Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696824 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm kỹ thuật năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 08:44:00 đến ngày 2021-07-09 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 593,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,902,170 VNĐ ((Tám triệu chín trăm lẻ hai nghìn một trăm bảy mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải sắt | 500 | Cái | Tay cầm: Gỗ; chiều dài tổng thể 200mm, phần chải bằng kẽm không dỉ bện cứng cấy vào thân gỗ dài 90mm rộng 50mm cao 70mm | ||
| 2 | Băng keo điện | 60 | Cuộn | Chất liệu nhựa, màu đen chịu nhiệt có thành phần bám dính; Màu đen, xanh, cuộn dày 25mm. | ||
| 3 | Băng keo giấy | 600 | Cuộn | Chất liệu giấy một mặt gắn keo; Độ dầy 10mm; | ||
| 4 | Băng keo giấy | 600 | Cuộn | Chất liệu giấy một mặt gắn keo; Độ dầy 25mm; | ||
| 5 | Băng keo giấy | 270 | Cuộn | Chất liệu giấy một mặt gắn keo; Độ dầy 50mm; | ||
| 6 | Bánh chà nhám | 40 | Bánh | Đường kính trong Ф4mm; Đường kính ngoài Φ16mm; Độ dầy K = 50mm; Sợi bằng đồng. | ||
| 7 | Bánh trà sắt | 20 | Cái | Đường kính trong Ф4mm; Đường kính ngoài Φ200mm; Độ dầy K = 80mm; Sợi bằng sắt. | ||
| 8 | Bình ga mi ni | 4 | Bình | Chứa ga, trọng lượng 230 đến 250 g/bình | ||
| 9 | Bình xịt sơn đen | 4 | Bình | Sơn màu đen mờ, trọng lượng 230 đến 250 g/bình | ||
| 10 | Bột đá | 2 | Kg | Chất liệu đá mịn, đóng hộp công thức CaCO3. 98 % | ||
| 11 | Bùi nhùi inoc | 60 | Lốc | Chất liệu I nốc, dạng sợi đan kết thành khối hình tròn đường kính 80mm, cao 20mm | ||
| 12 | Bùi nhùi xanh | 600 | Tấm | Dạng tấm hình chữ nhật chiều rộng 150 mm chiều dài 200mm, chất liệu ni lông sợi, dạng xơ dừa, màu xanh | ||
| 13 | Bút ống ghen nhỏ | 80 | Cái | Màu mực đen hoặc đỏ, hai đầu mực, đầu lông kim. | ||
| 14 | Bút ống ghen to | 100 | Cái | Màu mực đen hoặc đỏ, một đầu mực đầu mực, nét đậm vuông nét | ||
| 15 | Cát phun | 60 | Kg | Chất liệu nhôm ô xít, AL3O2. 98 % dạng cát mịn, đóng bịch ni lông 30kg/bịch | ||
| 16 | Cây thông nòng cước | 80 | Cái | Cao 160mm cán thép dạng xoắn, phần nửa đầu bằng cước dạng sợi đường kính 10mm bện đều quanh lõi thép | ||
| 17 | Cây thộng nòng đồng | 80 | Cái | Cao 160mm cán thép dạng xoắn, phần nửa đầu bằng đồng dạng sợi đường kính 10mm bện đều quanh lõi thép | ||
| 18 | Chất tẩy gỉ | 40 | Bình | Thương hiệu RP-7; Hóa chất tẩy bề mặt sơn ATM875ml; | ||
| 19 | Chỉ buộc | 16 | Cuộn | Chất liệu vải,thiết diện ф3 | ||
| 20 | Chì hàn | 16 | Cuộn | Thiếc hàn có tỷ lệ tối ưu Thiếc/Chì là 63/37; Đường kính dây Ф= 0,8mm; 500g/cuộn;Nhiệt độ nóng chảy: từ 180°C đến 190°C; | ||
| 21 | Chì hàn chịu nhiệt | 4 | Cuộn | Thiếc hàn có tỷ lệ tối ưu Thiếc/Chì là 63/37; Đường kính dây Ф= 16mm; 1000g/cuộn;;Nhiệt độ nóng chảy: từ 200°C đến 290°C; | ||
| 22 | Chổi lông | 360 | Cái | Chất liệu: Cán gỗ dạng bản chữ nhật ; Tổng chiều dài 220mm rộng 50mm, Phần vệ sinh gắn sợi nhựa dạng tóc cứng rộng 50 mm cao 70mm | ||
| 23 | Chổi lông thỏ | 120 | Cái | Chất liệu: Cán gỗ thân tròn Φ6mm Tổng chiều dài 220mm, Phần vệ sinh gắn sợi nhựa dạng tóc cứng dài 7mm | ||
| 24 | Chổi sắt tròn | 500 | Cái | Chất liệu: Cán gỗ thân tròn Φ6mm Tổng chiều dài 220mm Sợi chải bằng thép dẻo dạng sợi; Dài 30mm | ||
| 25 | Cúc bấm | 200 | bộ | Gồm 2 phần chất liệu Inốc, hình tròn 2 nửa Φ8mm/Φ8mm | ||
| 26 | Cục nhám bằng giấy | 30 | Cục | Cán bằng thép Ф6, phần nửa còn lại giấy nhám đều Ф10 | ||
| 27 | Dao đẩy sơn | 40 | Cái | Cán gỗ tròn vừa tay nắm tổng chiều dài 250mm, lưỡi dao bán nguyệt. Chiếu cao lưỡi đẩy 30mm | ||
| 28 | Dao dọc giấy to | 32 | Cái | Cán nhựa dạng bấm, lưỡi dạng lá thay đổi đẩy ra, kéo vào khi sử dụng | ||
| 29 | Dầu bóng 2K | 20 | Bộ | Thời gian khô Max0,3h. Độ bền va đập Min 30-40Kg/cm2 Hàm lượng bay hơi 50%, độ bóng quang học( góc tới 60độ) Min 100 | ||
| 30 | Dây cắt máy CNC | 30 | Kg | Trọng lượng 5kg/cuộn. Dây đồng cuốn dạng ru lô, thiết diên 0,2mm | ||
| 31 | Bàn ren | 12 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M3 | ||
| 32 | Bàn ren | 12 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M4 | ||
| 33 | Bàn ren | 12 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M5 | ||
| 34 | Bàn ren | 12 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M6 | ||
| 35 | Bàn ren | 12 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M8 | ||
| 36 | Bàn ren | 4 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M10 | ||
| 37 | Bàn ren | 4 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD c làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M12 | ||
| 38 | Bàn ren | 4 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M14 | ||
| 39 | Bàn ren | 4 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M16 | ||
| 40 | Bàn ren | 4 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M20 | ||
| 41 | Đá cắt | 40 | Viên | Chất liệu: Thép mạ; Kích thước : Ф100mm | ||
| 42 | Đá cắt | 6 | Viên | Chất liệu: Thép mạ; Kích thước : Ф350mm | ||
| 43 | Đá mài mịn | 6 | Viên | Chất liệu: Thép mạ; Kích thước : Ф250mm | ||
| 44 | Đá mài thô | 6 | Viên | Đá mài kim loại độ nhám cao. Bề mặt phủ kim cương nhân tạo cho độ bền cao với khả năng mài tốt nhất. Đường kính Ø250mm | ||
| 45 | Sáp đánh bóng | 6 | Viên | Thành phần GF Restorer GF Restorer , dạng chất lỏng nhão, đựng tuýp | ||
| 46 | Dao tiện phá | 8 | Cái | Vật liệu thép hợp kim A315 16mm x120mm | ||
| 47 | Dao tiện phá | 8 | Cái | Vật liệu thép hợp kim A315 16mm x120mm | ||
| 48 | Dao tiện ren | 8 | Cái | Vật liệu thép hợp kim A315 16mm x160mm | ||
| 49 | Dao móc lỗ | 8 | Cái | Vật liệu thép hợp kim A315 14mm x140mm | ||
| 50 | Mũi khoan Naschi | 16 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø0,8mm cao 100mm. | ||
| 51 | Mũi khoan Naschi | 28 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø1,2mm cao 140mm | ||
| 52 | Mũi khoan Naschi | 16 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø1,5 mm cao 140mm | ||
| 53 | Mũi khoan Naschi | 18 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø2,2mm cao 45mm | ||
| 54 | Mũi khoan Naschi | 18 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø4mm cao 45mm | ||
| 55 | Mũi khoan Naschi | 18 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø2,2mm cao 50mm | ||
| 56 | Mũi khoan Naschi | 18 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø8mm cao 50mm | ||
| 57 | Mũi khoan thép | 10 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø1,2mm cao 50mm | ||
| 58 | Mũi khoan thép | 10 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø2,4mm cao 50mm | ||
| 59 | Mũi khoan thép | 16 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø3mm cao 50mm | ||
| 60 | Mũi khoan thép | 50 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø3,2mm cao 60mm | ||
| 61 | Mũi khoan thép | 36 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø3,5mm cao 80mm | ||
| 62 | Mũi khoan thép | 16 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø3,6mm cao 80mm | ||
| 63 | Mũi khoan thép | 30 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø4 mm cao 80mm | ||
| 64 | Mũi khoan thép | 40 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø5mm cao 80mm | ||
| 65 | Mũi khoan thép | 14 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø7mm cao 8mm | ||
| 66 | Mũi khoan thép | 14 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø8 mmcao 220mm | ||
| 67 | Mũi khoan thép | 10 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø10 mmcao 220mm | ||
| 68 | Mũi khoan thép | 10 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø14 mm cao 220mm | ||
| 69 | Mũi khoan thép | 10 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø16mm cao 220mm | ||
| 70 | Mũi khoan thép | 10 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø20mm cao 220m | ||
| 71 | Ta rô | 14 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M3 | ||
| 72 | Ta rô | 14 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M4 | ||
| 73 | Ta rô | 14 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M5 | ||
| 74 | Ta rô | 14 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M6 | ||
| 75 | Ta rô | 6 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M8 | ||
| 76 | Ta rô | 4 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M10 | ||
| 77 | Ta rô | 4 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M12 | ||
| 78 | Ta rô | 4 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M16 | ||
| 79 | Dây đồng | 4 | Cuộn | Thương hiệu CADIVI. Đường kính 0,8mm, ruột đồng ; Nhiệt độ tải điện từ (70 -160)độ C Dòng và áp 300/500V. | ||
| 80 | Dây đồng | 4 | Cuộn | Thương hiệu CADIVI. Đường kính 0,5mm, ruột đồng ; Nhiệt độ tải điện từ (70 -160)độ C Dòng và áp 300/500V. | ||
| 81 | Dây dù tròn | 20 | Mét | Chất liệu vải; Đường kính10mm | ||
| 82 | Dây gai | 4 | Cuộn | Chất liệu vải; Đường kính1mm | ||
| 83 | Dây nhôm | 4 | Cuộn | Thương hiệu CADIVI. Đường kính 3,2mm, ruột nhôm ; Nhiệt độ tải điện từ (70 -160)độ C Dòng và áp 300/500V. | ||
| 84 | Dây rút | 24 | Bịch | Chất liệu nhựa, độ rông 0,8 mm dài 400mm | ||
| 85 | Dây rút | 30 | Bịch | Chất liệu nhựa, độ rông 0,5 mm dài 300mm | ||
| 86 | Đề can | 2 | Bộ | Chất liệu ni lông có phủ keo dán một mặt. Trọn bộ thuyết minh chữ và ký hiệu cần thiết chỉ dẫn bằng tiếng Nga | ||
| 87 | Dung dịch làm mát máy | 120 | Lít | Sử dụng giải nhiệt máy móc thiết bị ;tăng khả năng chống mòn, chịu tải cao; Mầu nâu đen; Nhiệt độ làm việc -30 đến 650°C;" | ||
| 88 | Gang tay cao su | 12 | Đôi | Chất liệu nhựa, cao su tổng hợp, chị dầu mỡ, chịu kéo nén;Nhiệt độ làm việc -30 đến 50°C;" | ||
| 89 | Giấy báo | 20 | kg | Chất liệu giấy, khổ rộng 600 dài 800 | ||
| 90 | Giấy hộp | 28 | Hộp | Chất liệu giấy,đựng trong hộp | ||
| 91 | Giấy nhám | 600 | Tờ | Kích thước : 230x280 mm Độ nhám : #120 | ||
| 92 | Giấy nhám | 100 | Tờ | Kích thước : 230x280 mm Độ nhám : #120 | ||
| 93 | Giấy nhám | 500 | Tờ | Kích thước : 230x280 mm Độ nhám : #320 | ||
| 94 | Giấy nhám | 400 | Tờ | Kích thước : 230x280 mm Độ nhám : #600 | ||
| 95 | Giẻ lau | 200 | Kg | Chất liệu vải tổng hợp, thấm dầu mỡ, bụ bẩn | ||
| 96 | Hạt ion | 20 | Kg | Chất liệu SUNROX Resin/NH-1 (MB-9L) dùng dẫn điện. Đóng bịch giấy bạc 5Kg/ Bịch | ||
| 97 | Kẽm thường | 4 | Kg | Chất liệu kẽm, dẻo. Thiết diện 0,8mm | ||
| 98 | Khuy lỗ | 200 | bộ | Chất liệu I nốc chịu nhiệt, dẻo. Hình tròn Φ12mm/Φ8mm | ||
| 99 | Lưỡi cưa | 4 | Cái | Chất liệu thép cứng. Dài 550mm rộng 20mm dày 2mm | ||
| 100 | Lưỡi Dao rọc giấy | 30 | Hộp | Chất liệu bằng thép, dạng lá, đựng trong hộp nhựa, 10 cái / hộp | ||
| 101 | Ma tít vàng | 20 | Bộ | Gồm 2 thành phần màu vàng và trắng. Đóng hộp 0,5kg/ hộp Có độ dẻo, bám dính cao, phù hợp với vật liệu kim loại, nhựa; | ||
| 102 | Mặt nạ phòng độc | 10 | cái | Vật liệu cao su tổng hợp, có kính chống hóa chất, mũi thở. | ||
| 103 | Mút dán | 30 | m2 | Chất cao su xốp màu trắng sữa. Khổ 1000m x1200mm | ||
| 104 | Nỉ dán | 12 | m | Chất vải mềm chịu kéo, nén cao. Khổ 1000mm x1200mm | ||
| 105 | Ni lông | 340 | mét | Chất liệu ni lông màu trắng chụ kéo, nén. Khổ 1200mm x2000mm | ||
| 106 | Nỉ tấm | 13 | M2 | Chất vải mềm chịu kéo, nén cao. Khổ 1000mm x 1000mm dày 30mm | ||
| 107 | Nước cất | 890 | Lít | Nước nguyên chất 98% H2O2 đựng can nhựa. | ||
| 108 | Ống tóp | 60 | m | Chất liệu nhựa chịu nhiệt đường kính ф3 mm | ||
| 109 | Ống tóp | 60 | m | Chất liệu nhựa chịu nhiệt đường kính ф6mm | ||
| 110 | Ống tóp | 30 | m | Chất liệu nhựa chịu nhiệt đường kính ф12mm | ||
| 111 | Ống tóp | 24 | m | Chất liệu nhựa chịu nhiệt đường kính ф14mm | ||
| 112 | Pin con thỏ | 20 | Đôi | Pin đại 1,5V | ||
| 113 | Tạp dề | 8 | cái | Chất liệu vải không thấm dầu mỡ | ||
| 114 | Tẹc | 240 | cái | Chất liệu nhôm hợp kim dẫn điện tốt, đường kính trong ф3 đường kính ngoài ф6 | ||
| 115 | Tem in nhãn bảng điện | 4 | Cuộn | Chất liệu giấy dài 9000mm, khổ 0,5mm, đựng trong hộp nhựa | ||
| 116 | Thuốc đánh bóng kính | 10 | Bộ | Thành phần chất mài mòn chất florua và chất tẩy rửa , dạng bột nhão, đựng tuýp | ||
| 117 | Túi giấy đựng hàng | 3.200 | Cái | Chất liệu giấy chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. rộng 150mm dài 250mm | ||
| 118 | Túi ni lông đựng hàng | 1.500 | Cái | Chất liệu ni lông trắng trong mép túi có khóa vuốt, rộng 150mm, dài 200mm | ||
| 119 | Túi ni lông đựng hàng | 600 | Cái | Chất liệu ni lông trắng trong mép túi có khóa vuốt, rộng 100mm, dài 200mm | ||
| 120 | Túi ni lông trắng | 4 | Kg | Chất liệu ni lông trắng trong , rộng 80mm, dài 120mm | ||
| 121 | Vải đỏ | 2 | m | Chất liệu vải màu đỏ, không nhàu. Khổ 1200m và 2000m | ||
| 122 | Vải bạt màu xanh | 8 | Tấm | Chất liệu vải nâu đen, không nhàu. Khổ 1200m và 2000m | ||
| 123 | Vải Katê xanh | 44 | m | Chất liệu vải cate xanh, không nhàu. Khổ 1200m và 2000m | ||
| 124 | Vải hai lớp chịu nhiệt chịu dầu | 8 | m2 | Chất liệu cao su, chị nhiệt chịu dầu, màu đen khổ 1200mm x 2000mm | ||
| 125 | Vải đen chịu nhiệt | 12 | Mét | Chất liệu cao su POLYESTE, màu đen khổ 1200mm x 2000mm. Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1% | ||
| 126 | Vải kaki đen | 12 | M | Chất liệu vải đen, không nhàu. Khổ 1200mm và 2000mm | ||
| 127 | Vải lau viền bìa | 600 | Tấm | Chất liệu vải màu trắng thấm nước, dầu mỡ bụi bẩn. Khổ 400mm x400mm | ||
| 128 | Vải Katê xanh đen | 8 | m | Chất liệu vải không nhàu màu kem khổ 1200mm x 2000mm | ||
| 129 | Vải màn lọc sơn | 72 | Mét | Chất liệu vải thưa màu trắng khổ 1200mm x 2000mm | ||
| 130 | Vải bạt hai lớp | 60 | m | Chất liệu vải màu xanh nhạt không thấm nước, dầu mỡ bụi bẩn. Khổ 1200mm x 2000mm | ||
| 131 | Vải katê màu kem | 50 | mét | Chất liệu vải màu kem. Khổ 1200mm x 1200mm | ||
| 132 | Vải ka tê xanh | 48 | mét | Chất liệu vải màu kem không thấm dầu mỡ. Khổ 12mm x 1200mm | ||
| 133 | Ván ép | 4 | Tấm | Chất liệu gỗ ép kích thước 1200mm x 2000mm x 10mm | ||
| 134 | Vòng khuyên | 80 | Cái | Chất liệu I nốc 304 hình tròn ф10mm/ ф6mm | ||
| 135 | Xà bông trung tính | 140 | Kg | Xà bông Ô mô. Đóng bịch 1 kg/túi | ||
| 136 | Băng keo xanh | 10 | Cuộn | Chất liệu nhựa màu xanh có thành phần bám dính; Cuộn dày 2,5mm. | ||
| 137 | Nước rửa kính | 10 | Lít | Chất lỏng màu xanh chứa thành phân chất tẩy 5% đến 10%. Đóng chai 05 lít/ chai | ||
| 138 | Giấy bìa cứng | 20 | Tờ | Chất liệu giấy. Khổ 1200mm x 1200mm | ||
| 139 | Sáp màu | 10 | Bộ | Chất liệu đá mịn, 5 màu đỏ, xanh, vàng ,cam, đen | ||
| 140 | Cao su tấm chịu dầu | 4 | tấm | Chất liệu cao su chịu dầu, mỡ chịu nhiệt. Khổ 1,2m x 2m dày 5cm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 600 độ C. Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 0,1% | ||
| 141 | Phiếu treo hàng tốt | 800 | Cái | Chất liệu giấy màu xanh đậm. Khổ 150mm x 200mm | ||
| 142 | Phiếu treo hàng hỏng | 200 | Cái | Chất liệu giấy màu đỏ. Khổ 150mm x 200mm | ||
| 143 | Nhựa thông | 2 | Kg | Thành phần hóa học C19H29COOH. Cặn rắn của sự chưng cất dầu thông. Phải có khi hàn | ||
| 144 | Dây dù | 16 | Mét | Chất liệu cao su chịu lực kéo 30KG/N đến 50KG/N | ||
| 145 | Chỉ may | 6 | Cuộn | Chất liệu chỉ, màu ghi, nawmh 0.5kg | ||
| 146 | Móc treo rèm | 100 | Cái | Chất liệu I nốc, tròn đường kính ф10mm/ф6mm | ||
| 147 | Dây dù | 100 | Mét | Chất liệu vải chịu kéo thiết diện ф6 mm | ||
| 148 | Dây kéo | 8 | Cái | Chất liệu nhựa dạng khóa, màu ghi dài 400mm | ||
| 149 | Can nhựa | 10 | Cái | Chất liệu nhựa đựng chất lỏng thể tích 5 lít | ||
| 150 | Can nhựa | 10 | Cái | Chất liệu nhựa đựng chất lỏng thể tích 10 lít | ||
| 151 | Simili bọc tay gạt | 4 | Cái | Chất liệu nhựa tổng hợp, dẻo, màu đỏ, kích thước 0,2x60x60.Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 0,5% | ||
| 152 | Tấm cao su chưa lưu hoá | 6 | Tấm | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ, chịu nhiệt, chống cháy giữ nhiệt cách nhiệt chịu nhiệt độ 300 độ C đến 600 độ C | ||
| 153 | Tẹc dây dẫn | 80 | Cái | Chất liệu nhôm hợp kim đường kính trong 6 mm đường kính ngoài 12mm | ||
| 154 | Tem Mica | 8 | Cái | Chất liệu mi ca, in chữa tiếng Nga Ký hiệu báo đầy hình dạng chữ nhật có kích thước dài 50mm, rộng 20mm dày 1mm | ||
| 155 | A xê tôn | 600 | Lít | Hóa chất nhẹ, dễ cháy, dễ bay hơi trong không khí dạng lỏng đóng can 30 lít công thức hóa học C3H6O2 | ||
| 156 | Bột từ trường | 4 | Kg | Chất liệu sắt dạng bột, đã được từ tính đóng bịch 1kg/ bịch. Công thức hóa học SM-15 | ||
| 157 | Chất tẩy sơn | 950 | Kg | Thương hiệu EXPO; Hóa chất tẩy sơn trên bề mặt kim loại ATM875m; Đóng hộp 1kg/hộp | ||
| 158 | Chất tiếp âm | 2 | Bộ | Có thành phần hóa học là (-CH2CHCONH2-) có độ nhớt cao (K>30) bám trên các bề mặt kim loại, làm sạch bề mặt kim loại, thẩm thấu bề mặt kim loại | ||
| 159 | Chất xử lý ăn mòn | 2 | Bộ | Chất liệu NaLco-3DT199 dạng chất lỏng bám chặt trên bề mặt các vật liệu, tẩy rửa bề mặt bằng kim loại, tạo ngăn cách giữa vật liệu với môi trường dầu mỡ, chị nhiệt, hơi nóng… | ||
| 160 | Cồn công nghiệp | 40 | Lít | Chất lỏng không mầu, dễ cháy, dễ bay hơi trong môi trường không khí Nồng độ 95% Đóng thùng 20 lít | ||
| 161 | Hóa chất kiểm tra rạn nứt | 20 | Bộ | Đóng chai gồm 2 màu xanh đỏ. Chai xanh tẩy rửa bề mặt mối hàn, chai đỏ thẩm thấu mối hàn. Mỗi chai 450ml | ||
| 162 | Keo | 10 | Bộ | Dính cao su với cao su, Chống nấm mốc, hà biển, nước và nước biển.Hàm lượng chất rắn không bay hơi theo trọng lượng: 24-28%. Độ nhớt 140-280mPa.s. Mật độ màng khô: 1,64g/cm3 Chống ăn mòn hóa học của các hóa chất như xăng dầu, các loại acid, kiềm, muối Độ bám dính bền lâu kết dính vải với cao su, cao su với cao su chịu nhiệt độ 300 độ C đến 1400 độ C | ||
| 163 | Keo | 20 | Bộ | Dính cao su với cao su, Chống nấm mốc, hà biển, nước và nước biển.Độ nhớt 240-380mPa.s Chống ăn mòn hóa học của các hóa chất như xăng dầu, các loại acid, kiềm, muối Độ bám dính bền lâu | ||
| 164 | Keo | 2 | Kg | Chất dùng kết dính cao su với kim loại khi ở nhiệt độ ³ 300 độ C. Gồm 2 thành phần A và B. Độ bám dính bền lâu giữa cao su với kim loại. Hàm lượng chất rắn không bay hơi theo trọng lượng: 24-28%. Độ nhớt 140-280mPa.s. Mật độ màng khô: 1,64g/cm3 | ||
| 165 | Xăng thơm | 100 | lít | Chất liệu: dung môi Butyl Acetat CH3COOCH2CH2 Đóng thùng: 10Lit | ||
| 166 | Dung môi Toluen | 20 | Lít | Chất liệu: dung môi Butyl Acetat C6H5CH3 Đóng thùng: 10Lit | ||
| 167 | Xăng kem | 20 | Lít | Chất liệu: dung môi Butyl Acetat C6H6 Đóng thùng: 10Lit | ||
| 168 | Keo dính vải, dính gỗ | 30 | Kg | Có độ nhớt và đàn hồi cao, Phù hợp với vật liệu xốp và nhẹ | ||
| 169 | Keo dinh kim loại | 24 | Hộp | Chất dinh khô nhanh 502, đóng hộp 150ml, dính các vật kim, nhựa, gỗ… | ||
| 170 | Keo bịt kín chịu nhiệt | 24 | Hộp | Chịu lực, chịu được sự khắc nghiệt của thời tiết Chống nấm mốc, hà biển, nước và nước biển. Chống ăn mòn hóa học của các hóa chất như xăng dầu, các loại acid, kiềm, muối chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C.Mật độ màng khô: 2,64g/cm3 Độ bám dính bền lâu Mật độ màng khô: 1,64g/cm3 | ||
| 171 | Keo | 8 | Bộ | Chịu lực, chịu được sự khắc nghiệt của thời tiết Chống nấm mốc, hà biển, nước và nước biển. Chống ăn mòn hóa học của các hóa chất như xăng dầu, các loại acid, kiềm, muối Độ bám dính bền lâu Độ nhớt 40-80mPa.s | ||
| 172 | Xăng Б-70 | 1.000 | Lít | Chất liệu: dung môi Butyl Acetat CH3COOCH6 Đóng phi 220 lít | ||
| 173 | Cadimi oxit | 4 | Kg | Dạng kiềm cadimi didoxit công thức CdO thể cứng dạng tấm | ||
| 174 | Natri xyanua | 4 | Kg | Dạng kiềm công thức NaCN thể lỏng | ||
| 175 | Xút | 4 | Kg | Dạng kiềm công thức NaOH thể lỏng | ||
| 176 | Muối Natri sunfat | 4 | Kg | Dạng muối công thức Na2SO4 thể lỏng | ||
| 177 | Nickel Sulfate | 8 | Kg | Dạng muối công thức NiSO4 thể lỏng | ||
| 178 | Bạc Nitrate tinh khiết | 1 | Kg | Dạng muối công thức AgNO3/ 99,8% thể cứng | ||
| 179 | Kali xyanua | 8 | Kg | Dạng kiềm công thức KCN thể lỏng | ||
| 180 | Kali cacbonat | 8 | Kg | Dạng kiềm công thức K2CO3 dạng bột mịn | ||
| 181 | Nikel chloride | 10 | Kg | Dạng kiềm công thức KCN dạng bột mịn | ||
| 182 | Axit Chohydric | 40 | Kg | Dạng a xít công thức HCL thể lỏng | ||
| 183 | Sắt (II) Sunfat kỹ thuật | 8 | Kg | Dạng muối công thức FeSO4 bột mịn | ||
| 184 | Natri Stannate | 8 | Kg | Dạng muối công thức Na2SnO3 bột mịn | ||
| 185 | Natri axeta | 8 | Kg | Dạng muối công thức NaCH3COO bột mịn | ||
| 186 | Axit sunfuric 98% | 20 | Kg | Dạng A xít đậm đặc công thức H2SO4 thể lỏng | ||
| 187 | Axit nitric | 20 | Kg | Dạng a xít công thức HNO3 thể lỏng | ||
| 188 | Oxy già Hydrogen peroxide | 10 | Lít | Dung dịch vệ sinh công thức H2O2 | ||
| 189 | Giấy lọc | 40 | M2 | Chất liệu giấy thẩm thấu nhanh khổ 0,8 mx 2m | ||
| 190 | Vải bông Plorin | 10 | M2 | Chất liệu vải bông nẹ hút, thẩm thấu nhanh khổ 800mm x 2000mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.780434E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng. - Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam. - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 03 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi