Gói thầu: Mua máy móc, thiết bị chế biến chè thuộc chương trình cơ khí hóa nông nghiệp năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697201-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Phát triển Nông thôn tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua máy móc, thiết bị chế biến chè thuộc chương trình cơ khí hóa nông nghiệp năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210643297 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 16:25:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,935,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tôn sao chè bằng điện | 17 | Chiếc | - Kích thước bên ngoài: 1500 x 1150 x 2000 mm được bọc 02 lớp cách điện - Sử dụng 06 so nhiệt và 06 bông thủy tinh - Đường kính thùng sao: 850 mm, chiều dài thùng sao: 1220 mm - Công suất, điện áp động cơ (W/V): 400/220 - Hệ thống điều khiển: Điện và cơ/điều khiển tốc độ quay thùng sao và nhiệt độ khí sấy - Năng suất sao chè diệt men tối đa từ 37,6 kg/mẻ - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 2 | Tôn sao chè bằng gas | 2 | Chiếc | - Kích thước bên ngoài: 2750 x 1420 x 2300 mm; - Điện áp 1 pha 220V, 50Hz; - Động cơ 1 chiều, P=0,75kW; - Điều chỉnh vô cấp, bố trí hệ thống tự động; - Năng suất sao chè từ 12-18kg/mẻ - Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 3 | Máy vò chè mâm gỗ | 68 | Chiếc | - Khung máy gia công bằng sắt góc V5 dầy; - Gân soắn bằng Inox D8; - Động cơ giảm tốc japan 400W; - Nồi vò D30 Inox dầy 1,5 ly; - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 4 | Máy đóng gói + hút chân không tự động | 5 | Chiếc | - Kích thước máy: 710mm x 710mm x 1500mm - Khối lượng cân sản phẩm từ 3-30 gram - Chất liệu vỏ máy: Thép không gỉ - Trọng lượng máy: 175 Kg - Tốc độ đóng gói: 12-22 gói/phút; dung sai đóng gói +/- 0,2 gram - Nguồn điện 220/50Hz/ 1phase; công suất tiêu thụ: 0,5Kw/h - Bảo hành: 12 tháng - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 5 | Máy hút chân không loại to | 1 | Chiếc | - Kích thước máy (LxWxH): 840x550x890 mm - Kích thước khoang (LxWxH): 470x330x660 mm - Kích thước thanh hàn: 450mmx2 - Điện năng sử dụng: 3 pha, 380V - Sử dụng máy bơm Busch xuất xứ từ Đức - Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 6 | Kho lạnh (thể tích kho chứa 13m3) | 2 | Bộ | - Thể tích: 13m3 - Kích thước: dài 2,7 m x rộng 2,2 m x cao 2,2 m bằng xốp PU 10cm - Mặt tôn tích điện tỷ trọng 45kg/m3 - Kích thước cửa 0,7m x 1,7m; loại cửa 1 cánh, chất liệu bằng Inox Su 304 - Máy lạnh kho lạnh có công suất 2.5HP - Độ ẩm tối đa: -20c - Tủ điều khiển tự động hóa - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 7 | Kho lạnh (thể tích kho chứa 23m3) | 1 | Bộ | - Thể tích: 23m3 - Kích thước: dài 3,2 m x rộng 3,0 m x cao 2,4 m bằng xốp PU 10cm - Mặt tôn tích điện tỷ trọng 45kg/m3 - Kích thước cửa 0,7m x 1,7m; loại cửa 1 cánh, chất liệu bằng Inox Su 304 - Máy lạnh kho lạnh có công suất 5.0HP - Độ ẩm tối đa: -20c - Tủ điều khiển tự động hóa - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.180.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phụ tùng luôn sẵn có tại Việt Nam; - Cam kết luôn có sản phẩm thay thế trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu từ Bên mời thầu; - Cam kết luôn có linh kiện, vật tư thay thế trong suốt quá trình sử dụng của sản phẩm; - Đổi trả hàng 1 đổi 1 trong vòng 12 tháng nếu xảy ra lỗi, hỏng hóc |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi