M130 9.360 Tờ In khổ A4 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
131 Báo cáo CSSKSS-YTTB M131 150 Tờ In khổ A4 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Mẫu giấy Fo 60
132 Sổ thực hiện các biện pháp tránh thai M132 1 Tập In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
133 Bảng mã ICD M133 45 Tập In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 376 trang, 188 tờ Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.2E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 177.720.480 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 355.440.960 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết đổi hàng nếu hàng hóa không tuân thủ yêu cầu, bị hỏng trong quá trình vận chuyển, ...

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->