Gói thầu: Gói thầu số 02 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt thiết bị 01 xe truyền hình màu lưu động theo chuẩn HD cho Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644913-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt thiết bị 01 xe truyền hình màu lưu động theo chuẩn HD cho Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm.
Số hiệu KHLCNT 20210636901
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh là 25 tỷ đồng (tương đương 71,4%), vốn quỹ phát triển sự nghiệp của Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai là 10 tỷ đồng (tương đương 28,6%).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 11:01:00 đến ngày 2021-07-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,350,349,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 470,255,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi triệu hai trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Xe cơ sở 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
2 Thùng xe 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
3 Máy phát điện 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
4 Máy lạnh công nghiệp 2 HT Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
5 Ru lo điện 12 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
6 Biến áp cách ly 2 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
7 Ổn áp 2 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
8 Rack thiết bị 1 HT Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
9 Hệ thống chân trống thuỷ lực 1 HT Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
10 Hệ thống báo cháy 1 HT Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
11 Mái che di động 1 HT Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
12 Hệ thống mạch cấp điện 1 HT Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
13 Hệ thống tiếp địa 2 HT Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
14 Thang trèo lên nóc. 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
15 Hệ thống đèn chiếu sáng trong xe và ngoài xe. 1 HT Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
16 Bộ lưu điện 2 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
17 Bảng phân phối điện 1 HT Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
18 Bàn ghế trên xe. 1 HT Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
19 Camera hệ thống 6 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
20 Phần mềm bản quyền cho camera 6 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
21 CCU cho camera hệ thống 6 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
22 Dây cáp quang loại 10 mét nối CCU với Patch 6 sợi Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
23 Dây cáp quang loại 100 mét nối Patch với camera 6 sợi Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
24 Dây cáp quang loại 200 mét nối Patch với camera 2 sợi Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
25 Bộ điều khiển ngoài cho camera 6 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
26 Dây nối bộ điều khiển với CCU 6 sợi Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
27 Viewfinder - LCD loại 7 Inch cho camera 6 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
28 Bộ gá camera với chân 6 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
29 Áo mưa cho camera 6 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
30 Thùng cứng cho camera 6 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
31 Bộ chân cho Camera, Dolly & tay pan thứ 2 6 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
32 Ống ngắm cho camera 6 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
33 Pin cho camera 4 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
34 Bộ sạc pin 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
35 Micro cho camera 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
36 Bộ thu phát 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
37 Ăng ten đẳng hướng 2 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
38 Ăng ten khu vực 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
39 Bộ mở rộng vùng phủ sóng sợi quang 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
40 Bộ liên lạc nội bộ 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
41 Tally kit 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
42 Bộ thu phát 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
43 Bộ phụ kiện 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
44 Phần mềm cho TVU One 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
45 Bộ pin 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
46 Bộ gá 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
47 TVU server 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
48 Phần mềm cho server 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
49 Ống kính loại Zoom cho camera 2 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
50 Ống kính tiêu chuẩn cho camera 2 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
51 Ống kính Ultra-Wide cho camera 2 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
52 Bộ điều khiển cho ống kính 6 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
53 Bộ xử lý chuyển mạch đa định dạng 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
54 Control Panel 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
55 Sever điều khiển kết nối Mixer 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
56 Bô kết nối Tally 1 Bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
57 Màn hình điều khiển Switcher 1 Chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
58 Abekas Mira + Replay system/AVC-I Native/6-Channels/280-Hour Media Storage 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
59 Abekas mira control surface option 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
60 POE Injector for Mira Control surface (included) 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
61 Màn hình cho thiết bị slow-motion 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
62 Master Sync/Master clock Reference Genarator 2 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
63 Antena GPS cho bộ tạo xung 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
64 Bộ chuyển mạch tự động 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
65 Bo khuếch đại 4 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
66 Bộ kết nối đa điểm 2 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
67 Single 1x8 distribution amplifer, 3G/HD/SD/ASI non-reclocking,2 slots 15 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
68 Remote Gain,Signal Activity Analog Audio DA, with dual rear connector panel using IO x 3-pin audio connector 4 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
69 AES/EBU Balanced DistributionAmplifier, with 10 I/O rear connector 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
70 Frame, 2RU,Ethernet resource card including HTTP protocol for communication and SNMP support, no back, all blanks with fan (includes one 6822+AC power supply) , support QSEE-compliant 3 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
71 AC power supply for FR6822+ series frames 3 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
72 HD/SD SDI Frame-Sync with Up/down/cross-conversion with SFP fiber module 2 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
73 HDMI/SDI Frame-Sync with Up/down/cross-conversion 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
74 Thiết bị Encoder đi kèm bộ chuyển đổi quang điện phù hợp, chuẩn cắm SC 2 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
75 Thiết bị Decoder đi kèm bộ chuyển đổi quang điện phù hợp, chuẩn cắm SC 2 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
76 Switch mạng 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
77 Router 48 input x 48 output 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
78 Bộ điều khiển cho router 2 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
79 Bộ điều khiển cho router, kết nối Tally 1 Bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
80 Nguồn dự phòng 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
81 Đồng hồ chuẩn Digital 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
82 Thiết bị kiểm tra tín hiệu video Waveform, Vector & Gamut 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
83 Video Patchbay 4 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
84 Video Patch Cord 20 Sợi Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
85 Mixer Audio 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
86 Bộ multicore 8 đường chia tín hiệu ra vào ( dây nối dài 100m) 2 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
87 Đầu ghi phát audio chuyên dụng 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
88 Micro cầm tay có dây 2 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
89 Micro loại cầm tay không dây 3 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
90 Micro cài ve không dây 5 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
91 Antenna 2 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
92 Bộ chia Antenna 2 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
93 Loa kiểm âm 2 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
94 Tai nghe kiểm âm 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
95 Intercom trạm chính 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
96 Intercom trạm phụ 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
97 Bộ giao tiếp với camera 2 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
98 Micro cho trạm chính trạm phụ 2 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
99 Headset 2 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
100 Bộ phát 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
101 Bộ thu 4 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
102 Tai nghe cho intercom không dây 4 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
103 Bộ đàm liên lạc 5 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
104 Patchbays Audio 32 input/ 32 Output 2 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
105 Patch cord 10 Sợi Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
106 Tai nghe cho camera 200/80 Ω . 6 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
107 Thiết bị kiểm tra tín hiệu audio 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
108 Modem 4G kèm ăng ten mở rộng 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
109 Phần mềm livestream 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
110 Laptop cài đặt phần mềm Livestream 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
111 Box capture 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
112 Màn hình chuyên dụng Dual 10 inch 13 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
113 Màn hình PGM chuyên dụng 17 Inch (programm-preview) 2 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
114 Tivi kiểm tra sóng (đầu thu KTS hoặc Vệ tinh) 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
115 Đầu ghi/phát chuyên dụng 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
116 Ổ cứng ghi dữ liệu 3 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
117 Máy Workstation cho cài đặt phần mềm chạy file Video-Audio 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
118 Màn hình cho máy trạm 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
119 Card Input/Output Video-Audio 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
120 Tai nghe kiểm âm 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
121 Phần mềm dựng phim (bản quyền 3 năm) 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
122 Đầu ghi/phát chuyên dụng 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
123 Ổ cứng ghi dữ liệu 3 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
124 Máy Workstation cho cài đặt phần mềm ghi Video 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
125 Màn hình cho máy trạm 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
126 Card Input Video-Audio 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
127 Tai nghe kiểm âm 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
128 Bộ máy tính cho cài đặt phần mềm 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
129 Phần mềm chạy chữ chuyên dụng 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
130 Card Input/Output Video-Audio 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
131 Màn hình cho máy trạm 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
132 Ổ nguồn cho thiết bị 8 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
133 Dây nguồn cho thiết bị 120 sợi Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
134 Dây điện cấp cho ổ nguồn 100 mét Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
135 Dây video SDI-SD/HD kết nối hệ thống 1.800 mét Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
136 Dây Audio kết nối thiết bị Analog (lõi đơn kênh) 600 mét Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
137 Dây Audio kết nối thiết bị Analog (lõi 16 kênh) 200 mét Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
138 Dây Audio kết nối thiết bị AES/EBU Digital (lõi đơn kênh) 200 mét Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
139 jack BNC cho dây video 800 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
140 jack XLR đực cái 250 cặp Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
141 Rack BNC ghắn xường xe 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
142 Rack Audio gắn xường xe 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
143 Jack 6 ly 80 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
144 75Ohm BNC Termination 50 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
145 Dây cáp mạng Lan và jack RJ45 1 cuộn Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
146 Tool mở jack BNC 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
147 Kìm BNC 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
148 Vật tư khác (dây thít, ốc, jack…) 1 gói Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
149 Bộ lưu điện dự phòng 1 chiếc Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
150 Thiết bị tách lọc sét lan truyền 1 bộ Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
151 Kết nối, lắp đặt, tích hợp các thiết bị Video 1 HT Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
152 Kết nối, lắp đặt, tích hợp các thiết bị Audio 1 HT Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
153 Kết nối, lắp đặt, tích hợp các thiết bị Intercom 1 HT Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
154 Kết nối, lắp đặt, tích hợp các thiết bị slow -motion 1 HT Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
155 Kết nối, lắp đặt, tích hợp các thiết bị tạo chữ, thu - ghi - play 1 HT Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
156 Kết nối, lắp đặt, tích hợp các thiết bị PGM/Multiview 1 HT Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
157 Kết nối, lắp đặt, tích hợp các thiết bị truyền dẫn 1 HT Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
158 Kết nối, lắp đặt, tích hợp các thiết bị khác 1 HT Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
159 Kết nối, lắp đặt, tích hợp các hệ thống Video, audio, Intercom, Slow -motion, PGM/Multiview… 1 HT Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
160 Hướng dẫn sử dụng hệ thống Video 1 HT Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
161 Hướng dẫn sử dụng hệ thống Audio 1 HT Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
162 Hướng dẫn sử dụng hệ thống Intercom 1 HT Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
163 Hướng dẫn sử dụng hệ thống thiết bị 1 HT Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
164 Hướng dẫn sử dụng hệ thống 1 HT Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
165 Hướng dẫn sử dụng hệ thống truyền dẫn 1 HT Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
166 Hướng dẫn sử dụng các hệ thống thiết bị 1 HT Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
167 Hướng dẫn phối hợp các hệ thống liên hoàn 1 HT Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7025E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.405E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.890.000.000 VND. - Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp thiết bị phim trường theo chuẩn HD trở lên; có tối thiểu 01 hợp đồng có cung cấp xe và thiết bị truyền hình màu. - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét; có tối thiểu 01 hợp đồng (tương tự về quy mô) cung cấp xe và thiết bị truyền hình màu. - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. (Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.890.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với các hàng hóa đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V, phần 2 của E-HSMT: Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng trực tiếp từ nhà sản xuất hoặc giấy chứng minh mối quan hệ đối tác trực tiếp với nhà sản xuất hoặc các tài liệu khác trực tiếp từ nhà sản xuất có giá trị tương đương. Đối với tài liệu có ngôn ngữ khác với tiếng Việt phải kèm theo bản dịch ra tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập. - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->