Gói thầu: Tăng cường năng lực truyền thông cho Báo Nông nghiệp Việt Nam năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Báo Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Tăng cường năng lực truyền thông cho Báo Nông nghiệp Việt Nam năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210669501 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 16:29:00 đến ngày 2021-07-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ trần thả phòng studio | 48,7 | m2 | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Tháo dỡ vách và cửa kính hiện có trong phòng | 1 | Gói | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bịt 2 ô cửa kính | 9 | m2 | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Hệ thống vách ngăn cách âm chống vang giữa phòng Studio và hành lang | 3,7 | m2 | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Hệ thống vách cách âm chống vang xung quanh 4 mặt phòng thu | 94,5 | m2 | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Cách âm trần: Dán tiêu âm trần bằng nút trứng tiêu âm chống cháy dầy 25mm | 58,4 | m2 | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Cửa nhựạ lõi thép cách âm phòng studio | 2 | m2 | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Cửa nhựa lõi thép 2 cánh cách âm phòng studio | 2,9 | m2 | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Thảm trải sàn phòng studio và phòng kỹ thuật | 63,7 | m2 | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu cho phòng studio | 5 | Bộ | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Đèn led 600x600 phòng studio | 4 | Bộ | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bàn cho phát thanh viên, tọa đàm chuyên dụng | 1 | Chiếc | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Ghế ngồi cho phát thanh viên và khách mời | 3 | Chiếc | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bàn chuyên dụng cho phòng kỹ thuật dùng để lắp đặt thiết bị | 2 | Block | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Ghế ngồi cho kỹ thuật viên | 4 | Chiếc | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Đèn LED panel fill light công suất 200W | 5 | Chiếc | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Đèn LED panel chiếu phông công suất 100W | 5 | Chiếc | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Đèn LED fresnel light chiếu ven 100W | 3 | Chiếc | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Đèn chủ Keylight Led 200W | 3 | Chiếc | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bàn điều khiển đèn Studio | 1 | Chiếc | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Phụ kiện thi công lắp đặt hệ thống đèn | 1 | Gói | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Phông chuyên dùng để Chromakey | 1 | Bộ | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Hệ thống treo đèn ô bàn cờ | 1 | Bộ | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bàn trộn hình HD/4K | 1 | Bộ | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Tivi 4K 43 inch đặt trong studio + Chân đế Tivi có bánh xe đẩy | 1 | Bộ | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Tivi 4K 49 inch đặt trong phòng control để làm màn hình Multiview | 1 | Chiếc | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bộ chuyển đổi tín hiệu từ SDI sang HDMI 4K | 1 | Chiếc | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bộ ghi chuyên dụng | 1 | Bộ | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Thẻ nhớ SDXC cho bộ ghi, dung lượng 256GB | 3 | Chiếc | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bộ chạy chữ nhắc lời Teleprompter cho máy quay | 1 | Bộ | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Chân máy quay chuyên dụng để gắn bộ Teleprompter và máy quay | 1 | Chiếc | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bộ ghi phát file, biên tập chỉnh video chuyên dụng, linh kiện nhập ngoại, tích hợp trong nước bao gồm: | 1 | Bộ | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Cạc ghi phát tín hiệu Card Capture & Playback | 1 | Chiếc | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Trang bị hệ thống máy tính xách tay phục vụ hoạt động xuất bản báo in và báo điện tử trực tuyến | 1 | Chiếc | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Thiết bị máy quay phim 4K/HD ghi hình trên thẻ nhớ loại cầm tay chuyên dụng + Kèm túi đựng máy quay | 3 | Chiếc | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Pin cho máy quay | 3 | Cục | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Thẻ nhớ tốc độ cao 64GB SDXC | 3 | Chiếc | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Chân máy quay chuyên dụng | 2 | Chiếc | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Micro phóng vấn định hướng có dây | 1 | Chiếc | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Dây tín hiệu âm thanh cho micro phỏng vấn 2 đầu jack Canon dài 10 mét | 3 | Sợi | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Chiếc | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Micro thu âm chuyên nghiệp | 3 | Chiếc | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Loa kiểm âm kiểm tra âm thanh | 2 | Chiếc | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Tai nghe kiểm tra âm thanh | 1 | Chiếc | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Micro không dây cài ve áo | 1 | Bộ | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bộ micro phỏng vấn không dây cầm tay | 1 | Bộ | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bộ lưu điện | 2 | Bộ | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Dây cáp, jack tín hiệu | 1 | Gói | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự về tính chất với hàng hóa của gói thầu (Cách âm Studio, thiết bị phòng Studio, bộ trộn hình, bộ nhắc lời, bộ ghi phát file, máy quay phim và phụ kiện …) theo quy mô yêu cầu ở trên.
* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với các hàng hóa chào thầu, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu. - Có cam kết về bảo hành, bảo trì hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn của Nhà sản xuất. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi