Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua 02 máy quay Camera và các phụ kiện đi kèm phục vụ công tác chuyên môn cho Đài truyền thanh truyền hình Thành phố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài truyền thanh truyền hình thành phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua 02 máy quay Camera và các phụ kiện đi kèm phục vụ công tác chuyên môn cho Đài truyền thanh truyền hình Thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20210541040 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Việt Trì |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 10:46:00 đến ngày 2021-07-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 835,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy quay phim HD/4K loại cầm tay chuyên nghiệp dòng XDCAM | 2 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Pin cho máy quay | 6 | Cục | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Sạc pin đôi | 2 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Đầu đọc thẻ nhớ SxS | 2 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Thẻ nhớ chuyên dụng SxS 128GB | 4 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Chân máy quay | 2 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Đèn chuyên dụng (1800Lux/1m LED camera light) | 2 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Pin cấp nguồn cho đèn | 2 | Cục | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Micro phóng vấn | 2 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ micro cầm tay không dây | 2 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ gắn logo chuyên dụng cho micro phỏng vấn Microphone Flag | 2 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ micro phỏng vấn không dây | 2 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Micro thu tiếng động cho camera | 2 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Áo che mưa cho camera | 2 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Túi mềm đựng camera | 2 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản scan Hợp đồng cung cấp máy quay và phụ kiện, biên bản nghiệm thu thiết bị, hóa đơn để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với các hàng hóa chào thầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi