Gói thầu: Cung cấp hóa chất, vật tư, sinh phẩm phục vụ công tác y tế dự phòng, phòng chống dịch năm 2021.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, vật tư, sinh phẩm phục vụ công tác y tế dự phòng, phòng chống dịch năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691858 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước – Kinh phí nhiệm vụ y tế dự phòng; phòng, chống dịch; phòng chống giun sán năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 17:17:00 đến ngày 2021-07-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 856,799,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kit tách chiết RNA | 2 | Hộp | Bộ kít tách chiết RNA vi rút từ dịch cơ thể không có tế bào bằng cột lọc hoặc quy trình chân không. - Thành phần: Cột lọc ly tâm, ống thu mẫu 2 ml, đệm AVL, đệm AW1, đệm AW2, đệm AVE và chất mang RNA. - Lượng mẫu đầu vào: 140µl - Hiệu suất thu hồi: >90% - Quy cách đóng gói: 250 test/Hộp + Cột lọc ly tâm: 250 cái + Ống thu mẫu (2 mL): 750 cái + Đệm AVL: 155 mL + Đệm AW1 (đậm đặc): 98 mL + Đệm AW2 (đậm đặc): 66 mL + Đệm AVE: 20 mL + Chất mang RNA: 1.550 µl | ||
| 2 | Cồn tuyệt đối | 2 | Chai | - Ethanol tuyệt đối : ≥95%; ≤ 100% - Công thức hóa học: C2H₅OH - Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol - Quy cách: 1000 mL /chai | ||
| 3 | Kit tách chiết RNA cho máy QIAcube Kit tách chiết RNA cho máy QIAcube HT | 2 | Hộp | Kit tách chiết RNA vi rút cho máy tự động từ mẫu máu, mô, dịch phết và dịch cơ thể - Thành phần: Đĩa 96 giếng, Enzyme Proteinase K, chất mang RNA, dung dịch đệm - Số lượng mẫu phân tích 1 lần: 24-96 mẫu - Lượng mẫu đầu vào: máu và dịch cơ thể (lên tới 200µl), mô (lên đến 20mg) - Thể tích thu hồi: 100 µl - Quy cách đóng gói: 480 test/Hộp + Đĩa 96 giếng: 5 cái + Đệm ACB (đậm đặc): 3 x 60 mL + Chất mang ARN (polyA): 2 x 310 µg + Đệm ATL: 2 x 50ml + Đệm AW1 (đậm đặc): 1 x 190 mL + Đệm AW2 (đậm đặc): 1 x 127 mL + Đệm AVE: 1 x 125 ml + Chất hòa tan TopElute: 1 x 60 mL + Hướng dẫn sử dụng nhanh: 2 cuốn | ||
| 4 | Bộ vật tư tiêu hao cho máy tách chiết tự động QIAcube HT | 2 | Bộ | Vật tư tiêu hao cho máy tách chiết tự động Thành phần: + 5 giá S-Blocks + 5 Ống dung dịch thôi mẫu Elution Microtubes RS (EMTR) + 120 x 8-nắp ống EMTR + 9 x 96 đầu côn có phin lọc + 1 tấm dán đĩa TapePad: - Đóng gói: 480 Test/bộ | ||
| 5 | Máng đựng hóa chất có nắp, 70 ml dùng cho máy QIAcube HT | 2 | Hộp | - Máng nhựa chuyên dụng đựng hóa chất có nắp - Thể tích 70 mL - Đóng gói 10 cái/hộp | ||
| 6 | Máng đựng hóa chất có nắp, 170 ml dùng cho máy QIAcube HT | 1 | Hộp | - Máng nhựa chuyên dụng đựng hóa chất có nắp - Thể tích 170 mL - Đóng gói 20 cái/hộp | ||
| 7 | Đầu côn chuyên dụng cho máy QIAcube HT dung tích 200µl | 1 | Hộp | - Đầu côn nhựa chuyên dụng - Thể tích hút từ 1 µl - 200 µl - Đóng gói: 96 cái/hộp (10 hộp) | ||
| 8 | Isopropanol | 1 | Chai | Hóa chất Isopropanol - Nồng độ: ≥95%; ≤ 100% - Công thức phân tử: CH3CH(OH)CH₃ - Khối lượng phân tử: 60,1 g/mol - Đóng gói: chai 2500 mL | ||
| 9 | Bộ mồi Primer (F1, R2) Realtime xác định vi rút Corona (nCoV) gen E | 1 | Ống | - Trình tự theo công bố của TCYTTG WHO-Berlin - Nồng độ tổng hợp: 100 nmol - Bao gồm: gen E (mồi xuôi+mồi ngược). - Đóng gói: dạng đông khô; -100 nmol/ống. - Tinh sạch: loại muối. | ||
| 10 | Đầu dò Probe Realtime vi rut Corona (nCoV) gen E | 1 | Ống | - Trình tự theo công bố của WHO-Berlin: FAM-ACACTAGCCATCCTTACTGCGCTTCG-BHQ1 - Nồng độ tổng hợp: 100nmoles/ống - Đầu phát quang 5' modification có sẵn có thể lựa chọn: FAM, HEX, TET, JOE, ROX, CY5 - Đầu dập tắt huỳnh quang 3' modification có sẵn có thể lựa chọn: TAMRA, BHQ1, BHQ2, MGB - Đóng gói: dạng đông khô; -100 nmol/ tube - Tinh sạch: HPLC | ||
| 11 | Bộ sinh phẩm định lượng RNA bằng kỹ thuật one step RT-PCR | 2 | Bộ | - Hỗn hợp phản ứng chứa Enzyme phiên mã ngược: SuperScript III Platinum Taq Mix - Thành phần đóng gói: 500 test/bộ bao gồm: + Hỗn hợp enzym SuperScript™ III/Platinum™ Taq Mix: 100 µl + 2X Hỗn hợp phản ứng: 2 × 1,25 mL +Magnesium Sulfate (50 mM): 1 mL + Chất nhuộm tham chiếu ROX Reference Dye (25 µM): 100 µl | ||
| 12 | Nước siêu sạch (UltraPure DNase/RNase-Free Distilled Water) | 2 | Chai | Nước siêu sạch, sử dụng cho sinh học phân tử không có các enzym DNase, , Protease, RNase - pH: 6-8 - Phương pháp tinh sạch: lọc qua màng 0,1µm - Có các thử nghiệm để đảm bảo loại bỏ các enzyme - Đóng gói: chai 500 mL | ||
| 13 | Chất khử nhiễm bề mặt Rnase AWAY | 1 | Chai | - Sử dụng trên pipet, khu vực chuẩn bị DNA/RNA - Không chứa acid mạnh, không mài mòn - Thành phần chính: nước (>99%), sodium hydroxide ( | ||
| 14 | Chất khử nhiễm bề mặt DNA AWAY | 1 | Chai | - Sử dụng cho pipet, mặt bàn, máy đo nhiệt và các thiết bị khác - Sử dụng trước khi PCR hoặc cho vùng làm việc không DNA - Thành phần chính: nước (>99%), sodium hydroxide ( | ||
| 15 | Bộ lấy mẫu bệnh phẩm (bao gồm môi trường bất hoạt virut và que lấy mẫu dịch họng) | 1.700 | Bộ | - 01 ống fancol 15 mL (chứa 3 mL môi trường) vô trùng thành phần + 2% FBS + 100μg/mL Gentamicin + 250ug/mLAmphotericin B (Fungizone) + HBSS 1X (theo công thức không có Phenol red, có Mg và Ca) - 01 tăm bông vô trùng lấy mẫu - Đóng gói: 20 bộ/túi - Có tài liệu chứng minh sự phù hợp với phân nhóm trang thiết bị y tế theo quy định tại Thông tư số 14/2020/TT-BYT. | Nhóm 5 theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT | |
| 16 | Ống ly tâm tiệt trùng dung tích 2ml, có nắp xoáy | 3 | Túi | - Chất liệu: Polypropylene - Không chứa enzymRNase, DNase, DNA, endotoxin, pyrogenvà các chất ức chế phản ứng PCR - Dung tích 2 mL - Chịu được nhiệt độ -80°C đến 121°C - Có nắp xoáy - Đóng gói: 500 ống/túi | ||
| 17 | Đầu côn có lọc 200µl | 3 | Thùng | - Đầu có côn phin lọc - Thể tích hút: 1- 200µl - Chất liệu: Polyproppylene - Không chứa DNase, RNase và Pyrogen - Không chứa: DNA và kim loại -Chịu được nhiệt độ -80°C đến 121°C. -Đóng gói: 96 chiếc/hộp - 10 hộp/thùng | ||
| 18 | Đầu côn có lọc 1000µl | 5 | Thùng | - Đầu có côn phin lọc - Thể tích hút: 20- 1000µl - Chất liệu: Polyproppylene - Không chứa DNase, RNase và Pyrogen - Không chứa: DNA, kim loại -Chịu được nhiệt độ -80°C đến 121°C. - Đóng gói: 96 chiếc/hộp- 10 hộp/thùng | ||
| 19 | Ống ly tâm 1,5ml (tiệt trùng điện) | 10 | Lọ | - Ống ly tâm 1,5 mL - Khử trùng bằng điện E-Beam - Đóng gói trong lọ nhựa có thể sử dụng ngay mà không cần hấp khử trùng - Vật liệu: Polypropylene độ trong suốt cao - Chứng chỉ chất lượng: Iso 13485 -Thể tích: 1,5 mL - Đóng gói: 300 cái/lọ | ||
| 20 | Ống cho Realtime PCR | 5 | Túi | - Không chứa DNase, RNase và chất ức chế PCR - Chất liệu: virgin polypropylene - Thể tích: 0,2 mL - Dùng cho máy realtime PCR Rotorgene - Đóng gói: 1000 cái/túi | ||
| 21 | Dãy ống cho Realtime PCR kèm nắp | 4 | Hộp | - Không chứa DNase, RNase - Chất liệu: virgin polypropylene - Thể tích: 0,2 mL - Nắp phẳng - Đóng gói: 120 dãy 8 ống/hộp | ||
| 22 | Đĩa 96 vị trí cho Realtime PCR | 2 | Hộp | - Đĩa được chế tạo từ một miếng polypropylene cứng ở định dạng 96 giếng - Tương thích với hệ thống PCR real-time của ABI - Làm mờ để giảm thiểu huỳnh quang gây nhiễu từ các giếng - Thể tích: 96 giếng x 0,2 mL - Thành phần: polypropylene - Đóng gói: 10 đĩa/hộp | ||
| 23 | Dãy 8 nắp cho đĩa 96 giếng | 1 | Hộp | - Nắp cho đĩa PCR 96 giếng - Dạng thanh 8 nắp cho giếng 0,2 mL - Thành phần: polypropylene - Đóng gói: 300 dãy 8 nắp/hộp | ||
| 24 | Giá đựng mẫu dùng cho ống ly tâm | 5 | Cái | - Chất liệu: nhựa PP. - Giá thiết kế chắc chắn giữ ống thẳng đứng - Nắp có thể tháo rời - Giá 80 lỗ chứa ống ly tâm 1,5 mL/2 mL - Chịu được nhiệt độ từ: -196°C đến 121°C | ||
| 25 | Que lấy mẫu dịch tỵ hầu | 1.200 | Cái | Được sử dụng để lấy dịch tỵ hầu trong các xét nghiệm tìm virus. - Chất liệu cán bằng nhựa PP/A - Đầu bông nylon flocked - Chiều dài 150mm, có khấc bẻ ở vị trí 85mm. - Đóng gói riêng từng chiếc, 100 chiếc/1 túi to - Tiệt trùng bằng EO Gas. - Chứng nhận ISO, CE, CFS. - Có tài liệu chứng minh sự phù hợp với phân nhóm trang thiết bị y tế theo quy định tại Thông tư số 14/2020/TT-BYT. | Nhóm 6 theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT | |
| 26 | Thùng vận chuyển mẫu ≥ 8,5lít | 5 | Cái | - Thùng vận chuyển, bảo quản mẫu dung tích ≥ 8,5 lít - Thiết kế nâng cao đáy thùng - Không có chất độc hại - Nắp thiết kế vuông và phẳng, bề mặt nắp được làm gân nhám - Màu: Xanh dương hoặc đỏ đô - Kích thước: Dài x Rộng x Sâu: khoảng 33,1 cm x 24,2 cm x 22,5cm - Chất liệu: Poly Olefin, Ultratherm® insulation | ||
| 27 | Giấy lau phòng thí nghiệm | 30 | Hộp | Sử dụng trong các phòng thí nghiệm - Đặc tính: mềm và dai. - Không phát sinh bụi, tơ giấy sau khi lau. - Hấp thụ độ ẩm và dầu nhanh. - Không sử dụng thuốc nhuộm huỳnh quang, an toàn cho người sử dụng. - Không hòa tan trong nước. - Kích thước 120mm × 215mm - Nguyên liệu: bột giấy - Đóng gói: 200 tờ/hộp | ||
| 28 | Giấy thấm lụa 2 lớp | 50 | Hộp | - Giấy thấm 2 lớp - Kích thước 210 mm × 200mm - Nguyên liệu: bột giấy - Đóng gói: 280 tờ/hộp | ||
| 29 | Bộ quần áo phòng chống dịch (áo liền quần có mũ choàng; chất liệu vải không dệt) | 500 | Bộ | - Mô tả: Bộ trang phục áo liền quần - Chất liệu: Vải không dệt - Kích thước: M, L - Quy cách đóng gói: 1 bộ/túi - Hiệu suất rào cản: Đạt cấp độ 2 (theo quy định tại Quyết định số 1616/QĐ-BYT ngày 08/4/2020 của Bộ Y tế về việc hướng dẫn tạm thời về kỹ thuật, phân loại và lựa chọn trang phục phòng chống dịch COVID-19). - Đóng gói: 1 bộ/túi | ||
| 30 | Bộ quần áo phòng chống dịch (áo, mũ liền quần; chất liệu vải chống thấm) | 200 | Bộ | - Mô tả: Bộ trang phục áo, mũ liền quần - Chất liệu: chất liệu vải không dệt, chống thấm. - Kích thước: M, L - Hiệu suất rào cản: Đạt cấp độ 4 (theo quy định tại Quyết định số 1616/QĐ-BYT ngày 08/4/2020 của Bộ Y tế về việc hướng dẫn tạm thời về kỹ thuật, phân loại và lựa chọn trang phục phòng chống dịch COVID-19). - Đóng gói: 1 bộ/túi | ||
| 31 | Bao giầy | 700 | Đôi | - Chất liệu: Vải không dệt - Tiệt trùng từng đôi - Túi 1 đôi | ||
| 32 | Khẩu trang N95 | 500 | Cái | - Chứng chỉ: CE, FDA. - Tiêu chuẩn: N95 lọc được hơn 95% bụi siêu mịn PM2,5 - Màu: trắng. - Chất liệu: Vải không dệt, Giấy vi lọc, Nẹp định hình, Dây đeo - Tính năng: Chống bụi siêu mịn, lọc vi khuẩn, kháng khuẩn - Đóng gói: 20 cái/hộp | ||
| 33 | Khẩu trang y tế 4 lớp | 3.000 | Cái | Khẩu trang y tế 4 lớp - Tiệt trùng - Kích thước: 11,5 cm x17,5cm - Màu xanh dương, xám, trắng - Cấu tạo bằng 4 lớp vải không dệt, ở giữa là lớp màng lọc có khả năng lọc đến 100% hạt bụi lớn và lọc hơn 95% bụi bẩn, vi khuẩn trong không khí... - Có thanh nẹp mũi. - Tính năng: Không sợi thủy tinh. Không gây dị ứng. Cản lực khí thô rất thấp. Công suất lọc cao. - Không thấm nước, dịch. - Đóng gói: 50 cái/hộp. - Có tài liệu chứng minh sự phù hợp với phân nhóm trang thiết bị y tế theo quy định tại Thông tư số 14/2020/TT-BYT. | Nhóm 5 theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT | |
| 34 | Khẩu trang y tế tiệt trùng | 5.000 | Cái | - Khẩu trang 3 lớp - Vô trùng 1 cái/1 túi, có dây chun - Đạt chuẩn: ISO9001-2015, ISO 13485 hoặc tương đương. - Có tài liệu chứng minh sự phù hợp với phân nhóm trang thiết bị y tế theo quy định tại Thông tư số 14/2020/TT-BYT. | Nhóm 5 theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT | |
| 35 | Găng tay y tế không bột | 50 | Hộp | - Nguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên - Hàm lượng độ bột: ≤ 2mg/găng tay - Nồng độ Protein: Protein tách chiết trong nước: 50µg/dm2 hoặc thấp hơn lượng công bố - Màu sắc: màu cao su tự nhiên - Đặc tính: Dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt gang tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám - Hộp 50 đôi. - Có tài liệu chứng minh sự phù hợp với phân nhóm trang thiết bị y tế theo quy định tại Thông tư số 14/2020/TT-BYT. | Nhóm 6 theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT | |
| 36 | Mũ bảo hộ có tấm che mặt | 20 | Cái | - Kính che mặt màu trắng trong suốt - Chất liệu: polycarbonate - Mũ bảo hộ: chất liệu nhựa ABS - Kết hợp với kính che mặt series FC các loại. - Tiêu chuẩn: CE ANSI Z87+, CSA Z94.3 - Đóng gói: 1 cái/túi | ||
| 37 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 300 | Chai | - Dùng để sát khuẩn nhanh, thành phần: + Chlohexidine Digluconate: 0,5% + Alpha Terpineol: 0,5%, + Ethanol: 76% + Tá dược dưỡng da: 23 % - Đóng gói: Chai 500 mL có vòi bơm | ||
| 38 | Cồn 70 độ | 100 | Chai | - Ethanol: 70% - Đóng gói: chai 500 mL | ||
| 39 | Cloramin B 25% | 10 | Kg | - Thành phần: + Bột Cloramin B 25% + Công thức phân tử: C6H5O2NClSNa.3H2O +Trọng lượng phân tử: 267,67 g/mol - Sử dụng để khử trùng, diệt khuẩn - Đóng gói: 1 kg/túi | ||
| 40 | Thiết bị xét nghiệm nhanh định tính phát hiện kháng nguyên virus Sars-CoV-2 | 350 | Test | - Nguyên lý: Kháng thể IgG người gắn trên thanh thử bắt cặp đặc hiệu với kháng nguyên SARS-CoV 2 - Giới hạn phát hiện: 2,5X101.8 TCID50/ mL SARS-CoV-2 - Dạng bào chế: Thanh thử - Độ nhạy: ≥ 91% (đối với Ct ≤ 33) - Độ đặc hiệu: ≥ 99% - Đóng gói: 25 test/hộp: + 25 Que thử có chất hút ẩm trong túi giấy bạc riêng lẻ; + Dung dịch đệm: 1 x 9 mL; + ống chiết: 25; + Nắp ống chiết: 25; + Tăm bông chứng dương: 1; + Tăm bông chứng âm: 1; + Tăm bông tiệt trùng để lấy mẫu: 25; + Giá đỡ ống: 1. - Có tài liệu chứng minh sự phù hợp với nhóm trang thiết bị y tế theo quy định tại Thông tư số 14/2020/TT-BYT. - Được Bộ Y tế cho phép nhập khẩu, sử dụng tại Việt Nam. | Nhóm 2 theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT | |
| 41 | Kit phát hiện vi rút SARS-CoV 2 bằng phương pháp Realtime PCR | 200 | Test | - Kit phát hiện vi rút SARS-CoV 2 bằng phương pháp Realtime PCR. Vùng gen đích ORF1A và N - Loại mẫu: dịch phết mũi họng, hầu họng, mũi trước, mũi giữa, dịch rửa mũi, dịch rửa phế quản và đờm. - Độ nhạy phân tích: 200 copies/ mL. - Độ nhạy và độ đặc hiệu lâm sàng: 100% (95% CI: 88,65% đến 100%) - Công nghệ: Multiplex OneStep RT-qPCR. - Kênh màu phát hiện: FAM (N gene), VIC/JOE ( ORF1a), Texas Red/Cal Fluor Red 610 (PCR control). Đóng gói: 100 phản ứng/bộ (100 test/kit). + Đệm 2x one step qRT-PCR (2019-nCoV): 1 ống 1 mL. + Hỗn hợp Onestep qRT-PCR enzym(2019-nCoV): 1 ống 200µl + Hỗn hợp mồi và đầu dò (R, E, N): (2019-nCoV): 1 ống 300µl. + Chứng dương (R, E, N): 1 ống 100µl. + Nước tinh khiết không chứa RNase: 1 ống 1 mL. - Có tài liệu chứng minh sự phù hợp với phân nhóm trang thiết bị y tế theo quy định tại Thông tư số 14/2020/TT-BYT. | Nhóm 4 theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.284E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về chất lượng của hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi