Gói thầu: Mua sắm 01 hệ thống âm thanh phòng họp cho Kho bạc Nhà nước Hòa An, Hạ Lang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Mua sắm 01 hệ thống âm thanh phòng họp cho Kho bạc Nhà nước Hòa An, Hạ Lang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627860 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 07:41:00 đến ngày 2021-07-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 223,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa treo tường | 4 | Chiếc | Loa treo tường: Đáp ứng tần số 52Hz-20KHZ; Góc định hướng H90 ° × V50 °; Trở kháng 8 ohms; Công suất liên tục (RMS) 350W; Công suất cực đại 700W; Độ nhạy 98dB; SPL tối đa 125dB; Kết nối 2 × NL 4 speakon; Kích thước (H × W × D) 510 × 311 × 277mm; Loa Bass 10 IN × 1 260mm; Loa treble 2 IN × 1 (44mm) Bảo hành: 12 tháng | ||
| 2 | Công suất âm thanh | 2 | Chiếc | Công suất âm thanh 2 kênh: Công suất 8 Ω : 350w x 2; Công suất 4 Ω : 550w x ; Công suất Bridge mono 8 Ω : 1060w; Dải tần số làm việc 20 Hz – 20 Khz; Có đèn báo nguồn điện; Có đèn báo tín hiệu Signal; Có đèn báo Protect ( quá tải); Điện áp vào 220v,50/60 Hz; Bảo hành: 12 tháng | ||
| 3 | Micro cổ ngỗng để bục | 2 | Chiếc | Micro cổ ngỗng để bục micro có dây cổ ngỗng để bục - Micro điện dung - Trở kháng: 750Ω cân bằng - Độ nhạy: -41dB ± 3dB - Đáp tuyến tần số: 50HZ-16.000HZ - Nhiệt độ hoạt động: 0 độ C đến 40 độ C - KT: 110(R) x145(D)x532©. Bảo hành: 12 tháng | ||
| 4 | Mixer 8 đường liền effect | 2 | chiếc | Mixer 8 đường liền effect: Các tính năng hiệu suất; 8 kênh đầu vào Mono; 2 đầu ra nhóm + 1 đầu ra âm thanh nổi; EQ 3 băng tần đáp ứng; 9 chương trình EQ; Bộ xử lý đa hiệu ứng 256/24-Bit DSP, tần số lấy mẫu 48KHz, 14 chế độ hiệu ứng, hơn 100 loại bộ nhớ tham số; Nguồn Phantom 48V, chuyển mạch riêng biệt cho từng dòng Mic; Chiết áp nhập khẩu, đẩy êm và vận hành thuận tiện; Được phát triển bằng công nghệ SMT, chất lượng ổn định và đáng tin cậy, với màn hình LCD và vận hành dễ dàng; Bảo hành: 12 tháng | ||
| 5 | Loa Sub | 2 | Chiếc | Loa Sub PA: Loa sub liền công suất; loa bass Paudio cs 600w; ruột loa Paudio EM 18-LB 600; Bộ chuyển đổi tần số P Audio EM18-LB600 18 inch (457mm). EM18-LB600 có ứng suất thành phần silicone có đường kính rất lớn và cải thiện cả độ tuyến tính. đường kính cuộn dây thoại 3,5 ”(88,9mm) độc đáo và chiều dài cuộn dây kéo dài để tạo ra hiệu suất Xmax cao và đặc tính âm tần số thấp rất chặt chẽ. EM18-LB600 là một sự lựa chọn tuyệt vời cho các ứng dụng loa trầm phụ. EM18-LB600 có khả năng xử lý công suất đỉnh 2400 watt (600 watt liên tục) và đáp ứng tần số thấp băng thông mở rộng. EM18-LB600 cung cấp băng thông có thể sử dụng 35Hz đến 250Hz, các ứng dụng điển hình sẽ giới hạn đáp ứng tần số cao ở 80Hz đến 150Hz, tùy thuộc vào yêu cầu đáp ứng của toàn dải hoặc thùng loa trung/cao; Bảo hành: 12 tháng | ||
| 6 | Micro không dây cầm tay bộ đôi | 2 | Bộ | Micro không dây cầm tay bộ đôi - Đầu thu NEX ACOUSTICS M - Dải tần hoạt động: UHF 500-980 MHz - Băng thông: 30 MHz - Thiết lập tần số: 50 nhóm kênh, mỗi nhóm kênh lên tới 6 tần số - Độ nhạy: 90dB - Độ méo: Nhỏ hơn 0.5% - Dải tần đáp ứng: 30-20Khz (+- 2dB) - Điện áp đầu vào: 3V MICROPHONE - Điện năng tiêu thụ: Tối đa 30mW - Kiểu tần số: FM - Độ lệch chuẩn: ~25KHz Bảo hàn: 12 tháng | ||
| 7 | Dây loa | 160 | m | Dây loa 2x1.5 bọc chống nhiễu cao cấp | ||
| 8 | Dây jack các loại , vật tư phụ lắp đặt | 2 | Hệ thống | Dây jack các loại , vật tư phụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.69E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND.
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng âm thanh tương tự như gói thầu này.
- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bản chứng thực) và bản chụp Hóa đơn tài chính.
- Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự ký với tư cách nhà thầu phụ, hợp đồng thương mại, ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp thông tin của người sử dụng.
Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bổ sung bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để làm rõ năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu hàng hóa, giấy chuyển tiền, thông tin về dự án, gói thầu và xác nhận của đơn vị sử dụng hàng hóa về việc hàng hóa nhà thầu cung cấp đảm bảo chất lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
320.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng và theo yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V, tại nơi sử dụng. - Nhà thầu có cơ sở bảo hành, phương án bảo hành tại Cao Bằng để đáp ứng việc bảo hành hàng hóa trong vòng 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đảm bảo quá trình vận hành, sử dụng được liên tục, không bị gián đoạn (kèm theo tài liệu để chứng minh về cơ sở bảo hành, phương án bảo hành). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi