Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu, dụng cụ, phụ tùng năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680975-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Tên gói thầu Cung cấp nguyên vật liệu, dụng cụ, phụ tùng năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210607271
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 23:27:00 đến ngày 2021-07-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,049,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,744,450 VNĐ ((Mười lăm triệu bảy trăm bốn mươi bốn nghìn bốn trăm năm mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cân hóa chất 1 Cái - Đĩa cân làm bằng thép không gỉ có vòng tránh trượt vật cân, có thể tháo rời để vệ sinh cân và đĩa cân dễ dàng; - Khả năng cân tối đa: 220g; - Độ chính xác: 0,01g; - Cấu trúc: Được làm bằng vật liệu ABS, đĩa cân bằng thép không gỉ; - Nguồn điện: dùng bộ đổi nguồn AC; - Nhiệt độ hoạt động: 10°C đến 40°C; - Độ ẩm 10% đến 80%; - Bảo hành theo quy định của nhà sản xuất.
2 Máy khuấy từ gia nhiệt 3 Cái - Số vị trí khuấy: 1;- Động cơ công suất lớn, thể tích khuấy tối đa 10 lít (H2O); - Khoảng tốc độ: 100 - 1500 rpm; - Chiều dài thanh khuấy tối đa là 80 mm; - Mạch an toàn cố định tại 550°C; - Hiển thị Hot Top cảnh báo rằng bề mặt gia nhiệt đang nóng;. - Cài đặt nhiệt độ chính xác thông qua màn hình hiển thị kỹ thuật số (LED); - Hiển thị mã lỗi bằng màn hình kỹ thuật số; - Điện áp 230 / 120 / 100 V; - Tần số: 50/60 Hz; - Bảo hành theo quy định của nhà sản xuất.
3 Bơm chân không 2 Cái - Khả năng kháng hóa chất cao; - Vận hành êm, độ rung nhẹ; - Có thiết bị bảo vệ quá nhiệt, có chức năng tự động tắt khi máy bơm quá nóng, sau đó sẽ tự khởi động lại khi nhiệt độ nguội bớt; - Ứng dụng trong: Lọc chân không, Điện di gel, Chiết tách pha chất rắn (SPE), Thiết bị cô quay chân không, Tinh chế dung môi; - Thông số yêu cầu: + Công suất tối đa: 90W; + Chân không tối đa: 13mbar (-750mmHg); + Tốc độ dòng tối đa: 18 lít/phút; Mã lực: 1/6HP; + Có bẫy hơi ẩm thủy tinh; + Có điều chỉnh chân không; - Bảo hành theo quy định của nhà sản xuất.
4 Thiết bị sấy 1 Cái - Độ chính xác nhiệt độ cao; Đối lưu cưỡng bức; Bộ điều khiển với màn hình LCD. - Thông số kỹ thuật: + Khoảng nhiệt độ làm việc (°C): nhiệt độ môi trường đến 300°C; + Độ đồng đều nhiệt tại 150°C [+/- K]: 1,7; + Độ dao động nhiệt tại 150°C [+/- K]: 0,3; + Dòng điện [V]: 230; + Công suất [kW]: 1,1; + Điện áp (pha): 1~ ; + Điện năng tiêu thụ ở 150°C [Wh/h]: 290; + Độ ồn [dB(A)]: 43; + Đường kính ngoài ống xả khí [mm]: 52; + Thể tích [L]: 60; + Trọng lượng [kg]: 41; + Chịu tải tốt đa cho phép [kg]: 70; + Chịu tải mỗi khay [kg]: 30; - Bảo hành theo quy định của nhà sản xuất.
5 Thiết bị khuấy cơ 1 Cái - Máy khuấy cần sử dụng khuấy đồng nhất các mẫu lỏng có độ nhớt trung bình/thấp; - Lắp đặt dễ dàng, nhanh chóng; - Vỏ máy được chế tạo bằng công nghệ techpolymer; - Kẹp giữ thanh khuấy từ 1 đến 10 mm; - Điều chỉnh tốc độ khuấy bằng nút vặn từ 50 đến 1300 vòng/phút; - Thể tích khuấy tối đa (đối với H2O): 15 lít ; - Độ nhớt tối đa: 1000 (mPa*s); - Mô-men xoắn tối đa: 15 Ncm; - Nguồn điện: 220V, 50Hz; - Công suất: 30W; - Bảo hành theo quy định của nhà sản xuất.
6 Máy đo pH 2 Cái - Máy đo pH để bàn phù hợp cho các ứng dụng trong phòng thí nghiệm; - Giao diện người dùng trực quan; - Màn hình LCD, sáng, hiển thị cùng lúc pH (hoặc mV), nhiệt độ và các ký tự đặc biệt; - Thang đo/độ phân giải: - 2,0 … 20,0 ± 0.1 pH; - Thang đo mV: ± 1200.0 mV; - Thang đo/độ phân giải nhiệt: -5.0 …+105,0°C ± 0,1°C; - Độ chính xác: ± 0,005/0,01 pH; ± 0,3, ±1 mV; - Bảo hành theo quy định của nhà sản xuất.
7 Ống thạch anh 10 Cái Độ tinh khiết cao SiO2 ≥ 99%; Nhiệt độ hoạt động: 1250℃; Độ dày: (1,5 - 2) mm
8 Co(NO3)2 - Coban nitrat 15 Kg Độ tinh khiết ≥ 98%; Đóng gói: 500g/ 1 chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
9 Cerium III Nitrate-Ce(NO3)3.6H2O 4 Kg Độ tinh khiết ≥ 98,5%; Đóng gói: 100g/1 lọ; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
10 Mn(NO3)2 10 Lít Hàm lượng (48-52)%; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
11 Ni(NO3)2 10 Kg Độ tinh khiết ≥ 99%; Đóng gói: 1 kg/ chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
12 Cu(NO3)2 10 Kg Độ tinh khiết ≥ 98%; Đóng gói: 1 kg/ chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
13 Than hoạt tính 100 Kg Dạng hạt màu đen, khô, rời; Tỷ trọng: 650 - 700 kg/m3; Diện tích bề mặt riêng: ≥ 800m2/g
14 Silver nitrate 5 Lọ Độ tinh khiết ≥ 99%; Đóng gói: 100 g/ lọ; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
15 Titanium(IV) isopropoxide 97% 4 Lít Độ tinh khiết ≥ 97%; Đóng gói: 1 lít/ chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
16 Chloroauric acid trihydrate (HAuCl4.3H2O) 5 Gam Độ tinh khiết ≥ 98%; Đóng gói: 1 g/ lọ; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
17 Pluronic® P-123 5 Chai Hàm lượng ≥ 80%; Đóng gói: 250g/ chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
18 Zirconium (IV) oxide chlorideZrOCl2.8H2O 4 Chai Độ tinh khiết ≥ 98%; Đóng gói: 500g/ chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
19 TEOS (thủy tinh lỏng) 10 Lít Độ tinh khiết ≥ 99%; Đóng gói: 1 lít/ chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
20 Magie nitrat 10 Kg Độ tinh khiết ≥ 98%; Đóng gói: 1 kg/ chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
21 Nhôm nitrat 10 Kg Độ tinh khiết ≥ 95%; Đóng gói: 1 kg/ chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
22 Citric acid 15 Kg Độ tinh khiết ≥ 99%; Đóng gói: 1 kg/ chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
23 Axit nitric 10 Lít Nồng độ: (68,5 - 69.5) %; Đóng gói: 1 lit/ chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
24 Cao lanh 100 Kg Dạng bột, màu trắng; Hàm lượng: Al2O3 = 10÷25%; SiO2 = 42÷83%; Fe2O = 1÷8%
25 MgO 18 Kg Hàm lượng ≥ 98%; Đóng gói: 500g/ chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
26 Đolomit 20 Kg Dạng bột; Hàm lượng MgO ≥ 20,5%; CaO ≥32%
27 Al2O3 20 Kg Dạng bột; Hàm lượng Al2O3 ≥ 98%; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
28 HCl 100 Lít Hàm lượng (36-38)%; Đóng gói: 500 ml/ chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
29 Gốm tổ ong 50 Viên Được làm bằng gốm sứ chịu nhiệt cao, lên đến 1200°C; Độ cách điện rất tốt; Đường kính ngoài: Ø120; Đường kính lỗ: Ø14; Độ dày: 18mm
30 Cốc thủy tinh 500ml 100 Chiếc Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, thể tích 500 ml, có vạch chia
31 Cốc thủy tinh 1000ml 100 Cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, thể tích 1000 ml, có vạch chia
32 Giấy đo pH 100 Hộp Dải đo pH: 1 – 14; Đóng gói: 80 miếng/hộp; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
33 Giấy lọc 50 Hộp Giấy lọc băng xanh Ø 11; Hàm lượng tro ≤ 0,015%; Đóng gói: 100 cái/hộp; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
34 Găng tay cao su size M 100 Hộp Găng tay cao su không bột size M; Đóng gói: 50 đôi/ hộp; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
35 Kính bảo vệ 20 Cái Gọng PC; Tròng kính Polycarbonate; Chống tia cực tím
36 Áo blue 20 Cái Áo dài tay size M, màu trắng, chất liệu kaki
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.574445E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất và tương tự về quy mô là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 734.741.000VND. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 734.741.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->