Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư chính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210700715-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A42
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư chính
Số hiệu KHLCNT 20210696824
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách bảo đảm kỹ thuật năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 09:45:00 đến ngày 2021-07-13 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 478,273,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,174,095 VNĐ ((Bảy triệu một trăm bảy mươi bốn nghìn chín mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Chụp mica 10 Cái Chất liệu Mica cứng trong suốt, thân tròn có đáy tròn cao 38mm đường kính ngoài 32mm đường kính trong 24mm
2 Chụp mica 10 Cái Chất liệu Mica cứng trong suốt, thân tròn có đáy tròn cao 50mm đường kính ngoài 29mm đường kính trong 22mm
3 Chụp Mica 4 Cái Chất liệu Mica cứng trong suốt vuông 25mm x 25 mm dày 2mm in chữa tiếng Nga БAK-1; 2;3;4
4 Chụp mica 10 Cái Chất liệu Mica cứng trong suốt, thân tròn có đáy tròn cao 270mm đường kính ngoài 32mm đường kính trong 26mm
5 Chụp mica 10 Cái Chất liệu Mica cứng trong suốt, thân tròn có đáy tròn cao 133mm đường kính ngoài 24mm đường kính trong 18mm
6 Chụp mica 6 Cái Chất liệu Mica cứng trong suốt, thân tròn có đáy tròn cao 50mm đường kính ngoài 30mm đường kính trong 22mm
7 Mác chỉ dẫn các bánh 12 Cái Chất liệu nhôm dẻo dạng elíp dầy 1,5mm. Dài 80mm, rộng 25mm
8 Phiến lọc nỉ 12 Cái Chất liệu nỉ có nhiều lớp dạng tròn đường kính 30mm
9 Phiến lọc Inoc 16 Cái Chất liệu I nốc lưới dầy 1 lớp hình tròn đường kính 30mm
10 Đệm Amiang 24 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
11 Đệm Amiang 2 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1mm đường kính ngoài 125mm đường kính trong 65mm có 06 lỗ định vị chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
12 Đệm ami ăng 16 Cái Chất liệu amiang chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C, chịu dầu mỡ Dạng tam giác 3 lỗ, dày 0,5mm kích thước 48mm x 54mm x 42mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
13 Thước mica 4 Cái Chất liệu Mica trong suốt, dầy 8mm rộng 22mm dài 124mm
14 Dây tiếp mát 100 Cái Chất liệu đồng, bện 2 lớp dài 80mm dày rộng 5mm
15 Dây tiếp mát 100 Cái Chất liệu đồng, bện 2 lớp dài 100mm dày rộng 5mm
16 Dây tiếp mát 100 Cái Chất liệu đồng, bện 2 lớp dài 120mm dày rộng 5mm
17 Dây tiếp mát 280 Cái Chất liệu đồng, bện 2 lớp dài 110mm dày rộng 5mm
18 Dây tiếp mát 100 Cái Chất liệu đồng, bện 2 lớp dài 200mm dày rộng 5mm
19 Dây tiếp mát 200 Cái Chất liệu đồng, bện 2 lớp dài 250mm dày rộng 5mm
20 Chụp mica 6 Cái Chất liệu Mica trong suốt, thân tròn đường kính ngoài 30mm, đường kính trong 26mm, chiều cao 50mm
21 Cước chắn bụi 4 Cái Vật liệu bằng cước dạng chổi kết thành hình vuông 50mm x 50mm
22 Chốt chẻ 80 Cái Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3,6mm dài 40mm
23 Chốt chẻ 400 Cái Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 2mm dài 40mm
24 Chốt chẻ 800 Cái Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 1,6mm dài 40mm
25 Chốt chẻ 300 Cái Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 2mm dài 25mm
26 Chốt chẻ 800 Cái Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3,6mm dài 40mm
27 Chốt chẻ 900 Cái Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3mm dài 35mm
28 Chốt chẻ 400 Cái Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3,2mm dài 40mm
29 Chốt chẻ 200 Cái Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3,2mm dài 60mm
30 Đệm nỉ 240 Cái Chất liệu nỉ, dầy 3 mm đường kính trong 112mm đường kính ngoại 116mm
31 Đệm nỉ 400 Cái Chất liệu nỉ, dầy 3 mm đường kính trong 160mm đường kính ngoại 180mm
32 Đệm phíp 24 Cái Chất liệu gỗ phíp đường kính ngoài 25mm đường kính trong 22mm, dầy 2mm
33 Đinh tán đầu chìm 900 Chiếc Chất liệu nhôm hợp kim đầu phẳng thân tròn 3mm dài 4mm
34 Nắp mica 8 Cái Chất liệu Mica cứng trong suốt dạng khối cao 4,5mm, rộng 65mm, dài 105mm
35 Nắp mica 4 Cái Chất liệu Mica cứng trong suốt dầy 5mm rộng 80mm dài 125mm
36 Nắp mica 10 Cái Chất liệu Mica cứng trong suốt dầy 4mm rộng 60mm dài 120mm
37 Nắp mica 8 Cái Chất liệu Mica cứng trong suốt dầy 4mm rộng 60mm dài 80mm
38 Nỉ tấm chịu dầu 10 M2 Chất liệu nỉ chịu dầu mỡ dạng tấm dày 3mm khổ 1200mm
39 Tấm cao su chưa lưu hoá 6 Tấm Chất liệu cao su đã qua lưu hóa dạng tấm rộng 320mm, dài 320mm dầy 0,7mm
40 Tẹc dây dẫn 4 Cái Chất liệu đồng đầu tròn đường kính trong 8mm đường kính ngoài 12mm
41 Đinh rút đầu cầu 800 Chiếc Chất liệu nhôm cứng thân tròn 5mm mũ dạng cầu tròn dài 15mm
42 Đinh rút đầu cầu 800 Chiếc Chất liệu nhôm cứng thân tròn 4mm mũ dạng cầu tròn dài 15mm
43 Đinh rút đầu Chìm 800 Chiếc Chất liệu nhôm cứng thân tròn 3,2mm mũ dạng cầu tròn dài 15mm
44 Đinh tán đầu cầu 400 Chiếc Chất liệu nhôm cứng thân phẳng 4,2mm mũ dạng cầu tròn dài 15mm
45 Đinh tán đầu cầu mềm 1.000 Chiếc Chất liệu nhôm dẻo thân tròn 3,2mm mũ dạng cầu tròn dài 15mm
46 Đinh tán đầu chìm 1.000 Chiếc Chất liệu nhôm cứng thân tròn 3,5mm mũ phẳng dài 15mm
47 Ống cao su 14 Mét Chất liệu cao su lõi thép Độ cứng 120 ±5 ShoreA. Đường kính trong 18±0,5 mm .Đường kính ngoài 28±0,5 mm. Chiều dài L±1%. Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%
48 Roăng cao su (dạng ống) 20 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ. Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, phần tròn có đường kính trong 21mm đường kính ngoài 40mm, phần cánh dầy 3,8mm
49 Roăng cao su (tròn) 10 Cái Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Thân tròn có đường kính trong 362 ± 0,6 mm đường kính ngoài 332 ±0,6, phần cánh dầy 6±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
50 Roăng cao su (chữ U) 10 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Thân chữ U dày 10,5 ±0,5mm rộng 14±0,5mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
51 Roăng cao su 10 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 14 ±0,2mm Dài 52 ±0,2, dầy 3,3 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
52 Roăng cao su 10 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 19 ±0,2mm Dài 36 ±0,2, dầy 2 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
53 Roăng cao su 10 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 10 ±0,1mm Dài 270 ±0,2, dầy 1,6 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
54 Roăng cao su 10 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 7,5 ±0,2mm Dài 170 ±0,1, dầy 1,7 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
55 Roăng cao su 20 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 9 ±0,1mm Dài 31 ±0,1, dầy 2 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
56 Roăng cao su 10 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 10 ±0,1mm Dài 27 ±0,1, dầy 1,6 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
57 Roăng cao su 10 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 7,5 ±0,1mm Dài 27 ±0,1, dầy 1,7 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
58 Roăng cao su 10 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 6 ±0,1mm Dài 19 ±0,1, dầy 1,2 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
59 Roăng cao su (chữ U) 10 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 7 ±0,1mm Dài 24 ±0,1, dầy 2 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
60 Roăng cao su 10 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 6 ±0,1mm Dài 8 ±0,1, dầy 1,4±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
61 Roăng cao su 10 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 15 ±0,1mm Dài 19 ±0,1, dầy 1,7 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
62 Roăng cao su 10 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng11,5 ±0,1mm Dài 16,5 ±0,1, dầy 2,4 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
63 Roăng cao su (tròn) 10 Cái Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Thân tròn có đường kính trong 382 ± 0,6 mm đường kính ngoài 432 ±0,6, phần cánh dầy 6±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
64 Roăng cao su (chữ U) 10 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Thân chữ U dày 10,5 ±0,5mm rộng 19±0,5mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
65 Đệm chữ U 60 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Thân chữ U dày 2 ±0,01mm rộng 5,5±0,1mm. Cao 16,5±0,1 Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
66 Roăng cao su 20 Mét Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 9%, Rộng 10 ±0,1mm Dài 46 ±0,1, dầy 2 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
67 Đầu bấm tẹc 400 Chiếc Chất liệu nhôm hợp kim dẫn điện tốt, đường kính trong ф4 đường kính ngoài ф8
68 Dây cáp lụa 40 Mét Chất liệu cáp thép trắng sợi Thiết diện Ф2mm
69 Dây cáp lụa 20 Cái Chất liệu cáp thép trắng sợi Thiết diện Ф3mm
70 Dây cáp lụa 20 Cái Chất liệu cáp thép trắng sợi Thiết diện Ф4mm
71 Dây giữ chốt 12 Mét Vật liệu thép không dỉ thiết diện Ф0,8mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C
72 Dây kẽm I nốc 10 Kg Vật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,8mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C
73 Dây kẽm I nốc 8 Kg Vật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,5mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C
74 Dây kẽm I nốc 4 Kg Vật liệu INốc 304 thiết diện 1mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C
75 Dây kẽm I nốc 2 Kg Vật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,3mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C
76 Dây kẽm I nốc 2 Kg Vật liệu INốc 304 thiết diện Ф0,6mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C
77 Thép C-45 20 Kg Chất liệu thép cứng, thiết diện cây Ф10mm
78 Thép C-45 20 Kg Chất liệu thép cứng, thiết diện cây Ф12 mm
79 Thép C-45 20 Kg Chất liệu thép cứng, thiết diện cây Ф14mm
80 Đồng đỏ 12 Kg Chất liệu đồng đỏ dạng cây Ф35 mm
81 Đồng đỏ 12 Kg Chất liệu đồng đỏ dạng cây Ф25mm
82 Đồng đỏ 12 Kg Chất liệu đồng đỏ dạng cây Ф16mm
83 Đồng lá 8 Kg Chất liệu đồng thau dạng lá 1mm rộng 1000mm dài 1200mm
84 Đồng thau 12 Kg Chất liệu đồng thau dạng cây Ф22mm
85 Đồng thau 12 Kg Chất liệu đồng thau dạng cây Ф16mm
86 Gỗ phíp 12 Kg Chất liệu gỗ dạng cây Ф22mm
87 Gỗ phíp 16 Kg Chất liệu gỗ dạng cây Ф90mm
88 Inốc tấm 2 M2 Chất liệu inoc 304 dạng tấm 1mm rộng 1000mm dài 1200mm
89 Inốc tấm 2 M2 Chất liệu inoc 304 dạng tấm 10mm
90 Inốc tròn 20 Kg Chất liệu inoc 304 dạng cây 10mm
91 Khóa kẹp 12 Cái Chất liệu nhôm hợp kim , dạng lẫy bật, đường kính Ф30mm
92 Khoen nhựa 200 Bộ Chất liệu nhựa, tròn đường kính ngoài Ф22 mm đường kính trong Ф24 mm
93 Vải Capron 2 M2 Có khả năng chịu các dung dịch kiềm, chất lỏng trơ, hơi nước, khí, nước nóng và dung dịch muối. Có các tính chất của vật liệu cách nhiệt chống cháy, giữ nhiệt, cách nhiệt. Chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
94 Ống ghen chịu nhiệt 60 Mét Chất liệu nhựa, tròn đường kính ngoài Ф15mm Chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
95 Ống ghen chịu nhiệt 2 Mét Chất liệu nhựa, tròn đường kính ngoài Ф12mm Chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
96 Ống ghen chịu nhiệt 10 Mét Chất liệu nhựa, tròn đường kính ngoài Ф6mm Chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
97 Ống ghen chịu nhiệt 12 Mét Chất liệu nhựa, tròn đường kính ngoài Ф3mm Chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
98 Phôi téplon 6 Kg Chất liệu nhựa tổng hợp, dẻo, màu trắng, dạng cây Ф60mm
99 Phôi téplon 6 Kg Chất liệu nhựa tổng hợp, dẻo, màu trắng, dạng cây Ф40mm
100 Dây vải Amiang 400 Mét Dây vải sợi thủy tinh chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, dày 2ly rộng 20mm
101 Đệm Amiang 40 Cái Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C dày 2,5mm đường kính trong 30mm đường kính ngoài 38mm
102 Đệm Amiang 36 Cái Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C dày 2,5mm đường kính trong 28mm đường kính ngoài 36mm
103 Đệm Amiang 10 Cái Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 2,5mm đường kính trong 52mm đường kính ngoài 60mm
104 Đệm Amiang 4 Cái Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C dày 1,5mm đường kính trong 68mm đường kính ngoài 76mm
105 Đệm Amiang 32 Cái Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 2mm đường kính trong 18mm đường kính ngoài 24mm
106 Đệm Amiang 8 Cái Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 1,5mm đường kính trong 20mm đường kính ngoài 30mm
107 Đệm Amiang 8 Cái Chất liệu ami ăng lõi thépchịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ C dày 1,5mm đường kính trong 70mm đường kính ngoài 70mm
108 Đệm Amiang 4 Cái Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 1,5mm đường kính trong 72mm đường kính ngoài 78mm
109 Đệm Amiang 8 Cái Chất liệu ami ăng lõi thép chịu nhiệt 300 độ C đến 600 độ Cdày 1,5mm đường kính trong 48mm đường kính ngoài 56mm
110 Ống khí làm mát 4 Ống Chất liệu lõi thép lò so bọc vải chịu nhiệt độ cao từ 300 độ C đến 1200 độ C. Dạng ống tròn dài 650mm Đường kính trong 360mm.Đường kính ngoài 400 mm. Áp suốt làm việc £ 5 at
111 Ống khí làm mát 4 Ống Chất liệu lõi thép lò so bọc vải chịu nhiệt độ cao từ 300 độ C đến 1200 độ C. Dạng ống tròn dài 650mm Đường kính trong 400mm.Đường kính ngoài 420 mm. Áp suốt làm việc £ 5 at
112 Ống khí làm mát 2 Ống Chất liệu lõi thép lò so bọc vải chịu nhiệt độ cao từ 300 độ C đến 1200 độ C. Dạng ống tròn dài 650mm Đường kính trong 440mm.Đường kính ngoài 460 mm. Áp suốt làm việc £ 5 at
113 Ống khí làm mát 2 Ống Chất liệu lõi thép lò so bọc vải chịu nhiệt độ cao từ 300 độ C đến 1200 độ C. Dạng ống tròn dài 750mm Đường kính trong 480mm.Đường kính ngoài 500 mm. Áp suốt làm việc £ 5 at
114 Ống khí làm mát 4 Ống Chất liệu lõi thép lò so bọc vải chịu nhiệt độ cao từ 300 độ C đến 1200 độ C. Dạng ống tròn dài 650mm Đường kính trong 500mm.Đường kính ngoài 520 mm. Áp suốt làm việc £ 5 at
115 Ống khí làm mát 2 Ống Chất liệu lõi thép lò so bọc vải chịu nhiệt độ cao từ 300 độ C đến 1200 độ C. Dạng ống tròn dài 950mm Đường kính trong 660mm.Đường kính ngoài 680 mm. Áp suốt làm việc £ 5 at
116 Ống khí làm mát 6 Ống Chất liệu lõi thép lò so bọc vải chịu nhiệt độ cao từ 300 độ C đến 1200 độ C. Dạng ống tròn dài 550mm Đường kính trong 270mm.Đường kính ngoài 290 mm. Áp suốt làm việc £ 5 at
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.780434E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng. - Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam. - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 03 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->