Gói thầu: Cung cấp vật tư ống gang và phụ kiện gang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698037-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Cung cấp vật tư ống gang và phụ kiện gang
Số hiệu KHLCNT 20210662439
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 17:57:00 đến ngày 2021-07-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 812,547,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,125,473 VNĐ ((Tám triệu một trăm hai mươi lăm nghìn bốn trăm bảy mươi ba đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21882E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43764E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 568.783.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.137.566.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Hoàn thành trong vòng 14 ngày kể từ ngày Bên mời thầu yêu cầu- Bảo hành, bảo trì, hướng dẫn sử dụng: Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ông gang dẻo D1001,4mChiều dài: 6m/01 ống; Nguyên liệu: Gang dẻo Giăng su EPDM Dùng cho nước uống sinh hoạtTiêu chuẩn Đáp ứng- ISO 2531:1998 - K9, - ISO 4179- 2005- TCVN 7703-1:2007/ISO 8179-1:1995- TCVN 7703-2 :2007 /ISO 8179-2:1995
2Ống gang dẻo lòng xi măng D300178mChiều dài: 6m/01 ống; Nguyên liệu: Gang dẻo. Giăng su EPDM. Dùng cho nước uống sinh hoạt.Tiêu chuẩn Đáp ứng- ISO 2531:1998 - K9, - ISO 4179- 2005- TCVN 7703-1:2007/ISO 8179-1:1995- TCVN 7703-2 :2007 /ISO 8179-2:1995
3Roăn ống gang D30030CáiDùng cho nước uống sinh hoạtTiêu chuẩn Đáp ứng- ISO 4633-1996
4Tê gang dẻo FBF D100*100*1001CáiCấp áp lực: PN10; Nguyên liệu: Gang dẻo Dùng cho nước sinh hoạtTiêu chuẩn Đáp ứng:- ISO 2531, FCD 450,- AWWA C110- ISO 7005-2:1998- TCVN 7703-2 :2007 /ISO 8179-2:1995
5Tê gang dẻo FBF D300*100*3001CáiCấp áp lực: PN10; Nguyên liệu: Gang dẻo Dùng cho nước sinh hoạtTiêu chuẩn Đáp ứng:- ISO 2531, FCD 450,- AWWA C110- ISO 7005-2:1998- TCVN 7703-2 :2007 /ISO 8179-2:1995
6Tê gang dẻo FBF D300*200*3001CáiCấp áp lực: PN10; Nguyên liệu: Gang dẻo Dùng cho nước sinh hoạtTiêu chuẩn Đáp ứng:- ISO 2531, FCD 450,- AWWA C110- ISO 7005-2:1998- TCVN 7703-2 :2007 /ISO 8179-2:1995
7Tê gang dẻo FFF D300*300*3002CáiCấp áp lực: PN10; Nguyên liệu: Gang dẻo Dùng cho nước sinh hoạtTiêu chuẩn Đáp ứng:- ISO 2531, FCD 450,- AWWA C110- ISO 7005-2:1998- TCVN 7703-2 :2007 /ISO 8179-2:1995
8Cút gang dẻo 90 độ BB D1001CáiCấp áp lực: PN10; Nguyên liệu: Gang dẻo Dùng cho nước sinh hoạtTiêu chuẩn Đáp ứng:ISO 2531,AWWA C110
9Cút gang dẻo 45 độ FF D100 (1 đầu có ngàm nối ống HDPE)2CáiCấp áp lực: PN10; Nguyên liệu: Gang dẻo Dùng cho nước sinh hoạtTiêu chuẩn Đáp ứng:ISO 2531,AWWA C110
10Cút gang dẻo 45 độ FF D30052CáiCấp áp lực: PN10; Nguyên liệu: Gang dẻo Dùng cho nước sinh hoạtTiêu chuẩn Đáp ứng:ISO 2531,AWWA C110
11Cút gang dẻo 90 độ FF D3002CáiCấp áp lực: PN10; Nguyên liệu: Gang dẻo Dùng cho nước sinh hoạtTiêu chuẩn Đáp ứng:ISO 2531,AWWA C110
12Côn gang dẻo FF D300*1002CáiCấp áp lực: PN10; Nguyên liệu: Gang dẻo Dùng cho nước sinh hoạtTiêu chuẩn Đáp ứng:ISO 2531,TCVN 10828:2015 /ISO 5752:1982.AWWA C110
13Khoá gang D100 BB1CáiCấp áp lực: PN10; Nguyên liệu: Gang dẻo Dùng cho nước sinh hoạtTiêu chuẩn Đáp ứng:ISO 2531,TCVN 10828:2015 /ISO 5752:1982.AWWA C110
14Khoá gang D200 BB1CáiCấp áp lực: PN10; Nguyên liệu: Gang dẻo Dùng cho nước sinh hoạtTiêu chuẩn Đáp ứng:ISO 2531,TCVN 10828:2015 /ISO 5752:1982.AWWA C110
15Khoá gang D300 BB2CáiCấp áp lực: PN10; Nguyên liệu: Gang dẻo Dùng cho nước sinh hoạtTiêu chuẩn Đáp ứng:ISO 2531,TCVN 10828:2015 /ISO 5752:1982.AWWA C110
16Đoạn nối BU D100 gang dẻo4CáiCấp áp lực: PN10; Nguyên liệu: Gang dẻo Dùng cho nước uống sinh hoạtTiêu chuẩn Đáp ứng- ISO 2531:1998- TCVN 10828:2015 /ISO 5752:1982- ISO 7005-2:1988-TCVN 7703-1:2007/ISO 8179-1:1995- TCVN 7703-2 :2007 /ISO 8179-2:1995
17Đoạn nối BU D300 gang dẻo2CáiCấp áp lực: PN10; Nguyên liệu: Gang dẻo Dùng cho nước uống sinh hoạtTiêu chuẩn Đáp ứng- ISO 2531:1998- TCVN 10828:2015 /ISO 5752:1982- ISO 7005-2:1988-TCVN 7703-1:2007/ISO 8179-1:1995- TCVN 7703-2 :2007 /ISO 8179-2:1995
18Đoạn nối BF D300 gang dẻo1CáiCấp áp lực: PN10; Nguyên liệu: Gang dẻo Dùng cho nước uống sinh hoạtTiêu chuẩn Đáp ứng- ISO 2531:1998- TCVN 10828:2015 /ISO 5752:1982- ISO 7005-2:1988-TCVN 7703-1:2007/ISO 8179-1:1995- TCVN 7703-2 :2007 /ISO 8179-2:1995
19Mối nối mềm BE D300 mặt bích3BộCấp áp lực: PN10; Nguyên liệu: Gang dẻo Dùng cho nước uống sinh hoạtTiêu chuẩn áp dụng:- ISO 7005-2:1988- EN 1092-2,- ISO 10804-1:1996
20Mối nối mềm FF D300 gang dẻo (1 đầu có ngàm nối ống HDPE)2BộCấp áp lực: PN10; Nguyên liệu: Gang dẻo Dùng cho nước uống sinh hoạtTiêu chuẩn áp dụng:- ISO 7005-2:1988- EN 1092-2,- ISO 10804-1:1996
21Mối nối mềm FF D100 gang dẻo (1 đầu có ngàm nối ống HDPE)3BộCấp áp lực: PN10; Nguyên liệu: Gang dẻo Dùng cho nước uống sinh hoạtTiêu chuẩn áp dụng:- ISO 7005-2:1988- EN 1092-2,- ISO 10804-1:1996
22Mối nối mềm FF D300 gang dẻo15BộCấp áp lực: PN10; Nguyên liệu: Gang dẻo Dùng cho nước uống sinh hoạtTiêu chuẩn áp dụng:- ISO 7005-2:1988- EN 1092-2,- ISO 10804-1:1996
23Bích gang đặc D2001CáiCấp áp lực: PN10; Nguyên liệu: Gang dẻo Dùng cho nước uống sinh hoạtTiêu chuẩn đáp ứng- EN 1092-2- ISO 7005-2:1988
24Miệng khoá nước gang đúc D1504CáiCấp áp lực: PN10; Nguyên liệu: Gang dẻoTiêu chuẩn Đáp ứng- ISO 2531:1998
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21882E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43764E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 568.783.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.137.566.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Hoàn thành trong vòng 14 ngày kể từ ngày Bên mời thầu yêu cầu- Bảo hành, bảo trì, hướng dẫn sử dụng: Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->