Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu chế tạo thiết bị phục vụ đề tài Nghiên cứu kỹ thuật trích tinh dầu chanh và bảo quản nước cốt chanh canh tác tại Hậu Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210677523-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên vật liệu chế tạo thiết bị phục vụ đề tài Nghiên cứu kỹ thuật trích tinh dầu chanh và bảo quản nước cốt chanh canh tác tại Hậu Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210547312 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp khoa học và công nghệ và vốn đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 12:00:00 đến ngày 2021-07-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 540,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,100,000 VNĐ ((Tám triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép không gỉ SUS 316 | 200 | kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Thép không gỉ SUS 304 | 400 | kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Động cơ hộp số máy khuấy 3HP | 1 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Đệm teplon làm kín | 1 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Đệm silicon làm kín nắp nồi | 1 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bulon tay quay mở nắp nồi | 16 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ valve ống thủy chịu áp | 2 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Kính quan sát | 2 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bông cách nhiệt | 60 | kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Áp kế đồng hồ đo áp suất hơi bốc lên xuất xứ Taiwan | 1 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Khớp nối trục khuấy | 1 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Valve bi SUS 304, Ø21 | 10 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Valve bi SUS 304, Ø27 | 10 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Valve bi SUS 304, Ø34 | 8 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Valve bi SUS 304, Ø42 | 5 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Valve bi SUS 304, Ø49 | 5 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Valve bi SUS 304, Ø60 | 2 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Valve an toàn SUS 304, Ø60 | 1 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Khớp nối vi sinh Clamp SUS 304, Ø21 | 10 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Khớp nối vi sinh Clamp SUS 304, Ø27 | 10 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Khớp nối vi sinh Clamp SUS 304, Ø34 | 10 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Khớp nối vi sinh Clamp SUS 304, Ø42 | 5 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Khớp nối vi sinh Clamp SUS 304, Ø49 | 5 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Khớp nối vi sinh Clamp SUS 304, Ø60 | 5 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Khớp nối vi sinh Clamp SUS 304, Ø90 | 4 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bơm giải nhiệt Grunfos 3HP | 1 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Tháp giải nhiệt Cooling Tower 10RT | 1 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Ống PVC Ø60 | 20 | m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Co PVC Ø60 | 10 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Valve PVC Ø60 | 5 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Rắc co PVC Ø60 | 6 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Que hàn thép không gỉ SUS 304 | 20 | kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bu lông+đai ốc SUS 304 các loại | 10 | kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Đĩa cắt các loại | 60 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Đĩa mài | 60 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Đĩa mài ráp | 100 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Nỉ đánh bóng | 60 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Bình khí trơ Argon hàn thép không gỉ | 15 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Dung dịch đánh bóng inox | 10 | lit | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Vỏ tủ điện điều khiển SUS 304, 600x800x250 | 1 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Atomat 3 pha 60A, LS Korea | 2 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Khởi động từ | 5 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Rơ le nhiệt | 5 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Nút dừng khẩn cấp | 1 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Dây điện 3 pha 3x10 | 30 | m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Dây điện 3 pha 3x4 | 30 | m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Dây điện 3 pha 3x2,5 | 30 | m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Dây đấu tủ điều khiển | 100 | m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Đèn báo pha ba màu | 15 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Công tắc ON/OFF | 10 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Sensor cảm biến nhiệt độ | 5 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ điều khiển nhiệt độ | 2 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Điện trở công nghiệp SUS 304; 7,5kW xuất xứ Taiwan | 4 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Dầu truyền nhiệt chính hãng Shell | 200 | lít | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Inox sus 304 tấm | 250 | Kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Inox sus 304 hộp các loại | 500 | Kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Biến tần | 1 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Động cơ 2HP-380v | 1 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Động cơ 1HP-380v | 1 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Hộp số giảm tốc | 1 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Puli | 2 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Đai truyền | 2 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Trục vít ép tiện CNC inox 304 | 1 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Bản chân đế | 2 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Atomat | 2 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Que hàn thép không gỉ SUS 304 | 25 | kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Bu lông+đai ốc SUS 304 các loại | 10 | kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Đĩa cắt các loại | 50 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Đĩa mài ráp | 80 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Đĩa mài mịn | 50 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Nỉ đánh bóng | 50 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Dung dịch đánh bóng | 5 | lít | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Bình khí trơ hàn thép không gỉ | 5 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Dây điện 4 lõi | 50 | m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Thép không gỉ SUS 316 | 200 | kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Thép không gỉ SUS 304 | 300 | kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Động cơ hộp số máy khuấy 2HP | 1 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Đệm teplon làm kín chân không | 1 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Đệm silicon làm kín nắp nồi | 1 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Bulon tay quay mở nắp nồi | 12 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Bộ valve ống thủy chịu áp | 3 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Kính quan sát | 2 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Bông cách nhiệt | 50 | kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Áp kế đồng hồ đo áp suất chân không xuất xứ Taiwan | 2 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Quả cầu C.I.P súc rửa thiết bị | 1 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Khớp nối trục khuấy | 1 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Valve bi SUS 304, Ø21 | 12 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Valve bi SUS 304, Ø27 | 10 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Valve bi SUS 304, Ø34 | 5 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Valve bi SUS 304, Ø42 | 4 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Valve bi SUS 304, Ø49 | 4 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Valve bi SUS 304, Ø60 | 2 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Valve 1 chiều SUS 304, Ø34 | 1 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Khớp nối vi sinh Clamp SUS 304, Ø21 | 12 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Khớp nối vi sinh Clamp SUS 304, Ø27 | 10 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Khớp nối vi sinh Clamp SUS 304, Ø34 | 5 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Khớp nối vi sinh Clamp SUS 304, Ø42 | 4 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Khớp nối vi sinh Clamp SUS 304, Ø49 | 4 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Khớp nối vi sinh Clamp SUS 304, Ø60 | 2 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Khớp nối vi sinh Clamp SUS 304, Ø90 | 2 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Bơm giải nhiệt Grunfos 2HP xuất xứ Germany | 1 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Bơm súc rửa SUS 304 2HP xuất xứ Japan | 1 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Tháp giải nhiệt Cooling Tower 10RT | 1 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Ống PVC Ø60 | 20 | m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Co PVC Ø60 | 10 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Valve PVC Ø60 | 5 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Rắc co PVC Ø60 | 6 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Bơm chân không vòng nước 5HP | 1 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Que hàn thép không gỉ SUS 304 | 25 | kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Bu lông+đai ốc SUS 304 các loại | 10 | kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Đĩa cắt các loại | 50 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Đĩa mài | 50 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Đĩa mài ráp | 100 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Nỉ đánh bóng | 60 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Bình khí trơ Argon hàn thép không gỉ | 10 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Dung dich đánh bóng inox | 5 | lit | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Vỏ tủ điện điều khiển SUS 304, 600x800x250 | 1 | Bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Attomat 3 pha 60A, LS Korea | 2 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Khởi động từ | 6 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Rơ le nhiệt | 6 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Nút dừng khẩn cấp | 1 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Dây điện 3 pha 3x10 | 20 | m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Dây điện 3 pha 3x4 | 20 | m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Dây điện 3 pha 3x2,5 | 30 | m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Dây đấu tủ điều khiển | 100 | m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Đèn báo pha ba màu | 15 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Công tắc ON/OFF | 10 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Bộ điều khiển áp suất chân không xuất xứ Korea | 1 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Sensor cảm biến nhiệt độ | 5 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Bộ điều khiển nhiệt độ | 3 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Điện trở công nghiệp SUS 304; 7,5kW xuất xứ Taiwan | 2 | cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.08E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành 03 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự (theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật) có giá trị tối thiểu là 500.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết thay thế các sản phẩm, phụ kiện bị lỗi hoặc bị hư hỏng trong quá trình bàn giao và lắp đặt (nếu có). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi