Gói thầu: Thay thế vật tư linh kiện máy in, máy photo năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210701026-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Tên gói thầu Thay thế vật tư linh kiện máy in, máy photo năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210674515
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 10:41:00 đến ngày 2021-07-08 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 742,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Catridge 12A 50 Hộp Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
2 Catridge 26A 100 Hộp Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
3 Catridge 49A 20 Hộp Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
4 Catridge 285A(85A) 50 Hộp Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
5 Catridge 337A(83A) 60 Hộp Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
6 Catridge 35A 7 Hộp Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
7 Catridge 17A 2 Hộp Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
8 Catridge máy 404 ( 76A) 28 Hộp Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
9 Catridge Ricoh230 30 Hộp Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
10 Catridge Ricoh 325 30 Hộp Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
11 Mực đổ 1.400 Lọ Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
12 Mực đổ Ricoh 300 Lọ Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
13 Rulô quả đào máy in HP 1006, 1160,2014,1200,1300. Canon 3300/3050/3015/3025/3055 10 Cái Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
14 Bạc lô ép máy in HP 1160/1320 3 Bộ Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
15 Bạc lô ép máy in Canon 3300/ 2900/ 151 4 Bộ Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
16 Cụm sấy máy in HP 401/400/402 30 Cái Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
17 Cụm sấy Canon 2900/ 3300 7 Cái Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
18 Sửa cardfomater máy in Canon 2900 15 Lần Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
19 Sửa cardfomater máy in Canon 3300/ 151/ HP402/400/ 400 20 Lần Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
20 Bánh răng cuốn giấy 2 tầng HP 1160/2900/3300/402, cano151/6030, ricoh 325/230 60 Cái Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
21 Card Fomater LBP Canon 2900 7 Cái Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
22 Card Fomater LBP Canon 3300 3 Cái Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
23 Card Fomater LBP HP 1132 5 Cái Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
24 Card Fomater LBP HP 400/ 402/ 404 15 Cái Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
25 Card Fomater LBP HP 1160/ 1006 1 Cái Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
26 Card Fomater LBP Canon 151 4 Cái Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
27 Trống 12A 50 Cái Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
28 Trống 49A 20 Cái Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
29 Trống 35A/ 36A 60 Cái Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
30 Trống 26A/ 76A 80 Cái Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
31 Trống Ricoh 325 20 Cái Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
32 Gạt từ 12A 50 Cái Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
33 Gạt từ 49A 20 Cái Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
34 Gạt từ 35/ 36A 60 Cái Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
35 Gạt từ 26A/ 76A 80 Cái Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
36 Gạt từ Ricoh 325 20 Cái Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
37 Gạt mực 12A 50 Cái Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
38 Gạt mực 49A 20 Cái Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
39 Gạt mực 35/36A 60 Cái Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
40 Gạt mực 26/ 76A 80 Cái Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
41 Gạt mực Ricoh 325 20 Cái Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
42 Cụm trống Ricoh 230 5 Cái Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
43 Lô ép máy in HP 1006, 1160,2014,1200,1300. Canon 3300,151,2900, HP402,404, 50 Cái Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
44 Lô sấy máy in HP 1006, 1160,2014,1200,1300. Canon 3300,,151,2900, HP402,404, ricoh 325,230 50 Cái Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
45 Sửa cao áp máy in Canon 3300/ 6030/ 151/ 2900 15 Lần Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
46 Sửa cao áp máy in HP1160/HP1006/ HP1132 7 Lần Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
47 Sửa cao áp HP 400/ 402/ 404 15 Lần Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
48 Cụm trống máy Ricoh 230 10 Cụm Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
49 Khay giấy A4 7 Cái Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
50 Mực photo Canon IR2022 ( NPG28) 5 Ống Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
51 Máy điện thoại Panasonic 5 Cái Dẫn chiếu đến Chương V mục 4: Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị Mua sắm Catridge mực đổ máy in (Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu tài liệu chứng minh gồm: - Các bản sao được chứng thực các hợp đồng. - Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sau thực hiện việc bảo hành, bảo trì sản phẩm trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư về việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->