Gói thầu: Cung cấp Đồ vải y tế năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhân Dân Gia Định |
| Tên gói thầu | Cung cấp Đồ vải y tế năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676780 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp, nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 16:34:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,489,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,800,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.74E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viê liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.750.000.000VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000VNDChứng minh:Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80% và kèm một trong các chứng từ sau: + Biên bản bàn giao và nghiệm thu kèm hóa đơn tài chính hoặc;+ Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư có thể hiện giá trị thực hiện hợp đồng hoặc;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc;+ Các tài liệu tương đương khác nhằm chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%. Tất cả các tài liệu là bản scan bản gốc (bản scan màu) hoặc bản scan của bản chụp công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh để đảm bảo khả năng sửa chữa các hư hỏng, cung cấp hàng hóa thay thế theo yêu cầu của chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng sửa chữa các hư hỏng, cung cấp hàng hóa thay thế theo yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệm từ cao đẳng trở lên một trong các ngành sau: Quản Trị Kinh Doanh, Kinh Tế hoặc các ngành liên quan đến gói thầu. Kèm bằng cấp, hợp đồng lao động là bản scan màu bản gốc hoặc bản scan của bản chụp có công chứng hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo choàng mổ | 400 | cái | + Cổ tròn buộc sau, dài tay, tay bo thun co giãn.+ Có dây buộc thắt lưng và dây buộc quanh cổ, dài qua đầu gối+ In logo bệnh viện+ Kaki màu xanh cổ vịt+Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 2 | Áo choàng đi ngoài nhân viên | 50 | cái | + Cổ tròn buộc sau, dài tay, tay bo thun co giãn. + Có dây buộc thắt lưng và dây buộc quanh cổ, dài qua đầu gối+ In logo bệnh viện+ Kate màu trắng+Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 3 | Áo choàng đắp bệnh nhân trước phẫu thuật | 50 | cái | +Cổ tròn buộc sau+Có dây buộc thắt lưng và dây buộc quanh cổ, dài qua đầu gối+ In logo bệnh viện+ Kate màu xanh môn+Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 4 | Áo choàng thăm bệnh | 80 | cái | +Áo cổ tròn, cài cúc giữa, ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 1 túi dưới, phía sau xẻ giữa tới ngang mông.+ In logo bệnh viện+ Kate màu vàng+Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 5 | Áo sơ sinh | 50 | cái | + Áo cổ tròn cột dây, dài tay+ Calicot trắng+Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 6 | Áo nôi | 50 | cái | + Kích thước: 0,5m x 1,1m/ 2 lớp, +Calicot màu trắng +Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 7 | Khăn 12 (nhân viên) | 3.000 | cái | +Kích thước: 0,3m x 0,3m/ 1 lớp,+ Calicot trắng,+Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 8 | Khăn 12 (dụng cụ) | 500 | cái | +Kích thước: 0,3m x 0,3m/ 2 lớp,+ Calicot màu trắng,+Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 9 | Khăn 24 (dấu xanh) | 2.000 | cái | +Kích thước: 0,6m x 0,6m/ 2 lớp,+ Calicot màu trắng,+Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 10 | Khăn 24 (dấu đỏ) | 200 | cái | + Kích thước: 0,6m x 0,6m/ 2 lớp,+ Calicot màu trắng,+Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 11 | Khăn 36 (dấu xanh) | 2.000 | cái | + Kích thước: 1m x 1m/ 2 lớp,+ Calicot màu trắng,+Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 12 | Khăn 36 soi | 1.000 | cái | + Kích thước: 1,5m x 1,5m/ 2 lớp,+ Calicot màu trắng,+Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 13 | Khăn gói trong hộp dụng cụ thanh trùng | 150 | cái | + Kích thước: 0,7m x 0,7m/ 2 lớp,+ Calicot màu trắng,+Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 14 | Lỗ sanh | 800 | cái | + Kích thước: 1,3m x 0,9m , + Calicot màu trắng, +Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 15 | Lỗ soi lớn | 300 | cái | + Kích thước: 2,2m x 2,2m /2 lớp, +Calicot màu trắng +Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 16 | Lót đầu | 200 | cái | + Kích thước: 0,5m x 0,7m , + Calicot màu trắng +Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 17 | Ống chân sanh | 500 | cái | + May tròn như ống quần (chiều ngang 0,5m x chiều dài 0,9m)+ Calicot màu trắng +Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 18 | Tã sơ sinh | 1.000 | cái | + Hình tam giác+ Calicot màu trắng+Các yêu cầu khác theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 19 | Quần đùi cột dây (CTCH) | 200 | cái | + Ngang mông 44cm, dài 56cm , + Calicot màu trắng +Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 20 | Drap băng ca (có bọc thun hai đầu) | 100 | cái | + Kích thước: 2m x 1,1m,+ Calicot màu trắng+Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 21 | Drap Sơ Sinh(bọc nệm nôi sơ sinh) | 500 | cái | + Kích thước: 1,1m x 0,9m,+ Calicot màu trắng+Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 22 | Drap giường | 3.000 | cái | + Kích thước: 2,7m x 1,45 m,+ Kate màu trắng,+Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 23 | Drap đơn | 200 | cái | + Kích thước: 1,8m x 1,5m ,+ Calicot màu trắng,+Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 24 | Drap kép | 350 | cái | + Kích thước: 1,6m x 1,4m /2 lớp,+ Calicot trắng+Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 25 | Dây cột cố định bệnh nhân | 300 | cái | + Kích thước: 0,08m x 1,05m,+ Offord màu xanh đen+Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 26 | Nón Phẫu thuật viên (Phòng mổ) | 300 | cái | + nón tròn trùm đầu+ Kate ford màu xanh cổ vịt+Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 27 | Mask Phẫu thuật viên (Phòng mổ) | 100 | cái | + Khẩu trang dây cột sau, xếp ly, 2 lớp+ Kate ford màu xanh cổ vịt+Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 28 | Bao vải đựng đồ hấp | 250 | cái | + Kích thước: 0,6m x 0,7m/ 2 lớp,+ Calicot màu trắng+Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 29 | Bao bình oxy nhỏ | 40 | cái | + Kích thước: 0,8m x 0,25m/ 2 lớp,+ Calicot màu trắng+Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 30 | Bao bình Oxy lớn | 80 | cái | + Kích thước: 1,2m x 0,4m/ 2 lớp,+ Calicot màu trắng+Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 31 | Quần áo lá mổ (DSA) | 50 | bộ | + Quần áo rời+ Áo tay ráp, cổ tim đắp, ngắn tay+ Quần lưng thun+ In chữ “DSA”+ Kate ford màu xanh môn+ Size M, L, XL+Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 32 | Quần áo lá mổ (Phẫu thuật tim) | 200 | bộ | +Quần áo rời+ Áo tay liền, cổ tim nhọn, ngắn tay+ Quần lưng thun+ In chữ “Phẫu thuật tim”+ Kate ford màu xanh môn+ Size M, L, XL+Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 33 | Quần áo lá mổ (Phòng mổ) | 700 | bộ | + Quần áo rời+Tay ráp, cổ tim nhọn, ngắn tay+ Quần dây rút+ In chữ “Phòng mổ”+ Váy dây rút+ Kate ford màu xanh cổ vịt+ Size M, L, XL+Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 34 | Váy áo sản phụ | 2.000 | bộ | + Váy áo rời+ Váy dây rút+ Áo cổ tim tròn, ngắn tay+ In logo bệnh viện+Kate sọc caro (sọc nhỏ) 3 màu: màu nâu, xanh biển, xanh lá+ Size M, L, XL+Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 35 | Quần áo Bệnh nhân | 3.000 | bộ | + Quần áo rời, dạng pidama+ Áo daì tay, có túi trước+ Quần dây rút+ In logo bệnh viện+ Kate, sọc caro (sọc lớn) 3 màu: màu nâu, xanh biển, xanh lá+ Size M, L, XL+Các yêu cầu khác theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.74E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viê liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.750.000.000VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000VNDChứng minh:Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80% và kèm một trong các chứng từ sau: + Biên bản bàn giao và nghiệm thu kèm hóa đơn tài chính hoặc;+ Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư có thể hiện giá trị thực hiện hợp đồng hoặc;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc;+ Các tài liệu tương đương khác nhằm chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80%. Tất cả các tài liệu là bản scan bản gốc (bản scan màu) hoặc bản scan của bản chụp công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh để đảm bảo khả năng sửa chữa các hư hỏng, cung cấp hàng hóa thay thế theo yêu cầu của chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng sửa chữa các hư hỏng, cung cấp hàng hóa thay thế theo yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệm từ cao đẳng trở lên một trong các ngành sau: Quản Trị Kinh Doanh, Kinh Tế hoặc các ngành liên quan đến gói thầu. Kèm bằng cấp, hợp đồng lao động là bản scan màu bản gốc hoặc bản scan của bản chụp có công chứng hoặc chứng thực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi