Gói thầu: Thiết bị phục vụ kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thiết bị phục vụ kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210697993 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 16:55:00 đến ngày 2021-07-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 170,637,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy in Laser A3 | 1 | Cái | Chức năng in qua mạng LAN. - Màn hình hiển thị LCD 2 dòng. - Tốc độ in: 35 trang/phút. - Thời gian in trang đầu: 9 giây. - Độ phân giải in: 1200x1200dpi. - Mobile printing capability; HP ePrint, Apple AirPrintTM Mopria-certified, Wireless direct printing, Mobile Apps. - Khay giấy vào: 250 tờ. - Khay giấy vào đa năng: 100 tờ. - Khay giấy ra: 250 tờ. - Khổ giấy in: A3; A4; B4 (JIS); B5 (JIS); A5; 16K - Tốc độ xử lý: 750MHz - Bộ nhớ RAM: 256 MB - Chuẩn kết nối: Hi-Speed USB 2.0, Ethernet 10/100Mbps. - Hiệu suất làm việc: 65.000 trang/tháng. - Mực in sử dụng: 93A (CZ192A: 12.000 trang). - Kích thước tối đa: 500x840x295 mm; Trọng lượng 17kg. | ||
| 2 | Máy in Laser A4 | 5 | Cái | Chức năng: In 2 mặt; Kiểu máy in: In laser đen trắng; Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi; Khổ giấy in: A6; A5; A4; Kết nối: USB 2.0; Kết nối mạng: LAN; Tốc độ in trắng/đen: 38 trang/phút (Độ phủ 5%); Bộ nhớ tích hợp: 256MB; Hệ điều hành hỗ trợ: Windows®; 7 (32/64 bit), 2008 Server R2, 8 (32/64 bit), 8.1 (32/64 bit), 10 (32/64 bit), 2012 Server, 2016 Server, macOS v10.14 Mojave, macOS v10.13 High Sierra, macOS v10.12 Sierra, OS v10.11 El Capitan. | ||
| 3 | Máy điện thoại để bàn | 30 | Cái | Kiểu điện thoại cố định; Màn hình LCD hiển thị số gọi đến; Danh bạ 50 số. Gọi nhanh bằng 1 phím bấm: 20 số. Quay số nhanh: 10 số; Loa ngoài: có; Chức năng tự động gọi lại. Chế độ câm tiếng, có nhạc chờ. Khóa bàn phím bằng mã. Đèn báo cuộc gọi. Có khe cắm tai nghe. | ||
| 4 | Máy vi tính để bàn | 2 | Bộ | CPU : Intel Core i5-10400 (2.90 GHz,12MB); Memory: 08 GB DDR4 2666MHz (2 khe cắm hỗ trợ tối đa 32 GB); HDD: 512GB SSD; Card đồ họa: Intel UHD Graphics; Ổ đĩa quang: DVDRW; Khe cắm mở rộng: 3-in-1 Media Card Reader; LAN: Integrated 10/100/1000 GbE LAN; Cổng giao diện: 1 USB 3.1 Gen 1 Type-CTM ; 4 USB 3.1 Gen 1 Type-A; 1 headphone/microphone combo; Bluetooth: 4.2; Wifi: Realtek Wi-Fi 5 (1x1); Monitor 23.8 inch FHD IPS (đồng bộ với khối CPU) Keyboard & Mouse USB (đồng bộ với khối CPU) ; Hệ điều hành: Win 10 bản quyền . | ||
| 5 | Máy chủ (SERVER) | 1 | Bộ | CPU Intel® Xeon® E-2224 3.4GHz, 8M cache, 4C/4T, Turbo (71W); - Bộ nhớ RAM: 16Gb (2 x 8Gb ) DDRa bus 2666MT/s ECC UDIMM.- Dung lượng ổ cứng: 2TB (2x1Tb )- RAID hỗ trợ- Cạc mạng: On-Board LOM 1GBE- Khe cắm mở rộng- Công suất nguồn: Mini Tower 365W- Ổ quang: DVDRW- Màn hình : LCD 18.5” (đồng bộ với khối CPU)- Keybord& Mouse USB - (đồng bộ với khối CPU) | ||
| 6 | Hệ điều hành cho máy chủ | 1 | Bản quyền | Microsoft Windows Server Standard 2019 64Bit English hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi