Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất, sinh phẩm sử dụng năm 2021 của Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698417-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN MẮT TỈNH NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất, sinh phẩm sử dụng năm 2021 của Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20210690606
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 18:43:00 đến ngày 2021-07-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 611,493,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,200,000 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bông hút - 180 Kg Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10/7/2020: Nhóm 5
2 Bơm tiêm nhựa 1ml - 2.000 Cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10/7/2020: Nhóm 5
3 Bơm tiêm nhựa 5ml - 30.000 Cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10/7/2020: Nhóm 5
4 Dây truyền dịch - 1.500 Bộ Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10/7/2020: Nhóm 5
5 Găng phẫu thuật số 7 - 10.000 Đôi Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10/7/2020: Nhóm 5
6 Găng khám bệnh số7 - 20.000 Đôi Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10/7/2020: Nhóm 5
7 Băng dính lụa 5cm*5m - 400 Cuộn Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10/7/2020: Nhóm 6
8 Gạc hút - 2.000 Mét Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10/7/2020: Nhóm 5
9 Ống nghiệm đựng bệnh phẩm có chất chống đông EDTA - 12.000 Ống Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10/7/2020: Nhóm 5
10 Ống nghiệm đựng bệnh phẩm - 12.000 Ống Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10/7/2020: Nhóm 6
11 Kim chích máu - 9.000 Cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10/7/2020: Nhóm 6
12 Lam kính - 25 Hộp Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10/7/2020: Nhóm 6
13 Giấy điện tim khổ nhỏ - 130 Cuộn Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10/7/2020: Nhóm 6
14 Giấy điện tim khổ to - 130 Cuộn Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10/7/2020: Nhóm 6
15 Giấy in nhiệt - 400 Cuộn Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10/7/2020: Nhóm 6
16 Đầu côn trắng - 8.000 Cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10/7/2020: Nhóm 6
17 Khẩu trang y tế - 20.000 Cái Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10/7/2020: Nhóm 5
18 Test thử nước tiểu - 100 Hộp Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10/7/2020: Nhóm 1
19 Test thử HBsAg2 - 2.000 Test Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10/7/2020: Nhóm 3
20 Cồn 90 độ - 1.000 Lít Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10/7/2020: Nhóm 5
21 Glucose - 10 Hộp Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10/7/2020: Nhóm 3
22 Dung dịch CLEANAC - 4 Can Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10/7/2020: Nhóm 3
23 Dung dịch ISOTONAC 3 - 26 Can Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10/7/2020: Nhóm 3
24 Dung dịch HEMOLYNAC 3 - 13 Can Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10/7/2020: Nhóm 3
25 Dung dịch CLEANAC 3 - 1 Hộp Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10/7/2020: Nhóm 3
26 Viên nén khử khuẩn - 400 Viên Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10/7/2020: Nhóm 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại và tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế cho các cơ sở y tế; + Tương tự về quy mô thực hiện: Giá trị hợp đồng ≥ 856.090.200 đồng. (Căn cứ Hợp đồng bản chính hoặc bản sao chứng thực kèm thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao hoặc hóa đơn hàng hóa cấp cho chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng hoàn thành 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 428.045.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 856.090.200 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết hỗ trợ miễn phí cho Bệnh viện các thiết bị, dụng cụ chuyên năng; cán bộ kỹ thuật, chuyên gia tư vấn, đào tạo, chuyển giao kỹ thuật chuyên môn liên quan đến việc sử dụng hàng hóa trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng (nếu bệnh viện yêu cầu)

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->