Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ công tác phòng, chống dịch Covid-19
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700734-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ công tác phòng, chống dịch Covid-19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210666364 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 10:33:00 đến ngày 2021-07-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,690,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu này, nghĩa là hợp đồng cung cấp vật tư y tế.Nhà thầu cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.370.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y, công nghệ sinh học, công nghệ hóa học... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế, công nghệ sinh học, công nghệ hóa học… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang phục chống dịch cấp độ 2 | 1.000 | Bộ | Bộ trang phục chống dịch bao gồm:- Áo: vải không dệt cán PE- Quần, vải không dệt cán PE- Mũ, vải không dệt cán PE(mũ, áo quần liền )- Giày, vải không dệt cán PE - Khẩu trang y tế 3 lớp- Găng tay cao su y tế- Kính bảo hộ- Tiêu chuẩn chất lượng: Chứng nhận ISO 13485:2016; ISO 9001:2015 hoặc tương đương | ||
| 2 | Trang phục chống dịch cấp độ 4 | 2.250 | Bộ | Bộ trang phục chống dịch bao gồm:- Áo, quần, mũ và giầy gắn liền với nhau, được làm bằng vải Microporous Film Laminated hoặc tương đương, trọng lượng ≥ 43 gsm, dán keo đường may, chống thấm và chống lại các tác nhân lây nhiễm- Khẩu trang y tế phòng nhiễm khuẩn N95- Găng tay cao su y tế- Kính bảo hộ vành kín- Màng kính che mặt- Tiêu chuẩn chất lượng: Chứng nhận ISO 13485: 2016; ISO 9001:2015 hoặc tương đương | ||
| 3 | Khẩu trang N95 hoặc tương đương | 2.550 | Chiếc | - Công dụng: Bảo vệ hô hấp người lao động khỏi bụi không chứa gốc dầu, hơi vô cơ, đặc biệt trong y tế và các công việc phát sinh bụi khác- Màu sắc: Xanh- Quy cách đóng gói: 20 cái/hộp,6 hộp/thùng- Tiêu chuẩn chất lượng: N95, NIOSH hoặc tương đương- Có giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng, Có giấy lưu hành tự do | ||
| 4 | Khẩu trang y tế | 13.000 | Cái | Khẩu trang y tế thông thường gồm các bộ phận:- Các lớp vải: 2-4 lớp vải không dệt, không hút nước, dạng phẳng, có gấp nếp- Lớp lọc: lớp vi lọc, hoặc lớp vải không dệt SMS không hút nước - Thanh nẹp mũi, dây đeo. | ||
| 5 | Bao giầy | 1.000 | Đôi | Giày phẫu thuật dùng 1 lần được làm bằng vải PP, trọng lượng ≥ 50 gsm, chống thấm và chống lại các tác nhân lây nhiễm | ||
| 6 | Cloramin B | 1.000 | Kg | - Thành phần: 25% w/w Clo hoạt tính- Dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế có hiệu lực diệt các loại vi khuẩn, vi khuẩn có nha bào, trực khuẩn lao và hạn chế sự phát triển của nấm- Bảo quản: -20°C đến +30°C- Đóng gói: Thùng 25kg- Độ tinh khiết: ≥ 99%- Nồng độ Clo hoạt tính: ≥ 25%- pH: 9-11- Sắt: ≤ 10ppm- Kim loại nặng: ≤ 10ppm- Có Giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tương đương- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 7 | Ống falcon đựng bệnh phẩm (loại 15ml) | 31.500 | Ống | - Ống falcon đáy nhọn, dung tích 15ml, chất liệu nhựa PP. - Kích thước 17×120 mm- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 hoặc tương đương | ||
| 8 | Tăm bông lấy dịch tỵ hầu | 31.500 | Chiếc | - Đầu tăm có cuốn sợi tổng hợp, cán nhựa polypropylene, có khấc bẻ. - Kích thước: 8.5×150mm - Tiệt trùng từng cái riêng biệt - Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016 hoặc tương đương | ||
| 9 | Tăm bông lấy dịch hầu họng | 31.500 | Chiếc | - Chất liệu: Ống nhựa PP, nắp nhựa HDPE, đầu bông, que gỗ hoặc nhựa.- Mục đích: Được sử dụng để lấy mẫu, lưu trữ, truyền tải. Được sử dụng rộng rãi trong nha khoa, da liễu, phụ khoa, tiết niệu và các lấy mẫu khác.- Tiệt trùng: có- Thời gian sử dụng: 3 năm- Lưu trữ: 4-30oC- Quy cách đóng gói: 100chiếc/túi; 20 túi/thùng carton- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 hoặc tương đương | ||
| 10 | Đè lưỡi | 31.500 | Chiếc | - Công dụng: Dùng để khám miệng, lưỡi và họng, có tiệt trùng- Kích thước: 150×20×2 mm- Quy cách đóng gói: Hộp 100 cái | ||
| 11 | Găng tay y tế không bột | 34.750 | Đôi | - Chất liệu: Cao su tự nhiên cao cấp- Màu sắc và hương vị: Trắng tự nhiên, xanh lam, xanh lá cây, hương bạc hà- Thiết kế, tính năng: Thuận cả hai tay, bề mặt có kết cấu mịn hoặc cọ, vòng bít có đính cườm- Bảo quản: Găng tay phải duy trì các đặc tính của chúng khi được bảo quản trong điều kiện khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp- Tiêu chuẩn: ISO 9001: 2015 và ISO 13485:2016 hoặc tương đương- Hạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu này, nghĩa là hợp đồng cung cấp vật tư y tế.Nhà thầu cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.370.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y, công nghệ sinh học, công nghệ hóa học... | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế, công nghệ sinh học, công nghệ hóa học… | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi