Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư tiêu hao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210697171-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A42
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20210696824
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm kỹ thuật năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 08:44:00 đến ngày 2021-07-09 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 593,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,902,170 VNĐ ((Tám triệu chín trăm lẻ hai nghìn một trăm bảy mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bàn chải sắt 500 Cái Tay cầm: Gỗ; chiều dài tổng thể 200mm, phần chải bằng kẽm không dỉ bện cứng cấy vào thân gỗ dài 90mm rộng 50mm cao 70mm
2 Băng keo điện 60 Cuộn Chất liệu nhựa, màu đen chịu nhiệt có thành phần bám dính; Màu đen, xanh, cuộn dày 25mm.
3 Băng keo giấy 600 Cuộn Chất liệu giấy một mặt gắn keo; Độ dầy 10mm;
4 Băng keo giấy 600 Cuộn Chất liệu giấy một mặt gắn keo; Độ dầy 25mm;
5 Băng keo giấy 270 Cuộn Chất liệu giấy một mặt gắn keo; Độ dầy 50mm;
6 Bánh chà nhám 40 Bánh Đường kính trong Ф4mm; Đường kính ngoài Φ16mm; Độ dầy K = 50mm; Sợi bằng đồng.
7 Bánh trà sắt 20 Cái Đường kính trong Ф4mm; Đường kính ngoài Φ200mm; Độ dầy K = 80mm; Sợi bằng sắt.
8 Bình ga mi ni 4 Bình Chứa ga, trọng lượng 230 đến 250 g/bình
9 Bình xịt sơn đen 4 Bình Sơn màu đen mờ, trọng lượng 230 đến 250 g/bình
10 Bột đá 2 Kg Chất liệu đá mịn, đóng hộp công thức CaCO3. 98 %
11 Bùi nhùi inoc 60 Lốc Chất liệu I nốc, dạng sợi đan kết thành khối hình tròn đường kính 80mm, cao 20mm
12 Bùi nhùi xanh 600 Tấm Dạng tấm hình chữ nhật chiều rộng 150 mm chiều dài 200mm, chất liệu ni lông sợi, dạng xơ dừa, màu xanh
13 Bút ống ghen nhỏ 80 Cái Màu mực đen hoặc đỏ, hai đầu mực, đầu lông kim.
14 Bút ống ghen to 100 Cái Màu mực đen hoặc đỏ, một đầu mực đầu mực, nét đậm vuông nét
15 Cát phun 60 Kg Chất liệu nhôm ô xít, AL3O2. 98 % dạng cát mịn, đóng bịch ni lông 30kg/bịch
16 Cây thông nòng cước 80 Cái Cao 160mm cán thép dạng xoắn, phần nửa đầu bằng cước dạng sợi đường kính 10mm bện đều quanh lõi thép
17 Cây thộng nòng đồng 80 Cái Cao 160mm cán thép dạng xoắn, phần nửa đầu bằng đồng dạng sợi đường kính 10mm bện đều quanh lõi thép
18 Chất tẩy gỉ 40 Bình Thương hiệu RP-7; Hóa chất tẩy bề mặt sơn ATM875ml;
19 Chỉ buộc 16 Cuộn Chất liệu vải,thiết diện ф3
20 Chì hàn 16 Cuộn Thiếc hàn có tỷ lệ tối ưu Thiếc/Chì là 63/37; Đường kính dây Ф= 0,8mm; 500g/cuộn;Nhiệt độ nóng chảy: từ 180°C đến 190°C;
21 Chì hàn chịu nhiệt 4 Cuộn Thiếc hàn có tỷ lệ tối ưu Thiếc/Chì là 63/37; Đường kính dây Ф= 16mm; 1000g/cuộn;;Nhiệt độ nóng chảy: từ 200°C đến 290°C;
22 Chổi lông 360 Cái Chất liệu: Cán gỗ dạng bản chữ nhật ; Tổng chiều dài 220mm rộng 50mm, Phần vệ sinh gắn sợi nhựa dạng tóc cứng rộng 50 mm cao 70mm
23 Chổi lông thỏ 120 Cái Chất liệu: Cán gỗ thân tròn Φ6mm Tổng chiều dài 220mm, Phần vệ sinh gắn sợi nhựa dạng tóc cứng dài 7mm
24 Chổi sắt tròn 500 Cái Chất liệu: Cán gỗ thân tròn Φ6mm Tổng chiều dài 220mm Sợi chải bằng thép dẻo dạng sợi; Dài 30mm
25 Cúc bấm 200 bộ Gồm 2 phần chất liệu Inốc, hình tròn 2 nửa Φ8mm/Φ8mm
26 Cục nhám bằng giấy 30 Cục Cán bằng thép Ф6, phần nửa còn lại giấy nhám đều Ф10
27 Dao đẩy sơn 40 Cái Cán gỗ tròn vừa tay nắm tổng chiều dài 250mm, lưỡi dao bán nguyệt. Chiếu cao lưỡi đẩy 30mm
28 Dao dọc giấy to 32 Cái Cán nhựa dạng bấm, lưỡi dạng lá thay đổi đẩy ra, kéo vào khi sử dụng
29 Dầu bóng 2K 20 Bộ Thời gian khô Max0,3h. Độ bền va đập Min 30-40Kg/cm2 Hàm lượng bay hơi 50%, độ bóng quang học( góc tới 60độ) Min 100
30 Dây cắt máy CNC 30 Kg Trọng lượng 5kg/cuộn. Dây đồng cuốn dạng ru lô, thiết diên 0,2mm
31 Bàn ren 12 Bộ Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M3
32 Bàn ren 12 Cái Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M4
33 Bàn ren 12 Cái Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M5
34 Bàn ren 12 Cái Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M6
35 Bàn ren 12 Cái Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M8
36 Bàn ren 4 Cái Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M10
37 Bàn ren 4 Cái Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD c làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M12
38 Bàn ren 4 Cái Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M14
39 Bàn ren 4 Cái Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M16
40 Bàn ren 4 Cái Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M20
41 Đá cắt 40 Viên Chất liệu: Thép mạ; Kích thước : Ф100mm
42 Đá cắt 6 Viên Chất liệu: Thép mạ; Kích thước : Ф350mm
43 Đá mài mịn 6 Viên Chất liệu: Thép mạ; Kích thước : Ф250mm
44 Đá mài thô 6 Viên Đá mài kim loại độ nhám cao. Bề mặt phủ kim cương nhân tạo cho độ bền cao với khả năng mài tốt nhất. Đường kính Ø250mm
45 Sáp đánh bóng 6 Viên Thành phần GF Restorer GF Restorer , dạng chất lỏng nhão, đựng tuýp
46 Dao tiện phá 8 Cái Vật liệu thép hợp kim A315 16mm x120mm
47 Dao tiện phá 8 Cái Vật liệu thép hợp kim A315 16mm x120mm
48 Dao tiện ren 8 Cái Vật liệu thép hợp kim A315 16mm x160mm
49 Dao móc lỗ 8 Cái Vật liệu thép hợp kim A315 14mm x140mm
50 Mũi khoan Naschi 16 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø0,8mm cao 100mm.
51 Mũi khoan Naschi 28 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø1,2mm cao 140mm
52 Mũi khoan Naschi 16 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø1,5 mm cao 140mm
53 Mũi khoan Naschi 18 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø2,2mm cao 45mm
54 Mũi khoan Naschi 18 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø4mm cao 45mm
55 Mũi khoan Naschi 18 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø2,2mm cao 50mm
56 Mũi khoan Naschi 18 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø8mm cao 50mm
57 Mũi khoan thép 10 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø1,2mm cao 50mm
58 Mũi khoan thép 10 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø2,4mm cao 50mm
59 Mũi khoan thép 16 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø3mm cao 50mm
60 Mũi khoan thép 50 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø3,2mm cao 60mm
61 Mũi khoan thép 36 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø3,5mm cao 80mm
62 Mũi khoan thép 16 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø3,6mm cao 80mm
63 Mũi khoan thép 30 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø4 mm cao 80mm
64 Mũi khoan thép 40 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø5mm cao 80mm
65 Mũi khoan thép 14 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø7mm cao 8mm
66 Mũi khoan thép 14 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø8 mmcao 220mm
67 Mũi khoan thép 10 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø10 mmcao 220mm
68 Mũi khoan thép 10 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø14 mm cao 220mm
69 Mũi khoan thép 10 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø16mm cao 220mm
70 Mũi khoan thép 10 Cái Chất liệu thép thân tròn Ø20mm cao 220m
71 Ta rô 14 Bộ Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M3
72 Ta rô 14 Bộ Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M4
73 Ta rô 14 Bộ Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M5
74 Ta rô 14 Bộ Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M6
75 Ta rô 6 Bộ Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M8
76 Ta rô 4 Bộ Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M10
77 Ta rô 4 Bộ Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M12
78 Ta rô 4 Bộ Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M16
79 Dây đồng 4 Cuộn Thương hiệu CADIVI. Đường kính 0,8mm, ruột đồng ; Nhiệt độ tải điện từ (70 -160)độ C Dòng và áp 300/500V.
80 Dây đồng 4 Cuộn Thương hiệu CADIVI. Đường kính 0,5mm, ruột đồng ; Nhiệt độ tải điện từ (70 -160)độ C Dòng và áp 300/500V.
81 Dây dù tròn 20 Mét Chất liệu vải; Đường kính10mm
82 Dây gai 4 Cuộn Chất liệu vải; Đường kính1mm
83 Dây nhôm 4 Cuộn Thương hiệu CADIVI. Đường kính 3,2mm, ruột nhôm ; Nhiệt độ tải điện từ (70 -160)độ C Dòng và áp 300/500V.
84 Dây rút 24 Bịch Chất liệu nhựa, độ rông 0,8 mm dài 400mm
85 Dây rút 30 Bịch Chất liệu nhựa, độ rông 0,5 mm dài 300mm
86 Đề can 2 Bộ Chất liệu ni lông có phủ keo dán một mặt. Trọn bộ thuyết minh chữ và ký hiệu cần thiết chỉ dẫn bằng tiếng Nga
87 Dung dịch làm mát máy 120 Lít Sử dụng giải nhiệt máy móc thiết bị ;tăng khả năng chống mòn, chịu tải cao; Mầu nâu đen; Nhiệt độ làm việc -30 đến 650°C;"
88 Gang tay cao su 12 Đôi Chất liệu nhựa, cao su tổng hợp, chị dầu mỡ, chịu kéo nén;Nhiệt độ làm việc -30 đến 50°C;"
89 Giấy báo 20 kg Chất liệu giấy, khổ rộng 600 dài 800
90 Giấy hộp 28 Hộp Chất liệu giấy,đựng trong hộp
91 Giấy nhám 600 Tờ Kích thước : 230x280 mm Độ nhám : #120
92 Giấy nhám 100 Tờ Kích thước : 230x280 mm Độ nhám : #120
93 Giấy nhám 500 Tờ Kích thước : 230x280 mm Độ nhám : #320
94 Giấy nhám 400 Tờ Kích thước : 230x280 mm Độ nhám : #600
95 Giẻ lau 200 Kg Chất liệu vải tổng hợp, thấm dầu mỡ, bụ bẩn
96 Hạt ion 20 Kg Chất liệu SUNROX Resin/NH-1 (MB-9L) dùng dẫn điện. Đóng bịch giấy bạc 5Kg/ Bịch
97 Kẽm thường 4 Kg Chất liệu kẽm, dẻo. Thiết diện 0,8mm
98 Khuy lỗ 200 bộ Chất liệu I nốc chịu nhiệt, dẻo. Hình tròn Φ12mm/Φ8mm
99 Lưỡi cưa 4 Cái Chất liệu thép cứng. Dài 550mm rộng 20mm dày 2mm
100 Lưỡi Dao rọc giấy 30 Hộp Chất liệu bằng thép, dạng lá, đựng trong hộp nhựa, 10 cái / hộp
101 Ma tít vàng 20 Bộ Gồm 2 thành phần màu vàng và trắng. Đóng hộp 0,5kg/ hộp Có độ dẻo, bám dính cao, phù hợp với vật liệu kim loại, nhựa;
102 Mặt nạ phòng độc 10 cái Vật liệu cao su tổng hợp, có kính chống hóa chất, mũi thở.
103 Mút dán 30 m2 Chất cao su xốp màu trắng sữa. Khổ 1000m x1200mm
104 Nỉ dán 12 m Chất vải mềm chịu kéo, nén cao. Khổ 1000mm x1200mm
105 Ni lông 340 mét Chất liệu ni lông màu trắng chụ kéo, nén. Khổ 1200mm x2000mm
106 Nỉ tấm 13 M2 Chất vải mềm chịu kéo, nén cao. Khổ 1000mm x 1000mm dày 30mm
107 Nước cất 890 Lít Nước nguyên chất 98% H2O2 đựng can nhựa.
108 Ống tóp 60 m Chất liệu nhựa chịu nhiệt đường kính ф3 mm
109 Ống tóp 60 m Chất liệu nhựa chịu nhiệt đường kính ф6mm
110 Ống tóp 30 m Chất liệu nhựa chịu nhiệt đường kính ф12mm
111 Ống tóp 24 m Chất liệu nhựa chịu nhiệt đường kính ф14mm
112 Pin con thỏ 20 Đôi Pin đại 1,5V
113 Tạp dề 8 cái Chất liệu vải không thấm dầu mỡ
114 Tẹc 240 cái Chất liệu nhôm hợp kim dẫn điện tốt, đường kính trong ф3 đường kính ngoài ф6
115 Tem in nhãn bảng điện 4 Cuộn Chất liệu giấy dài 9000mm, khổ 0,5mm, đựng trong hộp nhựa
116 Thuốc đánh bóng kính 10 Bộ Thành phần chất mài mòn chất florua và chất tẩy rửa , dạng bột nhão, đựng tuýp
117 Túi giấy đựng hàng 3.200 Cái Chất liệu giấy chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. rộng 150mm dài 250mm
118 Túi ni lông đựng hàng 1.500 Cái Chất liệu ni lông trắng trong mép túi có khóa vuốt, rộng 150mm, dài 200mm
119 Túi ni lông đựng hàng 600 Cái Chất liệu ni lông trắng trong mép túi có khóa vuốt, rộng 100mm, dài 200mm
120 Túi ni lông trắng 4 Kg Chất liệu ni lông trắng trong , rộng 80mm, dài 120mm
121 Vải đỏ 2 m Chất liệu vải màu đỏ, không nhàu. Khổ 1200m và 2000m
122 Vải bạt màu xanh 8 Tấm Chất liệu vải nâu đen, không nhàu. Khổ 1200m và 2000m
123 Vải Katê xanh 44 m Chất liệu vải cate xanh, không nhàu. Khổ 1200m và 2000m
124 Vải hai lớp chịu nhiệt chịu dầu 8 m2 Chất liệu cao su, chị nhiệt chịu dầu, màu đen khổ 1200mm x 2000mm
125 Vải đen chịu nhiệt 12 Mét Chất liệu cao su POLYESTE, màu đen khổ 1200mm x 2000mm. Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%
126 Vải kaki đen 12 M Chất liệu vải đen, không nhàu. Khổ 1200mm và 2000mm
127 Vải lau viền bìa 600 Tấm Chất liệu vải màu trắng thấm nước, dầu mỡ bụi bẩn. Khổ 400mm x400mm
128 Vải Katê xanh đen 8 m Chất liệu vải không nhàu màu kem khổ 1200mm x 2000mm
129 Vải màn lọc sơn 72 Mét Chất liệu vải thưa màu trắng khổ 1200mm x 2000mm
130 Vải bạt hai lớp 60 m Chất liệu vải màu xanh nhạt không thấm nước, dầu mỡ bụi bẩn. Khổ 1200mm x 2000mm
131 Vải katê màu kem 50 mét Chất liệu vải màu kem. Khổ 1200mm x 1200mm
132 Vải ka tê xanh 48 mét Chất liệu vải màu kem không thấm dầu mỡ. Khổ 12mm x 1200mm
133 Ván ép 4 Tấm Chất liệu gỗ ép kích thước 1200mm x 2000mm x 10mm
134 Vòng khuyên 80 Cái Chất liệu I nốc 304 hình tròn ф10mm/ ф6mm
135 Xà bông trung tính 140 Kg Xà bông Ô mô. Đóng bịch 1 kg/túi
136 Băng keo xanh 10 Cuộn Chất liệu nhựa màu xanh có thành phần bám dính; Cuộn dày 2,5mm.
137 Nước rửa kính 10 Lít Chất lỏng màu xanh chứa thành phân chất tẩy 5% đến 10%. Đóng chai 05 lít/ chai
138 Giấy bìa cứng 20 Tờ Chất liệu giấy. Khổ 1200mm x 1200mm
139 Sáp màu 10 Bộ Chất liệu đá mịn, 5 màu đỏ, xanh, vàng ,cam, đen
140 Cao su tấm chịu dầu 4 tấm Chất liệu cao su chịu dầu, mỡ chịu nhiệt. Khổ 1,2m x 2m dày 5cm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 600 độ C. Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 0,1%
141 Phiếu treo hàng tốt 800 Cái Chất liệu giấy màu xanh đậm. Khổ 150mm x 200mm
142 Phiếu treo hàng hỏng 200 Cái Chất liệu giấy màu đỏ. Khổ 150mm x 200mm
143 Nhựa thông 2 Kg Thành phần hóa học C19H29COOH. Cặn rắn của sự chưng cất dầu thông. Phải có khi hàn
144 Dây dù 16 Mét Chất liệu cao su chịu lực kéo 30KG/N đến 50KG/N
145 Chỉ may 6 Cuộn Chất liệu chỉ, màu ghi, nawmh 0.5kg
146 Móc treo rèm 100 Cái Chất liệu I nốc, tròn đường kính ф10mm/ф6mm
147 Dây dù 100 Mét Chất liệu vải chịu kéo thiết diện ф6 mm
148 Dây kéo 8 Cái Chất liệu nhựa dạng khóa, màu ghi dài 400mm
149 Can nhựa 10 Cái Chất liệu nhựa đựng chất lỏng thể tích 5 lít
150 Can nhựa 10 Cái Chất liệu nhựa đựng chất lỏng thể tích 10 lít
151 Simili bọc tay gạt 4 Cái Chất liệu nhựa tổng hợp, dẻo, màu đỏ, kích thước 0,2x60x60.Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 0,5%
152 Tấm cao su chưa lưu hoá 6 Tấm Chất liệu cao su chịu dầu mỡ, chịu nhiệt, chống cháy giữ nhiệt cách nhiệt chịu nhiệt độ 300 độ C đến 600 độ C
153 Tẹc dây dẫn 80 Cái Chất liệu nhôm hợp kim đường kính trong 6 mm đường kính ngoài 12mm
154 Tem Mica 8 Cái Chất liệu mi ca, in chữa tiếng Nga Ký hiệu báo đầy hình dạng chữ nhật có kích thước dài 50mm, rộng 20mm dày 1mm
155 A xê tôn 600 Lít Hóa chất nhẹ, dễ cháy, dễ bay hơi trong không khí dạng lỏng đóng can 30 lít công thức hóa học C3H6O2
156 Bột từ trường 4 Kg Chất liệu sắt dạng bột, đã được từ tính đóng bịch 1kg/ bịch. Công thức hóa học SM-15
157 Chất tẩy sơn 950 Kg Thương hiệu EXPO; Hóa chất tẩy sơn trên bề mặt kim loại ATM875m; Đóng hộp 1kg/hộp
158 Chất tiếp âm 2 Bộ Có thành phần hóa học là (-CH2CHCONH2-) có độ nhớt cao (K>30) bám trên các bề mặt kim loại, làm sạch bề mặt kim loại, thẩm thấu bề mặt kim loại
159 Chất xử lý ăn mòn 2 Bộ Chất liệu NaLco-3DT199 dạng chất lỏng bám chặt trên bề mặt các vật liệu, tẩy rửa bề mặt bằng kim loại, tạo ngăn cách giữa vật liệu với môi trường dầu mỡ, chị nhiệt, hơi nóng…
160 Cồn công nghiệp 40 Lít Chất lỏng không mầu, dễ cháy, dễ bay hơi trong môi trường không khí Nồng độ 95% Đóng thùng 20 lít
161 Hóa chất kiểm tra rạn nứt 20 Bộ Đóng chai gồm 2 màu xanh đỏ. Chai xanh tẩy rửa bề mặt mối hàn, chai đỏ thẩm thấu mối hàn. Mỗi chai 450ml
162 Keo 10 Bộ Dính cao su với cao su, Chống nấm mốc, hà biển, nước và nước biển.Hàm lượng chất rắn không bay hơi theo trọng lượng: 24-28%. Độ nhớt 140-280mPa.s. Mật độ màng khô: 1,64g/cm3 Chống ăn mòn hóa học của các hóa chất như xăng dầu, các loại acid, kiềm, muối Độ bám dính bền lâu kết dính vải với cao su, cao su với cao su chịu nhiệt độ 300 độ C đến 1400 độ C
163 Keo 20 Bộ Dính cao su với cao su, Chống nấm mốc, hà biển, nước và nước biển.Độ nhớt 240-380mPa.s Chống ăn mòn hóa học của các hóa chất như xăng dầu, các loại acid, kiềm, muối Độ bám dính bền lâu
164 Keo 2 Kg Chất dùng kết dính cao su với kim loại khi ở nhiệt độ ³ 300 độ C. Gồm 2 thành phần A và B. Độ bám dính bền lâu giữa cao su với kim loại. Hàm lượng chất rắn không bay hơi theo trọng lượng: 24-28%. Độ nhớt 140-280mPa.s. Mật độ màng khô: 1,64g/cm3
165 Xăng thơm 100 lít Chất liệu: dung môi Butyl Acetat CH3COOCH2CH2 Đóng thùng: 10Lit
166 Dung môi Toluen 20 Lít Chất liệu: dung môi Butyl Acetat C6H5CH3 Đóng thùng: 10Lit
167 Xăng kem 20 Lít Chất liệu: dung môi Butyl Acetat C6H6 Đóng thùng: 10Lit
168 Keo dính vải, dính gỗ 30 Kg Có độ nhớt và đàn hồi cao, Phù hợp với vật liệu xốp và nhẹ
169 Keo dinh kim loại 24 Hộp Chất dinh khô nhanh 502, đóng hộp 150ml, dính các vật kim, nhựa, gỗ…
170 Keo bịt kín chịu nhiệt 24 Hộp Chịu lực, chịu được sự khắc nghiệt của thời tiết Chống nấm mốc, hà biển, nước và nước biển. Chống ăn mòn hóa học của các hóa chất như xăng dầu, các loại acid, kiềm, muối chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C.Mật độ màng khô: 2,64g/cm3 Độ bám dính bền lâu Mật độ màng khô: 1,64g/cm3
171 Keo 8 Bộ Chịu lực, chịu được sự khắc nghiệt của thời tiết Chống nấm mốc, hà biển, nước và nước biển. Chống ăn mòn hóa học của các hóa chất như xăng dầu, các loại acid, kiềm, muối Độ bám dính bền lâu Độ nhớt 40-80mPa.s
172 Xăng Б-70 1.000 Lít Chất liệu: dung môi Butyl Acetat CH3COOCH6 Đóng phi 220 lít
173 Cadimi oxit 4 Kg Dạng kiềm cadimi didoxit công thức CdO thể cứng dạng tấm
174 Natri xyanua 4 Kg Dạng kiềm công thức NaCN thể lỏng
175 Xút 4 Kg Dạng kiềm công thức NaOH thể lỏng
176 Muối Natri sunfat 4 Kg Dạng muối công thức Na2SO4 thể lỏng
177 Nickel Sulfate 8 Kg Dạng muối công thức NiSO4 thể lỏng
178 Bạc Nitrate tinh khiết 1 Kg Dạng muối công thức AgNO3/ 99,8% thể cứng
179 Kali xyanua 8 Kg Dạng kiềm công thức KCN thể lỏng
180 Kali cacbonat 8 Kg Dạng kiềm công thức K2CO3 dạng bột mịn
181 Nikel chloride 10 Kg Dạng kiềm công thức KCN dạng bột mịn
182 Axit Chohydric 40 Kg Dạng a xít công thức HCL thể lỏng
183 Sắt (II) Sunfat kỹ thuật 8 Kg Dạng muối công thức FeSO4 bột mịn
184 Natri Stannate 8 Kg Dạng muối công thức Na2SnO3 bột mịn
185 Natri axeta 8 Kg Dạng muối công thức NaCH3COO bột mịn
186 Axit sunfuric 98% 20 Kg Dạng A xít đậm đặc công thức H2SO4 thể lỏng
187 Axit nitric 20 Kg Dạng a xít công thức HNO3 thể lỏng
188 Oxy già Hydrogen peroxide 10 Lít Dung dịch vệ sinh công thức H2O2
189 Giấy lọc 40 M2 Chất liệu giấy thẩm thấu nhanh khổ 0,8 mx 2m
190 Vải bông Plorin 10 M2 Chất liệu vải bông nẹ hút, thẩm thấu nhanh khổ 800mm x 2000mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.780434E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng. - Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam. - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 03 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->