Gói thầu: Gói thầu số 09: Cung cấp lắp đặt vật tư thiết bị cải tạo hệ thống nước kỹ thuật Tổ máy nhằm tăng dự phòng trong trường hợp sự cố một trong hai Tổ máy mất nguồn nước làm mát NMTĐ Sông Bung 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210640885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty TNHH Một thành viên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Cung cấp lắp đặt vật tư thiết bị cải tạo hệ thống nước kỹ thuật Tổ máy nhằm tăng dự phòng trong trường hợp sự cố một trong hai Tổ máy mất nguồn nước làm mát NMTĐ Sông Bung 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210410205 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 17:03:00 đến ngày 2021-07-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 326,909,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van bướm điều khiển điện | 3 | Bộ | * Bộ Van: - Kiểu van: Van bướm 2 mặt bích. - Thân van: Gang - Lá van: Thép không gỉ - Trục van: Thép không gỉ. - Vòng đệm lá Van: NBR hoặc EPDM - Áp lực: 1,6Mpa - Cỡ DN 200 - Yêu cầu khác: + Phụ kiện lắp đặt đi kèm: Bu lông + đai ốc + đệm và gioăng đệm làm kín. + Có trang bị bộ điều khiển đóng mở van, có chỉ báo đèn trạng thái đóng và mở. + Bích lắp: theo tiêu chuẩn ISO 7005 (DIN2501). + Bu lông lắp ghép: bằng thép không gỉ. + Gioăng đệm làm kín bích ghép: bằng cao su. * Bộ điều khiển điện: - Mô men xoắn: 200 N.m - Tốc độ giảm tốc: 01 v/ph - Công suất mô tơ điện: 70W - Điện áp: 380V - Cấp bảo vệ: IP67 - Yêu cầu khác: + Có trang bị tay quay, sử dụng mở van trong trường mô tơ điện bị sự cố - Có CO, CQ | ||
| 2 | Van bướm điều khiển bằng vô lăng | 4 | Bộ | - Kiểu van: Van bướm tay quay 2 mặt bích. - Thân van: Gang - Lá van: Thép không gỉ - Trục van: Thép không gỉ. - Vòng đệm lá Van: NBR hoặc EPDM - Áp lực: 1,6Mpa - Cỡ DN 200 - Yêu cầu khác: + Phụ kiện lắp đặt đi kèm: Bu lông + đai ốc + đệm và gioăng đệm làm kín. + Có trang bị bộ chỉ báo trạng thái đóng và mở. + Bích lắp: theo tiêu chuẩn ISO 7005 (DIN2501). + Bu lông lắp ghép: bằng thép không gỉ. + Gioăng đệm làm kín bích ghép: bằng cao su. - Có CO, CQ | ||
| 3 | Khớp nối mềm DN200 | 1 | Cái | - Kích thước: DN200 - Kiểu lắp ghép: mặt bích. - Vật liệu chế tạo: + Thân khớp nối: Cao su tổng hợp có lớp bố gia cường. + Bích lắp ghép: Thép nhúng kẽm - Áp lực cho phép: 1,6Mpa - Yêu cầu khác: + Phụ kiện lắp đặt đi kèm: Bu lông + đai ốc + đệm và gioăng đệm làm kín. + Bích lắp: theo tiêu chuẩn ISO 7005 (DIN2501). + Bu lông lắp ghép: bằng thép không gỉ. | ||
| 4 | Co hàn 900 DN200 (Sắt tráng kẽm) | 2 | Cái | - Cỡ: DN200. - Vật liệu: Thép đen nhúng kẽm. - Chiều dày: 4,78mm | ||
| 5 | T hàn DN200 (Sắt tráng kẽm) | 2 | Cái | - Cỡ: DN200. - Vật liệu: Thép đen nhúng kẽm. - Chiều dày: 4,78mm | ||
| 6 | Bích hàn DN200 (Sắt tráng kẽm) | 18 | Cái | - Cỡ: DN200. - Vật liệu: Thép đen nhúng kẽm. - Kích thước bích: theo tiêu chuẩn ISO7005 (DIN2501). | ||
| 7 | Ống DN200 x 4.78ly (Sắt tráng kẽm) | 4 | m | - Cỡ: DN200. - Vật liệu: Thép đen nhúng kẽm. - Chiều dày: 4,78mm | ||
| 8 | Giá treo ống (Sắt) | 4 | Bộ | Kết cấu bằng thép tấm dày 10mm và thép hình V dày 10mm. Gia công như bản vẽ kèm theo. - Lắp đặt trên tường bê tông bằng bu lông nở. - Cố định ống trên giá bằng bu lông chữ U, M16 | ||
| 9 | Tủ điều khiển van điện (thiết bị bên trong tủ điện: chi tiết từ mục 10 đến mục 19) | 1 | Bộ | Chi tiết thiết bị bên trong tủ điện: '- Tủ điều khiển 03 Van điện - Công suất mỗi van điện: 0,25kW - Có nút chọn chế độ điều khiển từ xa, tại chỗ - Mỗi van có một nút đóng /mở tại chỗ và nút stop - Mỗi van có đèn báo tín hiệu đóng/ mở và đèn báo lỗi, Đèn báo nguồn cho Tủ. - Mỗi van 01 aptomat 2 pha (2,5-5A) cấp nguồn điều khiển - Có đầy đủ Teminal đấu nối đến 3 cụm van gồm tín hiệu đóng, tín hiệu mở, tín hiệu dừng - Có teminal cấp nguồn lực 3 pha - Có 1 Aptomat tổng cấp 2 pha 25A - Dây đấu nối phải được bấm đầu cốt có ký hiệu số - Có bảng đấu nối nội bộ tủ đi kèm. - Hàng kẹp phải có đánh số rõ ràng | thiết bị bên trong tủ điện: chi tiết từ mục 10 đến mục 19 | |
| 10 | Vỏ tủ STĐ (H700*W500*250)x1.5mm. Tủ bao 1 lớp cửa, 1 cánh mở | 1 | Cái | Vỏ tủ STĐ (H700*W500*250)x1.5mm. Tủ bao 1 lớp cửa, 1 cánh mở | ||
| 11 | Aptomat loại từ nhiệt 1,6-2,5A | 3 | Cái | Aptomat loại từ nhiệt 1,6-2,5A | ||
| 12 | Aptomat MCB 2P -6A,6kA | 3 | Cái | Aptomat MCB 2P -6A, 6kA | ||
| 13 | Relay trung gian điện áp điều khiển 220VAC + đế | 21 | Cái | Relay trung gian + đế | ||
| 14 | Công tắc xoay 3 vị trí | 3 | Cái | Công tắc xoay 3 vị trí | ||
| 15 | Nút nhấn thường đóng | 3 | Cái | Nút nhấn thường đóng | ||
| 16 | Nút nhấn thường mở | 6 | Cái | Nút nhấn thường mở | ||
| 17 | Đèn báo 220V | 12 | Cái | Đèn báo 220V | ||
| 18 | Terminal SAK-16 | 45 | Cái | Terminal SAK-16 | ||
| 19 | Terminal SAK-2,5 | 15 | Cái | Terminal SAK-2,5 | ||
| 20 | Cảm biến lưu lượng DN200 | 2 | Cái | Cảm biến đo lưu lượng nước Kiểu: điện từ Đường kính ống cần lắp: DN200 Vật liệu thép không gỉ 304 hoặc 316 Nguồn cấp: 220AC Có màn hình hiển thị lưu lượng Tín hiệu:4-20mA(có tùy chọn thêm RS 485…) Sai số: Nhỏ hơn hoặc bằng 0,5% - Có CO, CQ | ||
| 21 | Cáp điện cấp nguồn lực CVV-4x4 -300/500V | 200 | m | - Cáp đồng nhiều sợi có vỏ bọc, mỗi dây có màu riêng - chủng loại: 4x4mm - Điện áp làm việc lớn hơn 380VAC | ||
| 22 | Cáp điện điều khiển DVV-10x1,5 - 0,6/1kV | 60 | m | - Dây đồng nhiều sợi có vỏ bọc, có lớp chống nhiễu - chủng loại: 10x1,5mm2 | ||
| 23 | Vật tư phụ : dây điện, máng, cos, nhãn… | 1 | Gói | Đáp ứng lắp đặt hoàn thiện cho gói thầu này |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị cơ điện với giá trị hợp đồng tối thiểu bằng 228.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 228.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi