Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698816-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng xe máy - Cục Kỹ thuật - Bộ tư lệnh Công binh
Tên gói thầu Mua sắm vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20210698786
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 21:41:00 đến ngày 2021-07-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,200,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Block xilanh/B-lốc máy 740.21-1002011 1 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
2 Bộ lọc nhiên liệu thô (đời cũ) 7406.1105010 7 Bộ Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
3 Lọc tinh nhiên liệu ( lọc dầu nhiên liệu) ФТ060.1117040 150 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
4 Gioăng lọc tinh nhiên liệu , Vật liệu thép, màu xanh, dùng cho hệ tống cung cấp nhiên liệu xe СТР-7406-1012000РК 200 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
5 Lọc thô nhiên liệu bơm tay thùng dầu, Vật liệu thép, màu xanh, dùng cho hệ tống cung cấp nhiên liệu xe 740.1105020-01 60 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
6 Lọc gió (to ngắn) ЭФВ721-1109560-10 100 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
7 Lọc gió (nhỏ dài) ЭФВ721-1109560-30 100 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
8 Cánh quạt có lồng (không ly tâm và biến mô), vật liệu thép, sử dụng trong hệ thống làm mát của xe 21-031 5 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
9 Cánh quạt có lồng (không ly tâm và không biến mô, có vòng tròn màu vàng) 21-031V 10 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
10 Cánh quạt có lồng (không ly tâm và không biến mô, có vòng tròn màu đen) 21-031Đ 6 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
11 Két nước làm mát 54115А-1301010 15 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
12 Van hằng nhiệt Т127-1306100-01 30 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
13 Van hằng nhiệt làm bằng thép sử dụng trong hệ thống điều chỉnh nhiệt độ động cơ xe tải ТС107-1306100-01М. 20 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
14 Dây curoa 10PK1705 40 Sợi Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
15 Trợ lực dần động điều khiển côn dưới Hộp số 152 11.1602410-40 2 Bộ Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
16 Hộp số 154 đủ bộ 154.1700051-20 2 Bộ Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
17 Ống bơm mỡ bạc đạn bi T 14.1601230 40 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
18 Bạc đạn bi T xe Euro 1, 2. Bi T đóng mở ly hợp ( vở nhựa) 720-1601180-50 26 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
19 Mặt trung gian bàn ép côn 14.1601094-10 2 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
20 Lá côn 2 lá cho hộp số 142, 152. 142.1601130-01 2 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
21 Bánh răng chuyền động số 3. 38 răng/ 30 răng 14.1701130 2 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
22 Bánh răng gài số lùi 14.1701140 2 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
23 Khớp nối răng chuyền động số 1 và số lùi. 14.1701580 2 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
24 Ống trượt (cơ cấu chuyển số) số 2 và 3 14.1702029 3 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
25 Ống trượt (cơ cấu chuyển số) số 4 và 5 14.1702035 3 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
26 Đồng tốc (hộp phân chia số) 152.1770160 3 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
27 Trục các đăng đủ bộ L = 1519 mm 43253-2201011 12 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
28 Trục các đăng đủ bộ 43253-2202011 12 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
29 Trục các đăng đủ bộ L = 1546 mm 12 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
30 Trục các đăng 1,12m 5350-2203011-10 12 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
31 Trục lái 65111-2202011-30 12 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
32 Trục bánh răng vành chậu cầu trước 43266 4310-2302024 8 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
33 Bộ cốc đỡ vi sai trái , phải cầu trước xe 43266 4310-2303016 3 Bộ Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
34 Quả đào cầu trước 43266 - 4310-2304012 2 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
35 Bộ ốp quả đào cầu trước 43266 - 4310-2304028 Phải 2 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
36 Bộ ốp quả đào cầu trước 43266 Trái 4310-2304029 2 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
37 Đệm lót. Gioăng láp 4310-2304091 10 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
38 Phớt cầu trước 43266 - 4310-2304092 50 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
39 Phớt cầu trước 43266 - 4310-2304093 40 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
40 Phớt cầu trước 43266 - 4310-2304094 40 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
41 Phớt cầu trước 43266 - 4310-2304095 40 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
42 Phớt cầu trước 53228 - 4310-2304096 40 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
43 Phớt cầu trước 53228 - 4310-2304097 40 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
44 Cacte vỏ cầu trước - 4310-2301010 2 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
45 Cụm truyền động chính cầu sau đủ bộ TST 5.43 - 43253-2402010-40 1 Cụm Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
46 Cụm truyền động chính cầu sau cả ruột TST 5.94 - 43253-2402011-30 2 Cụm Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
47 Bảng điều khiển động cơ gắn trên táp lô xe - 50.4308-5325092 2 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
48 Bảng điều khiển động cơ gắn trên táp lô xe - 50.4308-5325096 2 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
49 Nhíp sau 11 lá (bộ) 4326-2912012 2 Bộ Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
50 Nhíp trước 18 lá (bộ) L = 1675 mm - 4925-2902012-10A 3 Bộ Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
51 Đĩa nhíp (Quang nhíp) - 4326-2912408 2 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
52 Đĩa nhíp trước H = 395mm - 53228-2902409 2 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
53 Đĩa nhíp trước L = 355mm - 4310-2902409-10 5 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
54 Bulông tắc kê bánh trước - 43114-3103071 10 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
55 Phớt 10 X 13- 43114-3124025 5 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
56 Phớt 100 x 125 x 12 - 0801-01 5 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
57 Phớt 150 x 120 x 12 - 603147 5 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
58 Bót lái nặng - 4310-3400020-03 3 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
59 Ba ngang lái đủ bộ ( phía sau, 1 đầu cố định) 4310-3414049-12 1 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
60 Bầu phanh trước - 25.3519311 10 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
61 Má phanh - 53205-3501105-51К 20 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
62 Guốc phanh sau có má - 53229-3501090-51 31 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
63 Đề khởi động 24 V (4 lỗ) - 5432.3708000-10 10 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
64 Van hơi cài hộp số phụ 43266 - 4310-1804010 10 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
65 Két tản nhiệt (Két nóng lò sưởi cabin) - 9999-8101000-02 3 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
66 Van đóng mở HT cấp nhiệt vào ca bin - 9999-8105000-01 14 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
67 Phớt 90 x 120 x 13 x 9,5 - 410459- V 10 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
68 Vòng bi dùng cho bánh răng truyền lực chính cầu trung gian - 6-7516А1 40 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
69 Vòng bi dùng cho bánh răng truyền lực chính cầu trung gian - 7517А SKF 30 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
70 Bạc đạn - 6-2007118А SKF 30 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
71 Bạc đạn - 6-27709К1У 30 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
72 Vòng bi ВТ1-0769 dùng cho bánh răng truyền lực chính cầu trung gian - 31310.6-27310НА 30 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
73 Đèn pha loại tròn - 404.3711 50 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
74 Công tắc đèn lùi Cảm biến khóa vi sai gài cầu - 1352.3768-02 5 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
75 Công tắc đèn trần - 3842.3710-02.09 5 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
76 Công tắc đèn báo ưu tiên - 249.3710-02 5 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
77 Công tắc quạt máy lạnh - П147-04.11A 100 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
78 Tổ hợp công tắc (dưới tay lái) - 89.3709 20 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
79 Đèn xin nhan trước - 4502.3712 10 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
80 Đèn sương mù phía trước - ФГ152А 30 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
81 Đèn kích thước - 381.3731 100 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
82 Rơ le đề - СТ142Б2-3708800 7 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
83 Cụm cầu chì - 111.3722-Т 5 Cụm Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
84 Hộp cầu chì - БПР-13-04 5 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
85 Hộp cầu chì - БПР-13-05 5 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
86 Hộp cầu chì - БПР-4.11 5 Hộp Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
87 Rơ le gạt mưa - 3312.3777-20 1 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
88 Rơ le gạt nước - 3502.3777 5 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
89 Cảm biến KM công tơ mét - 4222.3843 10 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
90 Đồng hồ báo áp suất hơi hệ thống phanh chính - 1901.3830010 10 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
91 Đồng hồ tổng hợp - КД8000-2-01 5 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
92 Cảm biến lọc khí tắc - 132.3839600 5 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
93 Thiết bị nâng kính cửa xe bên phải - 53205-6104010 (Compa quay kính phải) 10 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
94 Thiết bị nâng kính cửa xe bên trái - (Compa quay kính trái) - 53205-6104011 10 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
95 Gương soi góc rộng - 57.8201020 20 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
96 Gương soi lốp 175 x 220 - 58.8201020 5 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
97 Đệm thép cổ xả - 719-54-05 200 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
98 Ống nước khủy tay (L=250мм, d=60) - 65115-1303026-10 2 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
99 Ống nước khủy tay - 65115-1303010 2 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
100 Bình chứa nước làm mát (không có nắp) - 6520-1311010 20 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
101 Nắp bình nước làm mát - 6520-1311100 5 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
102 Nắp bình nước làm mát - 5320-1311060 5 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
103 Phe gài puli bơm nước vòng chặn -7406.1307017 5 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
104 Bơm nước - 740.50-1307010 5 Bộ Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
105 Cánh quạt bơm nước - 740.50-1307032 5 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
106 Khớp nối ly hợp điện từ - 740.50-1317500-02 5 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
107 Trục và bánh răng lai tầng nhanh chậm 42 răng (hộp phân chia số). 5 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
108 Công tắc đèn phanh - 2108-3720010 3 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
109 Công tắc đèn sương mù phía sau - 3842.3710-05.04 10 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
110 Công tắc ánh sáng trung tâm (công tắc đèn pha) - 581.3710-01 5 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
111 Công tắc đèn trần - 86.3710-02.09 5 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
112 Công tắc gài khóa Vi sai - ВК343-01.14 6 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
113 Công tắc - П147-02.13 6 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
114 Đèn xi nhan trước (nâu sẫm) - УП1-3712010 5 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
115 Đèn chỉ giới bên (xi nhan gò má) - 14.3726 5 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
116 Đèn xi nhan gò má - 5312.3726 5 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
117 Đèn hậu chống sương mù, đèn sương mù phía sau - 2462.3716 30 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
118 Đèn định vị LED hông xe - 431.3731-01 6 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
119 Đèn soi biển số - ФП131АБ-02 4 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
120 Máy phát điện 28 V-80A (puly 10Pk) đít nhựa - 3142.3771-20 15 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
121 Rơ le còi 473.3787-10-(733.3747-10) 10 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
122 Rơ le 5 chân - 738.3747-50 5 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
123 Re le 24 V – 9A , 5 chân - 738.3747-20 10 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
124 Rơ le 5 chân 24V 753.3777 - 753.3777-01 10 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
125 Cảm biến áp suất nhớt (báo kim) - 6402.3829 20 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
126 Turbo tăng áp loại cỗ xả đời mới - X12749700041 3 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
127 Turbo tăng áp loại cỗ xả đời mới - X12749700040 3 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
128 Căn dọc trục cơ Cos 0 - 6736-21-8610 5 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
129 Gioăng mặt máy Cos 0 - 6751-11-1810 5 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
130 Bơm dầu nhớt động cơ - 6751-51-1110 5 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
131 Van an toàn - 11Y-60-11530 6 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
132 Van điện từ - 702-21-07311 4 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
133 Bộ phớt xy lanh lưỡi húc - 721-98-03510 10 Bộ Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
134 Bộ phớt xy lanh nâng lưỡi - 707-99-14960 10 Bộ Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
135 Bộ phớt xy lanh nghiêng lưỡi - 721-98-03500 10 Bộ Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
136 Đĩa phanh ma sát - 706-86-90270 20 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
137 Đĩa thép phanh - 706-86-90250 16 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
138 Lưỡi cắt giữa - 11Y-72-12330 6 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
139 Lưỡi cắt giữa - 12F-70-31281 6 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
140 Lưỡi cắt cạnh - 112-946-1510 10 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
141 Bánh đỡ dưới dạng đơn cả trục - 124-30-00133 8 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
142 Bánh đỡ dưới dạng kép cả trục - 11Y-30-00210 16 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
143 Vòi phun nhiên liệu - 6754-11-3010 8 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
144 Tay biên động cơ - 6737-32-3121 12 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
145 Mô tơ đề 24V -5.5 – 7.5 KW - 871-13-0125 3 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
146 Máy phát điện 24V -50 – 75 A- 871-14-0040 3 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
147 Căn dọc trục - 851-01-6531 3 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
148 Bơm nước làm mát - 851-01-6643 3 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
149 Lá ma sát cho hệ thống lái - 581-04-0022 4 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
150 Lá ma sát cho hệ thống lái - 581-04-0023 4 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
151 Má phanh - 583-04-1002 16 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
152 Trục các đăng - 583-07-0152 2 Cụm Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
153 Bánh dẫn hướng - 584-14-0064 4 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
154 Bánh dẫn hướng đỉnh - 584-14-0063 6 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
155 Ga lê tỳ bánh xích - 584-14-0062 16 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
156 Lưỡi cắt giữa - 786-21-1032 3 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
157 Lưỡi cắt cạnh - 786-21-1049 6 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
158 Lưỡi cắt cạnh - 786-21-1050 6 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
159 Ngăn kéo thủy lực 4 ty (điều kiển thiết bị công tác ) 584100118C2 1 Cái Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.04E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp phụ tùng xe ô tô hoặc phụ tùng xe-máy chuyên dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.920.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết trong thời gian bảo hành, nếu hàng hóa phát sinh lỗi do nhà sản xuất, kể từ khi nhận được thông tin, trong vòng 05 ngày nhà thầu phải có lực lượng khắc phục những hư hỏng phát sinh.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->