Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư và dụng cụ y tế phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm-Mỹ phẩm tỉnh Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698736-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm Nam Định |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư và dụng cụ y tế phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm-Mỹ phẩm tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695125 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí được giao trong dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 20:46:00 đến ngày 2021-07-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 448,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acid hydrocloric | 5 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 2 | Acid acetic P.A | 5 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 3 | ortho-Phosphoric acid 85% PA | 2 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 4 | Acid sulfuric | 3 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 5 | Acid Nitric | 1 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 6 | Acetonitril | 5 | 2.5 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 7 | Aceton PA tinh khiết 99,8% | 5 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 8 | Acid formic | 1 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 9 | Acid Percloric | 1 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 10 | Amoniac | 1 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 11 | Methanol HPLC tinh khiết 99,8% | 5 | 2.5 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 12 | Methanol PA tinh khiết 99,9% | 5 | 2.5 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 13 | Ethanol PA tinh khiết 99,9% | 5 | 2.5 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 14 | Methylen clorid | 1 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 15 | Benzen | 2 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 16 | Tirant 5 ( 188010.1000) | 2 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 17 | Slovent | 2 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 18 | Triethylamin | 1 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 19 | 1-Butanol PA tinh khiết 99,5% | 2 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 20 | Cloroform PA tinh khiết 99,0 - 99,4% | 5 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 21 | Cyclohexan | 2 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 22 | Diethylether PA tinh khiết 99,7% | 5 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 23 | Petroleum benzine PA tinh khiết | 5 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 24 | Ethyl acetat PA tinh khiết 99,5% | 5 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 25 | Glycerin | 1 | 2.5 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 26 | n-Hexane PA tinh khiết 99,0% | 2 | 2.5 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 27 | Toluen | 2 | 2.5 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 28 | Kali permanganate (KMnO4) | 1 | 1 kg/lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 29 | Kali dihydrophosphat | 1 | 1 kg/lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 30 | Dikalihydrophosphate | 1 | 1 kg/lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 31 | Kalicromat | 1 | 500 g /lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 32 | Kali hydroxyd | 1 | 1 kg/lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 33 | Kali iodid | 1 | 1 kg/lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 34 | Natri heptansulfonate | 1 | 25 g /lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 35 | Natri pentansulfonate | 1 | 25 g /lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 36 | Natri laurylsulfat | 1 | 100 g /lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 37 | Natri kali tartrat | 1 | 1 kg/lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 38 | Sắt (III) clorid | 2 | 250 g /lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 39 | Phèn sắt amoni | 1 | 500 g/lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 40 | Di natrihydrophosphat ( khan) | 1 | 500 g /lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 41 | Iodine sublimated PA tinh khiết, hàm lượng 99,8 - 100,5% | 1 | 100 g /lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 42 | Iod | 1 | 1 kg/lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 43 | Acid Oxalic | 1 | 1 kg/lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 44 | Acid Boric | 1 | 1 kg/lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 45 | Bismuth nitrat base | 2 | 100 g /lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 46 | Cloramin B | 5 | kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 47 | Acid phosphoric | 1 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 48 | Aceton 99,5% | 10 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 49 | n-Butanol | 20 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 50 | Cloroform | 20 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 51 | Diethylether | 10 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 52 | Ethanol | 50 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 53 | Ether dầu | 20 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 54 | Ethyl acetat | 30 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 55 | Methanol | 20 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 56 | n-Hexane | 10 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 57 | Bột Cloramphenicol | 2 | kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 58 | Natriclorid | 10 | kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 59 | Ninhydrin | 50 | 5 g /lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 60 | Cao đinh lăng | 1 | kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 61 | Cao bạch quả | 1 | kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 62 | Tinh dầu đinh hương | 2 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 63 | Tinh dầu Quế | 2 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 64 | Tinh dầu bạc hà | 2 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 65 | Tinh dầu khuynh diệp (bạch đàn) | 2 | 1 lít/chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 66 | Sabouraud 4% | 3 | kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 67 | Nutrient agar | 2 | kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 68 | Antibiotic assay medium A | 2 | kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 69 | Soybean casein | 1 | kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 70 | Fluid Thioglycollate Madium | 1 | kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 71 | Chủng Bacillus pumilus ATCC | 5 | Túi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 72 | Chủng Bacillus subtilis ATCC | 5 | Túi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 73 | Cột sắc ký RP18 | 1 | Cột | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 74 | Bản mỏng sillicagel GF254 | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 75 | Ống mao quản chấm sắc ký | 11 | 50 cái/hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 76 | Bình định mức 100 ml | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 77 | Bình định mức 200 ml | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 78 | Bình định mức 250 ml ( Mầu nâu) | 2 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 79 | Bình định mức 5 ml | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 80 | Bình định mức 10 ml | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 81 | Bình định mức 20 ml | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 82 | Bình định mức 25 ml | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 83 | Bình định mức 50 ml | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 84 | Bình nón nút mài miệng hẹp 100 ml | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 85 | Bình nón nút mài miệng rộng 100 ml | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 86 | Bình nón miệng rộng 100 ml không nhám | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 87 | Bình nón 50 ml miệng rộng không nhám | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 88 | Bình nón 50 ml nút mài miệng rộng | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 89 | Bình nón 250 ml nút mài | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 90 | Bình hút ẩm Ø 30 cm, không vòi | 1 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 91 | Bình lắng gạn 100 ml | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 92 | Bình lắng gạn 250 ml | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 93 | Bình phun sắc ký | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 94 | Chén cân có nắp 30x50 | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 95 | Cốc mỏ 50 ml | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 96 | Cốc mỏ 100 ml | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 97 | Cốc mỏ 150 ml | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 98 | Cốc mỏ 250 ml | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 99 | cốc mỏ 600 ml | 30 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 100 | cốc mỏ 1000 ml | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 101 | Pipet chính xác 1 ml ( 1 vạch có bầu) | 7 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 102 | Pipet chính xác 2 ml ( 1 vạch có bầu) | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 103 | Pipet chính xác 3 ml ( 1 vạch có bầu) | 2 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 104 | Pipet thẳng 10 ml | 31 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 105 | Pipet thẳng 5 ml | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 106 | Pipet thẳng 20 ml | 30 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 107 | Pipet paster 5 ml | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 108 | Giấy lọc (f11) | 67 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 109 | Giấy lọc (f15) | 30 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 110 | Giấy đo pH | 5 | Tệp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 111 | Qủa bóp cao su Hischarmen | 10 | Quả | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 112 | Bình nhựa tia nước 500 ml | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 113 | Pank kẹp inox | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 114 | Đầu lọc Ministar RC 0,45 µm | 5 | 50 cái/hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 115 | Mµng läc Cellulose Nitrat filter (0,45 μm) | 2 | 50 cái/hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 116 | Bộ cất tinh dầu | 2 | bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 117 | Cối chày inox | 2 | bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 118 | Cối chày thủy tinh Ø 7.5 | 10 | bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 119 | Cối chày sứ Ø 10 | 10 | bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 120 | Đèn tử ngoại | 2 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 121 | Hộp lồng petri Ø10 | 100 | bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 122 | Lọ thủy tinh Schott 250 ml | 30 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 123 | Lọ thủy tinh Schott 500 ml | 20 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 124 | Lọ thủy tinh Schott 50 ml | 10 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 125 | Lọ thủy tinh Schott 1000 ml | 10 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 126 | Ống đong 25 ml | 10 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 127 | Ống đong 50 ml | 10 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 128 | Ống đong 100 ml | 11 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 129 | Ống đong 250 ml | 10 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 130 | Ống đong 500 ml | 10 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 131 | Ống silicol chịu nhiệt Ø 6 mm | 10 | m | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 132 | Ống silicol chịu nhiệt Ø 8 mm | 10 | m | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 133 | Phễu thủy tinh Ø 6 | 10 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 134 | Phễu thủy tinh Ø 10 | 10 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 135 | Phễu thủy tinh Ø 15 | 10 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 136 | Picnomet 10 ml | 5 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 137 | Picnomet 25 ml | 5 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 138 | Bình thủy tinh nút mài 125 ml | 10 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 139 | Bình thủy tinh nút mài 250 ml | 10 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 140 | Bình thủy tinh nút mài 500 ml | 10 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 141 | Bình thủy tinh nút mài 1 lít | 5 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 142 | Bình thủy tinh nút mài 2,5 lít | 3 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 143 | Bình thủy tinh nút mài 10 lít | 2 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 144 | Đèn cồn | 5 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 145 | Đũa thủy tinh | 30 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 146 | Giá để ống nghiệm inox | 5 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 147 | Nĩa xúc thuốc | 10 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 148 | Ống hút nhỏ giọt | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 149 | Ống nghiệm có nút 18x18 | 20 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 150 | Giấy parafin M | 5 | cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.72384E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp các loại hóa chất, công cụ dụng cụ thí nghiệm, sinh phẩm y tế cho các cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 314.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
629.600.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi