Gói thầu: Gói thầu HQ2: Mua sắm vật tư, hàng hóa, linh kiện điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210700248-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu HQ2: Mua sắm vật tư, hàng hóa, linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20210696815
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 09:08:00 đến ngày 2021-07-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 909,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 637.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.911.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy trì bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau:- Bảo hành hành miễn phí 12 tháng.- Bảo trì 24 tháng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Panel TTL in3Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Số kênh tín hiệu xử lý đồng thời: 88 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị logic 01: Giá trị 1 ứng với điện trở > 10K;- Mức giá trị logic 02: Giá trị 0 ứng với điện trở
2Panel TTL out2Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 50 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Số kênh tín hiệu xử lý đồng thời: 128 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V;- Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Điện áp hoạt động: 0-12 VDC- Dòng điện tiêu thụ:
3Panel ADC1Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Số kênh ADC: 16 kênh hoặc hơn.- Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Dòng điện tiêu thụ:
4Panel DAC1Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Số kênh DAC: 8 kênh hoặc hơn.- Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Dòng điện tiêu thụ:
5Panel điều khiển đồng hồ góc cánh1Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ:
6Panel điều khiển đồng hồ áp suất thủy lực1Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ:
7Panel điều khiển đồng hồ áp suất khí phanh1Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ:
8Panel điều khiển đồng hồ nhiệt độ động cơ1Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ:
9Panel điều khiển các bơm truyền 10291Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ:
10Panel điều khiển bơm tiêu hao 495Б1Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ:
11Panel điều khiển bơm ЭЦН-451Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ:
12Panel điều khiển bơm dầu đỏ khẩn cấp HC-5;1Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ:
13Panel điều khiển hệ thống đèn chiếu sáng1Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm - Số kênh báo hiệu: 40 kênh- Điện áp làm việc: 27 VDC- Mức điện áp tác động: 24-60mV- Quán tính hệ thống
14Panel điều khiển hệ thống đèn gầm, đèn mắt cua1Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm - Số kênh báo hiệu: 40 kênh- Điện áp làm việc: 27 VDC- Mức điện áp tác động: 24-60mV- Quán tính hệ thống
15Panel điều khiển hệ thống đèn cảnh báo1Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm - Số kênh báo hiệu: 40 kênh- Điện áp làm việc: 27 VDC- Mức điện áp tác động: 24-60mV- Quán tính hệ thống
16Panel điều khiển đèn của hệ thống tự động lái1Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm - Số kênh báo hiệu: 40 kênh- Điện áp làm việc: 27 VDC- Mức điện áp tác động: 24-60mV- Quán tính hệ thống
17Panel kiểm tra trạng thái hệ thống đèn1Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm - Dòng điện tiêu thụ:
18Panel điều khiển động cơ điện1Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ:
19Panel điều khiển, giả lập chế độ mở máy1Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ:
20Panel chế độ điều khiển chế độ bọc dầu, phá bọc dầu1Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ:
21Panel mô phỏng các chế độ làm việc của hệ thống cánh tay đòn APZ1Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ:
22Panel mô phỏng các chế độ làm việc của hệ thống trợ lực TPИМ1Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ:
23Panel điều khiển máy phát điện 1 chiều1Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ:
24Panel điều khiển nguồn 1 chiều acquy1Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ:
25Panel điều khiển nguồn 1 chiều mặt đất1Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ:
26Panel điều khiển, phân phối nguồn, phân phối tải 1 chiều1Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ:
27Panel điều khiển xoay chiều mô phỏng máy phát điện xoay chiều СГО-8;1Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ:
28Panel điều khiển mô phỏng máy biến điện ПО-750A1Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ:
29Panel điều khiển mô phỏng máy biến điện ПО-1500A1Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ:
30Panel điều khiển, phân phối nguồn, phân phối tải xoay chiều một pha 115V-400Hz.1Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ:
31Panel điều khiển mô phỏng máy biến điện ПТ-500Ц1Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ:
32Panel điều khiển mô phỏng máy biến điện ПТ-1500Ц1Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ:
33Panel điều khiển, phân phối nguồn, phân phối tải xoay chiều một pha 115V-400Hz.1Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ:
34Panel điều khiển âm thanh, thông thoại1Panel- Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Hệ số khuếch đại tối đa: 5- Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Dòng điện tiêu thụ:
35Cảm biến vị trí5ChiếcLoại MУ-615A hoặc tương đương, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chính:- Phạm vi đo 0 cm đến ±30 cm- Độ chia nhỏ nhất: 0,05cm- Sai số tuyến tính nhỏ hơn ±0.25%- Sai số lặp lại nhỏ hơn ±0.01%- Độ nhạy: 6,5 mV/mm- Trở kháng sơ cấp: 400Ω- Điện áp vào: 3.0 Vrms- Tần số điện áp: 2,5 Hz- 3,3 KHz.
36Ổn áp 1 pha 10KVA1Bộ- Số pha: 01 pha- Công suất đầu ra: 10KVA- Điện áp vào 1 pha: 50~250VAC- Điện áp ra 1 pha: 110VAC, 220VAC- Tần số điện áp hoạt động: 49-62Hz- Dòng cực đại : 50A- Thời gian đáp ứng điện áp với 10% điện áp đầu vào thay đổi: 0.4s- Bảo vệ quá tải, chập tải, ngắn mạch, quá áp : Bằng Aptomat- Biến áp tải: Dây đồng nguyên chất 100%
37UPS 2000VA2Bộ- Công suất: 2000VA / 1200W- Điện áp vào: 220VAC- Điện áp đầu ra: 220 VAC ± 10%- Kết nối đầu ra: 06 ổ cắm chuẩn IEC320-10A- Hiệu suất: 95% chế độ điện lưới, 85% chế độ boost/ buck- Khả năng chịu tải: 110% +/- 10% trong 5 phút rồi chuyển báo động.- Thời gian lưu điện: 50 phút với tải 100W- Thời gian chuyển mạch: tối đa 10ms- Môi trường hoạt động: Nhiệt độ môi trường hoạt động 0 ~ 400c, Độ ẩm môi trường hoạt động 20% ~ 90%, không kết tụ hơi nước.
38Bộ biến đổi nguồn 220v/24V/14A1Bộ- Điện áp vào: 200~250VAC- Điện áp ra: 24VDC± 2%- Dòng điện ra lớn nhất: 14A
39Bộ biến đổi nguồn DC-DC 18-36V/12V1Bộ- Điện áp vào: 18-36VDC- Điện áp ra: 12VDC± 2%
40Bộ biến đổi nguồn DC-DC 18-36V/5V/8A1Bộ- Điện áp vào: 18-36VDC- Điện áp ra: 5VDC± 2%- Dòng điện: 8A
41Động cơ điện xoay chiều1Bộ- Điện áp vào: 220VAC, 50Hz- Số pha: 01 pha- Công suất cực đại: 300W- Hiệu suất: 90%- Tốc độ vòng quay tối đa: 2970vòng/phút- Cấp F- IP:55
42Động cơ điện một chiều2BộLoại МП-100 hoặc tương đương, đáp ứng:- Điện áp vào: 27VDC- Công suất cực đại: 250W- Hiệu suất: 90%- Tốc độ vòng quay tối đa: 2970vòng/phút- Cấp F- IP:55
43Màn hình cabin1Chiếc- Kích thước: 23 inch- Độ phân giải: 1920x1080 pixel- Dải màu: 16 triệu màu
44Màn hình bàn giáo viên4Chiếc- Kích thước: 23,8 inch- Độ phân giải: 1920*1080 pixel- Dải màu: 16 triệu màu
45Máy tính đồng bộ3Chiếc- CPU: Intel core i3, 4 luồng xử lý, xung nhịp 3GHz, bộ nhớ L3: 4MB; hoặc hơn.- RAM: 4GB DDR4- Ổ cứng: 256GB- PSU: 350W- Giao tiếp: Lan, USB…
46Máy in1Chiếc- Kiểu máy in: In laser- Khổ giấy: A4, A5…- Bộ nhớ: 2MB- Tốc độ: 12 trang A4/phút- Độ phân giải: 600*600 dpi- Cổng giao tiếp: USB
47Máy hút ẩm1Chiếc- Công suất hút ẩm: 12l/ngày (nhiệt độ 25oC, độ ẩm 80%)- Dung tích bình nước: 3,5l- Công suất điện: 390W- Tính năng phụ trợ: màng lọc không khí, cảm biến, hiển thị độ ẩm, tự động ngắt…
48Bộ chuyển mạch2Bộ8 cổng, Tiêu chuẩn mạng: IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3az. Cổng: 8 cổng Gigabit Ethernet (10/100/1000). Bảng địa chỉ MAC 8,000 mục. Băng thông: 6 Gbps.
49Ampli1Bộ- Điện áp hoạt động: 220 VAC, 50 Hz- Công suất: Tối thiểu 500 W- Độ lợi công suất: 30 dB- Tần số đáp ứng: Từ 10 Hz đến 20.000 Hz- Hiệu suất: > 40%- Trở kháng ra: 5 Ohm
50Loa thùng2Chiếc- Điện áp hoạt động: 220 VAC, 50 Hz- Công suất: 100 W- Độ lợi công suất: 30 dB- Tần số đáp ứng: Từ 10 Hz đến 20.000 Hz- Hiệu suất: > 40%- Trở kháng ra: 5 Ohm
51Loa thông thoại1Bộ- Tích hợp bộ giải mã âm thanh- Điện áp hoạt động: 220 VAC, 50 Hz- Công suất: 100 W- Độ lợi công suất: 30 dB- Tần số đáp ứng: Từ 10 Hz đến 20.000 Hz- Hiệu suất: > 40%- Trở kháng ra: 5 Ohm
52Tai nghe có micro1Bộ- Kiểu loại: Tai chụp kèm Micro, dây cắm kết nối giao thức 3.5 mm- Kích thước màng loa: Tối thiểu 3 cm- Công suất: 30-50 mW- Công suất chạm mức: 100 mW- Tần số âm thanh đáp ứng: Từ 10 Hz đến 20.000 Hz- Độ nhạy: 116 dB- Trở kháng đầu vào: 300-600 Ohm
53Micro1Bộ- Giao thức 3,5mm- Tần số âm thanh đáp ứng: Từ 10 Hz đến 20.000 Hz- Độ nhạy: 116 dB- Trở kháng đầu vào: 300-600 Ohm
54Công tắc hàng không50Chiếc- Công tắc tiêu chuẩn hàng không.- Số lượng tiếp điểm: 02
55Nút ấn hàng không30Chiếc- Nút ấn tiêu chuẩn hàng không.- Số lượng tiếp điểm: 02
56Chiết áp xoay30Chiếc- Chiết áp tiêu chuẩn hàng không.- Kiểu, loại: Xoay- Số lượng vị trí trỏ: 02
57Chuyển mạch đa điểm10Chiếc- Chuyển mạch tiêu chuẩn hàng không.- Số lượng tiếp điểm: 04
58Đèn gầm20Chiếc- Đèn tiêu chuẩn dùng trong hàng không.- Điện áp hoạt động: 5V DC
59Đèn mắt cua30Chiếc- Đèn tiêu chuẩn dùng trong hàng không.- Điện áp hoạt động: 5V DC
60Đèn chiếu hắt20Chiếc- Đèn tiêu chuẩn dùng trong hàng không.- Điện áp hoạt động: 5V DC
61Đầu cắm hàng không X120ChiếcLoại ШР28П73Г9 hoặc tương đương, lắp vừa và tương thích với đầu cắm ШР28П73Г9
62Đầu cắm hàng không X225ChiếcLoại ШР28П73Ш9 hoặc tương đương, lắp vừa và tương thích với đầu cắm ШР28П73Ш9
63Đầu cắm hàng không X310ChiếcLoại CШP32П103Ш4 hoặc tương đương, lắp vừa và tương thích với đầu cắm CШP32П103Ш4
64Dây nguồn chịu tải 10KVA200Mét- Chiều dài: 3m- Khả năng chịu tải: 10KVA
65Ổ cắm kéo dài chịu tải 5KVA2Bộ- Chiều dài: 3m- Khả năng chịu tải: 5KVA
66Ổ cắm kéo dài chịu tại 2,5 KVA10Bộ- Chiều dài: 3m- Khả năng chịu tải: 2,5KVA
67Dây điện phòng sóng 1mm2.000Mét- Đường kính tiết diện: 1 mm- Lõi đơn- Trở kháng nhỏ hơn 100Ω/m- Điện áp chịu tải max 250V- Dòng quá tải > 4A- Vỏ bọc phòng sóng kim loại
68Dây điện phòng sóng 1,5 mm1.000Mét- Đường kính tiết diện: 1,5 mm- Lõi đơn- Trở kháng nhỏ hơn 100Ω/m- Điện áp chịu tải max 250V- Dòng quá tải > 4A- Vỏ bọc phòng sóng kim loại
69Dây điện 2,5KVA200Mét- Vỏ bọc cách điện, chịu nhiệt- Khả năng chịu tải: 2,5KVA
70Ống Gen 4100Mét- Chất liệu cách điện, chống cháy- Tiết diện ống gen: Φ4
71Ống Gen 10100Mét- Chất liệu cách điện, chống cháy- Tiết diện ống gen: Φ10
72Ống Gen 30200Mét- Chất liệu cách điện, chống cháy- Tiết diện ống gen: Φ30
73Thiếc hàn5Cuộn- Đường kính tiết diện 0,5 mm- Tạp chất
74Sơn phủ cách điện10Lọ- Điện áp cách điện: 2600 Volts- Nhiệt độ cách điện: 155oC- Trọng lượng: 432g - 15.25Oz- Màu sơn: Không màu.- Thời gian làm khô: dưới 10 phút- Dung tích bình sơn: 300 ml
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 637.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.911.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy trì bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau:- Bảo hành hành miễn phí 12 tháng.- Bảo trì 24 tháng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->