Gói thầu: Gói thầu số 03-HD01: Mua sắm mô đun, vật tư mạch cấp nguồn điện thứ cấp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698052-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 03-HD01: Mua sắm mô đun, vật tư mạch cấp nguồn điện thứ cấp
Số hiệu KHLCNT 20210695107
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 17:26:00 đến ngày 2021-07-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,087,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.631E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mô đun nguồn AC - DC 24V/150W12Mô đunĐiện áp đầu vào: 85 - 264VAC, 47 - 500Hz; Điện áp ra: 24 ± 1VDC; Dòng điện ra: 6A; Công suất ra: 150W tại 230VAC; Điện áp cách ly: Đầu vào đến đầu ra 3kVAC, Đầu vào cho tấm đế 2,5kVAC, Đầu ra cho tấm đế 1,5kVDC; Bảo vệ quá dòng(%): 105 - 140% (Phục hồi tự động); Trở kháng cách ly đầu ra cho tấm đế: 100MW ở 500VDC; Mạch lọc điện áp đầu vào 10 - 36VDC và cung cấp đầu ra công suất lên đến 500W; Nhiệt độ làm việc -20 đến 85 độ C
2Mô đun nguồn AC - DC 28V/1000W8Mô đunĐiện áp đầu vào: 85 - 264VAC, 47 Hz đến 63 Hz; Điện áp ra: 28 ± 1VDC; Dòng điện ra: 36A; Công suất ra: 1,008 kW; Điện áp cách ly: 3 kVAC; Trở kháng cách ly đầu ra cho tấm đế: 100M Ohm ở 500VDC; Bảo vệ quá dòng(%): 105 - 140% (Phục hồi tự động); Mạch lọc điện áp đầu vào 10 - 36VDC và cung cấp đầu ra công suất lên đến 500W; Nhiệt độ làm việc -20 đến 85 độ C
3Mô đun nguồn AC - DC 30V/150W24Mô đunĐiện áp đầu vào: 85 - 264VAC, 47 - 500Hz; Điện áp ra: 30 ± 1VDC; Dòng điện ra: 5A; Công suất ra: 150W tại 230VAC; Điện áp cách ly: Đầu vào đến đầu ra 3kVAC, Đầu vào cho tấm đế 2,5kVAC, Đầu ra cho tấm đế 1,5kVDC; Bảo vệ quá dòng(%): 105 - 140% (Phục hồi tự động); Trở kháng cách ly đầu ra cho tấm đế: 100MW ở 500VDC; Thử nghiệm rung (1 phút); Nhiệt độ làm việc -20 đến 85 độ C
4Mô đun nguồn AC-DC +3,3V/100W18Mô đunĐiện áp đầu vào: 85 - 264VAC, 47 - 500Hz; Điện áp ra: 3,3 ± 0,1% VDC; Dòng điện ra: 6A; Công suất ra: 150W tại 230VAC; Điện áp cách ly: Đầu vào đến đầu ra 3kVAC, Đầu vào cho tấm đế 2,5kVAC, Đầu ra cho tấm đế 1,5kVDC; Bảo vệ quá dòng(%): 105 - 140% (Phục hồi tự động); Trở kháng cách ly đầu ra cho tấm đế: 100MW ở 500VDC; Nhiệt độ làm việc -20 đến 85 độ C
5Mô đun nguồn AC-DC 5V/150W25Mô đunĐiện áp đầu vào: 85 - 264VAC, 47 - 500Hz; Điện áp ra: 5 ± 0,1VDC; Dòng điện ra: 30A; Công suất ra: 150W tại 230VAC; Điện áp cách ly: Đầu vào đến đầu ra 3kVAC, Đầu vào cho tấm đế 2,5kVAC, Đầu ra cho tấm đế 1,5kVDC; Bảo vệ quá dòng(%): 105 - 140% (Phục hồi tự động); Trở kháng cách ly đầu ra cho tấm đế: 100MW ở 500VDC; Nhiệt độ làm việc -20 đến 85 độ C
6Mô đun nguồn AC-DC 12V/200W20Mô đunĐiện áp đầu vào: 85 - 264VAC, 47 - 500Hz;Điện áp ra: 12 ± 1VDC;Dòng điện ra: 16A; Công suất ra: 200W tại 230VAC; Điện áp cách ly: Đầu vào đến đầu ra 3kVAC, Đầu vào cho tấm đế 2,5kVAC, Đầu ra cho tấm đế 1,5kVDC; Bảo vệ quá dòng(%): 105 - 140% (Phục hồi tự động);Trở kháng cách ly đầu ra cho tấm đế: 100MW ở 500VDC; Nhiệt độ làm việc -20 đến 85 độ C.
7Mô đun chuyển đổi DC / DC không cách ly 3,3V/100W30Mô đunSố đầu ra: 1 đầu ra; Điện áp đầu vào: 4,5 V đến 14,4 V; Điện áp đầu ra: 3,3 VDC; Dòng điện đầu ra: 35 A; Nhiệt độ hoạt động: 0 đến + 85 độ C; Kiểu lắp: SMD / SMT
8Mô đun chuyển đổi DC / DC không cách ly 5V/150W30Mô đunSố đầu ra: 1 đầu ra ; Công suất ra: 100 W; Điện áp đầu vào, danh định: 6 V ÷13,8V; Điện áp đầu ra: 5 VDC ± 0,1V; Dòng điện đầu ra: 20 A; Nhiệt độ hoạt động: 0 đến + 85 độ C ; Kiểu lắp: SMD / SMT
9Mô đun chuyển đổi DC / DC không cách ly -5V/300W30Mô đunSố đầu ra: 1 đầu ra; Công suất ra: 300 W; Điện áp đầu vào: - 7 V đến -32V; Điện áp đầu ra: - 5 V;Dòng điện đầu ra: 60 A; Nhiệt độ hoạt động: 0 đến + 85 độ C; Kiểu lắp: SMD / SMT
10Mô đun chuyển đổi DC / DC không cách ly +12V/200W25Mô đunSố đầu ra: 1 đầu ra; Công suất ra: 200,4 W; Điện áp đầu vào: 36 V đến 76 V;Điện áp đầu ra: 12 V ± 0,5V; Dòng điện đầu ra: 16,7 A; Nhiệt độ hoạt động: 0 đến + 85 độ C; Kiểu lắp: SMD / SMT.
11Mô đun chuyển đổi DC / DC không cách ly -12V/300W20Mô đunSố đầu ra: 1 đầu ra ;Công suất ra: 200,4 W; Điện áp đầu vào: -36 V đến -15 V; Điện áp đầu ra: -12 V ± 0,5V; Dòng điện đầu ra: 24A; Nhiệt độ hoạt động: 0 đến + 85 độ C; Kiểu lắp: SMD / SMT.
12Mô đun chuyển đổi DC / DC không cách ly 15V/300W15Mô đunSố đầu ra: 1 đầu ra;Công suất ra: 250 W; Điện áp đầu vào 250 V đến 420 VDC; Điện áp đầu ra: 15 V; Dòng điện đầu ra: 16,6A; Nhiệt độ hoạt động: 0 đến + 85 độ C;Kiểu lắp: SMD / SMT.
13Mô đun nguồn DC-DC cách ly +12V/250W32Mô đunSố đầu ra: 1 đầu ra; Công suất ra: 250 W; Điện áp đầu vào: 16 V đến 160 V; Điện áp đầu ra: 12 V; Dòng điện đầu ra: 21 A; Điện áp cách ly: 4,242 kV; Nhiệt độ hoạt động: 0 đến + 85 độ C
14Mô đun nguồn DC-DC cách ly +5V/75W50Mô đunSố đầu ra: 1 đầu ra; Công suất ra: 75 W; Điện áp đầu vào: 18 VDC đến 75 VDC; Điện áp đầu ra: 5 VDC; Dòng điện đầu ra: 15 A; Điện áp cách ly: 2,25 kVDC; Nhiệt độ hoạt động: 0 C + 85 độ C.
15Mô đun nguồn DC-DC cách ly +3,3V/200W41Mô đunSố đầu ra: 1 đầu ra; Công suất ra: 200 W; Điện áp đầu vào: 18 V đến 36;Điện áp đầu ra: 3,3 V; Dòng điện đầu ra: 60,6 A; Điện áp cách ly: 3 kV;Nhiệt độ hoạt động: 0 C + 85 độ C .
16Mô đun nguồn DC-DC cách ly +1,5V/150W21Mô đunSố đầu ra: 2 đầu ra; Công suất ra: 150 W ; Điện áp đầu vào, Min: 26 V đến 50 V;Điện áp đầu ra-Kênh 1: 1,5 V;Dòng điện đầu ra kênh 1: 80 A;Điện áp đầu ra-Kênh 2: 1,5 V;Dòng điện đầu ra kênh 2: 80 A; Điện áp cách ly: 2,25 kV; Nhiệt độ hoạt động: 0 C đến + 85 độ C.
17Mô đun nguồn DC / DC cách ly 24V1500W10BộSố đầu ra: 1 đầu ra; Công suất ra: 1,5 kw;Điện áp đầu vào, danh định: 180 V đến 240 V; Điện áp đầu ra-Kênh 1: 24 V; Dòng điện đầu ra: 62,5 A; Điện áp cách ly: 2,121 kV; Nhiệt độ hoạt động: 0 C đến + 85 độ C.
18Mô đun nguồn DC / DC cách ly 5V/500W6BộSố đầu ra: 2 đầu ra; Công suất ra: 500 W; Điện áp đầu vào, danh định: 36 V đến 75 V; Điện áp đầu ra-Kênh 1: 5 V; Dòng điện đầu ra kênh 1: 40 A; Điện áp đầu ra-Kênh 2: 3,3 V;Dòng điện đầu ra kênh 2: 50 A;Nhiệt độ hoạt động: 0 C đến + 85 độ C
19Mô đun nguồn DC / DC cách ly 12V/750W,10BộSố đầu ra: 1 đầu ra; Công suất ra: 750 W; Điện áp đầu vào: 200 V đến 425 V; Điện áp đầu ra: 12 V; Dòng điện đầu ra: 62,5 A; Điện áp cách ly: 3 kV; Nhiệt độ hoạt động: 0 C + 85 độ C
20Bộ lọc dòng điện FIA70BộĐiện áp đầu vào/ra: 180 V đến 375 V;Dòng điện đầu vào/ra: 3 A; Kiểu lắp: PCB Mount; Dòng điện suy hao: 100 uA; Điện dung: 22 uF;Điện cảm: 3 mH.
21Bộ lọc AC 1 pha80BộLoại Bộ lọc AC 1 pha; Điện áp vào /ra: 125 VAC, 250 VAC;-Dòng điện vào /ra: 2 A;Kiểu lắp: PCB Mount ;Dòng điện suy hao: 500 uA; Tần số hoạt động: 50 Hz / 60 Hz.
22Bộ lọc dòng điện URA40BộLoại Bộ lọc chủ động URA; Điện áp vào/ra: 3 V đến 30 V;Dòng điện vào/ra: 20 A; Kiểu lắp: PCB Mount;Tần số hoạt động: 1,1 kHz đến 1 MHz;Điện dung: 0,2 uF; Điện cảm: 2 mH.
23Bộ lọc dòng điện 4A60BộLoại Bộ lọc đường điện PCB; Điện áp vào/ra: 250 V;Dòng điện vào/ra: 4 A;Kiểu lắp: PCB Mount;Dòng điện suy hao: 373 uA;Tần số hoạt động: DC đến 400 Hz ; Điện dung: 0,1 uF; Điện cảm: 1 mH.
24Bộ lọc EMI80BộLoại Bộ lọc EMI; Điện áp vào/ra: 75 V; Dòng điện vào/ra: 20 A; Kiểu lắp: PCB Mount; Điện dung: 2,2 uF; Điện cảm: 5 mH.
25Bộ lọc dòng điện 250V/16A60BộLoại Bộ lọc EMC 2 dòng; Điện áp vào/ra: 250 V; Đánh giá hiện tại: 16 A; Dòng điện suy hao: 369 uA.
26Bộ ổn áp + 5V30BộDải điện áp đầu vào: (4,3÷25) VDC; Điện áp đầu ra: 5V; Dòng điện đầu ra: 5 A;-Nhiệt độ làm việc -40 đến 125 độ C.
27Bộ ổn áp -5V15BộLoại LT1585ACM-1.5 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:Dải điện áp đầu vào: (-8÷-4) VDC; Điện áp đầu ra: -5V;Dòng điện đầu ra: 5 A;- Nhiệt độ làm việc 0 đến 125 độ C.
28Bộ ổn áp +12V42BộDải điện áp đầu vào: (8 ÷ 16) VDC; Điện áp đầu ra: +12V;Dòng điện đầu ra: 150 mA; Nhiệt độ làm việc -40 đến 125 độ C.
29Bộ ổn áp +24V20BộDải điện áp đầu vào: (16 ÷ 32) VDC;Điện áp đầu ra: 24 V;Dòng điện đầu ra: 1,5 A; Nhiệt độ làm việc -40 đến 125 độ C.
30Bộ ổn áp +3,3V30BộDải điện áp đầu vào: (2,8÷10) VDC; Điện áp đầu ra: 3,3V; Dòng điện đầu ra: 5 A; Nhiệt độ làm việc 0 đến 125 độ C.
31Bộ ổn áp -12V15BộLoại LT1084CT-12 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Dải điện áp đầu vào: (-20÷-8) VDC; Điện áp đầu ra: -12V; Dòng điện đầu ra: 2 A; Nhiệt độ làm việc -40 đến 125 độ C.
32Bộ lọc nguồn thấp tần65BộLoại bộ lọc EMI, kiểu lắp PCB; Tần số hoạt động: 47 Hz đến 440 Hz; Công suất đầu ra: 250W; Dải điện áp đầu vào 85 VAC đến 140 VAC; Dòng điện : 20 và 30 Ampe; Nhiệt độ làm việc -20 đến 100 độ C.
33Bộ lọc nguồn cao tần75BộLoại bộ lọc dòng điện, kiểu lắp PCB; Tần số hoạt động: 1,1 kHz đến 1 MHz; Độ suy giảm gợn sóng 40dB từ 1,1kHz đến 1MHz; Độ suy giảm gợn sóng 40dB từ 100Hz đến 1,1kHz với thành phần bổ sung; Dải điện áp đầu vào 3 - 30VDC; Dòng điện : 20 và 30 Ampe; Nhiệt độ làm việc -20 đến 100 độ C.
34Biến thế BA220-12-200W30CáiBiến đổi từ 220V-400Hz thành 12V, công suất 200W
35Biến thế BA220-5-200W30Cái Biến đổi từ 220V-400Hz thành 5V, công suất 200W
36Biến thế BA220-3,3-200W30CáiBiến đổi từ 220V-400Hz thành 3,3V, công suất 200W
37Biến thế BA220-1,5-200W30Cái Biến đổi từ 220V-400Hz thành 1,5V, công suất 200W
38Biến thế BA220-24-200W10Cái Biến đổi từ 220V-400Hz thành 24V, công suất 200W
39Biến thế BA220-15-250W10Cái Biến đổi từ 220V-400Hz thành 15V, công suất 250W
40Biến thế BA220-30-350W9CáiBiến đổi từ 220V-400Hz thành 30V, công suất 350W
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.631E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học11
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Cao đẳng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->