Gói thầu: Gói thầu HQ2: Mua sắm vật tư, hàng hóa, linh kiện điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu HQ2: Mua sắm vật tư, hàng hóa, linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696815 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 09:08:00 đến ngày 2021-07-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 909,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 637.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.911.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy trì bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau:- Bảo hành hành miễn phí 12 tháng.- Bảo trì 24 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Panel TTL in | 3 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Số kênh tín hiệu xử lý đồng thời: 88 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị logic 01: Giá trị 1 ứng với điện trở > 10K;- Mức giá trị logic 02: Giá trị 0 ứng với điện trở | ||
| 2 | Panel TTL out | 2 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 50 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Số kênh tín hiệu xử lý đồng thời: 128 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V;- Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Điện áp hoạt động: 0-12 VDC- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 3 | Panel ADC | 1 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Số kênh ADC: 16 kênh hoặc hơn.- Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 4 | Panel DAC | 1 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Số kênh DAC: 8 kênh hoặc hơn.- Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 5 | Panel điều khiển đồng hồ góc cánh | 1 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 6 | Panel điều khiển đồng hồ áp suất thủy lực | 1 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 7 | Panel điều khiển đồng hồ áp suất khí phanh | 1 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 8 | Panel điều khiển đồng hồ nhiệt độ động cơ | 1 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 9 | Panel điều khiển các bơm truyền 1029 | 1 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 10 | Panel điều khiển bơm tiêu hao 495Б | 1 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 11 | Panel điều khiển bơm ЭЦН-45 | 1 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 12 | Panel điều khiển bơm dầu đỏ khẩn cấp HC-5; | 1 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 13 | Panel điều khiển hệ thống đèn chiếu sáng | 1 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm - Số kênh báo hiệu: 40 kênh- Điện áp làm việc: 27 VDC- Mức điện áp tác động: 24-60mV- Quán tính hệ thống | ||
| 14 | Panel điều khiển hệ thống đèn gầm, đèn mắt cua | 1 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm - Số kênh báo hiệu: 40 kênh- Điện áp làm việc: 27 VDC- Mức điện áp tác động: 24-60mV- Quán tính hệ thống | ||
| 15 | Panel điều khiển hệ thống đèn cảnh báo | 1 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm - Số kênh báo hiệu: 40 kênh- Điện áp làm việc: 27 VDC- Mức điện áp tác động: 24-60mV- Quán tính hệ thống | ||
| 16 | Panel điều khiển đèn của hệ thống tự động lái | 1 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm - Số kênh báo hiệu: 40 kênh- Điện áp làm việc: 27 VDC- Mức điện áp tác động: 24-60mV- Quán tính hệ thống | ||
| 17 | Panel kiểm tra trạng thái hệ thống đèn | 1 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm - Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 18 | Panel điều khiển động cơ điện | 1 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 19 | Panel điều khiển, giả lập chế độ mở máy | 1 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 20 | Panel chế độ điều khiển chế độ bọc dầu, phá bọc dầu | 1 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 21 | Panel mô phỏng các chế độ làm việc của hệ thống cánh tay đòn APZ | 1 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 22 | Panel mô phỏng các chế độ làm việc của hệ thống trợ lực TPИМ | 1 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 23 | Panel điều khiển máy phát điện 1 chiều | 1 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 24 | Panel điều khiển nguồn 1 chiều acquy | 1 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 25 | Panel điều khiển nguồn 1 chiều mặt đất | 1 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 26 | Panel điều khiển, phân phối nguồn, phân phối tải 1 chiều | 1 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 27 | Panel điều khiển xoay chiều mô phỏng máy phát điện xoay chiều СГО-8; | 1 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 28 | Panel điều khiển mô phỏng máy biến điện ПО-750A | 1 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 29 | Panel điều khiển mô phỏng máy biến điện ПО-1500A | 1 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 30 | Panel điều khiển, phân phối nguồn, phân phối tải xoay chiều một pha 115V-400Hz. | 1 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 31 | Panel điều khiển mô phỏng máy biến điện ПТ-500Ц | 1 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 32 | Panel điều khiển mô phỏng máy biến điện ПТ-1500Ц | 1 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 33 | Panel điều khiển, phân phối nguồn, phân phối tải xoay chiều một pha 115V-400Hz. | 1 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: 02 kênh hoặc hơn.- Mức giá trị điện áp liên tục: 0-12VDC- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 34 | Panel điều khiển âm thanh, thông thoại | 1 | Panel | - Kích thước mạch in (dài* rộng): 350 mm x 250 mm hoặc nhỏ hơn- Độ dày mạch in: 1,5 mm- Hệ số khuếch đại tối đa: 5- Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 35 | Cảm biến vị trí | 5 | Chiếc | Loại MУ-615A hoặc tương đương, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chính:- Phạm vi đo 0 cm đến ±30 cm- Độ chia nhỏ nhất: 0,05cm- Sai số tuyến tính nhỏ hơn ±0.25%- Sai số lặp lại nhỏ hơn ±0.01%- Độ nhạy: 6,5 mV/mm- Trở kháng sơ cấp: 400Ω- Điện áp vào: 3.0 Vrms- Tần số điện áp: 2,5 Hz- 3,3 KHz. | ||
| 36 | Ổn áp 1 pha 10KVA | 1 | Bộ | - Số pha: 01 pha- Công suất đầu ra: 10KVA- Điện áp vào 1 pha: 50~250VAC- Điện áp ra 1 pha: 110VAC, 220VAC- Tần số điện áp hoạt động: 49-62Hz- Dòng cực đại : 50A- Thời gian đáp ứng điện áp với 10% điện áp đầu vào thay đổi: 0.4s- Bảo vệ quá tải, chập tải, ngắn mạch, quá áp : Bằng Aptomat- Biến áp tải: Dây đồng nguyên chất 100% | ||
| 37 | UPS 2000VA | 2 | Bộ | - Công suất: 2000VA / 1200W- Điện áp vào: 220VAC- Điện áp đầu ra: 220 VAC ± 10%- Kết nối đầu ra: 06 ổ cắm chuẩn IEC320-10A- Hiệu suất: 95% chế độ điện lưới, 85% chế độ boost/ buck- Khả năng chịu tải: 110% +/- 10% trong 5 phút rồi chuyển báo động.- Thời gian lưu điện: 50 phút với tải 100W- Thời gian chuyển mạch: tối đa 10ms- Môi trường hoạt động: Nhiệt độ môi trường hoạt động 0 ~ 400c, Độ ẩm môi trường hoạt động 20% ~ 90%, không kết tụ hơi nước. | ||
| 38 | Bộ biến đổi nguồn 220v/24V/14A | 1 | Bộ | - Điện áp vào: 200~250VAC- Điện áp ra: 24VDC± 2%- Dòng điện ra lớn nhất: 14A | ||
| 39 | Bộ biến đổi nguồn DC-DC 18-36V/12V | 1 | Bộ | - Điện áp vào: 18-36VDC- Điện áp ra: 12VDC± 2% | ||
| 40 | Bộ biến đổi nguồn DC-DC 18-36V/5V/8A | 1 | Bộ | - Điện áp vào: 18-36VDC- Điện áp ra: 5VDC± 2%- Dòng điện: 8A | ||
| 41 | Động cơ điện xoay chiều | 1 | Bộ | - Điện áp vào: 220VAC, 50Hz- Số pha: 01 pha- Công suất cực đại: 300W- Hiệu suất: 90%- Tốc độ vòng quay tối đa: 2970vòng/phút- Cấp F- IP:55 | ||
| 42 | Động cơ điện một chiều | 2 | Bộ | Loại МП-100 hoặc tương đương, đáp ứng:- Điện áp vào: 27VDC- Công suất cực đại: 250W- Hiệu suất: 90%- Tốc độ vòng quay tối đa: 2970vòng/phút- Cấp F- IP:55 | ||
| 43 | Màn hình cabin | 1 | Chiếc | - Kích thước: 23 inch- Độ phân giải: 1920x1080 pixel- Dải màu: 16 triệu màu | ||
| 44 | Màn hình bàn giáo viên | 4 | Chiếc | - Kích thước: 23,8 inch- Độ phân giải: 1920*1080 pixel- Dải màu: 16 triệu màu | ||
| 45 | Máy tính đồng bộ | 3 | Chiếc | - CPU: Intel core i3, 4 luồng xử lý, xung nhịp 3GHz, bộ nhớ L3: 4MB; hoặc hơn.- RAM: 4GB DDR4- Ổ cứng: 256GB- PSU: 350W- Giao tiếp: Lan, USB… | ||
| 46 | Máy in | 1 | Chiếc | - Kiểu máy in: In laser- Khổ giấy: A4, A5…- Bộ nhớ: 2MB- Tốc độ: 12 trang A4/phút- Độ phân giải: 600*600 dpi- Cổng giao tiếp: USB | ||
| 47 | Máy hút ẩm | 1 | Chiếc | - Công suất hút ẩm: 12l/ngày (nhiệt độ 25oC, độ ẩm 80%)- Dung tích bình nước: 3,5l- Công suất điện: 390W- Tính năng phụ trợ: màng lọc không khí, cảm biến, hiển thị độ ẩm, tự động ngắt… | ||
| 48 | Bộ chuyển mạch | 2 | Bộ | 8 cổng, Tiêu chuẩn mạng: IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3az. Cổng: 8 cổng Gigabit Ethernet (10/100/1000). Bảng địa chỉ MAC 8,000 mục. Băng thông: 6 Gbps. | ||
| 49 | Ampli | 1 | Bộ | - Điện áp hoạt động: 220 VAC, 50 Hz- Công suất: Tối thiểu 500 W- Độ lợi công suất: 30 dB- Tần số đáp ứng: Từ 10 Hz đến 20.000 Hz- Hiệu suất: > 40%- Trở kháng ra: 5 Ohm | ||
| 50 | Loa thùng | 2 | Chiếc | - Điện áp hoạt động: 220 VAC, 50 Hz- Công suất: 100 W- Độ lợi công suất: 30 dB- Tần số đáp ứng: Từ 10 Hz đến 20.000 Hz- Hiệu suất: > 40%- Trở kháng ra: 5 Ohm | ||
| 51 | Loa thông thoại | 1 | Bộ | - Tích hợp bộ giải mã âm thanh- Điện áp hoạt động: 220 VAC, 50 Hz- Công suất: 100 W- Độ lợi công suất: 30 dB- Tần số đáp ứng: Từ 10 Hz đến 20.000 Hz- Hiệu suất: > 40%- Trở kháng ra: 5 Ohm | ||
| 52 | Tai nghe có micro | 1 | Bộ | - Kiểu loại: Tai chụp kèm Micro, dây cắm kết nối giao thức 3.5 mm- Kích thước màng loa: Tối thiểu 3 cm- Công suất: 30-50 mW- Công suất chạm mức: 100 mW- Tần số âm thanh đáp ứng: Từ 10 Hz đến 20.000 Hz- Độ nhạy: 116 dB- Trở kháng đầu vào: 300-600 Ohm | ||
| 53 | Micro | 1 | Bộ | - Giao thức 3,5mm- Tần số âm thanh đáp ứng: Từ 10 Hz đến 20.000 Hz- Độ nhạy: 116 dB- Trở kháng đầu vào: 300-600 Ohm | ||
| 54 | Công tắc hàng không | 50 | Chiếc | - Công tắc tiêu chuẩn hàng không.- Số lượng tiếp điểm: 02 | ||
| 55 | Nút ấn hàng không | 30 | Chiếc | - Nút ấn tiêu chuẩn hàng không.- Số lượng tiếp điểm: 02 | ||
| 56 | Chiết áp xoay | 30 | Chiếc | - Chiết áp tiêu chuẩn hàng không.- Kiểu, loại: Xoay- Số lượng vị trí trỏ: 02 | ||
| 57 | Chuyển mạch đa điểm | 10 | Chiếc | - Chuyển mạch tiêu chuẩn hàng không.- Số lượng tiếp điểm: 04 | ||
| 58 | Đèn gầm | 20 | Chiếc | - Đèn tiêu chuẩn dùng trong hàng không.- Điện áp hoạt động: 5V DC | ||
| 59 | Đèn mắt cua | 30 | Chiếc | - Đèn tiêu chuẩn dùng trong hàng không.- Điện áp hoạt động: 5V DC | ||
| 60 | Đèn chiếu hắt | 20 | Chiếc | - Đèn tiêu chuẩn dùng trong hàng không.- Điện áp hoạt động: 5V DC | ||
| 61 | Đầu cắm hàng không X1 | 20 | Chiếc | Loại ШР28П73Г9 hoặc tương đương, lắp vừa và tương thích với đầu cắm ШР28П73Г9 | ||
| 62 | Đầu cắm hàng không X2 | 25 | Chiếc | Loại ШР28П73Ш9 hoặc tương đương, lắp vừa và tương thích với đầu cắm ШР28П73Ш9 | ||
| 63 | Đầu cắm hàng không X3 | 10 | Chiếc | Loại CШP32П103Ш4 hoặc tương đương, lắp vừa và tương thích với đầu cắm CШP32П103Ш4 | ||
| 64 | Dây nguồn chịu tải 10KVA | 200 | Mét | - Chiều dài: 3m- Khả năng chịu tải: 10KVA | ||
| 65 | Ổ cắm kéo dài chịu tải 5KVA | 2 | Bộ | - Chiều dài: 3m- Khả năng chịu tải: 5KVA | ||
| 66 | Ổ cắm kéo dài chịu tại 2,5 KVA | 10 | Bộ | - Chiều dài: 3m- Khả năng chịu tải: 2,5KVA | ||
| 67 | Dây điện phòng sóng 1mm | 2.000 | Mét | - Đường kính tiết diện: 1 mm- Lõi đơn- Trở kháng nhỏ hơn 100Ω/m- Điện áp chịu tải max 250V- Dòng quá tải > 4A- Vỏ bọc phòng sóng kim loại | ||
| 68 | Dây điện phòng sóng 1,5 mm | 1.000 | Mét | - Đường kính tiết diện: 1,5 mm- Lõi đơn- Trở kháng nhỏ hơn 100Ω/m- Điện áp chịu tải max 250V- Dòng quá tải > 4A- Vỏ bọc phòng sóng kim loại | ||
| 69 | Dây điện 2,5KVA | 200 | Mét | - Vỏ bọc cách điện, chịu nhiệt- Khả năng chịu tải: 2,5KVA | ||
| 70 | Ống Gen 4 | 100 | Mét | - Chất liệu cách điện, chống cháy- Tiết diện ống gen: Φ4 | ||
| 71 | Ống Gen 10 | 100 | Mét | - Chất liệu cách điện, chống cháy- Tiết diện ống gen: Φ10 | ||
| 72 | Ống Gen 30 | 200 | Mét | - Chất liệu cách điện, chống cháy- Tiết diện ống gen: Φ30 | ||
| 73 | Thiếc hàn | 5 | Cuộn | - Đường kính tiết diện 0,5 mm- Tạp chất | ||
| 74 | Sơn phủ cách điện | 10 | Lọ | - Điện áp cách điện: 2600 Volts- Nhiệt độ cách điện: 155oC- Trọng lượng: 432g - 15.25Oz- Màu sơn: Không màu.- Thời gian làm khô: dưới 10 phút- Dung tích bình sơn: 300 ml |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 637.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.911.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy trì bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau:- Bảo hành hành miễn phí 12 tháng.- Bảo trì 24 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi