Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm, lắp đặt thiết bị in ấn (05 máy photocopy; 20 máy in A4)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Hưng Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mua sắm, lắp đặt thiết bị in ấn (05 máy photocopy; 20 máy in A4) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210662419 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 17:57:00 đến ngày 2021-07-07 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 646,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy photocopy Chức năng tiêu chuẩn: Copy / in / Scan / Network Tốc độ sao chụp/in: 30 trang A4 / phút Màn hình điều khiển: Màn hình cảm ứng màu thông minh, chạy hệ điều hành Androi 4.2 Kích thước màn hình điều khiển: 10,1 inch Giao diện kết nối màn hình điều khiển: Wireless LAN; Bluetooth 4.0 ; SD Card Slot; USB; NFC Tag Bộ nhớ chuẩn màn hình điều khiển: 2GB Độ phân giải copy: 600 Dpi Sao chụp lien tục: 999 bản Thời gian khởi động máy tối đa: 17.7 giây Thời gian chụp bản đầu tiên tối đa: 3,9 giây Mức độ Thu nhỏ / phóng to: 25%-400 % Dung lượng bộ nhớ: 2 GB Dung lượng ổ cứng: 320 GB Dung lượng cấp giấy ( định lượng 80g/m2): 02 Khay chuẩn x 550 tờ/khay; Khay tay: 100 tờ/khay Khay giấy ra: 500 tờ .Cỡ giấy: A6-A3 Định lượng giấy sao chụp: 52 -300 g/m2 Nạp và đảo bản gốc: Có, dung lượng 100 tờ Tự động đảo mặt bản chụp: Có sẵn Công nghệ sử dụng mực, từ: riêng Đặt mã cho người sử dụng: Tối đa1000 mã Chức năng lưu tài liệu vào ổ cứng máy, lưu tối đa 9.000 trang Chức năng In mạng: Có sẵn Độ phân giải in: 1200 Dpi x 1200 Dpi Ngôn ngữ in: PCL5e, PCL6, PDF Direct, PS3 (Emulation) In trực tiếp từ thẻ nhớ USB Cổng in kết nối: USB Host I/F, Ethernet 10 base-T/100 base-TX/1000 base-T Chức năng Scan mạng : Có sẵn Tốc độ scan: 80 bản màu, đen trắng/phút Độ phân giải scan: 600 dpi Định dạng tệp tin scan : TIFF, JPEG,PDF, High Compression PDF, PDF-A Scan tới: E-mail, Folder, USB/SD Quét 1 lần gửi tới 500 địa chỉ mail Công suất tiêu thụ điện tối đa: 1,6 KW Bảo hành: 12 tháng hoặc 60.000 bản chụp tùy theo điều kiện nào đến trước | 5 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Máy in laser đen trắng - Khổ giấy: A4/A5- In đảo mặt: Có - Cổng giao tiếp: USB/ LAN/ WIFI - Dùng mực: Cartridge 057: 3.100 trang (Theo máy: 3.100 trang), Cartridge 057H: 10.000 trang - Lượng bản in khuyến nghị hàng tháng: 750 - 4.000 trang Bảo hành: 12 tháng | 20 | Chiếc | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.69E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.93E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 452.000.000 đồng (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 452.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi