Gói thầu: Gói thầu số 17: Mua vật tư sắt thép, kim khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684111-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 20:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X1-Cục kỹ Thuật Binh Chủng-Tổng Cục kỹ Thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Mua vật tư sắt thép, kim khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648355 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nghiệp vụ hành chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 09:18:00 đến ngày 2021-07-06 20:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,501,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,522,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu năm trăm hai mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép tròn Φ18 | 398 | Kg | Loại tròn, trơn 18 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết | ||
| 2 | Thép tròn Φ22 | 337 | Kg | Loại tròn, trơn 22 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết | ||
| 3 | Thép tròn Ф27 | 318 | Kg | Loại tròn, trơn 27 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết | ||
| 4 | Thép tròn Φ34 | 341 | Kg | Loại tròn, trơn 34 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết | ||
| 5 | Thép tròn Φ40 | 361 | Kg | Loại tròn, trơn 40 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết | ||
| 6 | Thép tròn Φ45 | 322 | Kg | Loại tròn, trơn 45 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết | ||
| 7 | Thép tròn | 127 | Kg | Loại tròn, trơn 110 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết | ||
| 8 | Thép dẹt | 254 | Kg | Loại thép dẹt 30x3 cách cạnh vuông góc thẳng không cong vênh | ||
| 9 | Thép dẹt | 287 | Kg | Loại thép dẹt 30x3 cách cạnh vuông góc thẳng không cong vênh | ||
| 10 | Thép dẹt | 287 | Kg | Loại thép dẹt 30x3 cách cạnh vuông góc thẳng không cong vênh | ||
| 11 | Thép lục giác | 84 | Kg | Thép kỹ thuật S12, lục năng, cạnh sắc | ||
| 12 | Thép lục giác | 104 | Kg | Thép kỹ thuật S14, lục năng, cạnh sắc | ||
| 13 | Thép lục giác | 108 | Kg | Thép kỹ thuật S17, lục năng, cạnh sắc | ||
| 14 | Thép tấm | 30 | Kg | Thép tấm loại dẻo2500x1250 phải đủ độ dầy 1,2 | ||
| 15 | Thép tấm | 850 | Kg | Thép tấm loại dẻo 1310x810 phải đủ độ dầy 1,5 | ||
| 16 | Thép tấm | 1.105 | Kg | Thép tấm loại dẻo 1375x810 phải đủ độ dầy 1,5 | ||
| 17 | Thép tấm | 1.360 | Kg | Thép tấm loại dẻo 1375x1310 phải đủ độ dầy 1,5 | ||
| 18 | Thép hộp | 255 | Kg | Thép hộp 40x40 có độ dầy 1,5, có độ cứng Δ1 | ||
| 19 | Sơn tĩnh điện 2 lớp ỏ tủ hút ẩm thành phẩm | 3.570 | Kg | Sơn mầu vàng cát | ||
| 20 | Sơn tĩnh điện giá đa năng đặt thiết bị 5 khoang | 306 | Kg | Sơn mầu vàng cát | ||
| 21 | Kính cường lực 2 lớp hút chân không | 21,505 | m2 | Hai tấm kính cường lực áp vào nhau giữa 2 khe phải hút chân không và có gioăng cao su làm kín KT 1158x680x8 | ||
| 22 | Ống đồng | 35 | m | Ống đồng loại mềm, dẻo uốn cong không bị dạn nứt Ф12x1 | ||
| 23 | Ống đồng | 188 | m | Ống đồng loại mềm, dẻo uốn cong không bị dạn nứt Ф10x1 | ||
| 24 | Ống đồng | 58 | m | Ống đồng loại mềm, dẻo uốn cong không bị dạn nứt Ф8x1 | ||
| 25 | Rắc co đồng | 20 | Cái | Rắc co bằng đồng ren ngoài, có cạnh lục giác 17, lỗ trục 12 | ||
| 26 | Rắc co đồng | 8 | Cái | Rắc co bằng đồng ren ngoài, có cạnh lục giác 14 lỗ, trục 10 | ||
| 27 | Rắc co đồng | 48 | Cái | Rắc co bằng đồng ren ngoài, có cạnh lục giác 12 lỗ, trục 8 | ||
| 28 | Hàn đắp, tiện ren thân van | 66 | Cái | Mối hàn đồng phải ngấu đều, ren tiện phải đúng bước ren đều. | ||
| 29 | Hàn đắp thân van | 60 | Cái | Mối hàn đồng phải ngấu đều, ren tiện phải đúng bước ren đều. | ||
| 30 | Đồng vàng tròn | 55 | Kg | Loại đồng vàng tròn, trơn Ф15 | ||
| 31 | Đồng vàng tròn | 65 | Kg | Loại đồng vàng tròn, trơn Ф20 | ||
| 32 | Đồng vàng tròn | 42 | Kg | Loại đồng vàng tròn, trơn Ф10 | ||
| 33 | Đồng vàng lục năng | 25 | Kg | Loại đồng vàng lục giác, các cạnh phải sắc S27 | ||
| 34 | Màng đồng Ф22 | 150 | Cái | Làm bằng đồng tấm mầu đỏ có độ đàn hồi tốt Ф22x0,4 | ||
| 35 | Màng đồng Ф20 | 200 | Cái | Làm bằng đồng tấm mầu đỏ có độ đàn hồi tốt Ф20x0,4, | ||
| 36 | Đệm đồng Ф22 | 150 | Cái | Làm bằng đồng mầu đỏ có KT 22x1x0,8 | ||
| 37 | Màng đồng Ф25 | 150 | Cái | Làm bằng đồng tấm mầu đỏ có độ đàn hồi tốt Ф25x0,3 | ||
| 38 | Đệm tỳ Ф15 | 40 | Cái | Làm bằng thép có kích thước đường kính ngoài Ф15 dầy 3 | ||
| 39 | Lò xo Ф8x20 | 100 | Cái | Lò xo nén Ф8x20 tiết diện dây Ф0,4 | ||
| 40 | Lò xo 10x40 | 30 | Cái | Lò xo nén Ф10x40 tiết diện dây Ф0,5 | ||
| 41 | Khí CO2 | 713 | Kg | Khí CO2 công nghiệp được đóng trong bình khí 40lít, chứa 25kg khí, bình khí phải còn hạn kiểm định ít nhất 6 tháng | ||
| 42 | Hạt chì niêm | 700 | Cái | Làm bằng chì loại tròn giữa được khoan lỗ để luồn dây niêm | ||
| 43 | Lò xo | 5 | Cái | Lò xo nén Ф6x200 tiết diện dây Ф0,4 | ||
| 44 | Giấy tráng nến | 1.046 | Kg | Loại giấy được tẩm phadin, dùng để bao gói vật tư hay bị han gỉ | ||
| 45 | Giấy bao gói | 687 | Kg | ại giấy khô dùng để bao gói các linh kiện điện tử và các vật tư chống ẩm mốc, giấy có độ dẻo dai | ||
| 46 | Đệm amiang | 94 | m² | Loại dẻo chống cháy tốt dầy 1,5 | ||
| 47 | Đệm amiăng | 144 | m² | Loại dẻo chống cháy tốt, dầy 1 | ||
| 48 | Sợi amiăng | 15 | Kg | Sợi 7 chống cháy gồm nhiều dây nhỏ bện lại | ||
| 49 | Bìa đệm giấy | 32 | Tờ | Loại giấy cuộn làm đệm KT 1000x1000x2 | ||
| 50 | Kìm cặp que hàn | 1 | Cái | Vỏ bằng nhựa chịu nhiệt, máp kẹp bằng đồng đỏ dẫn điện tốt chịu dòng thấp nhất 500A | ||
| 51 | Que hàn 2 | 222 | Kg | Loại que hàn sắt, hồ quang, Φ2 | ||
| 52 | Đá mài | 354 | Viên | Đá mài sắt dùng cho máy mài tay Ф100x6x16 | ||
| 53 | Đá cắt | 57 | Viên | Đá cắt sắt dùng cho máy cắt tay Ф100x1,2x16 | ||
| 54 | Đá cắt | 49 | Viên | Đá cắt sắt dùng cho máy cắt tay Ф350x3x25 | ||
| 55 | Giấy giáp min | 3.813 | Tờ | Loại giáp tờ có độ mịn cao KT 200x300, có độ dẻo dai | ||
| 56 | Giấy giáp thô | 1.071 | Tờ | Loại giáp tờ có độ thô cao KT 200x300, có độ dẻo dai | ||
| 57 | Giáp xếp | 14 | Cái | Gồm 72 lá nhám xếp chồng lên nhau, các sợi liên kết là sợi cacbon Ф100x125x180 | ||
| 58 | Giấy giáp đĩa | 30 | Cái | Mặt đĩa làm bằng nhôm giấy ráp được dán lên bề mặt nhôm bằng keo dính Ф100x130 | ||
| 59 | Bàn chải sắt | 80 | Cái | Cán gỗ sợi thép cứng KT130x60 | ||
| 60 | Chổi đánh gỉ loại khum | 1.483 | Cái | Loại chổi bát đường kính ngoài 90mm, đường kính lỗ 16, sơi thép mềm và chắc | ||
| 61 | Chổi quét sơn cán nhựa | 1.664 | Cái | Làm bằng sợi cước, cán bằng nhựa | ||
| 62 | Ê cu+bu lông M3 | 2.580 | Bộ | Ê cu+bu lông bước ren 1,5 được mạ trắng M3x30 | ||
| 63 | Ê cu+bu lông M4 | 2.580 | Bộ | Ê cu+bu lông bước ren 1,5 được mạ trắng M4x30 | ||
| 64 | Ê cu+bu lông M6 | 1.060 | Bộ | Ê cu+bu lông bước ren 1,5 được mạ trắng M6x20 | ||
| 65 | Ê cu+bu lông M8 | 4.010 | Bộ | Ê cu+bu lông bước ren 1,5 được mạ trắng M8x30 | ||
| 66 | Ê cu+bu lông M10 | 4.630 | Bộ | Ê cu+bu lông bước ren 1,5 được mạ trắng M10x30 | ||
| 67 | Bu lông M12 | 300 | Bộ | Ê cu+bu lông bước ren 1,5 được mạ trắng M12x20 | ||
| 68 | Ê cu+bu lông | 80 | Bộ | Ê cu+bu lông bước ren 1,5 được mạ trắng M14x30 | ||
| 69 | Ê cu+bu lông M16 | 160 | Bộ | Ê cu+bu lông bước ren 1,5 được mạ trắng M14x40 | ||
| 70 | Bu lông M6 | 2.900 | Bộ | Bu lông bước ren 1,5 được mạ trắng M3x30 | ||
| 71 | Ê cu M19 | 20 | Cái | Ê cu bước ren 1,5 được mạ trắng M19 | ||
| 72 | Vít M8 | 2.130 | Cái | Vít M8 đầu bằng được mạ trắng | ||
| 73 | Vít chìm 4 cạnh | 510 | Cái | Vít M4 đầu côn được mạ trắng | ||
| 74 | Vít chìm 4 cạnh | 425 | Cái | Vít M4 đầu côn được mạ trắng | ||
| 75 | Đai ốc | 510 | Cái | Bước ren 1,5 được mạ trắng M5 | ||
| 76 | Đai ốc | 425 | Cái | Bước ren 1,5 được mạ trắng M5 | ||
| 77 | Lò xo | 110 | Cái | Lò xo nén Ф6x200 tiết diện dây Ф0,5 | ||
| 78 | Đinh rút nhôm | 47,5 | Kg | Đinh rút bằng nhôm Φ4x40 | ||
| 79 | Ốc tai hồng | 640 | Cái | Lỗ trong M8 bước ren 1,5 | ||
| 80 | Ốc tai hồng | 826 | Cái | Lỗ trong M6 bước ren 1,5 | ||
| 81 | Vòng kẹp Inox | 720 | Cái | Vòng kẹp Φ10-18 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 82 | Vòng kẹp Inox | 720 | Cái | Vòng kẹp Φ16-24 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 83 | Vòng kẹp Inox | 720 | Cái | Vòng kẹp Φ18-32 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 84 | Vòng kẹp | 70 | Cái | Vòng kẹp Φ12-44 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 85 | Vòng kẹp | 70 | Cái | Vòng kẹp Φ20-36 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 86 | Vòng kẹp | 65 | Cái | Vòng kẹp Φ27-36 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 87 | Vòng kẹp | 60 | Cái | Vòng kẹp Φ36-42 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 88 | Vòng kẹp | 50 | Cái | Vòng kẹp Φ42-52 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 89 | Vòng kẹp | 30 | Cái | Vòng kẹp Φ52-65 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 90 | Vòng kẹp | 20 | Cái | Vòng kẹp Φ70-90 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 91 | Vòng kẹp Inox | 24 | Cái | Vòng kẹp Φ130-160 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 92 | Vòng kẹp Inox | 33 | Cái | Vòng kẹp Φ180-210 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 93 | Dây buộc li lông | 75 | Kg | Loại dây nilong, dây không được nói đoạn | ||
| 94 | Màng PE K120 | 58 | Kg | loại dầy 17micron, rộng 500, lực căng 250% | ||
| 95 | Băng dính trắng R50 | 58 | Cuộn | KT 50x10m/cuộn có độ dính tốt, dai | ||
| 96 | Băng dính trắng | 20 | Cuộn | KT 20x10m/cuộn có độ dính tốt, dai | ||
| 97 | Băng dính cách điện | 630 | Cuộn | Mầu đen có độ dính tốt KT 1800x18x0,18 | ||
| 98 | Băng dính vải 10m/cuộn | 4 | Cuộn | Bằng vải mộc không có keo dính KT 2x0,8 | ||
| 99 | Thiếc hàn | 364 | Cuộn | Thiếc hàn cuộn 20g/cuộn | ||
| 100 | Chất tẩy RP7 | 209 | Hộp | Loại hộp xịt 300ml | ||
| 101 | Keo DOG X66 | 392 | Hộp | Keo dán đóng hộp sắt 100ml/hộp | ||
| 102 | Băng tan | 580 | Cuộn | Kích thước 0.075x1/2 inchx10m | ||
| 103 | Keo 502 | 200 | Hộp | Hộp nhựa 10ml/hộp | ||
| 104 | Keo Silicon trắng trong | 103 | Hộp | Keo loại trắng trong Silicon 100g//hộp | ||
| 105 | Keo tản nhiệt | 34 | Hộp | Dùng làm giảm nhiệt độ quạt tản nhiệt, | ||
| 106 | Ma tít Daltone hộp/1kg | 2 | Hộp | Đóng trong hộp sắt 1kg/ hộp và có chất đông cứng kèm theo | ||
| 107 | Dầu bóng TOA | 2 | Hộp | Đóng trong hộp sắt 850 ml | ||
| 108 | Dầu phanh DOS-3 | 2 | Hộp | Loại dầu trắng 100ml | ||
| 109 | Xà phòng | 570 | Kg | Đóng trong túi nilong 450g/túi | ||
| 110 | Giẻ lau coston | 3.643 | Kg | Đóng trong bao tải dứa 50kg/bao | ||
| 111 | Khẩu trang hoạt tính | 40 | Cái | Loại 2 lớp chứa than hoạt tính | ||
| 112 | Khẩu trang | 395 | Cái | Loại vải may 2 lớp chồng lên nhau | ||
| 113 | Găng tay vải 2 lớp | 245 | Đôi | Loại vải may 2 lớp chồng lên nhau | ||
| 114 | Bản lề | 68 | Bộ | Loại inox trục Φ6 xoay 3600 | ||
| 115 | Khóa âm | 34 | Bộ | Khóa mạ mầu đen loại lẫy bấm | ||
| 116 | Bánh xe cao su chiu tải 80kg | 68 | Cái | Cao su đặc, bánh xe xoay 3600 | ||
| 117 | Gioăng từ tính | 102 | m | Loại cao su mềm kiểu gài (giống tủ lạnh) | ||
| 118 | Xốp cách nhiệt | 34 | m2 | Xốp mềm KT 650x650x50 | ||
| 119 | Sợi bông thủy tinh | 136 | tấm | Dệt thành tấm khổ 1200x1000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.033E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.50459E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.051.050.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi