Gói thầu: Gói thầu số 22: Thiết bị phòng 1 cửa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22: Thiết bị phòng 1 cửa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210547162 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 17:09:00 đến ngày 2021-07-20 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,790,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 380,000,000 VNĐ ((Ba trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ quản lý hệ thống tại Trung tâm HCC | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Core switch 24 port | 2 | bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | 1000BASE-SX SFP Hi: 1000BASE-SX SFP MMF 220 550 meters LC connector Industrial Temp | 48 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Path cord 2m | 100 | Sợi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Hộp phối quang ODF 24FO | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Switch 48 port GigE, 4 x 1G SFP | 3 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Switch 24 port GigE, 4 x 1G SFP | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | 1000BASE-SX SFP Hi: 1000BASE-SX SFP MMF 220 550 meters LC connector Industrial Temp | 15 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Dây nhảy quang LC/UPC-SC/UPC Single-mode 1,8m | 30 | Sợi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | TỦ RACK 9U | 5 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | HỘP PHỐI QUANG ODF 8FO | 5 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Thiết bị định tuyến | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Tường lửa lớp ngoài | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Thiết bị lưu trữ NAS (8Gb) LAN 4 x 1GbE (RJ45) | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Bộ lưu điện (UPS) cho máy chủ 6KVA | 3 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Máy lạnh 2HP (Kèm vật tư phụ: ống đồng, cách nhiệt, ống thoát nước, dây điện, bass đỡ cục nóng, MCB, công lắp đặt hoàn thiện) | 3 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Tủ Rack 42U 600 x 1000, Black | 3 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Thanh PDU 32A/24way | 3 | Thanh | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Camera Dome | 26 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Đầu ghi hình 32 kênh IP | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | SW POE 24 Port | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | HDD WB Purple 6TB | 5 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Vật tư phụ (Dây điện, ốc vist, jack kết nối… và chi phí lắp đặt cấu hình camera, hướng dẫn vận hành) | 1 | HT | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | TV 50 inch | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | CAP UTP 6E | 5 | Thùng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | CÁP HDMI dài 30 mét | 2 | Sợi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Hệ thống chống sét lan truyền đường điện cho phòng Server | 1 | HT | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Hệ thống chống sét lan truyền đường mạng cho các thiết bị tại tầng 1 | 1 | HT | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Hệ thống chống sét lan truyền đường line điện thoại | 1 | HT | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Bản quyền hệ điều hành win server 2019 standard core | 16 | License | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Bản quyền UseCAL hệ điều hành win server 2019 standard core (tối thiểu) | 5 | License | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Bản quyền hệ điều hành win 10 home/64bit cho máy trạm | 97 | License | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Bản quyền antivirus cho máy chủ (3 năm) | 1 | License | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Bản quyền antivirus cho máy trạm (3 năm) | 96 | License | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Máy tính - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO/IEC : 17025 : 2017; QCVN 118:2018) | 50 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Thiết bị thăm dò ý kiến người dân (tablet và giá đứng có sạc) | 50 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | Máy in biên nhận hồ sơ | 50 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Máy quét mã vạch | 50 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Bàn làm việc tại quầy (cho cán bộ) | 50 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | Ghế làm việc tại quầy (cho nhân viên) | 50 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | Ghế làm việc tại quầy (cho người dân) | 50 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | Tủ đựng hồ sơ | 59 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | Bàn tròn quầy hướng dẫn và bưu điện | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | Điểm cấp số thứ tự Kiosk màn hình cảm ứng TouchScreen | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 45 | Tivi LCD 25" hiện thị thứ tự | 50 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 46 | Giá treo tivi LCD 25" | 50 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 47 | Dây HDMI 10m loại 1 | 50 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 48 | Dây HDMI 20m loại 1 | 8 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 49 | Bộ khếch đại tín hiệu HDMI | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 50 | Bộ chuyển HDMI 1 vào 4 ra | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 51 | Bộ amply xuất âm thanh | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 52 | Bộ loa treo trần, gắn tường | 8 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 53 | Phần mềm xếp hàng tự động | 1 | License | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 54 | Ổ điện 6 lỗ cho các quầy 1 cửa | 100 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 55 | Ổ điện 1 lỗ cho màn hình tivi 25" các quầy 1 cửa | 50 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 56 | Máy tính - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO/IEC : 17025 : 2017; QCVN 118:2018) | 17 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 57 | Máy tính ALL In ONE cho cán bộ và người dân truy cập thực hiện thủ tục | 20 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 58 | Hệ thống thông báo (Hệ thống PA): Micro không dây, chân đế sạc và hệ thống kết nối với amply | 1 | HT | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 59 | Cloud Controller | 1 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 60 | Thiết bị wifi | 25 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 61 | Màn hình tổng hợp kết quả hồ sơ LCD 50": giao tiếp HDMI, USB | 6 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 62 | Màn hình tuyên truyền thông báo LCD 50": giao tiếp HDMI, USB, có kết nối wifi | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 63 | Khung treo màn hình LCD 50" | 8 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 64 | Kios tra cứu thông tin tự động | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 65 | Bàn và ghế dành cho các máy tính tra cứu thông tin, dành cho phòng điều hành, phòng tư vấn, phòng bảo hiểm, quầy hướng dẫn | 61 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 66 | Ghế dãy ngồi chờ (03 chỗ ngồi) | 73 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 67 | Sopha phòng điều hành (04 chỗ ngồi) | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 68 | Kệ báo chí | 3 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 69 | Thiết bị phần cứng hệ thống tổng đài (bao gồm 78 điện thoại bàn) | 1 | HT | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 70 | Triển khai phần mềm tổng hợp thông tin (dashboard) phục vụ lãnh đạo | 1 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 71 | Triển khai phần mềm công khai tiến độ giải quyết hồ sơ trên 6 tivi | 1 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 72 | Triển khai phần mềm tra cứu thông tin bằng kiosk, mã vạch tren 2 máy | 1 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 73 | Triển khai phần mềm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết hồ sơ qua bưu điện | 1 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 74 | Triển khai phần mềm tin nhắn (SMS) thông báo tiến độ giải quyết hồ sơ | 1 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 75 | Triển khai phần mềm đánh giá sự hài lòng (tại 50 quầy) | 1 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 76 | Triển khai phần mềm quản lý thu phí, lệ phí (tại 50 quầy) | 1 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 77 | Quản trị, bảo trì và theo dõi việc vận hành hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin tại Trung tâm Hành chính công | 1 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 78 | Hướng dẫn đào tạo sử dụng phần mềm | 1 | HT | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 79 | Cáp quang multimode 6 core và đầu cáp | 600 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 80 | Hộp đấu nối quang 12 cổng SC | 3 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 81 | Hộp đấu nối quang 48 cổng SC | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 82 | Dây nhảy quang Singlemode SC-SC | 20 | Sợi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 83 | Hộp đấu nối quang 12 cổng LC | 3 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 84 | Hộp đấu nối quang 48 cổng LC | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 85 | Dây nhảy quang Multimode LC-LC | 20 | Sợi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 86 | Cáp mạng Cat 6 UTP | 10 | Thùng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 87 | Máng cáp Trunking 300 x 100 mm | 350 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 88 | Ống nẹp luồn cáp | 1.000 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 89 | Đầu mạng RJ45 | 2 | Hộp | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 90 | Cáp điện Cadivi 1.5 x2 | 1.200 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 91 | Đầu ra node mạng (out let) | 130 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 92 | Thanh đấu nối (Data, Tel, Camera): Cat6 Patch Panel 24 port | 20 | Thanh | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 93 | Thanh quản lý dây Patch cords: Horizontal cable management 1U | 15 | Thanh | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 94 | Fixtray 600x1000 | 6 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 95 | Patch cord Cat6 UTP - 2m | 200 | Sợi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 96 | Cáp thoại 20 đôi | 1.000 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 97 | Tủ MDF 150 đôi | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 98 | Vật tư phụ: keo, ổ điện, băng dính, ống nẹp… | 1 | HT | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 99 | Vật tư phụ hệ thống lấy số tự động | 1 | Lô | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 100 | Nhân công lắp đặt tivi LCD | 60 | Công | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 101 | Thanh quản lý converter | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 102 | Đường truyền số liệu chuyên dùng 5MB | 1 | Line | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 103 | Đường truyền công an 5MB | 1 | Line | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 104 | Đường truyền kho bạc 5MB | 1 | Line | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 105 | Đường truyền VP ĐKQSDD 5MB | 1 | Line | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 106 | Đường truyền internet 40MB | 2 | Line | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 107 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 | 720 | Mét | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 108 | Lắp đặt dây cáp Quang | 60 | Mét | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 109 | Lắp đặt dây cáp thoại 20 đôi | 240 | Mét | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 110 | Lắp đặt máng cáp | 350 | Mét | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 111 | Lắp đặt gen ngầm và đi cáp | 130 | Mét | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 112 | Lắp đặt ổ cắm nổi | 155 | Ổ cắm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 113 | Lắp đặt ổ cắm mạng (Wallplace) | 97 | Ổ cắm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 114 | Lắp đặt hộp đấu nối và thiết bị đấu nối cáp quang >24 cổng | 5 | Thiết bị | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 115 | Lắp đặt hộp đấu nối và thiết bị đấu nối cáp quang | 5 | Thiết bị | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 116 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy | 5 | Tủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 117 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy >33U | 3 | Tủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 118 | Đấu nối cáp vào Patch panel | 10 | Thiết bị | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 119 | Đấu nối cáp vào Patch Cord | 15 | Thiết bị | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 120 | Đấu nối Patch Cord từ switch lên Patch panel | 164 | Node | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 121 | Đấu nối Patch Cord từ máy trạm lên Wallplace | 97 | Node | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 122 | Bấm đầu RJ 45 | 200 | Đầu | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 123 | Đấu nối đầu cáp Quang | 18 | Đầu | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 124 | Đấu nối đầu cáp đồng | 270 | Đầu | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 125 | Tích hợp hệ thống bảo mật | 1 | Hệ thống | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 126 | Tích hợp hệ thống mạng | 1 | Hệ thống | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 127 | Tích hợp hệ thống phần mềm quản lý Trung tâm hành chính công | 1 | Hệ thống | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91855E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và thi công lắp đặt các trang thiết bị tương tự gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.954.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Cam kết thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn yêu cầu cụ thể tại Mục 2 Chương V và tối thiểu từ 18 tháng trở lên, bảo trì định kỳ trong thời gian bảo hành ít nhất 03 tháng/1 lần. + Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trực tiếp cho công trình này tối thiểu 03 năm. + Cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi