Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp thư viện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN GIA HƯNG |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp thư viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698836 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 21:18:00 đến ngày 2021-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,836,645,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống Server để chạy phần mềm quản lý thư viện | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 2 | UPS | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 3 | KASPERSKY Small Office Security 1 SERVER + 5PC - Bản quyền 01 năm hoặc tương đương | 1 | License | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ rack 12U | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 5 | Nâng cấp phần mềm quản lý thư viện - Bổ sung phân hệ tài liệu số (Sách số và clip bài giảng) | 1 | Phân hệ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Vật tư, thi công lắp đặt, chuyển giao, hướng dẫn sử dụng | 1 | Gói | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | HDMI không dây | 10 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Màn hình Led tương tác 75" | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 9 | Loa gắn trần 6W T | 11 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 10 | Tăng âm liền mixer 120W | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 11 | Micro không dây | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 12 | Tủ máy 60cm | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 13 | Vật tư (Dây loa ,Dây tín hiệu - bông sen …) | 1 | Phòng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Nhân công lắp đặt | 1 | Phòng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Máy tính bảng | 30 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 16 | Tủ xạc di động thông minh (30 khay, AC Charge) | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 17 | Hệ thống Camera giám sát (1 đầu ghi + 8 camera + ổ cứng 1TB) | 1 | Phòng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 18 | Hệ thống wifiAccess Point | 4 | Phòng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 19 | 24G PoE+ (124W) Switch | 1 | Phòng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 20 | Router/Firewall/VPN/balancer, 4GE ports, up to 800Mbps throughput | 1 | Phòng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 21 | Vật tư lắp đặt: (dây mạng chính hãng, đầu mạng RJ45, dây điện, nhân công, vật tư phụ) | 1 | Phòng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Máy đọc mã vạch | 1 | Máy | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 23 | Phần mềm thư viện học liệu mô phỏng tương tác 2D | 1 | Licence | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | Quyền sử dụng & cập nhật nội dung miễn phí 1 năm | |
| 24 | Phần mềm giảng dạy | 1 | Phòng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 25 | Bàn Thủ thư | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 26 | Ghế xoay cho thủ thư | 1 | cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 27 | Bàn vi tính | 5 | cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 28 | Bục sân khấu | 20 | m2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 29 | Kệ sách kết hợp ghế nệm ngồi âm cao tới trần | 30 | m2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 30 | Kệ sách cao 900mm | 6 | bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 31 | Ghế sofa ngồi kết hợp kệ sách sau lưng | 1 | cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 32 | Bàn cao dài cạnh vách kính | 14 | md | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 33 | Ghế cao theo bàn dài | 20 | md | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 34 | Bàn tra cứu máy tính bảng | 2 | cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 35 | Ghế tựa, nệm ngồi | 24 | cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 36 | Bàn kết hợp kệ sách dưới | 1 | cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 37 | Bục ngồi kết hợp kệ sách | 2 | cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 12 tháng | |
| 38 | Ốp nhựa pvc trụ | 3 | trụ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Ốp nhựa pvc vách sân khấu | 18,15 | m2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Lắp đặt kính cường lực | 1 | tấm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | MCB 2P 32A - 6.0kA | 1 | Set | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | MCB 2P 25A - 6.0kA | 5 | Set | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | MCB 1P 16A - 6.0kA | 1 | Set | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | V nhôm 15x15mm | 50 | M | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Công tắc 1 chiều 16A mặt 1 | 2 | Set | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Công tắc 1 chiều 16A mặt 2 | 1 | Set | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Công tắc 1 chiều 16A mặt 3 | 1 | Set | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Dây điện 2x1Cx2.5mm2 + E2.5mm2 | 205 | M | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Ổ cắm đôi 3 chấu | 8 | Set | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Ống ruột gà Ø20mm | 200 | M | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Hạt mạng RJ45 Cat6, UTP | 5 | Set | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Mặt 1&2 | 5 | Pcs | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Cáp UTP cat6- 4 pairs | 100 | M | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Ống điện Ø20mm | 120 | M | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Dây điện 2x1Cx1.5mm2 | 300 | M | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Đèn âm trần | 28 | Set | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Dây loa | 80 | M | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Đèn led dây & adapter | 45 | M | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Dây HDMI | 46 | M | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Mặt 1&2 | 1 | Set | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Ổ cắm tivi | 2 | Set | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Quạt trần 3 cánh | 6 | cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Cáp đồng trục | 30 | M | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Phí che chắn bảo vệ, vệ sinh công trình, vệ sinh công nghiệp sau khi bàn giao | 1 | Lot | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Phá dỡ tường cũ, tháo dỡ cửa , xây tô tường mới | 1 | Lot | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Phí vận chuyển vật tư, rác, xà bần | 1 | Lot | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Sàn Nhựa, quy cách 911x146x3 mm | 150 | m2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Lắp đặt len nhựa chân tường cao 10cm | 35 | md | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Cung cấp và lắp đặt trần chìm tấm thạch cao, tấm 9mm, khung xương | 280 | m2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Sơn nước cho trần trong nhà bằng bột trét, 1 lớp sơn lót, hoàn thiện 2 lớp sơn phủ | 280 | m2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Sơn nước cho vách trong nhà bằng bột trét, 1 lớp sơn lót, hoàn thiện 2 lớp sơn phủ | 325 | m2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Sơn cửa đi, cửa sổ hiện hữu bằng sơn dầu | 25 | m2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Lắp đặt, sơn lại hệ cửa nhôm có sẵn(mặt sân bóng) | 3 | bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Cung cấp và lắp đặt mới hệ cửa nhôm kính | 18 | m2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Cung cấp và lắp đặt lưới che bóng đá | 80 | m2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Hệ thống điện, Ổ cắm chiếu sáng, công tắc ổ cắm điện bao gồm công lắp đặt | 1 | lot | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Hệ thống cấp thoát nước lầu 2 bao gồm công lắp đặt | 1 | lot | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Vách ngăn nhôm kinh 10 ly cường lực | 35 | M2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Sửa lại 10 bàn gổ phòng thí nghiệm | 10 | CÁI | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Phá dỡ tường cũ, tháo dỡ cửa , xây tô tường mới, vận chuyển | 1 | HT | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Phí về sinh công nghiệp | 1 | HT | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Phí vận chuyển vật tư, rác, xà bần | 1 | HT | Chương V - yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7549681E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5099362E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp thiết bị trong đó có Phần mềm giảng dạy cho trường học và phần mềm thư viện điện tử.
(Không quá 5 hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.285.651.780 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.856.955.340 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành. - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. - Thời gian khắc phục: + Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại công trường: Thời gian sửa chữa thay thế là 20 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; + Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi