Gói thầu: Mua sắm máy tạo nhịp của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy tạo nhịp của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696837 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 17:35:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,986,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.979E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất: Hợp đồng mua bán trang thiết bị y tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.790.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.580.400.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết Trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lô hàng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Chủ đầu tư nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng của hàng hóa theo thông báo của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máy tái đồng bộ tim 3 buồng kèm tính năng Blutooth Wireless Telemetry và chụp cộng hưởng từ toàn thân, kèm phụ kiện chuẩn. | 2 | BỘ | • Tạo nhịp tim, tái đồng bộ tim 3 buồng.• Điện cực thất trái 2 cực, chuẩn IS-1 hoặc 4 cực, chuẩn IS-4, có điện cực LV2-LV3 cách nhau ≤ 1.3mm, cho phép lập trình 16 vector tạo nhịp thất trái• Điện cực thất trái bốn cực cố định chủ động dạng xoắn vào thành mạch.• Cung cấp dữ liệu về hoạt động của tim ≥ 14 tháng Cardiac Compass• SureScan: cho phép chụp MRI toàn thân 1,5T và 3T không giới hạn thời gian chụp và chiều cao của bệnh nhân.• Tương thích dữ liệu mã hóa thông qua kết nối Bluetooth• Tính năng Optivol.• Tự động đảm bảo phương pháp tái đồng bộ tim trong AF với: đáp ứng nhận cảm thất (Ventricular Sense Response) và đáp ứng dẫn truyền AF(Conducted AF Response)Kèm phụ kiện kèm theo. | ||
| 2 | Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số DDD, với thời gian hoạt động dài, với điện cực có lớp phủ fractal Iridium, chụp được cộng hưởng từ | 7 | Cái | Bộ máy bao gồm: Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn trong đó đã có 02 dây dẫn tín hiệu, 02 kim dò tĩnh mạch. Máy tạo nhịp 2 buồng với nhịp thích ứng, đạt tương thích MRI 1,5 Tesla toàn thân đến mức SAR 4 W/Kg, thời gian hoạt động dự tính 12,4 năm, kể cả 4 đoạn 2 kênh điện tim với tiền sử. Với chương trình điều chỉnh tự động biên độ xung thất với biên độ chỉ +0,3V trên ngưỡng và với xung dự phòng khi tạo nhịp không thành công.Với điều chỉnh tự động xung nhĩ với biện độ xung +1V trên ngưỡng. Với chương trình giảm tạo nhịp thất IRS+ dùng thời gian trễ đến 400 ms.Dây điện cực với vỏ silicone tương thích MRI 1,5 Tesla toàn thân đến mức SAR 4 W/Kg, tương thích MRI 3 T. Dây vít xoắn, dùng kim 6F. Các điện cực có lớp phủ fractal Iridium . Đạt tiêu chuẩn: CE, ISO | ||
| 3 | Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng (Máy chính kèm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn) tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân. Có chức năng quản lý tạo nhịp VCM. Có chức năng TherapyGuide gợi ý các thông số hỗ trợ bác sĩ lập trình máy. | 5 | BỘ | Bộ máy tạo nhịp: gồm máy chính và đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn• Tạo nhịp tim, 1 buồng, đáp ứng nhịp.• Tần số đáp ứng với nam châm khi còn pin 85 chu kỳ/ phút• Biểu đồ ngưỡng tạo nhịp và trở kháng dây dẫn ≥ 14 tháng• Kích thước máy chiều cao x chiều rộng ≤ 40.2 mm x 42.9 mm• Thể tích máy ≤ 9.7 cc, trọng lượng ≤ 21.5 gram• Cho phép lập trình biên độ tạo nhịp an toàn lên tới 4 lần ngưỡng tạo nhịp • cho phép chụp MRI toàn thân 1,5T và 3T | ||
| 4 | Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI, Bao gồm máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn | 3 | Bộ | Bộ máy tạo nhịp: gồm máy chính và đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩnTương thích MRI toàn thân Có thể kích hoạt và tắt kích hoạt chế độ chụp MRI bằng thiết bị cầm tay.Hệ thống tạo nhịp đáp ứng tối đa ngưỡng tạo nhịp với khả năng xác nhận dẫn tạo nhịp theo từng xung, tự động phát xung dự phòng 5V khi phát hiện mất dẫn, có thể lập trình cả đơn cực hoặc lưỡng cực.Có tự động nhận cảmLưu điện tâm đồ bên trong buồng tim lên đến 14 phútTrọng lượng 19g, thể tích 9.7cc | ||
| 5 | Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR (Máy chính kèm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn) tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân. Có chức năng TherapyGuide gợi ý các thông số hỗ trợ bác sĩ lập trình máy. Tự động dò tìm khoảng nhĩ thất Search AV+. Tuổi thọ pin 12.6 năm. | 10 | BỘ | Cấu hình cho mỗi máy gồm : Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn trong đó đã có 02 dây dẫn tín hiệu, 02 kim dò tĩnh mạch. • Tạo nhịp tim, 2 buồng có đáp ứng nhịp• Thể tích máy 13,1cc, trọng lượng 31,3 gram• Kích thước máy chiều cao x chiều rộng ≤ 45.4 mm x 52.3 mm• Cho phép lập trình biên độ tạo nhịp an toàn lên tới 4 lần ngưỡng tạo nhịp• Biểu đồ ngưỡng tạo nhịp và trở kháng dây dẫn ≥ 14 tháng• Tần số đáp ứng với nam châm khi còn pin ≤ 85 chu kỳ/ phút• SureScan: cho phép chụp MRI toàn thân 1,5T và 3T • Tuổi thọ pin trung bình 12.6 năm | ||
| 6 | Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số MRI DDDR chụp được cộng hưởng từ toàn thân, phát hiện MRI từ động | 3 | Cái | Cấu hình cho mỗi máy gồm : Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn trong đó đã có 02 dây dẫn tín hiệu, 02 kim dò tĩnh mạch. Máy tạo nhịp 2 buồng với nhịp thích ứng, đạt tương thích MRI 1,5 Tesla toàn thân đến mức SAR 4 W/Kg, MRI 3 Tesla toàn thân với mức SAR đến 2 W/Kg. Máy có chức năng phát hiện từ trường MRI để chuyển máy vào (và ra) chương trình MRI tự động, giảm tối thiểu thời gian trong chương trình MRI. Thời gian hoạt động > 11 năm với đầy đủ chức năng chẩn đoán, kể cả 12 đoạn 2 kênh điện tim với tiền sử. Kích thước: 48mm*4mm*6.5mm, 11cc. Với chương trình điều chỉnh tự động biên độ xung thất với biên độ chỉ +0,3V trên ngưỡng và với xung dự phòng khi tạo nhịp không thành công. Với điều chỉnh tự động xung nhĩ với biện độ xung +1V trên ngưỡng. Có 2 chương trình giảm tạo nhịp thất: IRS+, dùng thời gian trễ đến 400 ms, VpSuppression dùng DDDRADIR, với giảm tạo nhịp thất tối đa. Chức năng cao cấp: đo trở kháng lồng ngực để theo dõi phù phổi, wireless, theo dõi từ nhà, san bằng nhịp. Dây điện cực với vỏ silicone tương thích MRI 1,5 Tesla toàn thân đến mức SAR 4 W/Kg, tương thích MRI 3 T. Dây vít xoắn, dùng kim 6F. Các điện cực có lớp phủ fractal Iridium . Đạt tiêu chuẩn: CE, ISO | ||
| 7 | Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, Bao gồm máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn. | 7 | Bộ | Tương thích chụp MRI toàn thân Có thể kích hoạt và tắt kích hoạt chế độ chụp MRI bằng thiết bị cầm tay.Hệ thống tạo nhịp đáp ứng tối đa ngưỡng tạo nhịp với khả năng xác nhận dẫn tạo nhịp theo từng xung, tự động phát xung dự phòng 5V khi phát hiện mất dẫn, có thể lập trình cả đơn cực hoặc lưỡng cực.Bộ tính năng tự động: Ưu tiên dẫn truyền thất nội tại, Tạo nhịp kiềm nén rung nhĩ, Tự động nhận cảmCó cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ có thể lập trình được.Lưu điện tâm đồ bên trong buồng tim lên đến 14 phútTrọng lượng 19 gram, thể tích 10.4ccCung cấp đầy đủ phụ kiện kèm theo. | ||
| 8 | Máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên | 2 | Bộ | Tương thích MRI toàn thân 1,5 Tesla.Thân máy có lớp phủ parylene. Tương thích dây điện cực sốc chuẩn DF4Thuật toán phát hiện quá dòng tự động thay đổi cấu hình shock điện để bảo đảm vẫn cung cấp điều trị điện thế cao khi phát hiện quá dòng.Lập trình cung cấp thêm vector sốc dự phòng trường hợp dây điện cực sốc bị lỗiChức năng giúp giảm sốc nhầm. Chức năng giúp giảm nhận cảm nhầm sóng TChức năng theo dõi điện trở lồng ngực giúp phát hiện phù phổiTính năng giúp phân biệt VT và SVTChức năng tạo nhịp cắt cơn nhịp nhanh trước khi sạc và trong khi sạc tụ ở vùng VFCó khả năng theo dõi ST chênh cho phép liên tục hiểu thấu các sự kiện chênh đoạn ST rõ rệt, có liên quan đến các cơn loạn nhịp thất.Công nghệ cung cấp các lựa chọn tối ưu không xâm lấn để điều trị ngưỡng shock cao.Năng lượng phát sốc 36JSử dụng pin QHRTrọng lượng 67gram, thể tích 30 ccCung cấp đầy đủ phụ kiện kèm theo. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.979E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất: Hợp đồng mua bán trang thiết bị y tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.790.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.580.400.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết Trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lô hàng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Chủ đầu tư nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng của hàng hóa theo thông báo của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi