Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng xe máy - Cục Kỹ thuật - Bộ tư lệnh Công binh |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698786 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 21:41:00 đến ngày 2021-07-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Block xilanh/B-lốc máy 740.21-1002011 | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bộ lọc nhiên liệu thô (đời cũ) 7406.1105010 | 7 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 3 | Lọc tinh nhiên liệu ( lọc dầu nhiên liệu) ФТ060.1117040 | 150 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 4 | Gioăng lọc tinh nhiên liệu , Vật liệu thép, màu xanh, dùng cho hệ tống cung cấp nhiên liệu xe СТР-7406-1012000РК | 200 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 5 | Lọc thô nhiên liệu bơm tay thùng dầu, Vật liệu thép, màu xanh, dùng cho hệ tống cung cấp nhiên liệu xe 740.1105020-01 | 60 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 6 | Lọc gió (to ngắn) ЭФВ721-1109560-10 | 100 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 7 | Lọc gió (nhỏ dài) ЭФВ721-1109560-30 | 100 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 8 | Cánh quạt có lồng (không ly tâm và biến mô), vật liệu thép, sử dụng trong hệ thống làm mát của xe 21-031 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 9 | Cánh quạt có lồng (không ly tâm và không biến mô, có vòng tròn màu vàng) 21-031V | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 10 | Cánh quạt có lồng (không ly tâm và không biến mô, có vòng tròn màu đen) 21-031Đ | 6 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 11 | Két nước làm mát 54115А-1301010 | 15 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 12 | Van hằng nhiệt Т127-1306100-01 | 30 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 13 | Van hằng nhiệt làm bằng thép sử dụng trong hệ thống điều chỉnh nhiệt độ động cơ xe tải ТС107-1306100-01М. | 20 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 14 | Dây curoa 10PK1705 | 40 | Sợi | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 15 | Trợ lực dần động điều khiển côn dưới Hộp số 152 11.1602410-40 | 2 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 16 | Hộp số 154 đủ bộ 154.1700051-20 | 2 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 17 | Ống bơm mỡ bạc đạn bi T 14.1601230 | 40 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bạc đạn bi T xe Euro 1, 2. Bi T đóng mở ly hợp ( vở nhựa) 720-1601180-50 | 26 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 19 | Mặt trung gian bàn ép côn 14.1601094-10 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 20 | Lá côn 2 lá cho hộp số 142, 152. 142.1601130-01 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bánh răng chuyền động số 3. 38 răng/ 30 răng 14.1701130 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bánh răng gài số lùi 14.1701140 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 23 | Khớp nối răng chuyền động số 1 và số lùi. 14.1701580 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 24 | Ống trượt (cơ cấu chuyển số) số 2 và 3 14.1702029 | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 25 | Ống trượt (cơ cấu chuyển số) số 4 và 5 14.1702035 | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 26 | Đồng tốc (hộp phân chia số) 152.1770160 | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 27 | Trục các đăng đủ bộ L = 1519 mm 43253-2201011 | 12 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 28 | Trục các đăng đủ bộ 43253-2202011 | 12 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 29 | Trục các đăng đủ bộ L = 1546 mm | 12 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 30 | Trục các đăng 1,12m 5350-2203011-10 | 12 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 31 | Trục lái 65111-2202011-30 | 12 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 32 | Trục bánh răng vành chậu cầu trước 43266 4310-2302024 | 8 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bộ cốc đỡ vi sai trái , phải cầu trước xe 43266 4310-2303016 | 3 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 34 | Quả đào cầu trước 43266 - 4310-2304012 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 35 | Bộ ốp quả đào cầu trước 43266 - 4310-2304028 Phải | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bộ ốp quả đào cầu trước 43266 Trái 4310-2304029 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 37 | Đệm lót. Gioăng láp 4310-2304091 | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 38 | Phớt cầu trước 43266 - 4310-2304092 | 50 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 39 | Phớt cầu trước 43266 - 4310-2304093 | 40 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 40 | Phớt cầu trước 43266 - 4310-2304094 | 40 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 41 | Phớt cầu trước 43266 - 4310-2304095 | 40 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 42 | Phớt cầu trước 53228 - 4310-2304096 | 40 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 43 | Phớt cầu trước 53228 - 4310-2304097 | 40 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 44 | Cacte vỏ cầu trước - 4310-2301010 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 45 | Cụm truyền động chính cầu sau đủ bộ TST 5.43 - 43253-2402010-40 | 1 | Cụm | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 46 | Cụm truyền động chính cầu sau cả ruột TST 5.94 - 43253-2402011-30 | 2 | Cụm | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 47 | Bảng điều khiển động cơ gắn trên táp lô xe - 50.4308-5325092 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 48 | Bảng điều khiển động cơ gắn trên táp lô xe - 50.4308-5325096 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 49 | Nhíp sau 11 lá (bộ) 4326-2912012 | 2 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 50 | Nhíp trước 18 lá (bộ) L = 1675 mm - 4925-2902012-10A | 3 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 51 | Đĩa nhíp (Quang nhíp) - 4326-2912408 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 52 | Đĩa nhíp trước H = 395mm - 53228-2902409 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 53 | Đĩa nhíp trước L = 355mm - 4310-2902409-10 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 54 | Bulông tắc kê bánh trước - 43114-3103071 | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 55 | Phớt 10 X 13- 43114-3124025 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 56 | Phớt 100 x 125 x 12 - 0801-01 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 57 | Phớt 150 x 120 x 12 - 603147 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 58 | Bót lái nặng - 4310-3400020-03 | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 59 | Ba ngang lái đủ bộ ( phía sau, 1 đầu cố định) 4310-3414049-12 | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 60 | Bầu phanh trước - 25.3519311 | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 61 | Má phanh - 53205-3501105-51К | 20 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 62 | Guốc phanh sau có má - 53229-3501090-51 | 31 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 63 | Đề khởi động 24 V (4 lỗ) - 5432.3708000-10 | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 64 | Van hơi cài hộp số phụ 43266 - 4310-1804010 | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 65 | Két tản nhiệt (Két nóng lò sưởi cabin) - 9999-8101000-02 | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 66 | Van đóng mở HT cấp nhiệt vào ca bin - 9999-8105000-01 | 14 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 67 | Phớt 90 x 120 x 13 x 9,5 - 410459- V | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 68 | Vòng bi dùng cho bánh răng truyền lực chính cầu trung gian - 6-7516А1 | 40 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 69 | Vòng bi dùng cho bánh răng truyền lực chính cầu trung gian - 7517А SKF | 30 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 70 | Bạc đạn - 6-2007118А SKF | 30 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 71 | Bạc đạn - 6-27709К1У | 30 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 72 | Vòng bi ВТ1-0769 dùng cho bánh răng truyền lực chính cầu trung gian - 31310.6-27310НА | 30 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 73 | Đèn pha loại tròn - 404.3711 | 50 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 74 | Công tắc đèn lùi Cảm biến khóa vi sai gài cầu - 1352.3768-02 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 75 | Công tắc đèn trần - 3842.3710-02.09 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 76 | Công tắc đèn báo ưu tiên - 249.3710-02 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 77 | Công tắc quạt máy lạnh - П147-04.11A | 100 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 78 | Tổ hợp công tắc (dưới tay lái) - 89.3709 | 20 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 79 | Đèn xin nhan trước - 4502.3712 | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 80 | Đèn sương mù phía trước - ФГ152А | 30 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 81 | Đèn kích thước - 381.3731 | 100 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 82 | Rơ le đề - СТ142Б2-3708800 | 7 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 83 | Cụm cầu chì - 111.3722-Т | 5 | Cụm | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 84 | Hộp cầu chì - БПР-13-04 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 85 | Hộp cầu chì - БПР-13-05 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 86 | Hộp cầu chì - БПР-4.11 | 5 | Hộp | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 87 | Rơ le gạt mưa - 3312.3777-20 | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 88 | Rơ le gạt nước - 3502.3777 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 89 | Cảm biến KM công tơ mét - 4222.3843 | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 90 | Đồng hồ báo áp suất hơi hệ thống phanh chính - 1901.3830010 | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 91 | Đồng hồ tổng hợp - КД8000-2-01 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 92 | Cảm biến lọc khí tắc - 132.3839600 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 93 | Thiết bị nâng kính cửa xe bên phải - 53205-6104010 (Compa quay kính phải) | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 94 | Thiết bị nâng kính cửa xe bên trái - (Compa quay kính trái) - 53205-6104011 | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 95 | Gương soi góc rộng - 57.8201020 | 20 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 96 | Gương soi lốp 175 x 220 - 58.8201020 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 97 | Đệm thép cổ xả - 719-54-05 | 200 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 98 | Ống nước khủy tay (L=250мм, d=60) - 65115-1303026-10 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 99 | Ống nước khủy tay - 65115-1303010 | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 100 | Bình chứa nước làm mát (không có nắp) - 6520-1311010 | 20 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 101 | Nắp bình nước làm mát - 6520-1311100 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 102 | Nắp bình nước làm mát - 5320-1311060 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 103 | Phe gài puli bơm nước vòng chặn -7406.1307017 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 104 | Bơm nước - 740.50-1307010 | 5 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 105 | Cánh quạt bơm nước - 740.50-1307032 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 106 | Khớp nối ly hợp điện từ - 740.50-1317500-02 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 107 | Trục và bánh răng lai tầng nhanh chậm 42 răng (hộp phân chia số). | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 108 | Công tắc đèn phanh - 2108-3720010 | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 109 | Công tắc đèn sương mù phía sau - 3842.3710-05.04 | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 110 | Công tắc ánh sáng trung tâm (công tắc đèn pha) - 581.3710-01 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 111 | Công tắc đèn trần - 86.3710-02.09 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 112 | Công tắc gài khóa Vi sai - ВК343-01.14 | 6 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 113 | Công tắc - П147-02.13 | 6 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 114 | Đèn xi nhan trước (nâu sẫm) - УП1-3712010 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 115 | Đèn chỉ giới bên (xi nhan gò má) - 14.3726 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 116 | Đèn xi nhan gò má - 5312.3726 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 117 | Đèn hậu chống sương mù, đèn sương mù phía sau - 2462.3716 | 30 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 118 | Đèn định vị LED hông xe - 431.3731-01 | 6 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 119 | Đèn soi biển số - ФП131АБ-02 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 120 | Máy phát điện 28 V-80A (puly 10Pk) đít nhựa - 3142.3771-20 | 15 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 121 | Rơ le còi 473.3787-10-(733.3747-10) | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 122 | Rơ le 5 chân - 738.3747-50 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 123 | Re le 24 V – 9A , 5 chân - 738.3747-20 | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 124 | Rơ le 5 chân 24V 753.3777 - 753.3777-01 | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 125 | Cảm biến áp suất nhớt (báo kim) - 6402.3829 | 20 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 126 | Turbo tăng áp loại cỗ xả đời mới - X12749700041 | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 127 | Turbo tăng áp loại cỗ xả đời mới - X12749700040 | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 128 | Căn dọc trục cơ Cos 0 - 6736-21-8610 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 129 | Gioăng mặt máy Cos 0 - 6751-11-1810 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 130 | Bơm dầu nhớt động cơ - 6751-51-1110 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 131 | Van an toàn - 11Y-60-11530 | 6 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 132 | Van điện từ - 702-21-07311 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 133 | Bộ phớt xy lanh lưỡi húc - 721-98-03510 | 10 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 134 | Bộ phớt xy lanh nâng lưỡi - 707-99-14960 | 10 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 135 | Bộ phớt xy lanh nghiêng lưỡi - 721-98-03500 | 10 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 136 | Đĩa phanh ma sát - 706-86-90270 | 20 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 137 | Đĩa thép phanh - 706-86-90250 | 16 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 138 | Lưỡi cắt giữa - 11Y-72-12330 | 6 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 139 | Lưỡi cắt giữa - 12F-70-31281 | 6 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 140 | Lưỡi cắt cạnh - 112-946-1510 | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 141 | Bánh đỡ dưới dạng đơn cả trục - 124-30-00133 | 8 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 142 | Bánh đỡ dưới dạng kép cả trục - 11Y-30-00210 | 16 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 143 | Vòi phun nhiên liệu - 6754-11-3010 | 8 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 144 | Tay biên động cơ - 6737-32-3121 | 12 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 145 | Mô tơ đề 24V -5.5 – 7.5 KW - 871-13-0125 | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 146 | Máy phát điện 24V -50 – 75 A- 871-14-0040 | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 147 | Căn dọc trục - 851-01-6531 | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 148 | Bơm nước làm mát - 851-01-6643 | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 149 | Lá ma sát cho hệ thống lái - 581-04-0022 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 150 | Lá ma sát cho hệ thống lái - 581-04-0023 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 151 | Má phanh - 583-04-1002 | 16 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 152 | Trục các đăng - 583-07-0152 | 2 | Cụm | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 153 | Bánh dẫn hướng - 584-14-0064 | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 154 | Bánh dẫn hướng đỉnh - 584-14-0063 | 6 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 155 | Ga lê tỳ bánh xích - 584-14-0062 | 16 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 156 | Lưỡi cắt giữa - 786-21-1032 | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 157 | Lưỡi cắt cạnh - 786-21-1049 | 6 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 158 | Lưỡi cắt cạnh - 786-21-1050 | 6 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 159 | Ngăn kéo thủy lực 4 ty (điều kiển thiết bị công tác ) 584100118C2 | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.04E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp phụ tùng xe ô tô hoặc phụ tùng xe-máy chuyên dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.920.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết trong thời gian bảo hành, nếu hàng hóa phát sinh lỗi do nhà sản xuất, kể từ khi nhận được thông tin, trong vòng 05 ngày nhà thầu phải có lực lượng khắc phục những hư hỏng phát sinh. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi