Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm nguyên vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210678894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658619 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 21:24:00 đến ngày 2021-07-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,849,880,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,498,805 VNĐ ((Mười tám triệu bốn trăm chín mươi tám nghìn tám trăm lẻ năm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Propyl alcohol | 40 | lít | Độ tinh khiết ≥ 99,7%; Tỷ trọng: 0,804 g/ mL ở 25°C; Nhiệt độ sôi: 97°C; Đóng gói: Chai 1 lít Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | ||
| 2 | KMPR photo resist | 16 | lít | Kháng hóa chất và plasma; Độ nhớt 95Cst; Đóng gói: 1000ml/chai Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | ||
| 3 | Ethanol | 30 | lít | Độ tinh khiết ≥ 96%; Dạng lỏng trong suốt, nhiệt độ nóng chảy: -114 °C; Nhiệt độ sôi 78°C; Tỷ trọng: 0,789 g / mL ở 25°C; Đóng gói: Chai 1 lít Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | ||
| 4 | Polydimethylsiloxane | 20 | lít | Tỷ trọng 0,918 g/mL; Chỉ số khúc xạ: 1,397; Nhiệt độ sôi > 205°C; Đóng gói: 1000g/chai (có chất đóng rắn đi kèm) Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | ||
| 5 | Silicon wafer | 30 | hộp | Độ nhám 2nm, bóng 1 mặt; Độ dày 475-575µm; Điện trở suất 1-30 Ohms; Loại P-type; Kích thước tiêu chuẩn: 4 inch; Đóng gói: 01 miếng/hộp Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | ||
| 6 | Slide glass | 20 | hộp | Làm từ thủy tinh Soda-lime, có khả năng chịu hóa chất cao; Đóng gói: 50 miếng/ hộp; Kích thước: 75*26 mm; Dày: 1mm. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | ||
| 7 | Silicon tube | 20 | hộp | Loại ống từ nhựa Sillicon chịu nhiệt 185°C Đóng gói: 20m/hộp; Đường kính ngoài: 1,6 mm; Đường kính trong ống: 0,5 mm. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | ||
| 8 | Teflon tube | 22 | hộp | Loại ống từ nhựa Teflon chịu nhiêt 240°C; Đóng gói: 20m/hộp; Đường kính ngoài: 1,6 mm; Đường kính trong ống: 0,5 mm. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | ||
| 9 | Ni tơ | 10 | bình | Độ tinh khiết 99,999%; Thể tích bình: 40 lít, Áp suất: 150 bar; Đóng gói: 40 lít/bình Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | ||
| 10 | Xi lanh | 50 | hộp | Bằng PP, thể tích ≥ 1ml; Vạch chia ≤ 0,01ml, đã đóng gói vô trùng; Đóng gói: 100 cái/hộp Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | ||
| 11 | Alginate | 10 | kg | Màu trắng đến màu be và nâu nhạt; Độ nhớt 5,0 - 40,0 cps, pH 5 - 8, tổn thất khi sấy | ||
| 12 | Soybean Oil | 40 | lít | Dạng lỏng, tỷ trọng 0,917 g/mL tại 25°C; Chỉ số khúc xạ: n20/D 1,4743; Đóng gói: Chai 1 lít Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | ||
| 13 | CaCl2 | 20 | kg | Dạng bột màu trắng, độ tinh khiết ≥ 97%; Nhiệt độ nóng chảy 772°C; Đóng gói: Lọ 1kg Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | ||
| 14 | Alizarin | 2 | kg | Chất bột màu nâu cam, loại kỹ thuật, độ tính khiết 90% (HPLC); Đóng gói: Lọ 1kg Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | ||
| 15 | Cloro silane | 4 | lít | Độ tinh khiết ≥ 98,0% (GC); Nhiệt độ sôi: 57°C; Tỷ trọng: 0,856 g/mL tại 25°C; Đóng gói: lọ 1 lít Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | ||
| 16 | Rhodamin B | 2 | kg | Dạng bột màu xanh lục đậm; Độ tinh khiết ≥ 95,0%; Nhiệt độ nóng chảy: 210°C; Tỷ trọng 1,31; Đóng gói: lọ 1000g Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | ||
| 17 | Vorinostat | 30 | gam | Dạng bột màu trắng ngà; Độ tinh khiết ≥ 98,0%; Bảo quản −20°C; Đóng gói: Tube 1 gam Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | ||
| 18 | Methanol (HPLC) | 20 | lít | Độ tinh khiết ≥ 99,9% dùng cho HPLC Plus, dạng lỏng, nhiệt độ sôi: 64,7°C ; tỷ trọng 0,791 g/mL ở 25 °C; Đóng gói: Chai 2,5 lít Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | ||
| 19 | Ethanol (HPLC) | 9 | lít | Độ tinh khiết ≥ 99,8 %, dùng cho HPLC, dạng lỏng, tỷ trọng 0,789 g/mL tại 25°C, nhiệt độ sôi: 78°C; Đóng gói: Chai 2,5 lít Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | ||
| 20 | Diclometan (HPLC) | 19 | lít | Độ tinh khiết ≥ 99,9 %, dùng cho HPLC, dạng lỏng, tỷ trọng 1,325 g/mL tại 25 °C, nhiệt độ sôi: 39,8°C; Đóng gói: Chai 1 lít Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | ||
| 21 | Acetonitril (HPLC) | 6 | lít | Dùng cho HPLC, Độ tinh khiết ≥ 99,99%; Nhiệt độ sôi: 81-82 °C; Tỷ trọng: 0,786 g/mL ở 25 °C; Đóng gói: Chai 2,5 lít Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | ||
| 22 | n-Hexane (HPLC) | 20 | lít | Độ tinh khiết ≥ 97%, dùng cho HPLC, dạng lỏng, tỷ trọng 0,659 g/mL tại 25 °C, nhiệt độ sôi: 69°C; Đóng gói: Chai 1 lít Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | ||
| 23 | Allicin | 5 | gam | Chất lỏng màu vàng sáng; Độ tinh khiêt ≥ 90%; Tỷ trọng 1,112 g/mL; Độ khúc xạ 1,561. Bảo quản -20 °C; Đóng gói: tube 1 gam Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.77482075E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô là 02.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.294.916.350 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.589.832.700 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi