Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị văn phòng, vật tư, văn phòng phẩm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Thành Danh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị văn phòng, vật tư, văn phòng phẩm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698742 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 của BHXH tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 21:23:00 đến ngày 2021-07-07 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,243,383,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép Plastic | 22 | Cái | Tiêu chuẩn Chi tiết thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn mô tả tại chương V | Mới 100% | |
| 2 | Giấy ép plastic | 1.000 | Tập | Tiêu chuẩn Chi tiết thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn mô tả tại chương V | Mới 100% | |
| 3 | Mực in Laser Canon (LBP 2900/3000) | 160 | Hộp | Tiêu chuẩn Chi tiết thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn mô tả tại chương V | Mới 100% | |
| 4 | Mực in Laser Canon EP3300 (LBP 3300) | 7 | Hộp | Tiêu chuẩn Chi tiết thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn mô tả tại chương V | Mới 100% | |
| 5 | Mực in HP Laser M402n/M402dn/ M402dw/M426 | 25 | Hộp | Tiêu chuẩn Chi tiết thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn mô tả tại chương V | Mới 100% | |
| 6 | Mực in HP Laser 400M401 | 26 | Hộp | Tiêu chuẩn Chi tiết thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn mô tả tại chương V | Mới 100% | |
| 7 | Mực in HP Laser P2055D | 5 | Hộp | Tiêu chuẩn Chi tiết thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn mô tả tại chương V | Mới 100% | |
| 8 | Mực in Laser Canon (LBP 151dw) | 8 | Hộp | Tiêu chuẩn Chi tiết thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn mô tả tại chương V | Mới 100% | |
| 9 | Mực in Laser Canon (LBP 251dw/ 252dw/ 6670dn/ 6680x/ MF411dw/ MF416dw) | 2 | Hộp | Tiêu chuẩn Chi tiết thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn mô tả tại chương V | Mới 100% | |
| 10 | Mực in HP | 18 | Hộp | Tiêu chuẩn Chi tiết thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn mô tả tại chương V | Mới 100% | |
| 11 | Giấy A4 | 3.630 | Ram | Tiêu chuẩn Chi tiết thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn mô tả tại chương V | Mới 100% | |
| 12 | Giấy A5 | 50 | Ram | Tiêu chuẩn Chi tiết thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn mô tả tại chương V | Mới 100% | |
| 13 | Giấy A3 | 1 | Ram | Tiêu chuẩn Chi tiết thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn mô tả tại chương V | Mới 100% | |
| 14 | Giấy màu A4 (hồng) | 20 | Ram | Tiêu chuẩn Chi tiết thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn mô tả tại chương V | Mới 100% | |
| 15 | Cặp 3 dây | 400 | Cái | Tiêu chuẩn Chi tiết thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn mô tả tại chương V | Mới 100% | |
| 16 | Băng dính trong to | 4 | Cuộn | Tiêu chuẩn Chi tiết thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn mô tả tại chương V | Mới 100% | |
| 17 | Băng dính xanh to | 30 | Cuộn | Tiêu chuẩn Chi tiết thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn mô tả tại chương V | Mới 100% | |
| 18 | Bìa bóng kính dày | 2 | Ram | Tiêu chuẩn Chi tiết thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn mô tả tại chương V | Mới 100% | |
| 19 | Bìa cứng đóng sổ | 30 | Ram | Tiêu chuẩn Chi tiết thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn mô tả tại chương V | Mới 100% | |
| 20 | Ghim dập nhỏ (hộp to) | 10 | Hộp | Tiêu chuẩn Chi tiết thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn mô tả tại chương V | Mới 100% | |
| 21 | Bàn gim đại | 2 | Cái | Tiêu chuẩn Chi tiết thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn mô tả tại chương V | Mới 100% | |
| 22 | Mực dấu đỏ | 16 | Hộp | Tiêu chuẩn Chi tiết thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn mô tả tại chương V | Tiêu chuẩn Chi tiết thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn mô tả tại chương V | |
| 23 | Vòng chun (gói) | 4 | Gói | Tiêu chuẩn Chi tiết thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn mô tả tại chương V | Tiêu chuẩn Chi tiết thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn mô tả tại chương V | |
| 24 | Bút viết cắm bàn đôi | 10 | Hộp | Tiêu chuẩn Chi tiết thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn mô tả tại chương V | Mới 100% | |
| 25 | Máy in | 1 | Cái | Tiêu chuẩn Chi tiết thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn mô tả tại chương V | Mới 100% | |
| 26 | Máy in | 1 | Cái | Tiêu chuẩn Chi tiết thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn mô tả tại chương V | Mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8650745E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.73014E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải có hóa đơn giá trị gia tăng (liên 1 scan từ bản gốc); Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình (hạng mục, gói thầu) đã thi công hoàn thành;
- Hợp đồng tương tự phải là Hợp đồng cung cấp trang thiết bị điện tử văn phòng thuộc thiết bị công nghệ thông tin hoặc Thiết bị văn phòng phẩm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.368.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.740.736.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu giới thiệu bằng văn bản cho bên mời thầu Trung tâm bảo hành, hoặc đại lý, hoặc hợp đồng uỷ thác bảo hành (hoặc tương tự) nêu rõ địa chỉ, số điện thoại và tên người phụ trách; - Nếu trực tiếp thực hiện thì nói rõ địa chỉ, số điện thoại và tên người phụ trách bảo hành để tiện liên hệ. - Nhà thầu giới thiệu khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của đại lý hoặc đại diện thực hiện các công việc trên trong vòng 120 phút kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. (Yêu cầu chi tiết ở chương V, E-HSMT) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi