Gói thầu: Gói thầu số 1: Hóa chất, dụng cụ dùng cho phân tích mẫu môi trường, tôm nước lợ trong ao và tôm hùm trên biển

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694272-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản III
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Hóa chất, dụng cụ dùng cho phân tích mẫu môi trường, tôm nước lợ trong ao và tôm hùm trên biển
Số hiệu KHLCNT 20210470911
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 21:15:00 đến ngày 2021-07-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 998,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Sodium hydroxide (NaOH) 30 Chai - Nồng độ ≥ 99%; - Carbonate ≤ 1% - Qui cách đóng gói: 1 kg/chai
2 Sodium sulfate anhydrous (Na2SO4) 20 Chai Hàm lượng ≥ 99%; -Chất không tan ≤ 0,01%; - Qui cách đóng gói: 1 kg/chai
3 Manganese (II) chloride tetrahydrate (MnCl2.4H 2O) 30 Chai Sulfate (SO4) ≤ 0,002% - Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,0005%; - Ca ≤ 0,001%; Cu ≤ 0,0005%; - Fe ≤ 0,0005%; K ≤ 0,001%; - Mg ≤ 0,005%; Na ≤ 0,005%; - Qui cách đóng gói: 1 kg/chai
4 Sodium thiosulfate solution (Na2SO3) 30 Ống Trạng thài: lỏng; - Khối lượng riêng: 1,22g/cm3; - Ống nhựa 1 amp
5 Salicylic acid (C7H6 O3) 20 Chai Hàm lượng: 99% - Qui cách đóng gói: 1 kg/chai
6 Potassium dichromate (K7Cr2O7) 20 Chai Hàm lượng ≥ 99%; - Cl ≤ 0,001% - SO4 ≤ 0,005%; - Ca ≤ 0,002%; - Qui cách đóng gói: 500 g/chai
7 Copper(II) sulfate pentahydrate (CuSO2.5H 2O) 25 Chai Mật độ: 2,284 g / cm3; - Độ hòa tan: 317 g / l - Qui cách đóng gói: 1 kg/chai
8 Ammonium chloride (NH4Cl) 25 Chai Hàm lượng ≥ 99,9% - Qui cách đóng gói: 500 g/chai
9 Sodium nitrite (NaNO2) 25 Chai Nồng độ ≥ 99%; - Chloride (Cl): ≤ 0.005%; - Sulfate (SO₄): ≤ 0.005% - Qui cách đóng gói: 500 g/chai
10 Potassium dihydrogen phosphate (KH2PO4) 25 Chai Nồng độ 99,5%; - KH2PO4: ≥ 99.5 % - Asen: ≤ 0.0002 % - Chì: ≤ 0.001 %; - Qui cách đóng gói: 1 kg/chai
11 Cadmium coarse powder (Cd) 30 Chai Nồng độ 99%; - Dạng hạt; - Qui cách đóng gói: 250g/chai
12 tri-Sodium citrate dihydrate (Na3C6 H5O7.2H 2O) 35 Chai Nồng độ ≥ 99%; - Cl ≤ 0.001 %; - PO₄: ≤ 0.002%; - Qui cách đóng gói: 500g/chai
13 Sodium nitroprusside dihydrate (C3FeN6 Na2O) 35 Chai Chất không hòa tan ≤ 0,01% - Clorua (Cl) ≤ 0,02% - Hexacyanoferrate (II) ≤ 0,02% -Hexacyanoferrate (III) ≤ 0,01% - Sulfate (SO₄) ≤ 0,01% - Qui cách đóng gói: 250g/chai
14 Tin(II) chloride dihydrate (SnCl2.2H 2O) 30 Chai Sulfate (SO₄) ≤ 0,002% - Kim loại nặng (Pb) ≤ 0,005% - As (Asen) ≤ 0,0001% - Ca (Canxi) ≤ 0,005% - Cu (đồng) ≤ 0,001% - Fe (sắt) ≤ 0,002% - Hg (Thủy ngân) ≤ 0,000001% - K (Kali) 0,005% - Na (Natri) ≤ 0,01% - NH₄ (Amoni) ≤ 0,002% - Pb (Chì) ≤ 0,005% - - Qui cách đóng gói: 250g/chai
15 Potassium sodium tartrate tetrahydrate (KNaC4 H4O6.4H 2O) 10 Chai Đô hòa tan 630g/l; Chloride (Cl) ≤ 0.0005 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 % Ca (Calcium) ≤ 0.004 % Cu (Copper)≤ 0.0005 % Fe(Iron) ≤ 0.0005 % NH₄ (Ammonium)≤ 0.002 % Pb (Lead) ≤ 0.0005 % - Qui cách đóng gói: 1.000g/chai
16 1-Naphthylamine C10 H9N 20 Chai Nồng độ ≥ 98% - Qui cách đóng gói: 1kg/c chai
17 Sulfanilic (C6 H7NO3S) 20 Chai C₆H₇NO₃S ≥ 99.0% - Chất không hòa tan trong dung dịch natri cacbonat: 0,01% - Clorua (Cl)≤ 0,002% - Nitrit (NO₂) ≤ 0,5 ppm - Sulfate (SO₄): 0,01% - Kim loại nặng: 0,001% - Qui cách đóng gói: 100g/chai
18 Potassium chloride (KCl) 15 Chai Nồng độ 99,5%; - Độ hòa tan: 347 g/l; - Br ≤ 0,05%; - I ≤ 0,002%; - Qui cách đóng gói: 1kg/chai
19 1,10-Phenanthroline monohydrate (C12 H8N2) 15 Chai Nồng độ ≥ 99% - Qui cách đóng gói: 10g/chai
20 Ethanol absolute (C2 H5OH) 25 Chai CH₅OH ≥ 99.9 % Acetone (GC) ≤ 0.001 % Ethylmethylketone (GC) ≤ 0.02 % Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0.05 % 2-Propanol (GC) ≤ 0.01 %; Qui cách đóng gói: 1.500 ml/chai
21 Sodium chloride (NaCl) 10 Chai Nồng độ ≥ 99.5%; - Br ≤ 0.005%; - I ≤ 0.00a% - Iodide (I): ≤ 0.001% -Phosphate (PO₄): ≤ 0.0005% - Sulfate (SO₄): ≤ 0.001% - Kim loại nặng (Pb): ≤ 0.0005% - Ca (Calcium): ≤ 0.002% - Cu (Copper): ≤ 0.0002% - Fe (Iron): ≤ 0.0001% - Qui cách đóng gói: 1 kg/chai
22 n,n dimethyl p- phenylenediamine (C8 H12N2) 30 Chai Nồng độ ≥ 99.5%; - Br ≤ 0.005%; - I ≤ 0.00a% - Iodide (I): ≤ 0.001% -Phosphate (PO₄): ≤ 0.0005% - Sulfate (SO₄): ≤ 0.001% - Kim loại nặng (Pb): ≤ 0.0005% - Ca (Calcium): ≤ 0.002% - Cu (Copper): ≤ 0.0002% - Fe (Iron): ≤ 0.0001% - Qui cách đóng gói: 1 kg/chai
23 Iodine (I2) 25 Chai Hàm lượng ≥ 99,8%; - Qui cách đóng gói: 100g
24 Potassium iodide (KI) 20 Chai Thành phần chính KI ≥ 99,5% - Qui cách đóng gói: 1kg/chai
25 Acetic acid (glacial) (CH3COOH) 30 Chai Thành phần chính: - CH₃COOH ≥ 99.8 %; Acetaldehyde ≤ 2 ppm - Qui cách đóng gói: 1 lít/chai
26 Hydrochloric acid fuming (HCl) 30 Chai HCl : 37.0 - 38.0 %; Cl tự do ≤ 0.4 ppm; Qui cách đóng gói: 1 lít/chai
27 Sulfuric acid (H2SO4) 30 Chai Thành phần chính: H2SO4 ≥ 96-%; Chloride(Cl) ≤ 0.1 ppm; Phosphate (PO₄) ≤ 0.5 ppm; Nitrate(NO3) ≤ 0.2 ppm; Qui cách đóng gói: 1 lít/chai
28 Oxalic (C2H2O4) 25 Chai Độ tinh khiết ≥ 99.6 %; Qui cách đóng gói: 1000 g/chai
29 Molipden V clorua (MoCl5) 30 Chai Độ tinh khiết ≥ 99 %; Qui cách đóng gói: 500 g/chai
30 TCBS agar 30 Chai Trạng thái: rắn; - Độ hòa tan: 88g/lít - Qui cách đóng gói: 1000 g/chai
31 Tryptic soy agar 10 Chai Tryptone : 17.0 g -Papaic digest soybean meal:3.0 g - Glucose:2.5 g -Dipotassium phosphate: 2.5 g - Sodium chloride: 5.0 g - Qui cách đóng gói: 1000g/chai
32 SABOURAUD-2% dextrose broth 5 Chai Trạng thái: rắn; - Độ hòa tan: 30G/lít - Qui cách đóng gói: 1000g/chai
33 CHROM agar TM Vibrio 20 Hộp Thành phần chính gồm: - Agar: 15% - Peptone & Yeast extract: 8%; Salts: 51,4%; - Chromogenic mix: 0,3% Qui cách đóng gói: 1000 g/Hộp
34 Kít chẩn đoán EHP 8 Bộ Hóa chất real-time PCR (Bộ phân tích DNA, Master Mix); - Chứng dương, Chứng âm; - Vật tư tiêu hao (Tube PCR 0,1; Tube 1,5) - Quy cách đóng gói: 50test/bộ
35 Kít chẩn đoán WSSV và AHPND 5 Bộ Hóa chất real-time PCR (Bộ ly trích DAN, Master Mix); - Chứng dương, chứng âm; - Vật tư tiêu hao (Tube PCR 0,1, Tube PCR 1,5) - Quy cách đóng gói: 100 test/bộ
36 Lauryl sulfate broth 20 Hộp Tryptose ≥ 20.00g -Lactose: 5.00g - Dipotassium phosphate : 2.75g - Sodium monopotassium phosphate : 5.00g - Sodium larylsulfate : 0.10g - Quy cách đóng gói: 1.000g/hộp
37 Brill Green Bile Lactose (̣BGLB) 20 Hộp Thành phần chính gồm: Bacteriological ox ble; Brilliant green; - Dạng bột, màu xanh lá. - Qui cách: 1.000 g/hộp
38 Nutrient Agar 12 Hộp Extract yeast ≥ 0,3% - Peptone ≥ 0,5% - Agar ≤ 1,5% - Quy cách đóng gói: 750g/hộp
39 Violet Red Bile (VRB) 12 Hộp Thành phần chính gồm: Lacotse; Peptone; Bilesalts No.3; Agar. - Quy cách đóng gói: 500g/hộp
40 Ống nghiệm cỡ 30 ml 600 Cái Ống nghiệm không vành, có thành dày, có khả năng chống sốc nhiệt tốt
41 Giá đỡ ống nghiệm 18 x 18 mm 20 Cái để được ống nghiệm có đường kính 18 mm, 22mm
42 Giá đỡ ống nghiệm đường kính 25 mm 20 Cái Chất liệu: nhữa pp; - Tự động chịu được nhiệt độ 1210C trong 20 phút
43 Pipet thẳng loại 25 ml 100 Hộp Chất liệu: Thủy tinh dày; Dung tích: 25ml; - Độ chính xác: 0,1 ml -Quy cách đóng gói: 12 cái/hộp
44 Pipet paster nhựa (pipet nhỏ giọt) 3ml 50 Hộp Có vạch chia; - Thể tích đo 3 ml; - Chất liệu PE; - Kích thước: dài 140 m -Quy cách đóng gói: 500 cái/hộp
45 Cốc 100 ml có mỏ 100 Cái Thể tích 100 ml; - Độ dày thành bình đồng nhất; - Sử dụng được ở nhiệt độ cao.
46 Cốc đốt 500 ml có mỏ 100 Cái Thể tích 500 ml; - Độ dày thành bình đồng nhất; - Sử dụng được ở nhiệt độ cao.
47 Cốc 1000 ml có mỏ 100 Cái Thể tích 1000 ml; - Độ dày thành bình đồng nhất; - Sử dụng được ở nhiệt độ cao
48 Cốc 2000 ml có mỏ 50 Cái Thể tích 2000 ml; - Độ dày thành bình đồng nhất; - Sử dụng được ở nhiệt độ cao
49 Bình tam giác 100 ml 50 Cái Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất; - Có thể hấp tiệt trùng ở 121oC và 1 atm; - Cổ bình rộng; - Thể tích bình là: 100 ml
50 Bình tam giác 250 ml 100 Cái Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất; - Có thể hấp tiệt trùng ở 121oC và 1 atm; - Cổ bình rộng; - Thể tích bình là 250 ml
51 Test pH 30 Hộp 1 hộp gồm: - 1 lọ thuốc thử 15ml; - 1 ống nghiệm chia vạch; - 1 hướng dẫn sử dung; Độ chính xác 0,1
52 Nhiệt kế 30 Cái Độ chính xác 0,10C
53 Giấy lọc 150 Hộp Kích thước: đường kính 55mm, kích thước lỗ lọc 0,2µm; 110mm có kích thước lỗ lọc 0,45µm
54 Khẩu trang GP than hoạt tính 150 Cái Có khả năng lọc được bụi nhỏ hơn 0,3 micromet; - Thành phần: bột than hoạt tính và vải; - Màng lọc cao cấp 1200m2/g
55 Ống phancol 30 Túi Tuýp đáy nhọn 15ml bằng nhựa PP (trong suốt); - Vạch chia trên ống chính xác, dễ nhìn; - Kích thước: 17x120mm -Quy cách đóng gói: 10 ống/túi
56 Eppendot 2ml 20 Túi Nhựa PP, có độ trong suốt cao, chịu nhiệt từ -80ºC đến 121ºC; Nắp đậy phẳng
57 Găng tay y tế 80 Hộp Cao su tự nhiên; - Hàm lượng bột: ≤10mg /dm2
58 Đĩa petri nhựa 300 Túi Chất liệu nhựa: polyester; - Tiệt trùng bằng tia gamma; - Nắp và thân đĩa thẳng, trong suốt. -Quy cách đóng gói: 20 cái/túi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp các mặt hàng hóa chất, dụng cụ trong phòng thí nghiệm, dùng cho phân tích mẫu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->