Gói thầu: Gói thầu số 01.PM-TB; xây dựng phần mềm cung cấp và lắp đặt trang thiết bị phục vụ cải cách hành chính từ huyện đến xã, thị trấn theo hồ sơ thiết kế được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND huyện Hương Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.PM-TB; xây dựng phần mềm cung cấp và lắp đặt trang thiết bị phục vụ cải cách hành chính từ huyện đến xã, thị trấn theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210553599 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (đã được bố trí 2.500 triệu đồng tại QĐ số 1697/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 của UBND huyện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 08:01:00 đến ngày 2021-07-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,572,705,302 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp mạng. | 20 | cuộn | Cáp mạng. | ||
| 2 | Cáp nhảy loại 3M. | 110 | dây | Cáp nhảy loại 3M. | ||
| 3 | Wallpate. | 150 | bộ | Wallpate. | ||
| 4 | Đầu RJ 45. | 450 | hạt | Đầu RJ 45. | ||
| 5 | Tủ rack 6U. | 3 | cái | Tủ rack 6U. | ||
| 6 | Tủ rack 10U. | 2 | cái | Tủ rack 10U. | ||
| 7 | Thiết bị chuyển mạch cổng 24 Port. | 7 | cái | Thiết bị chuyển mạch cổng 24 Port. | ||
| 8 | Patpnel. | 7 | cái | Patpnel. | ||
| 9 | Vật tư lắp đặt (Ống ghen các loại, đầu đánh số băng dán,…). | 4 | gói | Vật tư lắp đặt (Ống ghen các loại, đầu đánh số băng dán,…). | ||
| 10 | Máy tính xách tay. | 20 | cái | Máy tính xách tay. | ||
| 11 | Máy in. | 5 | cái | Máy in. | ||
| 12 | Máy Scan. | 3 | cái | Máy Scan. | ||
| 13 | Máy photocopy. | 1 | cái | Máy photocopy. | ||
| 14 | Wifi diện rộng. | 8 | cái | Wifi diện rộng. | ||
| 15 | Máy tính xách tay. | 1 | cái | Máy tính xách tay. | ||
| 16 | Máy Scan. | 12 | cái | Máy Scan. | ||
| 17 | KIOS tra cứu. | 1 | cái | KIOS tra cứu. | ||
| 18 | Đánh giá hài lòng người dân. | 12 | cái | Đánh giá hài lòng người dân. | ||
| 19 | Máy tính để bàn. | 6 | bộ | Máy tính để bàn. | ||
| 20 | Máy in. | 9 | cái | Máy in. | ||
| 21 | Camera IP. | 2 | cái | Camera IP. | ||
| 22 | Bộ phát Wifi. | 2 | bộ | Bộ phát Wifi. | ||
| 23 | Cáp mạng. | 63 | cuộn | Cáp mạng. | ||
| 24 | Cáp nhảy loại 3M. | 567 | dây | Cáp nhảy loại 3M. | ||
| 25 | Wallpate. | 777 | bộ | Wallpate. | ||
| 26 | Đầu RJ 45. | 2.331 | hạt | Đầu RJ 45. | ||
| 27 | Tủ rack 6U. | 21 | cái | Tủ rack 6U. | ||
| 28 | Thiết bị chuyển mạch cổng 24 Port. | 42 | cái | Thiết bị chuyển mạch cổng 24 Port. | ||
| 29 | Vật tư lắp đặt (Ống ghen các loại, đầu đánh số băng dán,…). | 21 | gói | Vật tư lắp đặt (Ống ghen các loại, đầu đánh số băng dán,…). | ||
| 30 | Camera thân cố định. | 126 | cái | Camera thân cố định. | ||
| 31 | Đầu ghi hình Camera. | 21 | cái | Đầu ghi hình Camera. | ||
| 32 | Switch PoE hai lớp. | 21 | cái | Switch PoE hai lớp. | ||
| 33 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu. | 21 | cái | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu. | ||
| 34 | Tủ treo đầu ghi. | 21 | cái | Tủ treo đầu ghi. | ||
| 35 | Vật tư lắp đặt (Ống ghen, ruột gà, phụ kiện dây Jack, dây thít, băng keo, ốc, vít...). | 21 | gói | Vật tư lắp đặt (Ống ghen, ruột gà, phụ kiện dây Jack, dây thít, băng keo, ốc, vít...). | ||
| 36 | Tivi 43". | 21 | cái | Tivi 43". | ||
| 37 | Máy tính để bàn. | 42 | bộ | Máy tính để bàn. | ||
| 38 | Máy in. | 21 | cái | Máy in. | ||
| 39 | Máy Scan. | 21 | cái | Máy Scan. | ||
| 40 | Đánh giá hài lòng người dân. | 42 | cái | Đánh giá hài lòng người dân. | ||
| 41 | Máy tính xách tay. | 21 | cái | Máy tính xách tay. | ||
| 42 | Lắp đặt thiết bị an ninh Camera | 126 | thiết bị | Lắp đặt thiết bị an ninh Camera | ||
| 43 | Lắp đặt đầu ghi hình Camera | 21 | đầu | Lắp đặt đầu ghi hình Camera | ||
| 44 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera: loại thiết bị Monitor | 126 | thiết bị | Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera: loại thiết bị Monitor | ||
| 45 | Kiểm tra hiệu chỉnh Camera | 126 | thiết bị | Kiểm tra hiệu chỉnh Camera | ||
| 46 | Hàn, đấu nối cáp đầu RJ45 cat 5e | 252 | giắc | Hàn, đấu nối cáp đầu RJ45 cat 5e | ||
| 47 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng | 21 | tủ | Lắp đặt tủ thiết bị mạng | ||
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | 126 | m | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | ||
| 49 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | 21 | cái | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | ||
| 50 | Lắp đặt ổ cắm, ổ 3 chấu | 126 | cái | Lắp đặt ổ cắm, ổ 3 chấu | ||
| 51 | Lắp đặt ống gen nổi và đi cáp, gen hộp | 3.000 | m | Lắp đặt ống gen nổi và đi cáp, gen hộp | ||
| 52 | Lắp đặt ống gen nổi và đi cáp, gen hộp từ 34mm đến 70mm. | 710 | m | Lắp đặt ống gen nổi và đi cáp, gen hộp từ 34mm đến 70mm. | ||
| 53 | Lắp đặt ống gen nổi và đi cáp, gen hộp >70mm. | 900 | m | Lắp đặt ống gen nổi và đi cáp, gen hộp >70mm. | ||
| 54 | Lắp đặt AMP Outlet 1Port chìm trong tường (Bao gồm đế, nhân RJ45, mặt) (Node mạng). | 150 | ổ cắm | Lắp đặt AMP Outlet 1Port chìm trong tường (Bao gồm đế, nhân RJ45, mặt) (Node mạng). | ||
| 55 | Hàn, đấu nối cáp hạt RJ45 AMP Cat5. | 450 | đầu | Hàn, đấu nối cáp hạt RJ45 AMP Cat5. | ||
| 56 | Đấu nối cáp vào phiến bảng (Modul Jack RJ45) loại cáp 4 đôi dây xoắn Cat5e. | 450 | đôi dây | Đấu nối cáp vào phiến bảng (Modul Jack RJ45) loại cáp 4 đôi dây xoắn Cat5e. | ||
| 57 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng | 5 | tủ | Lắp đặt tủ thiết bị mạng | ||
| 58 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch >=24 cổng. | 7 | thiết bị | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch >=24 cổng. | ||
| 59 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học (Thiết bị đầu cuối NTU). | 150 | thiết bị | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học (Thiết bị đầu cuối NTU). | ||
| 60 | Lắp đặt ống gen nổi và đi cáp, gen hộp | 10.500 | m | Lắp đặt ống gen nổi và đi cáp, gen hộp | ||
| 61 | Lắp đặt ống gen nổi và đi cáp, gen hộp từ 34mm đến 70mm. | 4.200 | m | Lắp đặt ống gen nổi và đi cáp, gen hộp từ 34mm đến 70mm. | ||
| 62 | Lắp đặt ống gen nổi và đi cáp, gen hộp >70mm. | 2.100 | m | Lắp đặt ống gen nổi và đi cáp, gen hộp >70mm. | ||
| 63 | Lắp đặt AMP Outlet 1Port chìm trong tường (Bao gồm đế, nhân RJ45, mặt) (Node mạng). | 777 | ổ cắm | Lắp đặt AMP Outlet 1Port chìm trong tường (Bao gồm đế, nhân RJ45, mặt) (Node mạng). | ||
| 64 | Hàn, đấu nối cáp hạt RJ45 AMP Cat5. | 1.554 | đầu | Hàn, đấu nối cáp hạt RJ45 AMP Cat5. | ||
| 65 | Đấu nối cáp vào phiến bảng (Modul Jack RJ45) loại cáp 4 đôi dây xoắn Cat5e. | 1.554 | đôi dây | Đấu nối cáp vào phiến bảng (Modul Jack RJ45) loại cáp 4 đôi dây xoắn Cat5e. | ||
| 66 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng | 21 | tủ | Lắp đặt tủ thiết bị mạng | ||
| 67 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch >=24 cổng. | 42 | thiết bị | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch >=24 cổng. | ||
| 68 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học (Thiết bị đầu cuối NTU). | 777 | thiết bị | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học (Thiết bị đầu cuối NTU). | ||
| 69 | Phần mềm theo dõi chỉ đạo điều hành của lãnh đạo huyện | 1 | ht | Phần mềm theo dõi chỉ đạo điều hành của lãnh đạo huyện | ||
| 70 | Xây dựng module Cổng điều hành nội bộ của huyện tích hợp lên Cổng thông tin điện tử của huyện (bao gồm cả hệ hống Single Sign-On, đào tạo) | 1 | ht | Xây dựng module Cổng điều hành nội bộ của huyện tích hợp lên Cổng thông tin điện tử của huyện (bao gồm cả hệ hống Single Sign-On, đào tạo) | ||
| 71 | Phát triển các ứng dụng trên phần mềm nền phục vụ công tác quản lý đơn thư khiếu nại tố cáo trên địa bàn huyện | 1 | ht | Phát triển các ứng dụng trên phần mềm nền phục vụ công tác quản lý đơn thư khiếu nại tố cáo trên địa bàn huyện | ||
| 72 | Phát triển các ứng dụng trên phần mềm nền đánh giá cán bộ công chức trên địa bàn huyện | 1 | ht | Phát triển các ứng dụng trên phần mềm nền đánh giá cán bộ công chức trên địa bàn huyện | ||
| 73 | Phát triển các ứng dụng trên phần mềm nền thi trắc nghiệm trực tuyến phục vụ cán bộ và công dân trên địa bàn huyện | 1 | ht | Phát triển các ứng dụng trên phần mềm nền thi trắc nghiệm trực tuyến phục vụ cán bộ và công dân trên địa bàn huyện | ||
| 74 | Phát triển các ứng dụng trên phần mềm nền CSDL Hệ thống quản lý tài liệu điện tử trên địa bàn huyện | 1 | ht | Phát triển các ứng dụng trên phần mềm nền CSDL Hệ thống quản lý tài liệu điện tử trên địa bàn huyện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8859E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.771811E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về tính chất:
+ Có thực hiện xây dựng, nâng cấp, triển khai hệ thống phần mềm nội bộ trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
+ Có thực hiện việc cung cấp thiết bị công nghệ thông tin.
+ Có thực hiện việc Lắp đặt hệ thống Camera; lắp đặt hệ thống mạng LAN.
- Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.893.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.402.679.000 đồng, trong đó:
+ Hợp đồng cung cấp thiết bị CNTT có giá trị tối thiểu là: 3.882.243.000 đồng;
+ Hợp đồng Lắp đặt hệ thống Camera; lắp đặt hệ thống mạng LAN có giá trị tối thiểu là: 1.087.000.000 đồng;
+ Hợp đồng xây dựng, nâng cấp, triển khai hệ thống phần mềm nội bộ trong lĩnh vực công nghệ thông tin có giá trị tối thiểu là: 3.721.956.000 đồng
Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được công chứng/chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.893.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
26.402.679.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải thực hiện việc kiểm tra và khắc phục sự cố phần mềm, dữ liệu, các thiết bị phần cứng tại địa điểm sử dụng. Các thiết bị phần cứng và Phần mềm sau khi khắc phục phải đảm bảo làm việc bình thường tại điểm sử dụng của bên mua. - Thời gian bên bán khắc phục xong: Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên mua |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi