Gói thầu: Cung cấp các Cơ sở dữ liệu trực tuyến cho Thư viện Trung tâm Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | THƯ VIỆN TRUNG TÂM ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp các Cơ sở dữ liệu trực tuyến cho Thư viện Trung tâm Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687391 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 09:30:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,293,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tạp chí điện tử ACS | 1 | Bộ | Nhà xuất bản: Hiệp hội hóa học Mỹ - ACS - Số lượng: 48 tạp chí - Phạm vi thông tin: 1996 đến nay - Hình thức cấp phép: Cấp phép truy cập trực tuyến thông qua các dải địa chỉ IP tĩnh của ĐHQG-HCM. Không hạn chế số lượng người truy cập đồng thời. | ||
| 2 | Sách điện tử Springer | 1 | Bộ | Nhà xuất bản: Springer Nature - Số lượng: hơn 5.900 sách điện tử - Phạm vi thông tin: 2018, 2019, 2020, 2021. - Hình thức cấp phép: Cấp phép truy cập trực tuyến thông qua các dải địa chỉ IP tĩnh của ĐHQG-HCM. Không hạn chế số lượng người truy cập đồng thời. | ||
| 3 | Tạp chí điện tử Springer | 1 | Bộ | Nhà xuất bản: Springer Nature - Số lượng: 1.397 tạp chí điện tử - Phạm vi thông tin: 1997 đến nay - Hình thức cấp phép: Cấp phép truy cập trực tuyến thông qua các dải địa chỉ IP tĩnh của ĐHQG-HCM. Không hạn chế số lượng người truy cập đồng thời. | ||
| 4 | Tạp chí điện tử IEEE ASPP | 1 | Bộ | Nhà xuất bản: IEEE - Số lượng: 188 tạp chí - Phạm vi thông tin: 2010 đến nay - Hình thức cấp phép: Cấp phép truy cập trực tuyến thông qua các dải địa chỉ IP tĩnh của ĐHQG-HCM. Không hạn chế số lượng người truy cập đồng thời | ||
| 5 | Tạp chí điện tử Nature Online | 1 | Bộ | Nhà xuất bản: Springer Nature - Số lượng: Tạp chí Nature Online Journal - Phạm vi thông tin: 2013 đến nay - Hình thức cấp phép: Cấp phép truy cập trực tuyến thông qua các dải địa chỉ IP tĩnh của ĐHQG-HCM. Không hạn chế số lượng người truy cập đồng thời | ||
| 6 | Sách điện tử BEP | 1 | Bộ | Nhà xuất bản: IG Publishing - Số lượng: 110 sách - Phạm vi thông tin: 2017 đến nay - Hình thức cấp phép: Cấp phép truy cập trực tuyến thông qua các dải địa chỉ IP tĩnh của ĐHQG-HCM. Không hạn chế số lượng người truy cập đồng thời. Bản quyền cấp phép: ĐHQG-HCM | ||
| 7 | Tạp chí điện tử Ovid | 1 | Bộ | Nhà xuất bản: Wolters Kluwer - Số lượng: 165 tạp chí Y khoa - Phạm vi thông tin: 2015 đến nay - Hình thức cấp phép: Cấp phép truy cập trực tuyến thông qua các dải địa chỉ IP tĩnh của ĐHQG-HCM. Không hạn chế số lượng người truy cập đồng thời. | ||
| 8 | Sách điện tử Harvard Business Review Press | 1 | Bộ | Nhà xuất bản: Harvard Business Review Press - Số lượng: 600 sách - Phạm vi thông tin: 1989 đến nay - Hình thức cấp phép: Cấp phép truy cập trực tuyến thông qua các dải địa chỉ IP tĩnh của ĐHQG-HCM. Không hạn chế số lượng người truy cập đồng thời. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là: 03 HĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cử cán bộ hỗ trợ quản lý vận hành, xử lý sự cố theo chế độ 24 -7 (24 giờ - 7 ngày) trong thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ ngày kích hoạt sử dụng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi