Gói thầu: Gói thầu mua vật tư, phụ tùng sữa chữa số 01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X61 |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua vật tư, phụ tùng sữa chữa số 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700332 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 08:50:00 đến ngày 2021-07-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 181,027,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tụ hoá 2000 MKΦ | 9 | Cái | Nhãn hiệu IB K50-20; 50B 2000 MKФ. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật, chưa qua sử dụng. | ||
| 2 | Chiết áp 22k | 274 | Cái | Nhãn hiệu CΠ3-9a, 22KB dạng trụ tròn, có ren phần đầu, giữa có trục xoay, phần đít được đổ kín bằng eeboxi kín quanh các chân. | ||
| 3 | Chiết áp 33k | 295 | Cái | Nhãn hiệu CΠ3-9a, 33KB dạng trụ tròn, có ren phần đầu, giữa có trục xoay, phần đít được đổ kín bằng eboxi kín quanh các chân. | ||
| 4 | Điện trở quang | 15 | Cái | Là loại điện trở thay đổi trị số khi ánh sáng tác động vào. Đảm bảo độ nhạy quang tốt. | ||
| 5 | Đi ốt Д814 B | 12 | Cái | Nhãn hiệu Д814B, bề mặt sơn màu đen, rõ ký hiệu, chân không han gỉ, tiếp xúc tốt. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 6 | Đi ốt Д 310 | 16 | Cái | Nhãn hiệu Д 310, bề mặt sơn màu đen, rõ ký hiệu, chân không han gỉ, tiếp xúc tốt. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 7 | Đi ốt Д104 | 15 | Cái | Nhãn hiệu Д104A, bề mặt sơn màu đen, rõ ký hiệu, chân không han gỉ, tiếp xúc tốt. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 8 | Tranzito 1T806B | 14 | Cái | Nhãn hiệu 1T806B, chưa qua sử dụng, rõ nhãn mác, bề mặt sáng bóng không han gỉ, chân chắc chắn. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 9 | Tranzito 2T-808A | 12 | Cái | Nhãn hiệu 2T808A, chưa qua sử dụng, rõ nhãn mác, bề mặt sáng bóng không han gỉ, chân chắc chắn. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 10 | Tranzito 2T-608Б | 15 | Cái | Nhãn hiệu 2T608Б, chưa qua sử dụng, rõ nhãn mác, bề mặt sáng bóng không han gỉ, chân chắc chắn. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 11 | Tụ hóa 20 MKΦ | 67 | Cái | Nhãn hiệu K52-2; 20 MKФ ± 20% 50B. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật, chưa qua sử dụng. | ||
| 12 | Nút ấn điểm 0 | 73 | Cái | Nhãn hiệu KM1-1 độ nảy, tiếp xúc tốt, chưa qua sử dụng. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 13 | Ổ cầu chì máy | 20 | Cái | Dạng trụ tròn, kết cấu thành 2 phần núm vặn và thân, vỏ bằng phíp hoặc nhựa cứng có cốt bằng đồng có ren kế nối, phần vỏ ngoài của thân có ren để cố định trên mặt máy dùng cho cầu chì ống Φ7*30 và Φ4*20. | ||
| 14 | Công tắc máy 4 chân | 91 | Cái | Nhãn hiệu TB2-1; 220B-10A, kiểu chuyên dụng có rãnh định vị, bật nhẹ nhàng, tiếp xúc tốt, các chân chắc chắn cách điện tốt. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 15 | Đi ốt Д220 | 14 | Cái | Nhãn hiệu Д220, bề mặt sơn màu đen, rõ ký hiệu, chân không han gỉ, tiếp xúc tốt. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 16 | Núm chuyển mạch | 62 | Cái | Hình mỏ quạ bằng nhựa cứng có cốt thép có lỗ Φ4 được khoan lỗ Φ3 trên thân ta rô gien hệ mét để bắt vít cố định trục chuyển mạch. Đảm bảo nguyên vẹn, không nứt, nẻ vỏ nhựa. | ||
| 17 | Tranzito MΠ-15A | 80 | Cái | Nhãn hiệu MΠ15A, chưa qua sử dụng, rõ nhãn mác, bề mặt sáng bóng không han gỉ, chân chắc chắn. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 18 | Tranzito Π- 217 | 35 | Cái | Nhãn hiệu Π217, chưa qua sử dụng, rõ nhãn mác, bề mặt sáng bóng không han gỉ, chân chắc chắn. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 19 | Tranzito 2Π - 303Г | 90 | Cái | Nhãn hiệu 2Π303Г, chưa qua sử dụng, rõ nhãn mác, bề mặt sáng bóng không han gỉ, chân chắc chắn. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 20 | Tụ lá102K | 189 | Cái | Nhãn hiệu 102K, B 102 dạng tròn dẹt có điện áp đánh thủng từ 1KV-2KV, lớp phủ nguyên vẹn, rõ ký hiệu, chân sáng bóng tiếp xúc tốt. | ||
| 21 | Tụ lá103K | 226 | Cái | Nhãn hiệu 103K, F 103 dạng tròn dẹt có điện áp đánh thủng từ 1KV-2KV, lớp phủ nguyên vẹn, rõ ký hiệu, chân sáng bóng tiếp xúc tốt. | ||
| 22 | Tụ lá 104K | 227 | Cái | Nhãn hiệu 104K, J 104 dạng tròn dẹt có điện áp đánh thủng từ 1KV-2KV, lớp phủ nguyên vẹn, rõ ký hiệu, chân sáng bóng tiếp xúc tốt. | ||
| 23 | Công tắc hành trình 8 chân | 3 | Cái | Công tắc đạng 2 nấc có tính chuyên dụng lắp trên máy, bật tắt nhẹ nhàng, tiếp xúc tốt, đảm bảo cách điện giữa các chân tốt. | ||
| 24 | Mô tơ 1 chiều | 3 | Cái | Nhãn hiệu ДΠP-42-H1-03, dạng động cơ kiểu bảo vệ vỏ bọc thép Inốc, ro to kiểu dây quấn, tiếp xúc qua cổ góp, chổi than, điện áp một chiều 24V, đầu trục được phay kiểu then hoa để kết nối. | ||
| 25 | Thìa I nốc | 5 | Cái | Loại thìa cà phê có chiều dài từ 120-150 mm, bằng thép I nốc 304 không gỉ, chắc chắn. | ||
| 26 | Chụp che PPKhR | 7 | Cái | Được gia công bằng nhôm dẻo, có tính chuyên dụng, hình trụ tròn Φ50, đầu dưới có ren trong kết nối với thân bơm, đầu trên có kẹp giữ mảnh lọc khói, có tính chuyên dụng. | ||
| 27 | Dao I nốc | 60 | Cái | Loại dao có chiều dài từ 150-160 mm, bản rộng 40-50 mm, bằng thép I nốc 304 không gỉ, cán nhựa chắc chắn. | ||
| 28 | Kéo | 5 | Cái | Được gia công bằng thép, bề mặt được tôi để tăng độ bền, lưỡi kéo sắc bén, có chiều dài từ 180-200mm, bản rộng 15-20 mm. | ||
| 29 | Panh I nốc | 7 | Cái | Được gia công bằng thép I nốc 304 không gỉ, chắc chắn phần đầu và phần cán được vuốt nhỏ, phần giữa mặt ngoài được tạo rãnh bgang nhỏ, phần đầu mũi bên trong được tạo răng cưa, độ dài 120-150 mm.. | ||
| 30 | Cán vợt | 10 | Cái | Được gia công bằng thép CT45, tròn Φ5, một đầu ren trong, một đầu ren ngoài, ren hệ met để liên kết với nhau, độ dài mỗi đoạn 240-250 mm, bề mặt được phủ lớp mạ. | ||
| 31 | Dây cáp lụa Φ3 | 200 | m | Là loại được liên kết từ các sợi thép tốt tạo thành sợi có kích thước Ф3 dây sáng bóng các sợi không bị đứt. | ||
| 32 | Dùi lấy mẫu TP | 5 | Cái | Được gia công bằng thép I nốc 304 không gỉ, chắc chắn phần đầu được vuốt nhỏ nhọn, phần dạng ống tròn Φ16 được tạo rãnh dọc rộng 8-10 mm, độ dài 170-180 mm.. | ||
| 33 | Nắp can chuyên dụng | 14 | Cái | Được nắp vào miệng can sắt 20l, trên mặt nắp có gắn ống van để bơm hơi và đầu kết nối với ống cao su dẫn dung dịch, mặt dưới nắp có đệm kín bằng cao su. | ||
| 34 | Thanh nẹp can | 36 | Cái | Được gia công bằng thép chữ V 20*20*2, đoạn thẳng 330, đoạn bẻ góc 80, các đầu có đục lỗ và đánh móc, khóa để kết nối với nhau. | ||
| 35 | Móc giữ bơm | 20 | Cái | Được gia công bằng thép, được tôi cứng kích thước 150*50*2, đoạn giữa được uốn cong với R6 tạo gân tăng cứng, hai đầu vót nhỏ uốn móc để kết nối với thanh nẹp. | ||
| 36 | Bơm quốc phòng | 25 | Cái | Là loại bơm hơi nhãn hiệu Quốc phòng, thân bơm bằng ống thép mạ kẽm Φ40, dây bơm dài 1100 có đầu kết nối với van. | ||
| 37 | Đầu giắc nối | 100 | Cái | Đảm bảo theo tiêu chuẩn còn mới, nguyên nhãn mác, có độ kín khi làm việc, bầu bằng thép không han rỉ. bát cao su có độ đàn hồi cao, giữa có lớp bố tăng độ bền. | ||
| 38 | Đầu bơm 1 lỗ | 54 | Cái | Được gia công bằng nhôm cây, đầu trên Φ35, khoan lỗ Φ5 giữa, tiện bậc Φ22, Φ12, mặt ngoài có ren, đầu dưới Φ40 ren mặt trong, trong có giá van 1 chiều. | ||
| 39 | Cán chữ T | 5 | Cái | Gia công bằng thép ống Φ16*1, phần thân dài 700 mm, phần cuối hàn ê cu 22 *20 ren hệ mét, phần trên hàn đoạn đầu ngang thành hình chữ T dài 145 mm | ||
| 40 | Đai kẹp ống | 150 | Cái | Đai kẹp là thép không rỉ kích thước Ø 10 ÷ 18 mm, chịu được sự tác động của môi trường. | ||
| 41 | Đinh chọc 3 | 7 | Cái | Được gia công bằng thép Inốc 304, hai đầu được bẻ góc gắn 3 đinh chọc đầu vót nhọn vật liệu cùng loại nằm trong phần góc bể chia đều nhau, trên mặt có lỗ ren M4 để kết nối với máy. | ||
| 42 | Cán bơm 1 lỗ | 54 | Cái | Được gia công bằng nhôm cây, phần cán Φ40*75, phần đáy có trụ Φ25 ren ngoài để định vị cụm đinh chọc đôi và kết nối với trục pít tông Φ25*140 đầu gắn lá gió bằng cao su chịu dầu có vít giữ. | ||
| 43 | Kẹp ắc qui | 140 | Cái | Là loại kẹp cá sấu bằng thép, bề mặt được mạ sáng, kẹp hoạt động bởi lực lò xo, phần chân kẹp được uốn cong để kẹp, hàn dây và có ống ghen cách điện. | ||
| 44 | Khóa hộp | 140 | Cái | Là loại khóa hai nửa phần móc và phần khóa sập, kết nối với nhau bằng thanh kim loại dạng khung Φ2. | ||
| 45 | Bản nề lá | 88 | Cái | Là loại bản nề lá hai nửa được kết nối với nhau bằng trục Φ3, mép của 2 lá được khoan các lỗ để tán đinh. | ||
| 46 | Cọc ba đoạn | 32 | Bộ | Được gia công bằng thép lá hình V 25*25 có kích thước dài mỗi đoạn 700 mm, được gấp mép để kết nối với nhau. | ||
| 47 | Vành kẹp ống che | 63 | Cái | Gia công bằng thép CT45, đường kính ngoài Φ45, trong Φ37, dày 1 mm bề mặt tán kẹp giữ, và chân đế để kết nối với phần ống che. | ||
| 48 | Ke góc hòm | 90 | Cái | Được gia công bằng thép CT, dập tạo góc 120 độ ôm khít với góc hòm. | ||
| 49 | Cáp điện 5c*1,0 | 165 | m | Dạng cáp tròn 5c * 1,0, vỏ ngoài bọc nhựa dai bóng, rõ nhãn mác, bên trong lõi giữa các sợi có dây cốt dù ở giữa. Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 50 | Đồng hồ bấm giây | 50 | Cái | Nhãn hiệu PC 396, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 51 | Túi cọc 3 đoạn | 55 | Cái | Được may bằng vải bạt thô màu rằn ri, một đầu chặn kín, miệng túi có dây buộc, kích thước 800*60. | ||
| 52 | Thiếc hàn | 27 | Cuộn | Nhãn hiệu SOLDER, dạng dây cuốn thành cuộn. Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 53 | Túi PE | 900 | Cái | Loại túi màu trắng trong, mỏng có kích thước 180*100. | ||
| 54 | Bóng 2,5v | 240 | Cái | Dạng bóng tròn, đui xoáy, dùng sợi đốt, điện áp 2,5v. Đảm bảo chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 55 | Cao su tấm dày 5-10 mm | 10 | m2 | Là cao su xốp dạng tấm kích thước 1200*3000, có độ dày 5, 10 mm, đàn hồi tốt, không bị xẹp. | ||
| 56 | Dải lụa | 160 | Cái | Là loại vải được dệt bằng sợi mềm có kích thước 900*30, láng bóng, mềm mại. | ||
| 57 | Cáp điện 2c*2,0 | 95 | m | Dạng cáp tròn 2c * 2,0, vỏ ngoài bọc cao su dai bóng, rõ nhãn mác, bên trong 2 sợi bọc nhựa lõi đồng nhiều sợi. Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 58 | Vải màn | 60 | m | Là loại vải dệt bằng sợi thô, thưa dùng để may màn chống muỗi | ||
| 59 | Xà phòng | 4 | Kg | Màu trắng giặt sạch nhanh, tẩy rửa các lớp dầu mỡ bám trên bề mặt chuẩn bị sơn. | ||
| 60 | Tô vít | 80 | Cái | Dạng tô vít có hai đầu vặn dẹt và 4 cạnh khi dùng có thể rút ra đổi đầu nhau, có kích thước Φ4*150. Đảm bảo chắc chắn, bề mặt mạ sáng bóng. | ||
| 61 | Giấy ráp mịn | 470 | Tờ | P1000; P400; P320, P240- khổ A4 23* 24 cm. Độ mịn theo thông số với tính chất mềm dẻ, độ bền cao, loại bỏ hoàn toàn những vết xước nhỏ tạo bề mặt có độ bóng cao. Có thể sử dụng được ở nước, khô | ||
| 62 | Bút chì | 100 | Cái | Loại bút chì BABY 9266 - 2B, đầu có tẩy, trên thân rõ nhãn mác, đảm bảo chất lượng. | ||
| 63 | Pin tiếu | 70 | Đôi | Nhãn hiệu Con thỏ TCCS 03:2007/HABACO - ISO 9001, Madein Việt Nam. | ||
| 64 | Mỏ hàn | 2 | Cái | Dạng mỏ hàn nung, đầu hàn bằng dồng đỏ tròn, điện áp 220v, công suất 40W, đảm bảo chất lượng tốt. | ||
| 65 | Băng dính | 40 | Cuộn | Là loại 3M, dai, dính tốt, dùng để bọc dán. Che phủ phần không sơn. | ||
| 66 | Địa bàn | 45 | Cái | Nhãn hiệu LÉNATICCOMPASS. Đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 67 | Cáp điện 2c*0,5 | 800 | m | Loại cáp tròn 2c*0,5, lõi đồng nhiều sợi, nhãn mác rõ ràng, chát lượng tốt. | ||
| 68 | Keo x66 | 15 | Hộp | Keo X- 66 là keo cao cấp có độ nhớt và đàn hồi cao, kết dính tốt bám chặt, phù hợp cho mọi bề mặt. | ||
| 69 | Đèn pin siêu sáng | 128 | Cái | Nhãn hiệu POLICE, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu. | ||
| 70 | Vải ráp thô | 20 | m | P40 là loại giáp phá bề mặt thô giáp chuẩn bi bả ma tít.P120 Là loại giáp mịn chuẩn bị cho bề mặt sơn lót .Khổ rộng 10cm *100cm | ||
| 71 | Ổ cắm chuyên dụng | 14 | Cái | Được gia công bằng hợp kim nhôm, trong có lõi phíp gắn các lỗ cắm và chân cấm, bền mặt của ổ và phích cắm có ren kết nối nhau, có tính chuyên dụng. | ||
| 72 | Ống cao su Φ10 | 300 | m | Là loại cao su chịu áp lực hơi trên 10KG/cm2, áp lực đầu ống, dẫn hơi, tốt sản xuất theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 73 | Khóa nước đồng | 25 | Cái | Được làm bằng đồng đường kính lỗ trong Φ10, hai đầu có ren kết nối, xoay nhẹ nhàng, không kẹt, không rỉ nước. | ||
| 74 | Dầu bóng NIP PON | 6 | Kg | 358658180VNAMZ592104032.Độ dày màng sơn yêu cầu 30microns đối với màng sơn khô. 70microns đối với màng sơn ướt.Đóng gói 0,8 lít. | ||
| 75 | Sơn nhũ | 4 | Kg | Là sơn dầu LOBSTER chất lượng cao là sự tổng hợp của Alkyd Resin cao cấp với chất tạo màu bền đẹp cho mà sắc tính tế và sang trọng,thích cho bảo quản trên gỗ và kim loại. | ||
| 76 | Sơn quân sự | 43 | Kg | Độ nghiền mịn, min, max: 30Thời gian chảy đo bằng phễu4mm kích thước FC4(TCVN2092)ởnhiệtđộ25ºC±0,5ºCmin:55.Thờigian khô cấp 1 với độ dầy màng sơn 15 µm- 30µm, h, max 22. Độ bám dính màng sơn điểm, max2. Độ cứng của màng sơn min: 0,15, Độ bền uốn của màng mm,max: 2. Độ va đập của màng, kg, cm, min: 200. Độ bóng của màng tính bằng đơn vị độ bóng sơn bóng, min: 70.Đóng gói 3kg/ hộp sắt. | ||
| 77 | Dung môi pha sơn | 15 | Lít | Là hợp chất hữu cơ công thức hóa học là (CH3)2CHCH2OH. Đây là chất lỏng không màu làm pha sơn, tẩy sơn. | ||
| 78 | Miếng đồng 12*8*3 | 28 | Cái | Loại đồng dùng làm chổi than động cơ dạng bột đồng ép, có kích thước 12*8*3. Đảm bảo chất lượng tốt. | ||
| 79 | Đầu săm pô+ty | 40 | Cái | Loại dùng cho van săm xe máy, ô tô, đảm bảo chất lượng tốt. | ||
| 80 | Hòm gỗ | 25 | Cái | Gia công bằng gỗ dán, kích thước 497*277*132, tấm đáy có các ngăn nhỏ. Đảm bảo bề chắc. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi