Gói thầu: Gói thầu số 01-HD01: Mua sắm thiết bị, vật tư linh kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210695952-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-HD01: Mua sắm thiết bị, vật tư linh kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695107 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 17:42:00 đến ngày 2021-07-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,934,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.402E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.165.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng đối với tất cả hàng hóa thuộc gói thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn phím matrix | 2 | Cái | 4 X 4, Vỏ thép không gỉ; Điện áp nguồn cấp 24VDC; Dòng điện: 2A. | ||
| 2 | Bẳng điều khiển | 10 | cái | Điện áp cung cấp 24VDC; Điện áp ra:40 đến 500VAC; Dòng điện lớn nhất: 9A; Kiểu lắp: DIN Rail Mount;Chuẩn IP20;Nhiệt độ làm việc -20 đến 70 độ C | ||
| 3 | Biến áp nguồn xung | 4 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 220V-400Hz; Điện áp đầu ra: 30V-400Hz; Công suất 150W. | ||
| 4 | Bình ắc quy 12V | 10 | bình | Điện áp: 12V, Dung lượng: 200AH. | ||
| 5 | Bộ mã hóa Encoder | 4 | Cái | Bộ mã hóa INC 5-12VDC Dòng-DRV ABZ Pha;Đường kính ngoài 50 mm;Độ phân giải lên đến 3.600 ppr; Hiệu suất tải trục vượt trội (hướng tâm: 80 N, lực đẩy: 50 N);Đường kính trục: 6 mm ; Điện áp cung cấp hoạt động: 5 VDC;Nhiệt độ làm việc: -10 đến 70 độ C. | ||
| 6 | Bộ cách ly quang điện | 66 | Bộ | Điện áp nguồn cấp 5VDC;Điện áp cách ly 7,5Kv;- Dòng điện: 2A; Số kênh: 8 Kênh; Băng thông: 100Kz;Dải nhiệt độ làm việc -55 đến 125 độ C. | ||
| 7 | Bộ giắc 6 chân | 6 | Bộ | Loại tròn, thẳng;Số chân: 6; Dòng cực đại truyền qua 5A;Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng, mạ vàng.Vỏ: Hợp kim nhôm | ||
| 8 | Bộ đệm dữ liệu | 80 | Bộ | Nguồn điện cấp 5V; Đầu vào/ra: 16 kênh; Dòng điện tải lớn nhất 1A; Điện áp cách ly: 5,3Kv;Dải nhiệt độ làm việc -55 đến 125 độ C. | ||
| 9 | Bộ giắc 16 chân | 2 | Chiếc | Loại tròn, thẳng;Số chân: 16; Dòng cực đại truyền qua 5A;Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng, mạ vàng; Vỏ: Hợp kim nhôm. | ||
| 10 | Bộ giắc 26 chân | 10 | Bộ | Loại tròn, thẳng;Số chân: 26; Dòng cực đại truyền qua 1A; Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng, mạ vàng. Vỏ: Hợp kim nhôm | ||
| 11 | Bộ giắc 32-1A | 10 | Bộ | Loại tròn, thẳng; Số chân: 32; Dòng cực đại truyền qua 1A; Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng, mạ vàng. Vỏ: Hợp kim nhôm; Điện áp: 150 V. | ||
| 12 | Bộ giắc 32-5A | 2 | Bộ | Loại tròn, thẳng; Số chân: 32;Dòng cực đại truyền qua 5A;- Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng, mạ vàng. Vỏ: Hợp kim nhôm | ||
| 13 | Bộ giắc 5-2A | 50 | Bộ | Loại tròn, thẳng; Số chân: 5; Dòng cực đại truyền qua 2A; Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng, mạ vàng. Vỏ: Hợp kim nhôm | ||
| 14 | Bộ giắc 5-5A | 4 | Bộ | Loại tròn, thẳng;- Số chân: 5;Dòng cực đại truyền qua 5A; Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng, mạ vàng; Vỏ: Hợp kim nhôm. | ||
| 15 | Bộ giắc 3 chân | 4 | Bộ | Loại tròn, thẳng; Số chân: 3; Dòng cực đại truyền qua 6A; Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng, mạ vàng. Vỏ: Hợp kim nhôm | ||
| 16 | Bộ lọc nhiễu cao tần | 6 | Bộ | Nguồn điện cấp 5VDC;- Dải tần 2 đến 8Ghz;Công suất ra 65db;dòng điện: 500mA;- Loại giao diện: GPIO, I2C, SPI, UART, USB; Dải nhiệt độ làm việc: -40 đến 80 độ C. | ||
| 17 | Bộ lọc tín hiệu thị tần | 36 | Bộ | Nguồn điện cấp 5VDC; Dải tần 2 đến 8Ghz; Công suất ra 65db; dòng điện: 500mA;- Loại giao diện: GPIO, I2C, SPI, UART, USB; Dải nhiệt độ làm việc: -40 đến 80 độ C | ||
| 18 | Bộ nguồn thủy lực | 10 | cái | Điện áp: 220V/50Hz;- Áp lực tối đa: 68.65 Mpa; Áp lực không tải: 1.20 L/min; Áp lực 68.65 MPa: 0.55 L/min; Motor: 0.4 kW 4P;Lượng dầu: 4L. | ||
| 19 | Bộ bơm tay thủy lực | 10 | cái | Áp suất làm việc tối đa: 700 bar; Lưu lượng dầu trên mỗi hành trình bơm: cấp tốc độ (1 tầng): 13 cm3; cấp tốc độ (2 tầng): 2,8 cm3; Kích thước đầu nối ngõ ra của bơm: loại ren 3/8 inch – NPT | ||
| 20 | Bộ relay điện tử | 12 | Bộ | Số kênh: 24; Loại chuyển tiếp: SPDT; Điện áp và dòng điện chuyển tiếp mỗi kênh; điện áp AC: 125 V, dòng điện 0,6 A; điện áp DC: 30 V, dòng điện 2 A; Điện trở tiếp xúc: 50 mΩ; Thời gian chuyển mạch: 3ms;-Điện áp nguồn cấp: 12VDC; Nhiệt độ làm việc -20 đến 80 độ C | ||
| 21 | Cảm biến | 4 | Chiếc | Loại DFN51120 hoặc tương đương đáp ứng tham số kỹ thuật sau: Điện trở gốm, 5.1Ω, 1.6W, dung sai 5% với cầu chì nhiệt | ||
| 22 | Cảm biến vị trí | 20 | Bộ | Độ phân giải: analogue & PWM: 12 bit / SPI: 14 bit; Độ tuyến tính: +/- 1% tuyệt đối ; Kín cho môi trường khắc nghiệt; Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến + 125ºC. | ||
| 23 | Hóa chất phủ mạch in Nano | 30 | Bình | Dung tích: 473ml;Độ nhớt (40 độ C): 47.3; Độ điện môi: >39.000 V; Điểm chớp cháy: >132 độ C; Tiêu chuẩn MIL-PRF-81309H. | ||
| 24 | Chất tẩy mạch in | 5 | Lít | Loại TOPKLEANTM EL-10F hoặc tương đương | ||
| 25 | Chíp FPGA | 2 | Cái | Loại M2GL090T-1FG484M hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Kiểu: SoC FPGA; Số lượng I / Os: 267 I / O;Số phần tử logic: 86184 LE;Điện áp cung cấp hoạt động: 1,2 V;Bộ thu-phát: 4 bộ; Nhiệt độ làm việc -55 đến 125 độ C | ||
| 26 | Chíp vi điều khiển | 2 | Cái | Bộ vi điều khiển 8 bit;Dung lượng bộ nhớ: 16KB;Số cổng: 3; Số chân: 28; Điện áp nguồn cung cấp: (3 ÷ 5,25)V. | ||
| 27 | Cuộn cảm 100mH | 120 | Chiếc | Cảm kháng 100mH | ||
| 28 | Cuộn cảm 10mH | 132 | Chiếc | Cảm kháng 10mH | ||
| 29 | Cuộn cảm 47mH | 92 | Chiếc | Cảm kháng 47mH | ||
| 30 | Cuộn cảm L022m1A | 6 | Chiếc | Cảm kháng L022m1A | ||
| 31 | Cuộn cảm L300u2A | 36 | Cái | Cảm kháng L300u2A | ||
| 32 | Cuộn chặn 100mH | 19 | Chiếc | Lõi phe-rít; Cảm kháng: 100mH. | ||
| 33 | Cuộn chặn 33mH | 20 | Chiếc | Lõi phe-rít; Cảm kháng: 33mH. | ||
| 34 | Cuộn hút chính | 48 | Chiếc | Lõi phe-rít tần số 1000Hz; Điện áp làm việc: 110V; 220V. Cảm kháng: 200mH; Kích thước: đường kính trong 50mm, đường kính ngoài 120mm. | ||
| 35 | Cuộn hút phụ | 72 | Chiếc | Lõi phe-rít tần số 1000Hz; Điện áp làm việc: 110V; 220V.Cảm kháng: 100mH. Kích thước: đường kính trong 50mm, đường kính ngoài 70mm. | ||
| 36 | Đầu RF | 10 | Cái | Loại: PCB Connectors SMP-MSSB-PCT-5T hoặc tương đương: Trở kháng: 50 Ohms; Tần số: 18 GHz. | ||
| 37 | Đầu xa | 15 | Bộ | Kiểu: Pin (Male);Kích cỡ vỏ: 19,6mm; Sô chân: 10 chân; hợp kim đồng; Điện áp lớn nhất: 600V;Dòng điện lớn nhất: 5A;Chuẩn IP67. | ||
| 38 | Đầu xa | 15 | Bộ | Kiểu: Pin (Male); Kích cỡ vỏ: 19,6mm; Sô chân: 4 chân; hợp kim đồng; Điện áp lớn nhất: 600V; Dòng điện lớn nhất: 5A; Chuẩn IP67. | ||
| 39 | Đầu mỏ hàn thổi | 138 | Cái | Thích hợp cho trạm hàn 936, 937, 938;Phạm vi nhiệt độ: 200-480 ℃; Được làm từ đồng và không mạ điện. | ||
| 40 | Dầu thủy lực | 200 | lít | Loại AMG-10 hoặc tương đương đáp ứng tham số sau: Độ nhớt động học (mm 2 / s) Tại 50 C - không ít hơn 10 -50 C không quá 1250. Số axit (KOH / g) | ||
| 41 | Đầu xa | 8 | Bộ | Kiểu: Pin (Male); Kích cỡ vỏ: 18mm; Sô chân: 20 chân; hợp kim đồng;Điện áp lớn nhất: 700V; Dòng điện lớn nhất: 10A; Chuẩn IP67. | ||
| 42 | Dây bọc kim | 720 | Mét | Lõi Ф1,0; Vỏ bọc kim; 100m/cuộn. | ||
| 43 | Dây dẫn vỏ lụa | 1.008 | Mét | Lõi Ф1,0; Vỏ lụa chống cháy; 100m/cuộn. | ||
| 44 | Dây dẫn | 390 | Mét | Lõi Ф1,5; Độ dài 40m/bộ | ||
| 45 | Đi ốt LED | 150 | Chiếc | Bóng đèn: Xanh và đỏ; Đế Ф4 bẳng kim loại; điện áp cấp 5VDC | ||
| 46 | Điện trở công suất | 300 | Chiếc | Công suất: 2W; Độ chính xác: 5%; Giá trị: 4,7K. | ||
| 47 | Điện trở công suất | 450 | Chiếc | Công suất: 2W; Độ chính xác: 5%; Giá trị: 6,8K. | ||
| 48 | Điện trở | 50 | Cái | Công suất: 2W; Độ chính xác: 5%; Giá trị: 120K. | ||
| 49 | Điện trở | 50 | Cái | Công suất: 2W; Độ chính xác: 5%; Giá trị: 470K. | ||
| 50 | Điện trở | 150 | Cái | Kiểu đóng gói: SMD 0603; Công suất: 1/8W; Giá trị: 6K8. | ||
| 51 | Điện trở | 154 | Cái | Kiểu đóng gói: SMD 0603; Công suất: 1/8W; Giá trị: 27K. | ||
| 52 | Điện trở | 80 | Chiếc | Kiểu đóng gói: SMD 0603; Công suất: 1/8W; Giá trị: 47K. | ||
| 53 | Điện trở | 54 | Chiếc | Kiểu đóng gói: SMD 0603; Công suất: 1/8W; Giá trị: 180K. | ||
| 54 | Điện trở | 40 | Cái | Công suất: 2W; Độ chính xác: 5%; Giá trị: 1K. | ||
| 55 | Điện trở | 62 | Cái | Công suất: 2W; Độ chính xác: 5%; Giá trị: 5K1. | ||
| 56 | Điện trở | 30 | Cái | Loại FSMW7120RJT hoặc tương đương:Điện trở: 120 W; công suất: 7 W ; Dung sai: 5 %; điện áp: 750 V ; nhiệt độ -55 đến 200 độ C. | ||
| 57 | Điện trở | 40 | Cái | Loại FSMW7120RJT hoặc tương đương:Điện trở: 390W; công suất: 7 W ; Dung sai: 5 %; điện áp: 750 V ; nhiệt độ -55 đến 200 độ C. | ||
| 58 | Điện trở | 30 | Cái | Loại FSMW7120RJT hoặc tương đương:Điện trở: 100W; công suất: 7 W ; Dung sai: 5 %; điện áp: 750 V ; nhiệt độ -55 đến 200 độ C. | ||
| 59 | Điện trở cao tần SMD | 40 | Cái | Loại FC0402E1000BBTS hoặc tương đương:Điện trở: 100 W; công suất: 50 mW (1/8 W) ; Dung sai: 0.1 %; điện áp: 30 V ; Tần số: 40 GHz; nhiệt độ -55 đến 155 độ C. | ||
| 60 | Điện trở cao tần SMD | 500 | Cái | Loại FC0603E50R0BST1 hoặc tương đương:Điện trở: 50 W; công suất: 125 mW (1/8 W) ; Dung sai: 0.1 %; điện áp: 50 V ; Tần số: 40 GHz; nhiệt độ -55 đến 125 độ C. | ||
| 61 | Diode | 150 | Chiếc | Loại BAT42WS RRG hoặc tương đương:Điện áp ngược lặp lại: 30 V ; Điện áp thuận: 1 V; Dòng tăng thuận: 4 A; Dòng ngược: 500 nA | ||
| 62 | Diode | 100 | Chiếc | Loại BAV99 hoặc tương đương: Điện áp phân cực ngược 70V; Điện áp phân cực thuận 1,25V. | ||
| 63 | Diode | 152 | Cái | Loại 1N322 hoặc tương đương: Điện áp phân cực ngược: 100V; Điện áp phân cực thuận 1,1V. | ||
| 64 | Diode ổn áp Zener 6,8V | 90 | Chiếc | Loại 1N4954 hoặc tương đương: Điện áp Vz: +6,8 V; Công suất: 5W, dung sai điện áp: 5%; Trở kháng Zener Zz: 1W. | ||
| 65 | Diode ổn áp Zener 12V | 63 | Chiếc | Loại JANTX1N4960 hoặc tương đương: Điện áp Vz: +12V; Công suất: 5W, dung sai điện áp: 5%; Trở kháng Zener Zz: 2,5W. | ||
| 66 | Diode | 84 | chiếc | Loại SF58 hoặc tương đương: Điện áp cực đại: 50V; Dòng điện: 1A;Loại tách sóng; | ||
| 67 | Động cơ bước | 2 | Cái | Loại R88M hoặc tương đương có các tham số chính sau: coder có độ phân giải 20-bit.- Độ chính xác định vị cao. Điều khiển vòng kín. Công suất: 100w. Tốc độ: 3000 vòng/phút. | ||
| 68 | Ghen chống cháy | 40 | Túi | Khả năng chịu nhiệt: từ -20℃ đến 180℃.Độ bền điện áp: 1.5 Kv.Độ dài: 1000 mm/sợi Màu sắc: sợi màu trắng, 100 sợi/túi | ||
| 69 | Jack cắm mạch D-sub10Px2 | 14 | Chiếc | Kích cỡ vỏ: 25P; Kết nối D-Sub; Loại Female 10 Vị trí 2 hàng, mạ vàng, vỏ 25P; Dòng điện: 5 A, điện áp 1KV | ||
| 70 | Jack cắm mạch D-sub 2Px1 | 31 | Chiếc | Kích cỡ vỏ: 25P; Kết nối D-Sub; Loại Female 2 Vị trí 1 hàng, mạ vàng; Dòng điện: 30 A, điện áp 300V | ||
| 71 | Jack cắm mạch D-Sub 3Px1 | 17 | Chiếc | Kích cỡ vỏ: 25P; Kết nối D-Sub; Loại Female 3 Vị trí 1 hàng, mạ vàng; Dòng điện: 20 A, điện áp 400V | ||
| 72 | Jack cắm mạch DIN 41612 | 164 | Chiếc | Số vị trí: 32 vị trí mạ vàng, Số hàng: 3 hàng; khoảng cách các pin: 3,81 mm; Kiểu: Female, male; Dòng điện: 6 A; Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng mạ vàng;Vật liệu vỏ:Polybutylen Terephthalate; Điện áp max: 2,5 kV | ||
| 73 | Jack cắm mạch FFC & FPC 40P | 40 | Cái | Số vị trí: 40 Vị trí ; Kiểu: SMD / SMT , Góc lắp: Góc phải; Female mạ vàng | ||
| 74 | Jack cắm mạch D-Sub 4Px2 | 74 | Chiếc | Kích cỡ vỏ: 25P; Kết nối D-Sub; Loại Female, male 4 Vị trí 2 hàng, mạ vàng;Dòng điện: 30 A, điện áp 300V | ||
| 75 | Jack cắm mạch D-Sub 4Px1 | 2 | Cái | Kích cỡ vỏ: 25P; Kết nối D-Sub; Loại Female 4 Vị trí 1 hàng, mạ vàng; Dòng điện: 30 A, điện áp 300V | ||
| 76 | Jack cắm mạch D-Sub 5Px2 | 88 | Chiếc | Kích cỡ vỏ: 1(E); Kết nối D-Sub; Loại male, Female 5 Vị trí 2 hàng, mạ vàng; Dòng điện: 8 A, điện áp 250V | ||
| 77 | Jack cắm mạch D-Sub 5Px1 | 6 | Cái | Kích cỡ vỏ: 1(E); Kết nối D-Sub; Loại male 5 Vị trí 1 hàng, mạ vàng; Dòng điện: 8 A, điện áp 300V | ||
| 78 | Jack cắm mạch D-Sub 6Px2 | 60 | Chiếc | Kích cỡ vỏ: 25P; Kết nối D-Sub; Loại Female, Male 6 Vị trí 2 hàng; Dòng điện: 20 A, điện áp 200V. | ||
| 79 | Jack cắm mạch D-Sub 6Px1 | 84 | Chiếc | Kích cỡ vỏ: 25P; Kết nối D-Sub; Loại Male 6 Vị trí 1 hàng; Dòng điện: 20 A, điện áp 200V | ||
| 80 | Keo bọt | 10 | Hộp | Chai kim loại: dung tích 750ml, khối lượng tịnh 640g; Nhiệt độ tốt nhất khi sử dụng: 15 ºC - 25 ºC;- Đặc biệt sản phẩm không có chứa khí H-CFC và CFC’s. | ||
| 81 | LED LCD | 30 | Cái | Số chữ số: 3.5 ; Số ký tự x Dòng: 5 x 1; Kích thước : 50,8 mm x 30,48 mm x 6,35 mm;Màu nền: Màu xám; Điện áp cung cấp hoạt động: 5 V. | ||
| 82 | Mạch in 2 lớp, phủ thiếc, bo viền | 104 | Tấm | Vật liệu: Roger 3003; Số lớp: 2 lớp; Độ dày: 0.8mm, phủ thiếc; Độ dày lớp đồng bên ngoài: 1OZ; Bo viền chống nhiễu; Tần số 1Ghz: suy hao 4.12 db; Kích thước: 2x 3 dm. | ||
| 83 | Mạch in 2 lớp, phủ thiếc | 62 | Tấm | Vật liệu: Roger 3003; Số lớp: 2 lớp; Độ dày: 0.8mm, phủ thiếc; Độ dày lớp đồng bên ngoài: 1OZ; Tần số 1Ghz: suy hao 4.12 db; Kích thước: 2 x 3 dm | ||
| 84 | Màn hiển thị LCD | 2 | Cái | Loại NHD-24064WG-ATMI-VZ # hoặc tương đương: Độ phân giải: 240 x 64; -Kích thước mô-đun : 180 mm x 65 mm x 16 mm; Loại giao diện: Song song; Đèn nền: LED trắng; Điện áp nguồn cấp: 5V; Nhiệt độ hoạt động: - 20 C đến + 70 C. | ||
| 85 | Mỡ hàn dính linh kiện | 2 | Kg | Có chứa nhựa thông; Độ dẫn cao; Ngấu thiếc; Cách nhiệt tốt;– Neutral PH7 + 0.3. | ||
| 86 | Nhựa thông | 3 | Kg | Có tính acid có tính tẩy bề mặt cần hàn, thành phần 98% | ||
| 87 | Rơ le bán dẫn SSR | 36 | Chiếc | Loại G3VM-21MT(TR01) hoặc tương đương:Kiểu lắp: PCB Moun; Dòng tải: 200 mA; Điện áp tải: 20 VAC, 20 VDC;Mẫu A (SPST-NO);Dải điện áp điều khiển: 2,2 VDC đến 2,8 VDC; Loại đầu ra: MOSFET | ||
| 88 | Rơ le bán dẫn SSR | 32 | Cái | Loại G3VM-21DR hoặc tương đương:Kiểu lắp: PCB Mount; Dòng tải: 3A; Điện áp tải: 20 VAC, 20 VDC; Mẫu A (SPST-NO);Dải điện áp điều khiển: 2,2 VDC đến 2,8 VDC; Loại đầu ra: MOSFET | ||
| 89 | Rơ le SSR | 32 | Cái | Loại G3TB hoặc tương đương: Kiểu lắp: PCB Mount; Tải đánh giá hiện tại: 25 mA;Mẫu A (SPST-NO); Dải điện áp điều khiển: 100 VAC đến 240 VAC | ||
| 90 | Sơn phủ mạch in | 20 | Bình | Chất tẩy rửa điểm tiếp xúc điện: loại chất bẩn như bụi, dầu nhờn, sản phẩm chưng cất, dầu cặn,v.v., tăng khả năng dẫn điện; Sơn phủ mạch điện : Cách điện : 1500V; Trọng lượng: 425miL ~ 300g; Sử dụng cho các mạch điện tử cao cấp; + Dung dịch trong, sau khi khô sẽ tạo 1 lớp bóng bảo vệ:- Đóng gói 2 bình/Túi | ||
| 91 | Thiếc hàn | 5 | Cuộn | Thiếc hàn 0.8mm 800g Độ Tinh Khiết Cao 63/37 là hợp kim có điểm nóng chảy khá thấp, khoảng từ 90 đến 450 °C | ||
| 92 | Tranzitor | 40 | Chiếc | Loại 2SA1030 hoặc tương đương: Điện áp VCBO : –55 V; Điện áp phát VCEO: –50 V ; Điện áp VEBO: –5 V; Dòng điện IC: 100 mA; Dòng điện IE: 100 mA; Công suất tiêu tán: 300 mW; Nhiệt độ làm việc –55 đến +150°C. | ||
| 93 | Tranzitor | 50 | Chiếc | Loại 2SC2338 hoặc tương đương:Kiểu bán dẫn: NPN; - Công suất (Pc): 0,6 W; Điện áp Vcb : 25 V; Điện áp Vce : 12 V; Điện áp Veb : 2 V; Dòng điện Ic max : 0.04 A; Nhiệt độ làm việc - 40 đến 200 ° C; Tần số (ft): 7500 MHz | ||
| 94 | Tụ gốm nhiều lớp MLCC - SMD | 90 | Cái | Điện dung: 22 uF; -Điện áp DC: 6,3 VDC; Sai số: 20%, Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C. | ||
| 95 | Tụ gốm nhiều lớp MLCC - SMD | 90 | Cái | Điện dung: 4,7 uF; Điện áp DC: 6,3 VDC; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C. | ||
| 96 | Tụ gốm nhiều lớp MLCC - SMD | 90 | chiếc | Điện dung: 2,2 uF; Điện áp DC: 6,3 VDC; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C. | ||
| 97 | Tụ gốm nhiều lớp MLCC - SMD | 90 | Chiếc | Điện dung: 10 uF; Điện áp DC: 6,3 VDC ; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C | ||
| 98 | Tụ gốm nhiều lớp MLCC - SMD | 90 | Cái | Điện dung: 0,22 uF; Điện áp DC: 10 VDC; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C | ||
| 99 | Tụ gốm nhiều lớp MLCC - SMD | 90 | Chiếc | Điện dung: 1 uF; Điện áp DC: 10 VDC; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C | ||
| 100 | Tụ gốm nhiều lớp MLCC - SMD | 90 | Cái | Điện dung: 10 uF;Điện áp DC: 10 VDC; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C | ||
| 101 | Tụ gốm nhiều lớp MLCC - SMD | 80 | Cái | Điện dung: 68 uF; Điện áp DC: 10 VDC ; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C | ||
| 102 | Tụ gốm nhiều lớp MLCC - SMD | 80 | chiếc | Điện dung: 36 pF, Điện áp DC: 10 VDC ; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C | ||
| 103 | Tụ gốm nhiều lớp MLCC - SMD | 120 | chiếc | Điện dung: 16 pF; Điện áp DC: 10 VDC ; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C. | ||
| 104 | Tụ điện Tantali - SMD | 17 | Cái | Điện dung: 470 uF;Điện áp DC: 6,3 VDC ;Sai số: 10%;Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125 độ C. | ||
| 105 | Tụ điện Tantali - SMD | 250 | Chiếc | Điện dung: 150 uF ;Điện áp DC: 5 VDC ; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125 độ C. | ||
| 106 | Tụ điện Tantali - SMD 0603 | 160 | Cái | Điện dung: 22 uF; Điện áp DC: 5 VDC; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125 độ C. | ||
| 107 | Tụ điện Tantali - SMD | 40 | Chiếc | Điện dung: 10 uF; Điện áp DC: 16 VDC; Sai số: 10%; ESR: 2,8 Ohms; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 200 độ C. | ||
| 108 | Tụ điện Tantali - SMD | 60 | Cái | Điện dung: 10 uF;Điện áp DC: 10 VDC; Sai số: 10%; ESR: 2 Ohms;Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125 độ C. | ||
| 109 | Tụ điện Tantali - SMD | 68 | Cái | Điện dung: 4,7 uF; Điện áp DC: 16 VDC; Sai số: 10%; ESR: 2 Ohms; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125 độ C. | ||
| 110 | Tụ điện Tantali - SMD | 100 | Chiếc | Điện dung: 47 uF;-Điện áp DC: 20 VDC; Sai số: 10%; ESR: 800 Ohms; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125 độ C. | ||
| 111 | Tụ điện Tantali - SMD | 100 | Cái | Điện dung: 10 uF; Điện áp DC: 10 VDC; Sai số: 10%; ESR: 2,2 Ohms; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125 độ C. | ||
| 112 | Tụ điện Tantali - SMD | 30 | Cái | Điện dung: 10 uF;Điện áp DC: 50 VDC; Sai số: 10%; ESR: 1 Ohms; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 200 độ C. | ||
| 113 | Vi mạch | 4 | Cái | IC giao diện UART; Tốc độ dữ liệu: 6,25 Mbps ; Kích thước bộ nhớ: 128 B; Điện áp cung cấp: 5 V; Nhiệt độ làm việc -40 đến 85 độ C. | ||
| 114 | Vi mạch | 3 | Cái | Loại LTC1562 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Loại bộ lọc: Universal; Tần số giới hạn: 30 kHz; Số lượng kênh: 4 Channel; Điện áp cấp nguồn : 10 V;Nhiệt độ làm việc: -40 đến 85 độ C. | ||
| 115 | Vi mạch | 4 | Cái | Tốc độ dữ liệu: 2,5 Mb / giây; Điện áp cung cấp hoạt động: 5 V; Dòng điện: 500 uA; Nhiệt độ làm việc: 0 đến 70 độ C. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.402E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.165.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng đối với tất cả hàng hóa thuộc gói thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Đại học | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi