Gói thầu: In ấn biểu mẫu chuyên môn năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn |
| Tên gói thầu | In ấn biểu mẫu chuyên môn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665289 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tự chủ nhà nước; nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh khối y tế xã và khối điều trị năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 16:08:00 đến ngày 2021-07-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 253,886,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tờ điều trị | M1 | 42.260 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 2 | Phiếu chăm sóc | M2 | 32.500 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 3 | Phiếu công khai dịch vụ KCB | M3 | 20.500 | Tờ | In khổ A4 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 4 | Phiếu theo dõi chức năng sống | M4 | 23.500 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt giống nhau, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 5 | Phiếu theo dõi truyền dịch | M5 | 14.550 | Tờ | In khổ A4 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 6 | Phiếu trích biên bản hội chẩn | M6 | 10.300 | Tờ | In khổ A4 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 7 | Bảng kiểm ATPT | M7 | 1.500 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 8 | Phiếu khám tiền mê | M8 | 1.500 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 9 | Thẻ kho | M9 | 5.050 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 10 | BA Nội khoa | M10 | 9.150 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 11 | BA Ngoại khoa | M11 | 2.500 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 12 | BA Nhi khoa | M11 | 2.650 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 13 | BA Sản | M13 | 500 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 14 | BA phụ khoa | M14 | 500 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 15 | BA Truyền nhiễm | M15 | 2.000 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 16 | BA Nội trú YHCT | M16 | 500 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 17 | BA ngoại trú YHCT | M17 | 800 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 18 | BA Tay chân miệng | M18 | 40 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 19 | Bì Xquang lớn (32x45)cm | M19 | 9.000 | Cái | Bì nhựa loại phân hủy sinh học, kích thước: 32 x 45 cm, độ dày 9-12zem, màu xanh, in 1 mặt, mực đen, cỡ chữ 40, có biểu tượng nhựa sinh học và phải đảm bảo các quy chuẩn kỹ thuật theo quy định hiện hành. Nội dung in: "TTYT HUYỆN TÂY SƠN KHOA XÉT NGHIỆM - CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH BÌ ĐỰNG PHIM X-QUANG", | Bì nhựa |
| 20 | Bì Xquang nhỏ (26x35)cm | M20 | 9.000 | Cái | Bì nhựa loại phân hủy sinh học, kích thước: 26 x 35 cm, độ dày 9-12zem, màu xanh, in 1 mặt, mực đen, cỡ chữ 36, có biểu tượng nhựa sinh học và phải đảm bảo các quy chuẩn kỹ thuật theo quy định hiện hành.. Nội dung in: "TTYT HUYỆN TÂY SƠN KHOA XÉT NGHIỆM - CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH BÌ ĐỰNG PHIM X-QUANG" | Bì nhựa |
| 21 | Bì fihm CT (37x48)cm | M21 | 3.000 | Cái | Bì nhựa loại phân hủy sinh học, kích thước: 37 x 48 cm, độ dày 9-12zem, màu vàng, in 1 mặt, mực đen, cỡ chữ 50, có biểu tượng nhựa sinh học và phải đảm bảo các quy chuẩn kỹ thuật theo quy định hiện hành.. Nội dung in: "TTYT HUYỆN TÂY SƠN KHOA XÉT NGHIỆM - CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH BÌ ĐỰNG PHIM CT" | Bì nhựa |
| 22 | Sổ biên bản hội chẩn | M22 | 49 | Tập | In khổ A3 gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 23 | Sổ xét nghiệm huyết học nội trú | M23 | 15 | Tập | In khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 24 | Sổ xét nghiệm huyết học ngoại trú | M24 | 15 | Tập | In khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 25 | Sổ xét nghiệm sinh hóa nội trú | M25 | 15 | Tập | In khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 26 | Sổ xét nghiệm sinh hóa ngoại trú | M26 | 15 | Tập | In khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 27 | Sổ đi buồng | M27 | 49 | Tập | In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 28 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | M28 | 57 | Tập | In khổ A3 gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 29 | Sổ thường trực | M29 | 101 | Tập | In khổ A3 gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 30 | Lệnh điều xe | M30 | 30 | Tập | In khổ A4 ngang.Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt Số trang ruột là 100 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 31 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | M31 | 62 | Tập | In khổ A4 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 32 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | M32 | 36 | Tập | In khổ A4 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 33 | Sổ vào viện-ra viện-chuyển viện | M33 | 18 | Tập | In khổ A2 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 34 | Sổ khám bệnh | M34 | 6 | Tập | In khổ A3 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 35 | Sổ theo dõi thuốc gây nghiện-hướng tâm thần | M35 | 17 | Tập | In khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 36 | Sổ mời hội chẩn | M36 | 30 | Tập | In khổ A4 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 37 | Sổ kiểm tra | M37 | 25 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 38 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | M38 | 83 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 39 | Đơn thuốc | M39 | 31 | Tập | In khổ A5 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen). Đóng gáy đầu trên khổ giấy. Bìa xanh in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt Số trang ruột là: 50 trang, 50 tờ. Mẫu đơn thuốc theo quy định Thông tư 18/2018/TT-BYT ban hành ngày 22/8/2018. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 40 | Sổ an toàn người bệnh | M40 | 10 | Tập | In khổ A3 gấp đôi dọc. Đóng gáy chính giữa Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 41 | Sổ thủ thuật | M41 | 33 | Tập | In khổ A3 gấp đôi dọc. Đóng gáy chính giữa Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 42 | Sổ đi buồng của điều dưỡng trực | M42 | 67 | Tập | In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 43 | Sổ tiêm viêm gan | M43 | 2 | Tập | In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 44 | Sổ đăng ký tư vấn và xét nghiệm HIV cho phụ nữ có thai | M44 | 12 | Tập | In khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 45 | Sổ phá thai | M45 | 1 | Tập | In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 46 | Sổ theo dõi công tác TTGDSK | M46 | 59 | Tập | In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 47 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa | M47 | 16 | Tập | In khổ A4 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 48 | Bìa cứng bệnh án nội trú | M48 | 500 | Tập | In khổ A3 ngang, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 49 | Bìa cứng bệnh án ngoại trú | M49 | 500 | Tập | In khổ A3 ngang, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 50 | Sổ phân tích sử dụng thuốc | M50 | 16 | Tập | In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 60 trang, 30 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 51 | Sổ bình HSBA của điều dưỡng | M51 | 21 | Tập | In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 60 trang, 30 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 52 | Sổ giao nhận thuốc | M52 | 28 | Tập | In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 30 trang, 15 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 53 | Sổ giao nhận vật tư tiêu hao | M53 | 38 | Tập | In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 30 trang, 15 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 54 | Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế | M54 | 217 | Tập | In khổ A4 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột là: 30 trang, 15 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 55 | Sổ nhật ký vận hành thiết bị | M55 | 361 | Tập | In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 40 trang, 20 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 56 | Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc gây nghiện hướng thần | M56 | 24 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 57 | Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần | M57 | 22 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 58 | Sổ giao nhận đồ vải | M58 | 92 | Tập | In khổ A5 ngang. Đóng gáy bên trên khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt Số trang ruột: 100 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 59 | Sổ giao nhận đồ hấp tiệt khuẩn | M59 | 93 | Tập | In khổ A5 ngang. Đóng gáy bên trên khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt Số trang ruột: 100 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 60 | Bảng kiểm trước mổ, sau mổ | M60 | 2.700 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 61 | Phiếu kê khai chi phí sau phẩu thuật, thủ thuật | M61 | 1.500 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 62 | Phiếu tạm thu tiền mượn đồ vải | M62 | 29 | Tập | In khổ 1/2A5 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt Số trang ruột: 50 trang, 50 tờ | Mẫu giấy Fo 60 |
| 63 | Phiếu lĩnh vật tư y tế tiêu hao, giấy tờ, y dụng cụ | M63 | 8 | Tập | In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trên khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt Số trang ruột: 50 trang, 50 tờ | Mẫu giấy Fo 60 |
| 64 | Sổ theo dõi hoạt động truyền thông | M64 | 24 | Tập | In khổ A3 dọc gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 65 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | M65 | 1.950 | Tờ | In khổ A4 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 66 | Phiếu thử phản ứng thuốc | M66 | 3.050 | Tờ | In khổ A5 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 67 | Sổ giao ban bác sĩ trực | M67 | 33 | Tập | In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 68 | Sổ quản lý trang thiết bị y tế | M68 | 42 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 69 | Sổ quản lý tài sản y cụ | M69 | 34 | Tập | In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 70 | Bì thư nhỏ | M70 | 1.100 | Cái | Kích thước: 23x13 cm, in 1 màu (chữ màu xanh), cỡ chữ góc trên bên trái khổ giấy: 14, góc phải: 18 | Mẫu giấy Fo 70 |
| 71 | Bì thư lớn | M71 | 1.000 | Cái | Kích thước: 25x18 cm,in 1 màu (chữ màu xanh) cỡ chữ góc trên bên trái khổ giấy: 15, góc phải: 19 | Mẫu giấy Fo 70 |
| 72 | Phiếu xét nghiệm đờm chương trình lao | M72 | 2.100 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 73 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh tại Trung tâm | M73 | 1.000 | Tờ | In khổ A5 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 74 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ em tại TYT | M74 | 17.800 | Tờ | In khổ A5 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 75 | Bìa hồ sơ | M75 | 745 | Cái | In khổ A3 gấp đôi, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu xanh) | Bìa Duplex 300 |
| 76 | Sổ biên bản bàn giao trực | M76 | 95 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 77 | Sổ bàn giao thuốc dụng cụ thường trực | M77 | 73 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 78 | Sổ vãng gia y tế thôn | M78 | 93 | Tập | In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 79 | Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân sốt rét | M79 | 26 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 80 | Sổ quản lý thai | M80 | 32 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi,Đóng gáy chính giữakhổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 81 | Sổ quỹ tiền mặt | M81 | 28 | Tập | In khổ A4 dọc, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 30 trang, 15 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 82 | Sổ theo dõi, quản lý bệnh không lây nhiễm | M82 | 28 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 83 | Sổ khám thai | M83 | 36 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi, Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 84 | Sổ quản lý SK người cao tuổi | M84 | 40 | Tập | In khổ A3 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 85 | Sổ đẻ | M85 | 22 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi, Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 86 | Sổ kế hoạch hóa gia đình | M86 | 10 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 87 | Sổ quản lý SK người tàn tật | M87 | 32 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi, Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 88 | Nhật ký truyền thanh | M88 | 14 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 89 | Sổ theo dõi tử vong | M89 | 15 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 90 | Sổ theo dõi tai nạn thương tích | M90 | 16 | Tập | In khổ A3 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 91 | Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân HIV/AIDS tại cộng đồng | M91 | 9 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 92 | Sổ quản lý vắc xin, bơm kim tiêm, hộp an toàn | M92 | 2 | Tập | In A3 ngang gấp đôi,Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 93 | Sổ theo dõi các trường hợp phản ứng bất thường sau tiêm chủng | M93 | 18 | Tập | In A3 ngang gấp đôi, Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 94 | Giấy cam đoan | M94 | 5.120 | Tờ | In khổ A5 ngang, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 95 | Phiếu phẩu thuật/thủ thuật | M95 | 4.000 | Tờ | In khổ A4 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 96 | Sổ cấp phát thuốc chương trình lao | M96 | 10 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 60 trang, 30 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 97 | Sổ xét nghiệm đờm cho bệnh nhân lao | M97 | 15 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 60 trang, 30 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 98 | Sổ theo dõi bệnh nhân sốt xuất huyết | M98 | 18 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi, Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 99 | Sổ theo dõi bệnh nhân truyền nhiễm | M99 | 19 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 100 | Sổ theo dõi ca ngộ độc thực phẩm | M100 | 32 | Tập | In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 101 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | M101 | 1.500 | Tờ | In khổ A5 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 102 | Phiếu gây mê hồi sức | M102 | 2.000 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 103 | Phiếu lập kế hoạch chăm sóc | M103 | 2.580 | Tờ | In khổ A4 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 104 | Sổ tường trình phẫu thuật | M104 | 20 | Tập | In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trên khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 105 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | M105 | 24 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 106 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | M106 | 29 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 107 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | M107 | 7 | Tập | In khổ A4 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 108 | Tờ kèm bệnh án mắt | M108 | 500 | Tờ | In khổ A4 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 109 | Sổ nhật ký vận hành hệ thống xử lý nước thải | M109 | 6 | Tập | In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 110 | Sổ nhật ký kiểm tra hệ thống xử lý nước thải | M110 | 6 | Tập | In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 111 | Sổ giao nhận chất thải thông thường | M111 | 8 | Tập | In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 112 | Sổ giao nhận chất thải lây nhiễm | M112 | 8 | Tập | In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 113 | Sổ giao nhận chất thải tái chế | M113 | 6 | Tập | In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 114 | Sổ nhật ký vận hành nồi hấp 250 lít | M114 | 6 | Tập | In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 115 | Sổ nhật ký vận hành nồi hấp 400 lít | M115 | 6 | Tập | In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 116 | Sổ theo dõi bông | M116 | 6 | Tập | In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 117 | Sổ theo dõi gạc | M117 | 6 | Tập | In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 118 | Nhật ký vệ sinh nồi hấp | M118 | 6 | Tập | In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 119 | Nhật ký vệ sinh máy sấy | M119 | 6 | Tập | In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 120 | Sổ phát máu | M120 | 5 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 121 | Bảng kiểm tuân thủ quy trình kỹ thuật tiêm tĩnh mạch | M121 | 500 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 122 | Bảng kiểm tuân thủ quy trình kỹ thuật tiêm trong da/ dưới da/ tiêm bắp | M122 | 500 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 123 | Bảng kiểm tuân thủ quy trình kỹ thuật truyền dịch mạch ngoại vi | M123 | 500 | Tờ | In khổ A4 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 124 | Phiếu thu nhận thông tin (ĐDV/HSV/KTV tuân thủ quy trình rửa tay thường quy) | M124 | 500 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 125 | Phiếu tự đánh giá chuẩn đạo đức nghề nghiệp của điều dưỡng viên | M125 | 400 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 126 | Phiếu đánh giá chuẩn đạo đức nghề nghiệp của điều dưỡng viên | M126 | 400 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 127 | Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh ngoại trú | M127 | 500 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 128 | Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh nội trú | M128 | 500 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 129 | Sổ khám sức khỏe định kỳ | M129 | 400 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) Số trang in: 4 trang, 2 tờ | Mẫu giấy Fo 60 |
| 130 | Phiếu thu tin về dân số và KHHGĐ | M130 | 9.360 | Tờ | In khổ A4 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 131 | Báo cáo CSSKSS-YTTB | M131 | 150 | Tờ | In khổ A4 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 |
| 132 | Sổ thực hiện các biện pháp tránh thai | M132 | 1 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
| 133 | Bảng mã ICD | M133 | 45 | Tập | In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt Số trang ruột: 376 trang, 188 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.2E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 177.720.480 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
355.440.960 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết đổi hàng nếu hàng hóa không tuân thủ yêu cầu, bị hỏng trong quá trình vận chuyển, ... |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi