Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm vật tư kỹ thuật bảo quản, bảo dưỡng hệ thống động truyền lực, vận hành và hệ thống điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210693200-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ tư lệnh Tăng thiết giáp
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua sắm vật tư kỹ thuật bảo quản, bảo dưỡng hệ thống động truyền lực, vận hành và hệ thống điện
Số hiệu KHLCNT 20210660796
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 17:01:00 đến ngày 2021-07-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,384,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tai hồng cố định thanh giằng HH-01 300 Chiếc Đai ốc tai hồng, vật liệu thép, cấp độ bền 5,6; đường kính đỉnh chân ren Ф10mm, bước ren 1,5mm; chiều rộng tai hồng 51mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 135 hoặc tương đương.
2 Đai ốc cố định van chống nước vào đầu ống xả HH-02 100 Chiếc Đai ốc lục giác ngoài, vật liệu thép không gỉ, đường kính đỉnh chân ren Ф16mm, bước ren 2mm; chiều dày bu lông 13mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 934 hoặc tương đương.
3 Bu lông cố định tấm thiết giáp buồng động truyền lực tại vị trí gần ống xả HH-03 200 Chiếc Bu lông lục giác ngoài, vật liệu thép không gỉ, đường kính đỉnh ren Ф20mm, bước ren 2,5mm; mũ ốc 27mm; chiều dài bu lông 40mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 933 hoặc tương đương.
4 Bulông М12х1,25 của ống nạp không khí HH-04 300 Chiếc Bu lông lục giác ngoài, vật liệu thép, đường kính đỉnh chân ren Ф12mm, bước ren 1,75mm; chiều dày giác 19mm; chiều dài bu lông 36mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 931 hoặc tương đương.
5 Vít đầu bằng M3x11 HH-05 400 Chiếc Vít đầu trụ xẻ rãnh, vật liệu thép không gỉ, đường kính đỉnh ren Ф3mm, bước ren 0,5mm; chiều dài vít 11mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 84 hoặc tương đương.
6 Vít đầu tròn M3x9 HH-06 400 Chiếc Vít đầu trụ xẻ rãnh, vật liệu thép không gỉ, đường kính đỉnh đỉnh ren Ф3mm, bước ren 0,5mm; chiều dài vít 9mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 84 hoặc tương đương.
7 Đệm nắp bầu lọc không khí HH-07 150 Chiếc Vải nỉ công nghiệp, 100% polyester; kích thước: dài 772mm, rộng 396mm, dày8 mm
8 Đệm giảm chấn cố định bầu lọc không khí HH-08 200 Chiếc Cao su chịu lực, chống rung sóc, tấm đặc, kích thước: dài 60mm, rộng 25mm, dày 25 mm.
9 Bu lông gắn tấm bảo vệ sườn xe HH-09 200 Chiếc Bu lông lục giác ngoài, vật liệu thép, đường kính đỉnh ren Ф8mm, bước ren 1,25mm; chiều dài bu lông 31mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 933 hoặc tương đương.
10 Đệm của đai ốc ống xả bụi HH-10 200 Chiếc Gioăng cao su chịu nhiệt; đường kính ngoài ф59mm, đường kính trong ф48mm, dày 9mm
11 Bu lông cố định thùng dầu phụ HH-11 200 Chiếc Bu lông lục giác ngoài, vật liệu thép, đường kính đỉnh ren Ф16mm, chiều dài bu lông 165mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 933 hoặc tương đương.
12 Đệm làm kín của lỗ bổ sung thùng giãn nở HH-12 200 Chiếc Gioăng cao su chịu nhiệt, chịu nước. Đường kính ngoài ф60mm, đường kính trong ф48mm, dày 4mm
13 Đệm làm kín của van thông hơi trên bình giãn nở HH-13 200 Chiếc Gioăng cao su chịu nhiệt, chịu nước. Đường kính ngoài ф55mm, đường kính trong ф43mm, dày 3mm
14 Đệm làm kín cửa bổ sung nước làm mát vào két mát HH-14 200 Chiếc Gioăng cao su chịu nhiệt, chịu nước. Đường kính ngoài ф52mm, đường kính trong ф42mm, dày 4mm
15 Vòng làm kín của khóa ngắt nhiên liệu các thùng ngoài HH-15 200 Chiếc Gioăng cao su chịu dầu. Đường kính ngoài ф30mm, đường kính trong ф15mm, dày 8mm
16 Đệm làm kín cảm biến mực nhiên liệu và làm kín nắp đạy van thông khí HH-16 200 Chiếc Gioăng cao su chịu dầu. Đường kính ngoài ф58mm, đường kính trong ф45mm, dày 4mm
17 Đệm làm kín bằng cao su của lỗ trên cửa lái xe HH-17 200 Chiếc Gioăng cao su. Đường kính ngoài ф50mm, đường kính trong ф41mm, dày 4mm
18 Đệm làm kín lỗ bổ sung nhiên liệu các thùng trong xe HH-18 300 Chiếc Gioăng cao su chịu dầu. Đường kính ngoài ф72mm, đường kính trong ф45mm, dày 4mm
19 Đệm làm kín lắp bầu lọc dầu hộp số HH-19 200 Chiếc Gioăng cao su chịu dầu. Đường kính ngoài ф49mm, đường kính trong ф42mm, dày 2mm
20 Đệm làm kín lỗ tra dầu hệ thống bôi trơn và điều khiển hệ thống truyền lực HH-20 200 Chiếc Gioăng cao su chịu dầu. Đường kính ngoài ф56mm, đường kính trong ф46mm, dày 4mm
21 Đệm làm kín với ống nối với két mát dầu, thùng dầu bôi trơn HH-21 200 Chiếc Gioăng cao su chịu dầu. Đường kính ngoài ф35mm, đường kính trong ф25,5mm, dày5,5mm
22 Vành làm kín lắp nắp bầu lọc dầu HH-22 200 Chiếc Gioăng cao su chịu dầu. Đường kính trong ф90mm, thiết diện ф5mm
23 Đầu nối đấu ống mềm nạp khí cho hệ thống khí nén từ nguồn ngoài HH-23 200 Chiếc Đầu nối 2 đầu ren ngoài, đai ốc lục giác ngoài chiều rộng giác 22mm, vật liệu thép, đường kính đỉnh ren Ф18mm, bước ren 1,5mm. Tổng chiều dài 40mm
24 Vành đệm của ống lốc xoáy lốc và bơm dầu HH-24 200 Chiếc Gioăng cao su chịu dầu. Đường kính trong ф40mm, thiết diện ф3,3mm
25 Vành đệm làm kín cốc lắng cặn của ống lốc xoáy dầu HH-25 200 Chiếc Gioăng cao su chịu dầu. Đường kính trong ф60mm, thiết diện ф4mm
26 Vành làm kín bầu lọc hộp số HH-26 200 Chiếc Gioăng cao su chịu dầu. Đường kính trong ф33mm, thiết diện ф2,5mm
27 Vành làm kín đầu xả cặn HH-27 200 Chiếc Gioăng cao su chịu dầu, chịu nước. Đường kính trong ф33mm, thiết diện ф2,5mm
28 Vành làm kín bu lông cố định cơ cấu phân phối khí HH-28 200 Chiếc Gioăng cao su chịu dầu, chịu nhiệt. Đường kính ngoài ф23mm, đường kính trong ф18mm, dày 6mm
29 Vành làm kín các đường ống nối với cụm van của hệ thống dầu điều khiển hộp số HH-29 200 Chiếc Gioăng cao su chịu dầu, chịu nhiệt. Đường kính ngoài ф32mm, đường kính trong ф27,2mm, dày 2mm
30 Vành làm kín van điện từ HH-30 200 Chiếc Gioăng cao su chịu dầu, chịu nhiệt. Đường kính trong ф32,5mm, thiết diện ф3,5mm
31 Đệm của bơm nhiên liệu bằng điện БЦН HH-31 200 Chiếc Gioăng cao su chịu dầu, chịu nhiệt. Đường kính ngoài ф110mm, đường kính trong ф76mm, dày 1mm
32 Vành đệm cao su làm kín lỗ xả dưới gầm xe HH-32 200 Chiếc Gioăng cao su chịu nước. Đường kính ngoài ф94mm, đường kính trong ф86mm, dày 4mm
33 Đệm làm kín của nắp đậy bầu lọc thô nhiên liệu HH-33 200 Chiếc Gioăng cao su chịu dầu. Đường kính ngoài ф101mm, đường kính trong ф93mm, dày 3mm
34 Đệm làm kín cửa bổ sung dầu của thùng dầu bổ sung và thùng dầu dự trữ bên ngoài xe HH-34 200 Chiếc Gioăng cao su chịu dầu. Đường kính ngoài ф70mm, đường kính trong ф56mm, dày 4mm
35 Bu lông cố định nắp đậy bánh chịu nặng HH-35 200 Chiếc Bu lông lục giác ngoài, vật liệu thép, đường kính đỉnh chân ren Ф12mm, bước ren 1,25mm; chiều dày giác 9mm; chiều rộng giác 17mm; tổng chiều dài bu lông 39mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 931 hoặc tương đương.
36 Đệm làm kín của áp kế và cốc lắng cặn HH-36 250 Chiếc Gioăng cao su chịu dầu, đường kính ngoài ф9,5mm, đường kính trong ф5mm, dày 2mm
37 Đai ốc cố định tấm bảo vệ thành xe HH-37 400 Chiếc Đai ốc lục giác, vật liệu thép, đường kính chân ren Ф8mm, bước ren 1,25mm; chiều dày giác 6,5mm; chiều rộng giác 14mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 934 hoặc tương đương.
38 Đệm làm kín van xả nước làm mát từ động cơ, van xả nhiên liệu, van xả dầu bôi trơn HH-38 250 Chiếc Gioăng cao su chịu nhiệt, chịu nước. Đường kính ngoài ф38mm, đường kính trong ф30mm, dày 2mm
39 Đệm làm kín của các đường ống hệ thống khí nén, hệ thống sưởi ấm động cơ HH-39 250 Chiếc Vòng đệm chất liệu bằng đồng, đường kính ngoài ф14mm, đường kính trong ф8mm, dày 2mm
40 Đệm làm kín dành cho đường ống nạp khí nén vào bình, giảm chấn thủy lực, hệ thống rửa kính HH-40 250 Chiếc Vòng đệm làm kín bằng đồng, đường kính ngoài ф16mm, đường kính trong ф10mm, dày 2mm
41 Đệm đai ốc bầu lọc thô nhiên liệu và nút bổ sung mỡ cho giảm tốc sườn HH-41 250 Chiếc Vòng đệm làm kín bằng đồng, đường kính ngoài ф26mm, đường kính trong ф20mm, dày 2mm
42 Đệm làm kín của vòi phun máy sưởi HH-42 250 Chiếc Vòng đệm làm kín bằng đồng, đường kính ngoài ф28mm, đường kính trong ф20mm, dày 2mm
43 Đệm làm kín khớp nối của cụm van hệ thống điều khiển bằng thủy lực HH-43 250 Chiếc Vòng đệm làm kín bằng đồng, đường kính ngoài ф45mm, đường kính trong ф36mm, dày 2mm
44 Vành đệm làm kín của khớp nối nhanh hệ thống làm mát HH-44 250 Chiếc Gioăng cao su chịu nhiệt, chịu nước. Đường kính trong ф11,6mm, thiết diện ф2,5mm
45 Vành đệm làm kín của khớp nối nhanh hệ thống làm mát HH-45 250 Chiếc Gioăng cao su chịu nhiệt, chịu nước. Đường kính trong ф19,5mm, thiết diện ф3mm
46 Vành đệm làm kín của khớp nối nhanh hệ thống làm mát HH-46 250 Chiếc Gioăng cao su chịu nhiệt, chịu nước. Đường kính trong ф26,5mm, thiết diện ф3mm
47 Vít vòng kẹp dùng cố định các đường ống dầu điều khiển HH-47 250 Chiếc Đai ốc lục giác không ren, vật liệu thép, đường kính ф6mm, tổng chiều dài 28mm, chiều rộng đai ốc 8mm
48 Khung khóa vòng kẹp cố định đường ống của hệ thống điểu khiển bằng thủy lực HH-48 200 Chiếc Khung khóa vòng kẹp, vật liệu thép, kích thước rộng 18mm, dày 1 mm, đường kính trong để lắp vít ф8mm
49 Tấm chắn sáng trên lăng kính của thiết bị ТВН-5 đảm bảo cho việc bật kính ban ngày HH-49 200 Chiếc Vật liệu thép, kích thước dài105mm, rộng53mm, dày 2mm,
50 Bu lông М8-6gх30.46.016 cố định tấm bảo vệ sườn HH-50 300 Chiếc Bu lông lục giác ngoài, vật liệu thép, đường kính đỉnh ren Ф8mm, bước ren 1,25mm; chiều rộng giác 14mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 931 hoặc tương đương.
51 Bu lông М12-6gx25.88.38ХС.016 cố định tấm bảo vệ lái xe HH-51 200 Chiếc Bu lông lục giác ngoài, vật liệu thép, đường kính đỉnh ren Ф12mm, bước ren 1,25mm; chiều rộng giác 19mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 933 hoặc tương đương.
52 Đệm С.8.01.016 dùng cho bu lông cố định tấm bảo vệ sườn xe HH-52 400 Chiếc Vòng đệm vênh M8, chất liệu thép hợp kim, cấp độ bền 6,8; đường kính trong 8,1mm
53 Đệm 8Т 65Г 016 dùng cho bu lông cố định tấm bảo vệ sườn xe HH-53 400 Chiếc Vòng đệm vênh M8, chất liệu thép hợp kim, cấp độ bền 6,8; đường kính trong 8,4mm, dày 1,6mm
54 Đệm 16ОТ 65Г 016 dùng cố định tấm bảo vệ sườn xe HH-54 400 Chiếc Chất liệu thép hợp kim, cấp độ bền 6,8; đường kính trong 16mm.
55 Chốt chẻ 2х16.016 dùng cho chốt liên kết của dẫn động bơm nhiên liệu, dẫn động lái và dẫn động phanh HH-55 380 Chiếc Vật liệu thép các bon mạ kẽm, đường kính vòng đầu Ф2mm; đường kính thân chốt d1mm; chiều dài phần trụ 16mm. Phù hợp tiêu chuẩn ISO 1234 hoặc tương đương.
56 Đệm đồng-amiang 10x16 của nút đậy lỗ bổ sung của ly hợp quạt gió HH-56 300 Chiếc Vòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф16mm, đường kính trong ф10mm
57 Đệm đồng-amiang 12x16 của hệ thống ТДА HH-57 300 Chiếc Vòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф16mm, đường kính trong ф12mm
58 Đệm đồng-amiang 12x18 dùng cho hệ thống truyền lực và hệ thống bôi trơn động cơ HH-58 300 Chiếc Vòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф18mm, đường kính trong ф12mm
59 Đệm đồng-amiang 14x20 dùng cho hệ thống truyền lực HH-59 300 Chiếc Vòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф20mm, đường kính trong ф14mm
60 Đệm đồng-amiang 16x20 dùng cho hệ thống truyền lực và hệ thống bôi trơn động cơ HH-60 300 Chiếc Vòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф20mm, đường kính trong ф16
61 Đệm đồng-amiang 18x24 dùng cho hệ thống truyền lực, hệ thống nhiên liệu HH-61 300 Chiếc Vòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф24mm, đường kính trong ф18
62 Đệm đồng-amiang 20x26 dùng cho bầu lọc thô nhiên liệu, hệ thống truyền lực và hệ thống bôi trơn động cơ HH-62 300 Chiếc Vòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф26mm, đường kính trong ф20mm
63 Đệm đồng-amiang 22x28 dùng cho khớp nối đường ống dầu bôi trơn HH-63 300 Chiếc Vòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф28mm, đường kính trong ф22mm
64 Đệm đồng-amiang 22x30 dùng cho hệ thống truyền lực và bơm dầu bằng điện МЗН-2 HH-64 300 Chiếc Vòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф30mm, đường kính trong ф22mm
65 Đệm đồng-amiang 24x30 dùng làm kín khớp nối đường ống đến van của thùng dầu chính và dùng cho hệ thống truyền lực HH-65 300 Chiếc Vòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф30mm, đường kính trong ф24mm
66 Đệm đồng-amiang 30x36 dùng cho hệ thống truyền lực và van xả nước làm mát HH-66 300 Chiếc Vòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф36mm, đường kính trong ф30mm
67 Đệm đồng-amiang 48x55 dùng làm kín đường ống xả bụi HH-67 300 Chiếc Vòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф55mm, đường kính trong ф48mm
68 Chổi than HH-68 300 Chiếc Chổi than đơn, kích thước chổi16x6mm, chiều dài dây 45mm
69 Đệm làm kín của bầu lọc dầu HH-69 300 Chiếc Giăng cao su chịu dầu. Đường kính ngoài ф117mm, đường kính trong ф110mm, dày 3,5mm
70 Bạt đậy xe HH-70 15 Cái Vải bạt sợi polyester tráng PVC tarpaulin; màu xanh lá cây, kích thước dài 9000mm, rộng 6000mm, dày 1mm. Ngăn ngừa nấm mốc, đạt tiêu chuẩn chống cháy B1, M1.
71 Đệm ghế lái xe HH-71 15 Cái Tấm đệm, lớp bọc bên ngoài là vải bạt sợi polyester tráng PVC tarpaulin; màu xanh lá cây, dày 1mm. Bên trong là nệm cao su. Tổng kích thước 450x440x80 mm
72 Tựa lưng ghế lái xe HH-72 15 Cái Tấm đệm, lớp bọc bên ngoài là vải bạt sợi polyester tráng PVC tarpaulin; màu xanh lá cây, dày 1mm. Bên trong là nệm cao su. Tổng kích thước 400x380x80 mm
73 Đệm ghế trưởng xe HH-73 15 Cái Tấm đệm, lớp bọc bên ngoài là vải bạt sợi polyester tráng PVC tarpaulin; màu xanh lá cây, dày 1mm. Bên trong là nệm cao su. Tổng kích thước 350x340x80 mm
74 Tựa lưng ghế trưởng xe HH-74 15 Cái Tấm đệm, lớp bọc bên ngoài là vải bạt sợi polyester tráng PVC tarpaulin; màu xanh lá cây, dày 1mm. Bên trong là nệm cao su. Tổng kích thước 340x230x80 mm
75 Đệm ghế pháo thủ HH-75 15 Cái Tấm đệm, lớp bọc bên ngoài là vải bạt sợi polyester tráng PVC tarpaulin; màu xanh lá cây, dày 1mm. Bên trong là nệm cao su. Tổng kích thước 350x340x80 mm
76 Tựa lưng ghế pháo thủ HH-76 15 Cái Tấm đệm, lớp bọc bên ngoài là vải bạt sợi polyester tráng PVC tarpaulin; màu xanh lá cây, dày 1mm. Bên trong là nệm cao su. Tổng kích thước 340x230x80 mm
77 Cao su chắn bùn phía trước bên phải HH-77 30 Chiếc Tấm cao su bố vải, kích thước dài 730mm, rộng 300, dày8-10 mm
78 Cao su chắn bùn phía trước bên trái HH-78 30 Chiếc Tấm cao su bố vải, kích thước dài 730mm, rộng 300, dày 8-10 mm
79 Cao su chắn bùn phía sau bên phải HH-79 30 Chiếc Tấm cao su bố vải, kích thước dài 730mm, rộng 300, dày 8-10 mm
80 Cao su chắn bùn phía sau bên trái HH-80 10 Chiếc Tấm cao su bố vải, kích thước dài 730mm, rộng 300, dày 8-10 mm
81 Cao su 2 bên sườn xe HH-81 60 M2 Tấm cao su bố vải, kích thước dài 6970mm, rộng 550mm, dày 8-10 mm.
82 Cao su tấm quạt gió HH-82 30 M2 Tấm cao su bố vải, kích thước dài 710mm, rộng 210mm, dày 5-10 mm.
83 Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф6 HH-83 30 Mét Đường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф6mm
84 Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф10 HH-84 30 Mét Đường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф10mm
85 Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф12 HH-85 30 Mét Đường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф12mm
86 Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф16 HH-86 30 Mét Đường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф16mm
87 Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф18 HH-87 20 Mét Đường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф18mm
88 Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф20 HH-88 20 Mét Đường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 14kg/cm2, đường kính trong ф20mm
89 Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф22 HH-89 20 Cái Đường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф22mm
90 Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф25 HH-90 20 Cái Đường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф25mm
91 Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф27 HH-91 30 Mét Đường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф27mm
92 Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф30 HH-92 30 Mét Đường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф30mm
93 Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф38 HH-93 20 Mét Đường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф38mm
94 Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф48 HH-94 20 Mét Đường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф48mm
95 Cao su lõi thép ф90x110 mm HH-95 66 Cái Đường ống bằng cao su có bố vải, bố thép, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 14kg/cm2, đường kính trong 90mm, chiều dàu 110mm
96 Cao su lõi thép ф48x750 mm HH-96 66 Cái Đường ống bằng cao su có bố vải, bố thép, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 14kg/cm2, đường kính trong 48mm, chiều dàu 750mm
97 Cầu chì ống chân cắm 10A HH-97 300 Chiếc Cầu chì ống chân cắm10A
98 Cầu chì ống thủy tinh 20A HH-98 300 Chiếc Cầu chì ống thủy tinh 20A
99 Cầu chì ống thủy tinh 30A HH-99 300 Chiếc Cầu chì ống thủy tinh 30A
100 Cầu chì ống thủy tinh 40A HH-100 100 Chiếc Cầu chì ống thủy tinh 40A
101 Cầu chì ống thủy tinh 50A HH-101 100 Chiếc Cầu chì ống thủy tinh 50A
102 Cầu chì ống thủy tinh 60A HH-102 100 Chiếc Cầu chì ống thủy tinh 60A
103 Cầu chì ống thủy tinh 70A HH-103 100 Chiếc Cầu chì ống thủy tinh 70A
104 Cầu chì ống thủy tinh 80A HH-104 100 Chiếc Cầu chì ống thủy tinh 80A
105 Cầu chì ống thủy tinh 100A HH-105 100 Chiếc Cầu chì ống thủy tinh 100A
106 Cầu chì ống thủy tinh 180A HH-106 100 Chiếc Cầu chì ống thủy tinh 180A
107 Cầu chì ống thủy tinh 250A HH-107 100 Chiếc Cầu chì ống thủy tinh 250A
108 Bóng đèn sợi đốt 12V-1W HH-108 100 Chiếc Bóng đèn sợi đốt 12V-1W
109 Bóng đèn sợi đốt 12V-10W HH-109 100 Chiếc Bóng đèn sợi đốt 12V-10W
110 Bóng đèn sợi đốt 12V-15W HH-110 100 Chiếc Bóng đèn sợi đốt 12V-15W
111 Bóng đèn sợi đốt 24V-5W HH-111 100 Chiếc Bóng đèn sợi đốt 24V-5W
112 Bóng đèn sợi đốt 28V-10W HH-112 100 Chiếc Bóng đèn sợi đốt 28V-10W
113 Bóng đèn sợi đốt 24V-21W HH-113 100 Chiếc Bóng đèn sợi đốt 24V-21W
114 Bóng đèn sợi đốt 24V-25W HH-114 100 Chiếc Bóng đèn sợi đốt 24V-25W
115 Bóng đèn sợi đốt 24V-30W HH-115 100 Chiếc Bóng đèn sợi đốt 24V-30W
116 Bóng đèn sợi đốt 24V-28W HH-116 100 Chiếc Bóng đèn sợi đốt 24V-28W
117 Bóng đèn sợi đốt 24V-35W HH-117 100 Chiếc Bóng đèn sợi đốt 24V-35W
118 Bóng đèn sợi đốt 24V-45W HH-118 100 Chiếc Bóng đèn sợi đốt 24V-45W
119 Bóng đèn sợi đốt 28V-5W HH-119 100 Chiếc Bóng đèn sợi đốt 28V-5W
120 Bóng đèn sợi đốt 28V-40W HH-120 100 Chiếc Bóng đèn sợi đốt 28V-40W
121 Bóng đèn sợi đốt 40V-10W HH-121 100 Chiếc Bóng đèn sợi đốt 40V-10W
122 Dây cáp bình điện HH-122 10 Bộ Đây cáp điện lõi đồng, đường kính lõi 9mm, chiều dài 05m
123 Rọ bình điện HH-123 66 Chiếc Kích thước 53,5x24,5x9,5 mm
124 Bu lông thép M10x1,25x3,5 mm HH-124 300 Chiếc Bu lông lục giác ngoài, vật liệu thép, đường kính đỉnh ren Ф10mm, bước ren 1,25mm; Chiều rộng mũ 17mm; chiều dài bu lông 35mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 933 hoặc tương đương.
125 Mũ ốc thép M10x1,25x3,5 mm HH-125 300 Chiếc Đai ốc lục giác ngoài, vật liệu thép, đường kính đỉnh chân ren Ф10mm, bước ren 1,25mm; chiều rộng mũ 17mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 934 hoặc tương đương.
126 Đệm bằng M10 HH-126 600 Chiếc Vòng đệm bằng M10, chất liệu thép hợp kim, cấp độ bền 6,8; đường kính trong 10,2mm, dày 2,2mm.
127 Đai gỗ tự cứu HH-127 128 Chiếc Chất liệu thép, kích thước dài 600mm, rộng 40mm, dày 10 mm
128 Bu lông thép M12x1,25x3,5 mm HH-128 128 Chiếc Bu lông lục giác ngoài, vật liệu thép, đường kính đỉnh ren Ф12mm, bước ren 1,25mm; Chiều rộng mũ 17mm; chiều dài bu lông 35mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 933 hoặc tương đương.
129 Mũ ốc thép M12x1,25x3,5 mm HH-129 128 Chiếc Đai ốc lục giác ngoài, vật liệu thép, đường kính đỉnh chân ren Ф12mm, bước ren 1,25mm; chiều rộng mũ 17mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 934 hoặc tương đương.
130 Đệm bằng M12 HH-130 128 Chiếc Vòng đệm vênh M12, chất liệu thép hợp kim, cấp độ bền 6,8; đường kính trong 10,2mm, dày 2,2mm.
131 Máy hút bụi công nghiệp HH-131 1 Chiếc Điện áp vào 220V, công suất lớn hơn 1500w, dung tích bình chứa lớn hơn 20 lít, đường kính ống hút không lớn hơm 60 mm; cân nặng cả máy không quá 15kg. Có khả năng hút khô, hút nước và các bụi bẩn công nghiệp.
132 Máy bơm mỡ bằng điện HH-132 1 Chiếc Điện áp vào 220/380V, lượng mỡ ra không nhỏ hơn 750 gam/phút, truyền dẫn áp lực trong khoảng 24-32 MPa, dung tích bình chứa không nhỏ hơn 40 lít, ống dẫn không nhỏ hơn 10m.
133 Máy nén khí Puma hoặc tương đương HH-133 1 Chiếc Điện áp sử dụng 220/380V, công suất không nhỏ hơn 4Kw, Lưu lượng không nhỏ hơm 600 lít/phút, áp lực làm việctrong khoảng 8 -10 kg/cm2, dung tích bình chứa không nhỏ hơn 180 lít.
134 Clê 1 vòng miệng 8mm HH-134 66 Cái Clê 1 vòng miệng 8mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
135 Clê 1 vòng miệng 10mm HH-135 66 Cái Clê 1 vòng miệng 10mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
136 Clê 1 vòng miệng 12mm HH-136 66 Cái Clê 1 vòng miệng 12mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
137 Clê 1 vòng miệng 14mm HH-137 66 Cái Clê 1 vòng miệng 14mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
138 Clê 1 vòng miệng 17mm HH-138 66 Cái Clê 1 vòng miệng 17mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
139 Clê 1 vòng miệng 19mm HH-139 66 Cái Clê 1 vòng miệng 8mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
140 Clê 1 vòng miệng 22mm HH-140 66 Cái Clê 1 vòng miệng 22mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
141 Clê 1 vòng miệng 24mm HH-141 66 Cái Clê 1 vòng miệng 24mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
142 Clê 1 vòng miệng 27mm HH-142 66 Cái Clê 1 vòng miệng 27mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
143 Clê 1 vòng miệng 32mm HH-143 66 Cái Clê 1 vòng miệng 32mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
144 Tuýp đầu khẩu 8mm HH-144 66 Cái Tuýp đầu khẩu 8mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
145 Tuýp đầu khẩu 8mm HH-145 66 Cái Tuýp đầu khẩu 8mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
146 Tuýp đầu khẩu 10mm HH-146 66 Cái Tuýp đầu khẩu 10mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
147 Tuýp đầu khẩu 12mm HH-147 66 Cái Tuýp đầu khẩu 12mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
148 Tuýp đầu khẩu 14mm HH-148 66 Cái Tuýp đầu khẩu 14mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
149 Tuýp đầu khẩu 17mm HH-149 66 Cái Tuýp đầu khẩu 17mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
150 Tuýp đầu khẩu 19mm HH-150 66 Cái Tuýp đầu khẩu 19mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
151 Tuýp đầu khẩu 22mm HH-151 66 Cái Tuýp đầu khẩu 22mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
152 Tuýp đầu khẩu 24mm HH-152 66 Cái Tuýp đầu khẩu 24mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
153 Tuýp đầu khẩu 27 mm HH-153 66 Cái Tuýp đầu khẩu 27mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
154 Tuýp đầu khẩu 30 mm HH-154 66 Cái Tuýp đầu khẩu 30mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
155 Tay vặn khẩu Ф20x300 HH-155 66 Cái Tay vặn khẩu Ф20x300mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
156 Tô vít 2 đầu PH2 Berylion hoặc tương đương HH-156 66 Cái Tô vít 2 đầu PH2, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. Kích thước Ф6x150 mm
157 Tô vít đóng 2 cạnh KAPUSI Ф8x250mm hoặc tương đương HH-157 66 Cái Tô vít đóng 2 cạnh, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. Kích thước Ф8x250 mm
158 Tô vít đóng 4 cạnh KAPUSI hoặc tương đương HH-158 66 Cái Tô vít đóng 4 cạnh, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. Kích thước Ф8x250 mm
159 Kìm vạn năng mũi bằng HH-159 66 Cái Kìm vạn năng mũi bằng, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. Kích thước 65x190x30 mm
160 Búa con HH-160 66 Cái Búa đầu vuông, kích thước đầu búa 22x22mm, chiều cao đầu búa không nhỏ hơn 100mm, chất liệu thép chịu lực cao được phủ sơn chống rỉ, một đầu bằng một đầu vát, nặngkhông nhỏ hơn 200g. Cán gỗ tự nhiên, chiều dài cán 300mm.
161 Thước lá 12 inch HH-161 66 Cái Thước lá chất liệu inox, khắc chữ chìm, kích thước dài 325mm, rộng 25mm, dày 1mm. Dải đo 0-300mm, độ chính xác ±0,15mm.
162 Thước đo khe hở HH-162 66 Cái Chất liệu thép lò xo chống biến dạng, có khung Inox để bảo vệ; thước gồm 32 lá, chiều dài mỗi lá 89mm, chiều rộng lá 13mm, dải đo từ 0,04 - 0,88mm, độ chính xác 0,0015mm đến 0,035mm.
163 Khay bảo dưỡng HH-163 6 Cái Chất liệu inox sus 304 trở lên. Kích thước khay: dài 1000mm, rộng800mm, cao 600mm, dày 1-2mm.
164 Bàn sắt dùng sửa chữa HH-164 2 Cái Bàn công cụ, vật liệu thép. Kích thước mặt bàn: dài 2000mm, rộng 800mm, dày 5mm. Chiều cao chân bàn 800 mm. Mặt bàn có tấm đệm cao su chịu lực dày 3-5mm.
165 Thang lên xuống xe tăng HH-165 15 Cái Thép tròn đặc chịu lực tốt độ cứng cao. Kích thước thang cao1400mm, rộng 400 mm; kích thước đường kính thanh sắt không nhỏ hơn 20mm.
166 Tủ sắt dùng đựng dụng cụ HH-166 4 Cái Tủ sắt 2 cánh, bên trong có 05 tầng để dụng cụ. Bên trong và ngoài tủ được sơn tĩnh điện. Kích thước tủ cao 1800mm, rộng 1200mm, sâu 500 mm
167 Đệm nỉ dạ công nghiệp HH-167 4 M2 Vải nỉ công nghiệp, 100% polyester; kích thước: dài 1000mm, rộng 1000mm, dày10 mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.077439E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.46E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp phô tô được chứng thực công chứng các tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện công việc gồm các tài liệu: Hợp đồng kinh tế, Hóa đơn đã xuất trả khách, Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.991.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: Cam kết trong thời gian bảo hành, nếu hàng hóa phát sinh lỗi do nhà cung cấp kể từ khi nhận được thông báo trong vòng 3 ngày làm việc nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục, thay thế những hàng hóa không đảm bảo chất lượng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->