Gói thầu: Gói thầu 02: Cung cấp hóa chất, dụng cụ năm 2021 thuộc nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-27 18
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210685024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản III |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Cung cấp hóa chất, dụng cụ năm 2021 thuộc nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-27 18 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657341 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 18:12:00 đến ngày 2021-07-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 478,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QIA DNA extraction /purifcation Kit (50 p/ư) | 1 | Bộ | - Chiết được các đoạn DNA có kích thước lên tới 30 kb. - DNA sau tách chiết có thể sử dụng trực tiếp cho PCR, Southern Blotting và các phản ứng enzyme khác. | ||
| 2 | Library quantification kit | 1 | Bộ | - Cho phép định lượng thư viện các đoạn DNA cho giải trình tự gen thế hệ mới. - Phù hợp cho cả các đoạn có trình tự GC cao, dải kích thước rộng. | ||
| 3 | Agencourt® AMPure® XP Kit: | 1 | Lọ | - Kit tinh sạch các đoạn DNA bằng công nghệ hạt từ. - Loại bỏ muối và thu hồi các đoạn DNA có chất lượng cao. | ||
| 4 | Hiseq Nano DNA Sample Prep kit (96 samples) | 1 | Bộ | - Kit dùng cho chuẩn bị thư viện giải trình tự. - Cơ chế hoạt động: Phân mảnh DNA cơ học và gắn adapter. Nguyên lý sử dụng PCR giảm độ sai lệch. - Kích thước mục tiêu: 350 bp hoặc 550 bp. - Hệ thống tương thích: HiSeq, MiniSeq, MiSeq, MiSeqDx in Research Mode, NextSeq 500, 550, NovaSeq 6000. - Loại nucleic Acid: DNA. | ||
| 5 | Hiseq2500 High output kit: | 1 | Bộ | - Phù hợp cho các hệ thống: HiSeq 1500, HiSeq 2000, HiSeq 2500. - Dữ liệu đầu ra lên tới 1.000 Gb. | ||
| 6 | Quibit 2.0 dsDNA HS assay kit: | 1 | Bộ | - Kít sử dụng để đo nồng độ dsDNA trên thiết bị Qubit® Fluorometer; - Dải đo 0,2 - 100 ng. | ||
| 7 | QIAquick PCR Purification Kit (50 p/ư): | 1 | Bộ | - Tinh sạch các đoạn DNA có kích thước từ 25 bp - 20 kb. - Hiệu quả thu hồi các đoạn 100 bp - 10 kb lên tới 90 - 100%. - Lưu lượng liên kết màng lên tới 25 µg. - Đóng gói 50 phản ứng/bộ. | ||
| 8 | Capillary 50 cm, 4 array | 1 | Bộ | - Ống mao quản sử dụng trong điện di phân tách các mảnh DNA và giải trình tự. - Chiều dài ống 50 cm. - Thời gian chạy: 165 phút. - Phù hợp cho các hệ thống: 3130 Genetic Analyzer, 3100-Avant™ Genetic Analyzer. - Kích thước mao quản: 61 cm x 50 µm. | ||
| 9 | Taq polymerase | 1 | Bộ | - Cung cấp kèm bộ đệm đã được tối ưu hóa. - Khả năng khuếch đại các đoạn có kích thước lên tới 6 kb. | ||
| 10 | dNTPs rời | 1 | Bộ | - Độ tinh khiết > 99% (HPLC). - pH 7,3 - 7,5. - Không nhiễm nuclease, DNA người, vi khuẩn. - Thành phần 4 ống dATP, dCTP, dGTP và dTTP riêng biệt. | ||
| 11 | Primer IDT 100nM: | 100 | Mồi | - Mồi đã được tinh sạch loại bỏ tạp nhiễm. - Nồng độ 100 nM. | ||
| 12 | DNA ladder | 1 | Lọ | - Nồng độ 0,5 µg/µL, cung cấp kèm 6X loading dye. - Ladder gồm có 10 băng kích, băng tham chiếu 500 bp. | ||
| 13 | Agarose: | 1 | Hộp | - Tinh sạch, dùng trong sinh học phân tử. -Độ đàn hồi, 1%:>1200g/cm2. - Nhiệt độ nóng chảy ≥ 900C. - Đóng gói 500g/hộp. | ||
| 14 | Acrylamide | 2 | Hộp | - Độ tinh khiết ≥ 99%. - Đóng gói 100 g/hộp. | ||
| 15 | Bis- acrylamide | 1 | Hộp | - Độ tinh khiết ≥99,5%. Không nhiễm Dnase, RNase. - Chloride (Cl-): ≤50 mg/kg. - Ca: ≤10 ppm; Cd: ≤5 ppm; Co: ≤5 ppm; Cr: ≤5 ppm; Cu: ≤5 ppm; Fe: ≤5 ppm; K: ≤50 ppm; Mg: ≤5 ppm; Mn: ≤5 ppm; Na: ≤50 ppm; Ni: ≤5 ppm; Pb: ≤5 ppm; Zn: ≤5 ppm. | ||
| 16 | NaOH 1M | 1 | Hộp | - Đã lọc khử trùng. - Đóng gói 100 g/hộp. | ||
| 17 | Tween® 20 Molecular Biology Grade Detergent | 0,5 | Lít | -Không nhiễm Endonuclease-exonuclease, Rnase. - CMC 60 mg/L. Tỷ trọng 1,095 g/mL. | ||
| 18 | EDTA | 0,2 | Kg | - Độ tinh khiết > 99%. - Chloride ≤ 0,01 %. | ||
| 19 | Chloroform | 1 | Lít | - Nhiệt độ sôi 61 °C (1.013 hPa), nhiệt độ nóng chảy -63°C. - Áp suất hơi 211 hPa (ở 20°C) | ||
| 20 | Isoamyl alcohol | 1 | Lít | - Khối lượng phân tử 88,15g/mol. - Độ tinh khiết ≥ 98%. | ||
| 21 | Phenol | 0,5 | Kg | - Nhiệt độ nóng chảy 40,8°C. - pH 5 (50 g/l, H₂O, 20 °C). - Áp suất hơi 0,2 hPa (ở 20 °C). - Độ tinh khiết > 99,5%. | ||
| 22 | dNTP Mix | 2 | Bộ | - Độ tinh khiết > 99% (HPLC). - pH 7,3 - 7,5. - Không nhiễm nuclease, DNA người, vi khuẩn. - Thành phần hòa tan trong 1 ống: dATP, dCTP, dGTP và dTTP. | ||
| 23 | Đoạn ADN mồi SBE | 30 | Đoạn | - Mồi đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các thành phần tạp nhiễm. - Độ dài mồi 20 bases (nucleotide). - Nồng độ 50 ng/mồi, có gắn huỳnh quang. | ||
| 24 | SnaPshot mix | 1 | Bộ | - Kít cho phép thực hiện cùng lúc 10 SNP. - - Phù hợp với các hệ thống: 310 Genetic Analyzer, 3130xl Genetic Analyzer, 3500 Genetic Analyzer, 3500xL Genetic Analyzer, 3730 DNA Analyzer, 3730xl DNA Analyzer. | ||
| 25 | ShirmpAlkaline Photphatase (SAP, 500U): | 1 | Lọ | - Loại bỏ 5'-phosphates từ DNA, RNA, dNTPs và các protein. - Bất hoạt ở 65°C trong 5 phút. | ||
| 26 | Chlorine A | 280 | Kg | - Độ tinh khiết ≥ 99,5%. | ||
| 27 | Iodine | 22,5 | Lít | - Độ tinh khiết ≥99,8%. Trạng thái: rắn màu từ xám tới xám dần. - Sôi tại: 184°C(lit). - Nóng chảy tại: 113°C(lit). - Anion Cl- và Br-: ≤0,005%; Chất không bay hơi | ||
| 28 | Typ đựng mẫu | 5 | Túi | - Đã được khử trùng, không nhiễm các tác nhân gây bệnh truyền nhiễm. | ||
| 29 | Ống Eppendorf 0,5 ml đã tiệt trùng: | 5 | Túi | - Không nhiễm Dnase, Rnase, DNA và các thành phần ức chế phản ứng PCR. - Không sinh nhiệt, có chia vạch định mức thể tích. | ||
| 30 | Ống Eppendorf 1,5 ml đã tiệt trùng: | 5 | Túi | - Không nhiễm Dnase, Rnase, DNA và các thành phần ức chế phản ứng PCR; - Không sinh nhiệt, có chia vạch định mức thể tích. | ||
| 31 | Đầu tip 0,1 ml đã tiệt trùng | 7 | Túi | - Không nhiễm Dnase, Rnase, DNA và các thành phần ức chế phản ứng PCR. - Không sinh nhiệt, có chia vạch định mức thể tích. | ||
| 32 | Đầu tip 0,2 ml đã tiệt trùng | 7 | Túi | - Không nhiễm Dnase, Rnase, DNA và các thành phần ức chế phản ứng PCR; - Không sinh nhiệt, có chia vạch định mức thể tích. | ||
| 33 | Đầu tip 1 ml đã tiệt trùng: | 7 | Túi | - Không nhiễm Dnase, Rnase, DNA và các thành phần ức chế phản ứng PCR. - Không sinh nhiệt, có chia vạch định mức thể tích. | ||
| 34 | Găng tay cao su (20 đôi/hộp): | 2 | Hộp | - Chất liệu: cao su, không bột. - Thiết kế bề mặt có nốt sẩn thuận thiện khi cầm nắm. | ||
| 35 | Ống Falcon đã tiệt trùng: | 5 | Túi | - Không nhiễm Dnase, Rnase, DNA và các thành phần ức chế phản ứng PCR. - Không sinh nhiệt, có chia vạch định mức thể tích. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các mặt hàng hóa chất, dụng cụ dùng trong phòng thí nghiệm hoặc trong nuôi trồng thủy sản tính từ ngày 1/1/2018 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi