Gói thầu: Gói thầu số 01-HD01: Mua sắm thiết bị, vật tư linh kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210695952-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 01-HD01: Mua sắm thiết bị, vật tư linh kiện
Số hiệu KHLCNT 20210695107
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 17:42:00 đến ngày 2021-07-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,934,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.402E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.165.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng đối với tất cả hàng hóa thuộc gói thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn phím matrix2Cái4 X 4, Vỏ thép không gỉ; Điện áp nguồn cấp 24VDC; Dòng điện: 2A.
2Bẳng điều khiển10cáiĐiện áp cung cấp 24VDC; Điện áp ra:40 đến 500VAC; Dòng điện lớn nhất: 9A; Kiểu lắp: DIN Rail Mount;Chuẩn IP20;Nhiệt độ làm việc -20 đến 70 độ C
3Biến áp nguồn xung4Chiếc Điện áp đầu vào: 220V-400Hz; Điện áp đầu ra: 30V-400Hz; Công suất 150W.
4Bình ắc quy 12V10bìnhĐiện áp: 12V, Dung lượng: 200AH.
5Bộ mã hóa Encoder4CáiBộ mã hóa INC 5-12VDC Dòng-DRV ABZ Pha;Đường kính ngoài 50 mm;Độ phân giải lên đến 3.600 ppr; Hiệu suất tải trục vượt trội (hướng tâm: 80 N, lực đẩy: 50 N);Đường kính trục: 6 mm ; Điện áp cung cấp hoạt động: 5 VDC;Nhiệt độ làm việc: -10 đến 70 độ C.
6Bộ cách ly quang điện66BộĐiện áp nguồn cấp 5VDC;Điện áp cách ly 7,5Kv;- Dòng điện: 2A; Số kênh: 8 Kênh; Băng thông: 100Kz;Dải nhiệt độ làm việc -55 đến 125 độ C.
7Bộ giắc 6 chân6BộLoại tròn, thẳng;Số chân: 6; Dòng cực đại truyền qua 5A;Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng, mạ vàng.Vỏ: Hợp kim nhôm
8Bộ đệm dữ liệu80BộNguồn điện cấp 5V; Đầu vào/ra: 16 kênh; Dòng điện tải lớn nhất 1A; Điện áp cách ly: 5,3Kv;Dải nhiệt độ làm việc -55 đến 125 độ C.
9Bộ giắc 16 chân2ChiếcLoại tròn, thẳng;Số chân: 16; Dòng cực đại truyền qua 5A;Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng, mạ vàng; Vỏ: Hợp kim nhôm.
10Bộ giắc 26 chân10BộLoại tròn, thẳng;Số chân: 26; Dòng cực đại truyền qua 1A; Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng, mạ vàng. Vỏ: Hợp kim nhôm
11Bộ giắc 32-1A10BộLoại tròn, thẳng; Số chân: 32; Dòng cực đại truyền qua 1A; Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng, mạ vàng. Vỏ: Hợp kim nhôm; Điện áp: 150 V.
12Bộ giắc 32-5A2BộLoại tròn, thẳng; Số chân: 32;Dòng cực đại truyền qua 5A;- Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng, mạ vàng. Vỏ: Hợp kim nhôm
13Bộ giắc 5-2A50BộLoại tròn, thẳng; Số chân: 5; Dòng cực đại truyền qua 2A; Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng, mạ vàng. Vỏ: Hợp kim nhôm
14Bộ giắc 5-5A4BộLoại tròn, thẳng;- Số chân: 5;Dòng cực đại truyền qua 5A; Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng, mạ vàng; Vỏ: Hợp kim nhôm.
15Bộ giắc 3 chân4BộLoại tròn, thẳng; Số chân: 3; Dòng cực đại truyền qua 6A; Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng, mạ vàng. Vỏ: Hợp kim nhôm
16Bộ lọc nhiễu cao tần6BộNguồn điện cấp 5VDC;- Dải tần 2 đến 8Ghz;Công suất ra 65db;dòng điện: 500mA;- Loại giao diện: GPIO, I2C, SPI, UART, USB; Dải nhiệt độ làm việc: -40 đến 80 độ C.
17Bộ lọc tín hiệu thị tần36BộNguồn điện cấp 5VDC; Dải tần 2 đến 8Ghz; Công suất ra 65db; dòng điện: 500mA;- Loại giao diện: GPIO, I2C, SPI, UART, USB; Dải nhiệt độ làm việc: -40 đến 80 độ C
18Bộ nguồn thủy lực10cáiĐiện áp: 220V/50Hz;- Áp lực tối đa: 68.65 Mpa; Áp lực không tải: 1.20 L/min; Áp lực 68.65 MPa: 0.55 L/min; Motor: 0.4 kW 4P;Lượng dầu: 4L.
19Bộ bơm tay thủy lực10cáiÁp suất làm việc tối đa: 700 bar; Lưu lượng dầu trên mỗi hành trình bơm: cấp tốc độ (1 tầng): 13 cm3; cấp tốc độ (2 tầng): 2,8 cm3; Kích thước đầu nối ngõ ra của bơm: loại ren 3/8 inch – NPT
20Bộ relay điện tử12BộSố kênh: 24; Loại chuyển tiếp: SPDT; Điện áp và dòng điện chuyển tiếp mỗi kênh; điện áp AC: 125 V, dòng điện 0,6 A; điện áp DC: 30 V, dòng điện 2 A; Điện trở tiếp xúc: 50 mΩ; Thời gian chuyển mạch: 3ms;-Điện áp nguồn cấp: 12VDC; Nhiệt độ làm việc -20 đến 80 độ C
21Cảm biến4ChiếcLoại DFN51120 hoặc tương đương đáp ứng tham số kỹ thuật sau: Điện trở gốm, 5.1Ω, 1.6W, dung sai 5% với cầu chì nhiệt
22Cảm biến vị trí20BộĐộ phân giải: analogue & PWM: 12 bit / SPI: 14 bit; Độ tuyến tính: +/- 1% tuyệt đối ; Kín cho môi trường khắc nghiệt; Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến + 125ºC.
23Hóa chất phủ mạch in Nano30BìnhDung tích: 473ml;Độ nhớt (40 độ C): 47.3; Độ điện môi: >39.000 V; Điểm chớp cháy: >132 độ C; Tiêu chuẩn MIL-PRF-81309H.
24Chất tẩy mạch in5LítLoại TOPKLEANTM EL-10F hoặc tương đương
25Chíp FPGA2CáiLoại M2GL090T-1FG484M hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Kiểu: SoC FPGA; Số lượng I / Os: 267 I / O;Số phần tử logic: 86184 LE;Điện áp cung cấp hoạt động: 1,2 V;Bộ thu-phát: 4 bộ; Nhiệt độ làm việc -55 đến 125 độ C
26Chíp vi điều khiển2CáiBộ vi điều khiển 8 bit;Dung lượng bộ nhớ: 16KB;Số cổng: 3; Số chân: 28; Điện áp nguồn cung cấp: (3 ÷ 5,25)V.
27Cuộn cảm 100mH120ChiếcCảm kháng 100mH
28Cuộn cảm 10mH132ChiếcCảm kháng 10mH
29Cuộn cảm 47mH92ChiếcCảm kháng 47mH
30Cuộn cảm L022m1A6ChiếcCảm kháng L022m1A
31Cuộn cảm L300u2A36CáiCảm kháng L300u2A
32Cuộn chặn 100mH19ChiếcLõi phe-rít; Cảm kháng: 100mH.
33Cuộn chặn 33mH20ChiếcLõi phe-rít; Cảm kháng: 33mH.
34Cuộn hút chính48ChiếcLõi phe-rít tần số 1000Hz; Điện áp làm việc: 110V; 220V. Cảm kháng: 200mH; Kích thước: đường kính trong 50mm, đường kính ngoài 120mm.
35Cuộn hút phụ72ChiếcLõi phe-rít tần số 1000Hz; Điện áp làm việc: 110V; 220V.Cảm kháng: 100mH. Kích thước: đường kính trong 50mm, đường kính ngoài 70mm.
36Đầu RF10CáiLoại: PCB Connectors SMP-MSSB-PCT-5T hoặc tương đương: Trở kháng: 50 Ohms; Tần số: 18 GHz.
37Đầu xa15BộKiểu: Pin (Male);Kích cỡ vỏ: 19,6mm; Sô chân: 10 chân; hợp kim đồng; Điện áp lớn nhất: 600V;Dòng điện lớn nhất: 5A;Chuẩn IP67.
38Đầu xa15BộKiểu: Pin (Male); Kích cỡ vỏ: 19,6mm; Sô chân: 4 chân; hợp kim đồng; Điện áp lớn nhất: 600V; Dòng điện lớn nhất: 5A; Chuẩn IP67.
39Đầu mỏ hàn thổi138CáiThích hợp cho trạm hàn 936, 937, 938;Phạm vi nhiệt độ: 200-480 ℃; Được làm từ đồng và không mạ điện.
40Dầu thủy lực200lítLoại AMG-10 hoặc tương đương đáp ứng tham số sau: Độ nhớt động học (mm 2 / s) Tại 50 C - không ít hơn 10 -50 C không quá 1250. Số axit (KOH / g)
41Đầu xa8BộKiểu: Pin (Male); Kích cỡ vỏ: 18mm; Sô chân: 20 chân; hợp kim đồng;Điện áp lớn nhất: 700V; Dòng điện lớn nhất: 10A; Chuẩn IP67.
42Dây bọc kim720MétLõi Ф1,0; Vỏ bọc kim; 100m/cuộn.
43Dây dẫn vỏ lụa1.008MétLõi Ф1,0; Vỏ lụa chống cháy; 100m/cuộn.
44Dây dẫn390MétLõi Ф1,5; Độ dài 40m/bộ
45Đi ốt LED150ChiếcBóng đèn: Xanh và đỏ; Đế Ф4 bẳng kim loại; điện áp cấp 5VDC
46Điện trở công suất300ChiếcCông suất: 2W; Độ chính xác: 5%; Giá trị: 4,7K.
47Điện trở công suất450ChiếcCông suất: 2W; Độ chính xác: 5%; Giá trị: 6,8K.
48Điện trở50CáiCông suất: 2W; Độ chính xác: 5%; Giá trị: 120K.
49Điện trở50CáiCông suất: 2W; Độ chính xác: 5%; Giá trị: 470K.
50Điện trở150CáiKiểu đóng gói: SMD 0603; Công suất: 1/8W; Giá trị: 6K8.
51Điện trở154CáiKiểu đóng gói: SMD 0603; Công suất: 1/8W; Giá trị: 27K.
52Điện trở80ChiếcKiểu đóng gói: SMD 0603; Công suất: 1/8W; Giá trị: 47K.
53Điện trở54ChiếcKiểu đóng gói: SMD 0603; Công suất: 1/8W; Giá trị: 180K.
54Điện trở40CáiCông suất: 2W; Độ chính xác: 5%; Giá trị: 1K.
55Điện trở62CáiCông suất: 2W; Độ chính xác: 5%; Giá trị: 5K1.
56Điện trở30CáiLoại FSMW7120RJT hoặc tương đương:Điện trở: 120 W; công suất: 7 W ; Dung sai: 5 %; điện áp: 750 V ; nhiệt độ -55 đến 200 độ C.
57Điện trở40CáiLoại FSMW7120RJT hoặc tương đương:Điện trở: 390W; công suất: 7 W ; Dung sai: 5 %; điện áp: 750 V ; nhiệt độ -55 đến 200 độ C.
58Điện trở30CáiLoại FSMW7120RJT hoặc tương đương:Điện trở: 100W; công suất: 7 W ; Dung sai: 5 %; điện áp: 750 V ; nhiệt độ -55 đến 200 độ C.
59Điện trở cao tần SMD40CáiLoại FC0402E1000BBTS hoặc tương đương:Điện trở: 100 W; công suất: 50 mW (1/8 W) ; Dung sai: 0.1 %; điện áp: 30 V ; Tần số: 40 GHz; nhiệt độ -55 đến 155 độ C.
60Điện trở cao tần SMD500CáiLoại FC0603E50R0BST1 hoặc tương đương:Điện trở: 50 W; công suất: 125 mW (1/8 W) ; Dung sai: 0.1 %; điện áp: 50 V ; Tần số: 40 GHz; nhiệt độ -55 đến 125 độ C.
61Diode150ChiếcLoại BAT42WS RRG hoặc tương đương:Điện áp ngược lặp lại: 30 V ; Điện áp thuận: 1 V; Dòng tăng thuận: 4 A; Dòng ngược: 500 nA
62Diode100ChiếcLoại BAV99 hoặc tương đương: Điện áp phân cực ngược 70V; Điện áp phân cực thuận 1,25V.
63Diode152CáiLoại 1N322 hoặc tương đương: Điện áp phân cực ngược: 100V; Điện áp phân cực thuận 1,1V.
64Diode ổn áp Zener 6,8V90ChiếcLoại 1N4954 hoặc tương đương: Điện áp Vz: +6,8 V; Công suất: 5W, dung sai điện áp: 5%; Trở kháng Zener Zz: 1W.
65Diode ổn áp Zener 12V63ChiếcLoại JANTX1N4960 hoặc tương đương: Điện áp Vz: +12V; Công suất: 5W, dung sai điện áp: 5%; Trở kháng Zener Zz: 2,5W.
66Diode84chiếcLoại SF58 hoặc tương đương: Điện áp cực đại: 50V; Dòng điện: 1A;Loại tách sóng;
67Động cơ bước2CáiLoại R88M hoặc tương đương có các tham số chính sau: coder có độ phân giải 20-bit.- Độ chính xác định vị cao. Điều khiển vòng kín. Công suất: 100w. Tốc độ: 3000 vòng/phút.
68Ghen chống cháy40TúiKhả năng chịu nhiệt: từ -20℃ đến 180℃.Độ bền điện áp: 1.5 Kv.Độ dài: 1000 mm/sợi Màu sắc: sợi màu trắng, 100 sợi/túi
69Jack cắm mạch D-sub10Px214ChiếcKích cỡ vỏ: 25P; Kết nối D-Sub; Loại Female 10 Vị trí 2 hàng, mạ vàng, vỏ 25P; Dòng điện: 5 A, điện áp 1KV
70Jack cắm mạch D-sub 2Px131ChiếcKích cỡ vỏ: 25P; Kết nối D-Sub; Loại Female 2 Vị trí 1 hàng, mạ vàng; Dòng điện: 30 A, điện áp 300V
71Jack cắm mạch D-Sub 3Px117ChiếcKích cỡ vỏ: 25P; Kết nối D-Sub; Loại Female 3 Vị trí 1 hàng, mạ vàng; Dòng điện: 20 A, điện áp 400V
72Jack cắm mạch DIN 41612164ChiếcSố vị trí: 32 vị trí mạ vàng, Số hàng: 3 hàng; khoảng cách các pin: 3,81 mm; Kiểu: Female, male; Dòng điện: 6 A; Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng mạ vàng;Vật liệu vỏ:Polybutylen Terephthalate; Điện áp max: 2,5 kV
73Jack cắm mạch FFC & FPC 40P40CáiSố vị trí: 40 Vị trí ; Kiểu: SMD / SMT , Góc lắp: Góc phải; Female mạ vàng
74Jack cắm mạch D-Sub 4Px274ChiếcKích cỡ vỏ: 25P; Kết nối D-Sub; Loại Female, male 4 Vị trí 2 hàng, mạ vàng;Dòng điện: 30 A, điện áp 300V
75Jack cắm mạch D-Sub 4Px12CáiKích cỡ vỏ: 25P; Kết nối D-Sub; Loại Female 4 Vị trí 1 hàng, mạ vàng; Dòng điện: 30 A, điện áp 300V
76Jack cắm mạch D-Sub 5Px288ChiếcKích cỡ vỏ: 1(E); Kết nối D-Sub; Loại male, Female 5 Vị trí 2 hàng, mạ vàng; Dòng điện: 8 A, điện áp 250V
77Jack cắm mạch D-Sub 5Px16CáiKích cỡ vỏ: 1(E); Kết nối D-Sub; Loại male 5 Vị trí 1 hàng, mạ vàng; Dòng điện: 8 A, điện áp 300V
78Jack cắm mạch D-Sub 6Px260ChiếcKích cỡ vỏ: 25P; Kết nối D-Sub; Loại Female, Male 6 Vị trí 2 hàng; Dòng điện: 20 A, điện áp 200V.
79Jack cắm mạch D-Sub 6Px184ChiếcKích cỡ vỏ: 25P; Kết nối D-Sub; Loại Male 6 Vị trí 1 hàng; Dòng điện: 20 A, điện áp 200V
80Keo bọt10HộpChai kim loại: dung tích 750ml, khối lượng tịnh 640g; Nhiệt độ tốt nhất khi sử dụng: 15 ºC - 25 ºC;- Đặc biệt sản phẩm không có chứa khí H-CFC và CFC’s.
81LED LCD30CáiSố chữ số: 3.5 ; Số ký tự x Dòng: 5 x 1; Kích thước : 50,8 mm x 30,48 mm x 6,35 mm;Màu nền: Màu xám; Điện áp cung cấp hoạt động: 5 V.
82Mạch in 2 lớp, phủ thiếc, bo viền104TấmVật liệu: Roger 3003; Số lớp: 2 lớp; Độ dày: 0.8mm, phủ thiếc; Độ dày lớp đồng bên ngoài: 1OZ; Bo viền chống nhiễu; Tần số 1Ghz: suy hao 4.12 db; Kích thước: 2x 3 dm.
83Mạch in 2 lớp, phủ thiếc62TấmVật liệu: Roger 3003; Số lớp: 2 lớp; Độ dày: 0.8mm, phủ thiếc; Độ dày lớp đồng bên ngoài: 1OZ; Tần số 1Ghz: suy hao 4.12 db; Kích thước: 2 x 3 dm
84Màn hiển thị LCD2CáiLoại NHD-24064WG-ATMI-VZ # hoặc tương đương: Độ phân giải: 240 x 64; -Kích thước mô-đun : 180 mm x 65 mm x 16 mm; Loại giao diện: Song song; Đèn nền: LED trắng; Điện áp nguồn cấp: 5V; Nhiệt độ hoạt động: - 20 C đến + 70 C.
85Mỡ hàn dính linh kiện2KgCó chứa nhựa thông; Độ dẫn cao; Ngấu thiếc; Cách nhiệt tốt;– Neutral PH7 + 0.3.
86Nhựa thông3KgCó tính acid có tính tẩy bề mặt cần hàn, thành phần 98%
87Rơ le bán dẫn SSR36ChiếcLoại G3VM-21MT(TR01) hoặc tương đương:Kiểu lắp: PCB Moun; Dòng tải: 200 mA; Điện áp tải: 20 VAC, 20 VDC;Mẫu A (SPST-NO);Dải điện áp điều khiển: 2,2 VDC đến 2,8 VDC; Loại đầu ra: MOSFET
88Rơ le bán dẫn SSR32CáiLoại G3VM-21DR hoặc tương đương:Kiểu lắp: PCB Mount; Dòng tải: 3A; Điện áp tải: 20 VAC, 20 VDC; Mẫu A (SPST-NO);Dải điện áp điều khiển: 2,2 VDC đến 2,8 VDC; Loại đầu ra: MOSFET
89Rơ le SSR32CáiLoại G3TB hoặc tương đương: Kiểu lắp: PCB Mount; Tải đánh giá hiện tại: 25 mA;Mẫu A (SPST-NO); Dải điện áp điều khiển: 100 VAC đến 240 VAC
90Sơn phủ mạch in20BìnhChất tẩy rửa điểm tiếp xúc điện: loại chất bẩn như bụi, dầu nhờn, sản phẩm chưng cất, dầu cặn,v.v., tăng khả năng dẫn điện; Sơn phủ mạch điện : Cách điện : 1500V; Trọng lượng: 425miL ~ 300g; Sử dụng cho các mạch điện tử cao cấp; + Dung dịch trong, sau khi khô sẽ tạo 1 lớp bóng bảo vệ:- Đóng gói 2 bình/Túi
91Thiếc hàn5CuộnThiếc hàn 0.8mm 800g Độ Tinh Khiết Cao 63/37 là hợp kim có điểm nóng chảy khá thấp, khoảng từ 90 đến 450 °C
92Tranzitor40ChiếcLoại 2SA1030 hoặc tương đương: Điện áp VCBO : –55 V; Điện áp phát VCEO: –50 V ; Điện áp VEBO: –5 V; Dòng điện IC: 100 mA; Dòng điện IE: 100 mA; Công suất tiêu tán: 300 mW; Nhiệt độ làm việc –55 đến +150°C.
93Tranzitor50ChiếcLoại 2SC2338 hoặc tương đương:Kiểu bán dẫn: NPN; - Công suất (Pc): 0,6 W; Điện áp Vcb : 25 V; Điện áp Vce : 12 V; Điện áp Veb : 2 V; Dòng điện Ic max : 0.04 A; Nhiệt độ làm việc - 40 đến 200 ° C; Tần số (ft): 7500 MHz
94Tụ gốm nhiều lớp MLCC - SMD90CáiĐiện dung: 22 uF; -Điện áp DC: 6,3 VDC; Sai số: 20%, Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C.
95Tụ gốm nhiều lớp MLCC - SMD90CáiĐiện dung: 4,7 uF; Điện áp DC: 6,3 VDC; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C.
96Tụ gốm nhiều lớp MLCC - SMD90chiếcĐiện dung: 2,2 uF; Điện áp DC: 6,3 VDC; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C.
97Tụ gốm nhiều lớp MLCC - SMD90ChiếcĐiện dung: 10 uF; Điện áp DC: 6,3 VDC ; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C
98Tụ gốm nhiều lớp MLCC - SMD90CáiĐiện dung: 0,22 uF; Điện áp DC: 10 VDC; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C
99Tụ gốm nhiều lớp MLCC - SMD90ChiếcĐiện dung: 1 uF; Điện áp DC: 10 VDC; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C
100Tụ gốm nhiều lớp MLCC - SMD90CáiĐiện dung: 10 uF;Điện áp DC: 10 VDC; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C
101Tụ gốm nhiều lớp MLCC - SMD80CáiĐiện dung: 68 uF; Điện áp DC: 10 VDC ; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C
102Tụ gốm nhiều lớp MLCC - SMD80chiếcĐiện dung: 36 pF, Điện áp DC: 10 VDC ; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C
103Tụ gốm nhiều lớp MLCC - SMD120chiếcĐiện dung: 16 pF; Điện áp DC: 10 VDC ; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 85 độ C.
104Tụ điện Tantali - SMD17CáiĐiện dung: 470 uF;Điện áp DC: 6,3 VDC ;Sai số: 10%;Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125 độ C.
105Tụ điện Tantali - SMD250ChiếcĐiện dung: 150 uF ;Điện áp DC: 5 VDC ; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125 độ C.
106Tụ điện Tantali - SMD 0603160CáiĐiện dung: 22 uF; Điện áp DC: 5 VDC; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125 độ C.
107Tụ điện Tantali - SMD40ChiếcĐiện dung: 10 uF; Điện áp DC: 16 VDC; Sai số: 10%; ESR: 2,8 Ohms; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 200 độ C.
108Tụ điện Tantali - SMD60CáiĐiện dung: 10 uF;Điện áp DC: 10 VDC; Sai số: 10%; ESR: 2 Ohms;Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125 độ C.
109Tụ điện Tantali - SMD68CáiĐiện dung: 4,7 uF; Điện áp DC: 16 VDC; Sai số: 10%; ESR: 2 Ohms; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125 độ C.
110Tụ điện Tantali - SMD100ChiếcĐiện dung: 47 uF;-Điện áp DC: 20 VDC; Sai số: 10%; ESR: 800 Ohms; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125 độ C.
111Tụ điện Tantali - SMD100CáiĐiện dung: 10 uF; Điện áp DC: 10 VDC; Sai số: 10%; ESR: 2,2 Ohms; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125 độ C.
112Tụ điện Tantali - SMD30CáiĐiện dung: 10 uF;Điện áp DC: 50 VDC; Sai số: 10%; ESR: 1 Ohms; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 200 độ C.
113Vi mạch4CáiIC giao diện UART; Tốc độ dữ liệu: 6,25 Mbps ; Kích thước bộ nhớ: 128 B; Điện áp cung cấp: 5 V; Nhiệt độ làm việc -40 đến 85 độ C.
114Vi mạch3CáiLoại LTC1562 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Loại bộ lọc: Universal; Tần số giới hạn: 30 kHz; Số lượng kênh: 4 Channel; Điện áp cấp nguồn : 10 V;Nhiệt độ làm việc: -40 đến 85 độ C.
115Vi mạch4CáiTốc độ dữ liệu: 2,5 Mb / giây; Điện áp cung cấp hoạt động: 5 V; Dòng điện: 500 uA; Nhiệt độ làm việc: 0 đến 70 độ C.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.402E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.165.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng đối với tất cả hàng hóa thuộc gói thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học11
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Đại học11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->