Gói thầu: Gói thầu số 02: Đầu tư mua sắm thiết bị kỹ thuật phục vụ sản xuất chương trình, truyền dẫn tín hiệu phát thanh của Đài Phát thanh và Truyền hình Kiên Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210679504-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phát triển Công nghệ và Truyền thông EPC
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Đầu tư mua sắm thiết bị kỹ thuật phục vụ sản xuất chương trình, truyền dẫn tín hiệu phát thanh của Đài Phát thanh và Truyền hình Kiên Giang
Số hiệu KHLCNT 20210321221
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 18:15:00 đến ngày 2021-07-14 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,089,497,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Hệ thống máy phát thanh FM stereo, công suất phát 10kW (5kWx2) 1 hệ thống Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
2 Bộ xử lý tín hiệu âm thanh 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
3 10 Way Stereo Analogue Source Selector/Mixer 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
4 Ổn áp 3 pha 380V 60KVA 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
5 Biến áp cách ly 3 pha 380V 80kVA 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
6 Hệ thống anten phát sóng FM với 24 Panel có định hướng + các phụ kiện kèm theo anten 1 hệ thống Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
7 Hệ thống cáp Feeder cho anten, loại 3", dài 120 + các phụ kiện kèm theo cho hệ thống cáp 1 hệ thống Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
8 Tải giả cho hệ thống máy phát, công suất 10kW 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
9 Lô ống cứng loại 3-1/8" + bản Panel 4 cửa đấu nối hệ thống máy phát ra anten, feeder và tải giả 1 hệ thống Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
10 Vật tư đấu nối hoàn thiện hệ thống máy phát, anten và thiết bị khác 1 Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
11 Bàn trộn âm thanh chuyên dùng cho phát thanh, thiết kế theo module 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
12 Micro chuyên dùng phòng thu âm cho phát thanh viên. Kèm theo tay boom lò xo 6 cái Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
13 Bộ chia tín hiệu âm thanh Headphone 1x6 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
14 Bộ chia tín hiệu âm thanh Stereo 1x6 có hỗ trợ chỉnh độ lợi từng ngõ ra 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
15 Tai nghe headphone cho phòng thu phát thanh, phòng điều khiển 6 cái Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
16 Loa kiểm tra âm thanh cho phòng máy kỹ thuật, tích hợp sẵn amplifier 2 cái Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
17 Bộ giao tiếp âm thanh, hỗ trợ truyền dẫn qua điện thoại cố định POTs 2 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
18 Bộ giao tiếp truyền dẫn âm thanh qua mạng IP/Wi-Fi, hỗ trợ 6 kết nối mono bidirectional 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
19 Gói phần mềm cho 10 User Smartphone 1 bản quyền Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
20 Bộ đèn báo hiệu tín hiệu On-Air cho phòng thu trực tiếp 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
21 Bộ đèn báo hiệu tín hiệu Recording cho phòng thu trực tiếp 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
22 Phần mềm ghi dựng phát thanh 2 bản quyền Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
23 Phần mềm phát trực tiếp cho phát thanh 2 bản quyền Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
24 Card phần cứng chuyên dụng cho ghi/dựng phát thanh 2 cái Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
25 Máy tính Workstation 2 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
26 Màn hình LCD 24inch 2 cái Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
27 Hệ điều hành Window 10 Pro 2 bản quyền Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
28 Camera HD, tích hợp PTZ với SDI Out dùng cho Livetream phát thanh 2 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
29 Phần mềm trộn hình và Livestream 1 bản quyền Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
30 Phần cứng Video In/Out 1 cái Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
31 Máy Workstation xử lý 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
32 Màn hình LCD 24inch 1 cái Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
33 Hệ điều hành Window 10 Pro 1 bản quyền Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
34 Đèn chiếu sáng cho phòng thu và trực tuyến Online 1 Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
35 Máy lạnh cho phòng thu âm và trực tiếp phát thanh, công suất ≥ 2,5HP, đảm bảo độ ồn thấp dùng cho phòng thu và phòng máy 1 hệ thống Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
36 Vật tư lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống 1 Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
37 Micro thu âm cho ca sỹ, kèm theo chống rung Micro 2 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
38 Micro thu âm cho hát bè, hợp xướng hoặc nhạc cụ (bao gồm: Chống rung Micro; Lọc gió - Foam windscreen) 4 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
39 Chân micro, loại đứng sàn 6 cái Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
40 Bộ lọc Equalizer/Limiter 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
41 Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số, loại 24 channel (16 mono mic input + 8 line input). Kèm theo: Card giao tiếp Stage box; Bộ giao tiếp Stage box. 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
42 Tai nghe headphone cho phòng thu phát thanh, phòng điều khiển 12 cái Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
43 Loa kiểm tra âm thanh cho phòng điều khiển 2 cái Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
44 Bộ chia tín hiệu âm thanh Headphone 1x6 2 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
45 Bộ chia tín hiệu âm thanh Stereo 1x6 có hỗ trợ chỉnh độ lợi từng ngõ ra 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
46 Bộ đèn báo hiệu tín hiệu Record cho phòng thu trực tiếp 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
47 Bộ xử lý âm thanh cho Micro ca sỹ 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
48 Bộ lọc Equalizer Dual 31-Band 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
49 Phần mềm thu dựng Multitrack 1 bản quyền Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
50 Phần cứng giao tiếp Multitrack 1 cái Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
51 Máy tính Workstation 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
52 Màn hình LCD 24inch 2 cái Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
53 Máy lạnh cho phòng thu âm ca nhạc, công suất ≥ 2,5HP, đảm bảo độ ồn thấp dùng cho phòng thu 1 hệ thống Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
54 Vật tư lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống 1 Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
55 Bộ mã hóa và truyền dẫn âm thanh qua IP, hỗ trợ ≥ 6 kết nối Mono, 2x Stereo +IFB. Tích hợp Backup power, 2 port streaming cho phép tự động chuyển đổi giữa 2 mạng kết nối khác nhau 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
56 Bộ mã hóa và truyền dẫn lưu động IP với 3 Mic/Line Input, công nghệ ghép Bonding và SmartStreamPlus audio. Tích hợp WiFi, Internal battery, 2 port streaming cho phép tự động chuyển đổi giữa 2 mạng kết nối khác nhau, 2 port modem USB 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
57 Micro ghi âm, kèm theo miếng lọc gió (Foam windscreen) 3 cái Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
58 Phần mềm ghi dựng phát thanh 4 bản quyền Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
59 Card phần cứng chuyên dụng cho ghi/dựng phát thanh 4 cái Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
60 Máy tính Workstation 4 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
61 Màn hình LCD 24inch 4 cái Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
62 Hệ điều hành Window 10 Pro 4 bản quyền Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
63 UPS 1KVA 4 cái Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
64 Phần mềm lập lịch, phát trực tiếp cho phát thanh 2 bản quyền Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
65 Card phần cứng chuyên dụng cho ghi/dựng phát thanh 2 cái Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
66 Máy tính Workstation 2 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
67 Màn hình LCD 24inch 2 cái Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
68 Hệ điều hành Window 10 Pro 2 bản quyền Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
69 UPS 1KVA 2 cái Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
70 Bộ Streaming Media, hỗ trợ đa định dạng encoder 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
71 Bộ lưu trữ chương trình, dung lượng 160TB 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
72 Bộ Ethernet Switch 1/10GbE, đã bao gồm Module SFP 1/10GbE (x4) 3 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
73 Vật tư lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống 1 Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
74 Bộ lưu điện online 5KVA, 19" Rackmount 2 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
75 Bàn cho phòng điều khiển thu và trực tiếp phát thanh + 2 ghế xoay 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
76 Bàn cho phòng máy điều khiển thu âm ca nhạc + 2 ghế xoay 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
77 Bàn ngồi đọc cho phát thanh viên + ghế xoay 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
78 Mixer âm thanh dạng lưu động kỹ thuật số 16 Mic/Line Input 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
79 Micro phỏng vấn hiện trường loại không dây cầm tay 4 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
80 Máy ghi âm cho phóng viên, kèm theo thẻ nhớ, pin, sạc, túi đeo 5 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
81 Bộ khuếch đại phân đường âm thanh Analog Stereo Balance 1x6 (Analog DA 1x6) 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
82 Bộ loa kiểm tra âm thanh loại gắn Rack, 2 LED Meters và 4 Stereo Channel Inputs (Monitor w/4 Channel Input) 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
83 Tai nghe Headphone chuyên dụng 2 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
84 Máy vi tính Laptop 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
85 Box giao tiếp âm thanh 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
86 Phần mềm ghi/phát 1 bản quyền Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
87 Đầu thu Tuner kiểm sóng AM/FM 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
88 Bộ giao tiếp âm thanh qua IP/Internet/WiFi, hỗ trợ ≥ 6 Mono connections, 2x Stereo +IFB. 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
89 Bộ giao tiếp âm thanh lưu động 3 Mic/Line Input, hô trợ kết nối qua IP/Internet/WiFi/3G/4G. Tích hợp WiFi, Internal battery, Streaming và USB modem ports 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
90 Hệ thống Intercom không dây 1 hệ thống Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
91 Vật tư kết nối hoàn chỉnh hệ thống 1 Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
92 Máy chủ FTP server 1 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
93 Hệ điều hành Windows Server 1 bản quyền Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
94 Phần mềm chia sẻ file FTP 1 bản quyền Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
95 Máy laptop quản lý hệ thống 2 bộ Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
96 Lắp đặt, cài đặt thiết bị 1 Gói Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
97 Đào tạo và hướng dẫn sử dụng 1 Gói Theo Mục 2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2634E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.775E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị kỹ thuật phục vụ sản xuất chương trình, truyền dẫn tín hiệu phát thanh - truyền hình. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng nếu trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.500.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện của nhà thầu tại thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang hoặc nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu. Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->