Gói thầu: Gói số 2- 2021: Giá thể, chất cải tạo đất, vật tư phân bón, thuốc BVTV thực hiện dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 2- 2021: Giá thể, chất cải tạo đất, vật tư phân bón, thuốc BVTV thực hiện dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20210645293 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 17:19:00 đến ngày 2021-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,145,255,714 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá thể | 169 | m3 | - Giá thể đã xử lý sạch mầm bệnh: Thành phần: Đất mùn hữu cơ: 50%, than bùn đã xử lý: 40%, Xơ dừa đã xử lý: 5%, Tro trấu hun: 5% (chất hữu cơ tối thiểu 20%) | ||
| 2 | Phân hữu cơ vi sinh | 12.900 | kg | Hữu cơ: 23%; N: 2%; P2O5: 2%; K2O: 1%; CaO: 1%; MgO: 0,5%; Độ ẩm: 30%; Trichoderma spp: 1x106 cfu/g; Streptomyces spp: 1x106 cfu/g; Bacillus subtilis: 1x106 cfu/g Quy cách đóng gói: 50kg/bao | ||
| 3 | Urê | 2.969 | kg | Hàm lượng N = 46,3%; Chỉ số Biuret = 1% Max; Chỉ số Moisture = 0,4% Max; Hạt trắng, khô, không vòn cục, tan hoàn toàn trong nước. Quy cách đóng gói bao 50 kg. | ||
| 4 | Lân super | 8.287,1 | kg | Hàm lượng P2O5 = 17% min; CaO = 18 – 34%; MgO = 15 – 18%; SiO2 = 24 – 30%; độ ẩm = 4%. Ngoài ra còn có các chất vi lượng khác như : Fe, Al, Mn, Mo, Cu, Co. Quy cách đóng gói: 50kg/bao | ||
| 5 | Kali Clorua | 2.316 | kg | Thành phần: 61% K2O, độ ẩm 1% max; Dạng bột màu hồng đỏ hoặc màu muối ớt. khô, mịn, không vón cục, tan hoàn toàn trong nước. Quy cách đóng gói: 50kg/bao | ||
| 6 | Phân bón lá cho cây xanh | 1.290 | lít | Thành phần: Nts 3%, CaO: 4%, Hữu cơ axit Fulvic 3%, Axit amin 25%. | ||
| 7 | Chất cải tạo đất Donavi | 12.900 | kg | Cao: 22%, Mg: 15%, Chất cải tạo đất, Chất giữ ẩm, Bo, Zn | ||
| 8 | Chất giữ ẩm (hạt nước Polyme siêu hấp thụ nước) | 860 | kg | Có độ trương nước trên 100 lần (Hạt giữ ẩm: phần chính là bột sắn và ứng dụng công nghệ hóa học tạo nên loại hạt Polyme có khả năng hút giử nước, mỗi hạt giữ ẩm nhỏ li ti có thể hút tới 350-400gr nước rồi nhả dần để cung cấp độ ẩm cho cây trong thời gian không có mưa hoặc thiếu nước tưới. Thời gian sử dụng của hạt giữ ẩm từ 6-18 tháng mới bổ sung một lần) | ||
| 9 | Phân hữu cơ chuyên dụng | 1.000 | kg | Thành phần: Hữu cơ 55%, ẩm độ 30%, pH 6,0 Nts: 3%; P2O5hh: 2%; K2Ohh: 2%. | ||
| 10 | Phân bón lá cho rau | 3 | lít | Thành phần: 15%N; 30% P2O5; 15% K2O (TE). Quy cách đóng gói: 0,1 kg; | ||
| 11 | Phân bón trung lượng Donavi | 240 | kg | Thành phần: Cao: 29%, Mg: 15%, độ ẩm 4%. Chất cải tạo đất, Bo, Zn | ||
| 12 | Thuốc bảo vệ thực vật - Thuốc trừ bệnh (Sử dụng trên cây rau) | 2 | kg/lít | Hoạt chất: Mancozeb 640g/kg + Metalaxyl - M 40g/kg. Quy cách đóng gói: 100g/gói. Thuốc nằm trong danh mục được phép sử dụng tại Việt Nam | ||
| 13 | Thuốc bảo vệ thực vật - Thuốc trừ sâu (Sử dụng trên cây rau) | 2 | kg/lít | Hoạt chất Thiamethoxam (min 95 %). Quy cách đóng gói: 1g/gói x 10 gói/hộp. Thuốc nằm trong danh mục được phép sử dụng tại Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán, Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ tư thanh toán ... nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 802.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.406.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu cam kết trong Trường hợp hàng hóa không đúng chất lượng, các lỗi về đặc tính kỹ thuật của hàng hóa hoặc sai sót trong quá trình sản xuất, vận chuyển nhà thầu phải thực hiện sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa là 48 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi