Gói thầu: Cung cấp chất chuẩn, chất đối chiếu, và tạp chuẩn (gồm 125 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698361-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kiểm nghiệm thuốc Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Cung cấp chất chuẩn, chất đối chiếu, và tạp chuẩn (gồm 125 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20210696389
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 21:02:00 đến ngày 2021-07-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 934,153,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,500,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4012295E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã cung cấp hàng hóa tham gia dự thầu hoặc hàng hóa tương tự chất chuẩn, chất đối chiếu, và tạp chuẩn dùng trong phân tích thí nghiệm cho ít nhất 03 đơn vị, phòng thí nghiệm trong thời gian 03 năm gần đây (2018-2020) (kèm bản chụp của hợp đồng, hóa đơn và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản bàn giao/giao hàng), biên bản thanh lý sao y công ty để chứng minh). Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị gói thầu công ty dự thầu. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng giá trị các hợp đồng đó bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị gói thầu công ty dự thầu và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 467.076.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.401.229.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng và không đạt hạn sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học liên quan đến chuyên ngành hóa, sinh, dược, công nghệ thực phẩm (kèm bằng cấp chứng thực sao y của cơ quan có thẩm quyền trong 6 tháng để chứng minh).- Cam kết có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chlorpheniramine Maleate1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
2Betamethasone sodium phosphate1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
3Dexamethasone sodium phosphate1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
4Dexamethasone sodium phosphate for peak identification1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
5Dexamethasone Sodium Phosphate1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
6Guaifenesin1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
7Guaiacol (2-Methoxyphenol)1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
8Itraconazole System Suitability Mixture1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
9Ofloxacin impurity E1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
10Ofloxacin1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
11Piracetam1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
12Piroxicam for system suitability1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
13Piroxicam1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
14Prednisolone1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
15Roxithromycin1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
16Roxithromycin for system suitability1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
17Trimetazidine for system suitability1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
18Capecitabine1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
19Capecitabine impurity A1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
20Capecitabine impurity B1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
21Capecitabine impurity D1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
22Fenofibrate1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
23Fenofibrate impurity A1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
24Fenofibrate impurity B1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
25Fenofibrate impurity G1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
26Amlodipine besilate1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
27Amlodipine for peak identification1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
28Acetylcysteine impurity C1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
29Acetylcysteine impurity D1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
30Acetylcysteine1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
31Aspirin1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
32Acetylsalicylic acid for peak identification1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
33Vitamin D Assay System Suitability1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
34Cholecalciferol1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
35Clavulanate Lithium1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
36Cefpodoxime Proxetil1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
37Cefpodoxime proxetil for peak identification1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
38Cefpodoxime proxetil for impurity H identification1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
39Clindamycin phosphate for system suitability1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
40Clindamycin phosphate1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
41Cefuroxime axetil1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
42Caffeine for system suitability1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
43Caffeine1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
44Cetirizine impurity A1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
45Cetirizine for peak identification1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
46Cetirizine Hydrochloride1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
47Dextromethorphan impurity A1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
48Dextromethorphan Hydrobromide1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
49Ergocalciferol1HộpMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
50Ergocalciferol for system suitability1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
51Indapamide1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
52Levofloxacin1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
53Losartan Potassium1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
54Methylprednisolone1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
55Methylprednisolone for system suitability A1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
56Methyl parahydroxybenzoate1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
57Omeprazole impurity D1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
58Omeprazole1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
59Pyridoxine Hydrochloride1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
60Acetaminophen1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
61Telmisartan for system suitability1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
62Telmisartan for peak identification1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
63Clopidogrel Related Compound A1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
64Clopidogrel Related Compound B1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
65Clopidogrel Related Compound C1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
66Fexofenadine Related Compound A1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
67Tamoxifen citrate for performance test1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
68Amikacin sulfate1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
69Anastrozole1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
70Baclofen1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
71Baclofen impurity A1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
72Betahistine Hydrochloride1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
73Bezafibrate1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
74Bisacodyl1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
75Brompheniramine maleate1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
76Bupivacaine Hydrochloride1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
77Carvedilol1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
78Cefalotin sodium1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
79Cefamandole nafate1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
80Cefepime dihydrochloride monohydrate1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
81Cefoxitin sodium1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
82Cefprozil1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
83Digoxin1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
84Diltiazem hydrochloride1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
85Doxorubicin hydrochloride1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
86Dutasteride1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
87Estradiol hemihydrate1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
88Etoposide1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
89Etodolac1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
90Felodipine1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
91Gefitinib1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
92Glipizide1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
93Guaiacol1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
94Hydrocortisone1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
95Hydrocortisone Acetate1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
96Hydrocortisone Hemisuccinate1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
97Hydrocortisone Valerate1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
98Idoxuridine1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
99Imatinib mesilate1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
100Indinavir1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
101Isoniazid1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
102Isotretinoin1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
103Lacidipine1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
104Levonorgestrel1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
105Levothyroxin sodium1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
106Lovastatin1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
107Nevirapine (anhydrous)1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
108Olmesartan medoxomil1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
109Oseltamivir phosphate (impurity B-free)1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
110Oxacillin sodium monohydrate1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
111Paclitaxel1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
112Praziquantel1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
113Pregabalin1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
114Progesterone1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
115Quinine Sulfate1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
116Quinine Hydrochloride Dihydrate1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
117Ramipril1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
118Ribavirin1HộpMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
119Sertraline hydrochloride1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
120Solifenacin Succinate1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
121Tamoxifen Citrate1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
122Tamsulosin Hydrochloride1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
123Terbutaline sulfate1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
124Thiocolchicoside hydrate1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
125Tobramycin1LọMục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4012295E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã cung cấp hàng hóa tham gia dự thầu hoặc hàng hóa tương tự chất chuẩn, chất đối chiếu, và tạp chuẩn dùng trong phân tích thí nghiệm cho ít nhất 03 đơn vị, phòng thí nghiệm trong thời gian 03 năm gần đây (2018-2020) (kèm bản chụp của hợp đồng, hóa đơn và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản bàn giao/giao hàng), biên bản thanh lý sao y công ty để chứng minh). Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị gói thầu công ty dự thầu. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng giá trị các hợp đồng đó bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị gói thầu công ty dự thầu và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 467.076.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.401.229.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng và không đạt hạn sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng 1 - Đại học liên quan đến chuyên ngành hóa, sinh, dược, công nghệ thực phẩm (kèm bằng cấp chứng thực sao y của cơ quan có thẩm quyền trong 6 tháng để chứng minh).- Cam kết có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->