Gói thầu: 19 2021 HKVT-PT Mua sắm đồng hồ đo, thiết bị hàn, nhiệt, CCDC điện và các vật tư tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210681681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | 19 2021 HKVT-PT Mua sắm đồng hồ đo, thiết bị hàn, nhiệt, CCDC điện và các vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465470 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phát triển KHCN của TĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 17:55:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 552,262,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,200,000 VNĐ ((Tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.29E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp công cụ dụng cụ thuộc lĩnh vực cơ khí, điện tử. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 387.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ miliohm cầm tay | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Đồng hồ đo RLC cầm tay | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Đồng hồ vạn năng | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Máy mài để bàn | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Máy khoan cầm tay | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bộ công cụ cơ khí | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Máy hàn linh kiện điện tử | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Máy hàn đa năng (Hàn, tháo hàn, khò) | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Máy khò | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Máy khoan thép cầm tay | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Súng vặn bu lông và vít chạy pin | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Máy mài thẳng | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bộ dụng cụ tổng hợp | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Thùng đựng dụng cụ cố định | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Thùng đựng dụng cụ di động | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bộ cờ lê tròng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bộ lục giác đầu bi 9 chi tiết | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Mỏ lết (loại 1) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Mỏ lết (loại 2) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bộ mũi mài | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Búa nhựa | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Búa cao su | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Đá mài | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Đá cắt | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bộ taro và bàn ren | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bộ mũi khoan 25 chi tiết | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Tuốc nơ vít cân lực | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bộ đầu vặn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Dụng cụ tháo panh kẹp | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Ê tô nguội độ mở 200mm | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Cờ lê cân lực loại cơ thay đổi được đầu vặn (loại 9x12mm) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Cờ lê cân lực loại cơ thay đổi được đầu vặn (loại 14x18mm) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bộ cờ lê vặn chuôi 14x18 mm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bộ đầu cờ lê vặn chuôi 9x12 mm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Bộ đầu tròng chuôi 9x12 mm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bộ đầu tròng chuôi 14x18 mm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Bộ đầu vặn cóc 14x18 mm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bộ đầu vặn cóc 9x12 mm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Dụng cụ bảo hộ lao động | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Xe đẩy tay 4 bánh | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Thước mét | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Máy mài cầm tay | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Máy hút bụi công nghiệp | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Máy chà nhám cầm tay loại tròn | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Bàn thao tác đa năng | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Máy mài dao, kéo, mũi khoan | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Súng bắn keo chạy điện | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.29E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp công cụ dụng cụ thuộc lĩnh vực cơ khí, điện tử. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 387.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi