Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư và dụng cụ y tế phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm-Mỹ phẩm tỉnh Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698736-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm Nam Định
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư và dụng cụ y tế phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm-Mỹ phẩm tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20210695125
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí được giao trong dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 20:46:00 đến ngày 2021-07-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 448,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Acid hydrocloric 5 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
2 Acid acetic P.A 5 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
3 ortho-Phosphoric acid 85% PA 2 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
4 Acid sulfuric 3 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
5 Acid Nitric 1 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
6 Acetonitril 5 2.5 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
7 Aceton PA tinh khiết 99,8% 5 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
8 Acid formic 1 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
9 Acid Percloric 1 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
10 Amoniac 1 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
11 Methanol HPLC tinh khiết 99,8% 5 2.5 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
12 Methanol PA tinh khiết 99,9% 5 2.5 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
13 Ethanol PA tinh khiết 99,9% 5 2.5 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
14 Methylen clorid 1 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
15 Benzen 2 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
16 Tirant 5 ( 188010.1000) 2 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
17 Slovent 2 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
18 Triethylamin 1 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
19 1-Butanol PA tinh khiết 99,5% 2 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
20 Cloroform PA tinh khiết 99,0 - 99,4% 5 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
21 Cyclohexan 2 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
22 Diethylether PA tinh khiết 99,7% 5 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
23 Petroleum benzine PA tinh khiết 5 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
24 Ethyl acetat PA tinh khiết 99,5% 5 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
25 Glycerin 1 2.5 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
26 n-Hexane PA tinh khiết 99,0% 2 2.5 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
27 Toluen 2 2.5 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
28 Kali permanganate (KMnO4) 1 1 kg/lọ Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
29 Kali dihydrophosphat 1 1 kg/lọ Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
30 Dikalihydrophosphate 1 1 kg/lọ Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
31 Kalicromat 1 500 g /lọ Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
32 Kali hydroxyd 1 1 kg/lọ Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
33 Kali iodid 1 1 kg/lọ Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
34 Natri heptansulfonate 1 25 g /lọ Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
35 Natri pentansulfonate 1 25 g /lọ Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
36 Natri laurylsulfat 1 100 g /lọ Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
37 Natri kali tartrat 1 1 kg/lọ Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
38 Sắt (III) clorid 2 250 g /lọ Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
39 Phèn sắt amoni 1 500 g/lọ Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
40 Di natrihydrophosphat ( khan) 1 500 g /lọ Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
41 Iodine sublimated PA tinh khiết, hàm lượng 99,8 - 100,5% 1 100 g /lọ Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
42 Iod 1 1 kg/lọ Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
43 Acid Oxalic 1 1 kg/lọ Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
44 Acid Boric 1 1 kg/lọ Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
45 Bismuth nitrat base 2 100 g /lọ Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
46 Cloramin B 5 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
47 Acid phosphoric 1 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
48 Aceton 99,5% 10 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
49 n-Butanol 20 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
50 Cloroform 20 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
51 Diethylether 10 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
52 Ethanol 50 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
53 Ether dầu 20 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
54 Ethyl acetat 30 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
55 Methanol 20 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
56 n-Hexane 10 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
57 Bột Cloramphenicol 2 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
58 Natriclorid 10 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
59 Ninhydrin 50 5 g /lọ Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
60 Cao đinh lăng 1 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
61 Cao bạch quả 1 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
62 Tinh dầu đinh hương 2 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
63 Tinh dầu Quế 2 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
64 Tinh dầu bạc hà 2 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
65 Tinh dầu khuynh diệp (bạch đàn) 2 1 lít/chai Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
66 Sabouraud 4% 3 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
67 Nutrient agar 2 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
68 Antibiotic assay medium A 2 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
69 Soybean casein 1 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
70 Fluid Thioglycollate Madium 1 kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
71 Chủng Bacillus pumilus ATCC 5 Túi Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
72 Chủng Bacillus subtilis ATCC 5 Túi Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
73 Cột sắc ký RP18 1 Cột Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
74 Bản mỏng sillicagel GF254 5 Hộp Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
75 Ống mao quản chấm sắc ký 11 50 cái/hộp Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
76 Bình định mức 100 ml 20 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
77 Bình định mức 200 ml 10 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
78 Bình định mức 250 ml ( Mầu nâu) 2 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
79 Bình định mức 5 ml 5 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
80 Bình định mức 10 ml 5 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
81 Bình định mức 20 ml 5 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
82 Bình định mức 25 ml 5 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
83 Bình định mức 50 ml 5 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
84 Bình nón nút mài miệng hẹp 100 ml 20 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
85 Bình nón nút mài miệng rộng 100 ml 20 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
86 Bình nón miệng rộng 100 ml không nhám 50 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
87 Bình nón 50 ml miệng rộng không nhám 50 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
88 Bình nón 50 ml nút mài miệng rộng 50 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
89 Bình nón 250 ml nút mài 50 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
90 Bình hút ẩm Ø 30 cm, không vòi 1 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
91 Bình lắng gạn 100 ml 5 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
92 Bình lắng gạn 250 ml 5 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
93 Bình phun sắc ký 5 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
94 Chén cân có nắp 30x50 10 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
95 Cốc mỏ 50 ml 50 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
96 Cốc mỏ 100 ml 50 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
97 Cốc mỏ 150 ml 50 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
98 Cốc mỏ 250 ml 50 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
99 cốc mỏ 600 ml 30 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
100 cốc mỏ 1000 ml 5 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
101 Pipet chính xác 1 ml ( 1 vạch có bầu) 7 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
102 Pipet chính xác 2 ml ( 1 vạch có bầu) 5 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
103 Pipet chính xác 3 ml ( 1 vạch có bầu) 2 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
104 Pipet thẳng 10 ml 31 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
105 Pipet thẳng 5 ml 50 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
106 Pipet thẳng 20 ml 30 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
107 Pipet paster 5 ml 3 Hộp Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
108 Giấy lọc (f11) 67 Hộp Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
109 Giấy lọc (f15) 30 Hộp Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
110 Giấy đo pH 5 Tệp Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
111 Qủa bóp cao su Hischarmen 10 Quả Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
112 Bình nhựa tia nước 500 ml 3 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
113 Pank kẹp inox 5 Cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
114 Đầu lọc Ministar RC 0,45 µm 5 50 cái/hộp Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
115 Mµng läc Cellulose Nitrat filter (0,45 μm) 2 50 cái/hộp Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
116 Bộ cất tinh dầu 2 bộ Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
117 Cối chày inox 2 bộ Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
118 Cối chày thủy tinh Ø 7.5 10 bộ Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
119 Cối chày sứ Ø 10 10 bộ Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
120 Đèn tử ngoại 2 cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
121 Hộp lồng petri Ø10 100 bộ Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
122 Lọ thủy tinh Schott 250 ml 30 cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
123 Lọ thủy tinh Schott 500 ml 20 cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
124 Lọ thủy tinh Schott 50 ml 10 cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
125 Lọ thủy tinh Schott 1000 ml 10 cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
126 Ống đong 25 ml 10 cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
127 Ống đong 50 ml 10 cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
128 Ống đong 100 ml 11 cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
129 Ống đong 250 ml 10 cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
130 Ống đong 500 ml 10 cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
131 Ống silicol chịu nhiệt Ø 6 mm 10 m Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
132 Ống silicol chịu nhiệt Ø 8 mm 10 m Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
133 Phễu thủy tinh Ø 6 10 cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
134 Phễu thủy tinh Ø 10 10 cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
135 Phễu thủy tinh Ø 15 10 cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
136 Picnomet 10 ml 5 cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
137 Picnomet 25 ml 5 cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
138 Bình thủy tinh nút mài 125 ml 10 cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
139 Bình thủy tinh nút mài 250 ml 10 cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
140 Bình thủy tinh nút mài 500 ml 10 cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
141 Bình thủy tinh nút mài 1 lít 5 cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
142 Bình thủy tinh nút mài 2,5 lít 3 cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
143 Bình thủy tinh nút mài 10 lít 2 cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
144 Đèn cồn 5 cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
145 Đũa thủy tinh 30 cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
146 Giá để ống nghiệm inox 5 cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
147 Nĩa xúc thuốc 10 cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
148 Ống hút nhỏ giọt 10 Hộp Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
149 Ống nghiệm có nút 18x18 20 cái Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
150 Giấy parafin M 5 cuộn Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.72384E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp các loại hóa chất, công cụ dụng cụ thí nghiệm, sinh phẩm y tế cho các cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 314.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 629.600.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->