Gói thầu: Mua hóa chất theo máy y tế chuyên dùng bổ sung lần 2 năm 2021 cho Bệnh viện Gang Thép

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210700993-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên
Tên gói thầu Mua hóa chất theo máy y tế chuyên dùng bổ sung lần 2 năm 2021 cho Bệnh viện Gang Thép
Số hiệu KHLCNT 20210692643
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 11:16:00 đến ngày 2021-07-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 499,311,575 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,994,000 VNĐ ((Bốn triệu chín trăm chín mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 URIC ACID Uricase Method 1 Hộp Đo nồng độ acid uric trong huyết tương, huyết thanh hoặc nước tiểu. Thành phần: R1 - Buffer (Tris pH 8 tại 25 độ C, Dichlorohydroxybenzen sulfonate, Potassium hexacyanoferrate (II), 3-DDAPS, EDTA, Preservative); R2 - Enzymes (Peroxidase, Amino-antipyrine, Uricase, Preservative), R3 - Standard (Uric Acid). Dải tuyến tính: 0.36mg/dL (LQ) - 25 mg/dL. Giới hạn phát hiện: khoảng 0.36 mg/dL. Độ nhạy tính toán (505 nm): khoảng 0.0451 Abs cho 1 mg/dL. C.V: 1.05 % (mức cao). Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 Quy cách: R1: 4 x 30 ml R2: 1 x 30 ml R3: 1 x 10 ml
2 GLUCOSE GOD-PAP Liquid 7 Hộp Đo nồng độ Glucose trong huyết tương và huyết thanh, nước tiểu hoặc CSF. Thành phần: R1 - Glucose GOD PAP reagent (Phosphate buffer, Glucose oxidase, Peroxidase, 4-Amino-antipyrine, Chloro-4-phenol); R2 - Glucose GOD PAP standard. Dải tuyến tính: 8 - 500 mg/dL. Giới hạn phát hiện: Khoảng 2 mg/dL. Độ nhạy tính toán: khoảng 0.060 Abs. cho 10 mg/dL. C.V: 1.1 % (mức cao). Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 :2016 Quy cách: R1: 2 x 200 ml R2: 1 x 5 ml
3 CREATININE Kinetic method 16 Hộp Đo nồng độ Creatinine trong huyết tương, huyết thanh hoặc nước tiểu. Thành phần: R1- CREATININE Reagent 1 (Disodium Phosphate, Sodium hydroxide); R2 - CREATININE Reagent 2 (Sodium dodecyl sulfate, Picric acid pH 4.0); R3 - CREATININE Standard. Dải tuyến tính: 35 - 1328 µmol/L (15 mg/dL). Giới hạn phát hiện: 20 µmol/L (0.23 mg/dL). Độ nhạy tính toán: khoảng 0.017 Abs/ 120s cho 1 mg/dL (88.5 µmol/L). C.V: 3.4% (level 1). Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 :2016 Quy cách: R1: 1 x 125 ml R2: 1 x 125 ml R3: 1 x 10 ml
4 CRP Turbidimetric Immunoassay 5 Hộp Đo nồng độ CRP trong huyết thanh. Thành phần: R1- CRP TIA Buffer (Phosphate buffered saline, Polyethylene glycol, Sodium azide); R2 - CRP TIA Anti-CRP (Phosphate buffered saline, Polyclonal goat anti-human CRP, Sodium azide). Dải tuyến tính: 0.1 (LOQ) - 22 mg/dL. Độ nhạy: 0.0020 Abs/đơn vị nồng độ. C.V.: 1.0 % (mức cao). Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016. Quy cách: R1: 1 x 50 ml R2: 1 x 5 ml
5 BIO-TP Prothrombin Time (PT) 6 Hộp Dùng để xác định Prothrombin Time trong huyết thanh. Thành phần: R1 - BIO-TP Freeze-dried Thromboplastin (Rabbit cerebral tissue); R2 - BIO-TP Reconstitution Buffer (HEPES buffer, Stabilizer). C.V: 1.46 % (level 1). Độ đục: không nhiễu lên tới 0.390 Abs. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 Quy cách: R1: 6 x 4 ml R2: 1 x 25 ml
6 BIO-CK APTT Kaolin 2 Hộp Dùng để xác định lượng APTT trong huyết tương. Thành phần: R1 - BIO-CK (CePhalin, Kaolin). C.V: 0.9 % (level 1). Độ đục: không nhiễu lên tới 0.543 Abs. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 Quy cách: R1: 6 x 3 ml
7 CALCIUM CHLORIDE 0.025M 5 Hộp Hóa chất được sử dụng cùng với BIO-CK APTT Kaolin (REF 13560, 13570), BIO-SIL APTT Silica (REF 13660, 13670). Thành phần gồm: R2 - CaCl2 (Calcium Chloride 0.025M). Tiêu chuẩn chất lượng: 13485:2016. Quy cách: R2: 1 x 60 ml
8 Cleaning Solution SOLEA 100 1 Hộp Được sử dụng cho máy SOLEA 100 - Máy phân tích đông máu hoàn toàn tự động. Một hộp gồm 50 lọ 20ml. Thành phần: R1 - Cleaning Agent. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 Quy cách: 50 x 20 ml
9 BRAHMS PCT 1 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm hỗ trợ phát hiện sớm nhiễm khuẩn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. Hộp 100 test
10 FT3 5 Hộp Hóa chất dùng cho định lượng triiodothyronine tự do trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. Hộp 200 test
11 FT4 5 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng thyroxine tự do trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. Hộp 200 test
12 TSH 5 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng thyrotropin trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. Hộp 200 test
13 HCG+β 6 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng tổng của kích tốsinh dục màng đệm của người (hCG) và tiểu đơn vị β hCG trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. Hộp 100 test
14 Cortisol II 2 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm đinh lượng Cortisol trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. Hộp 100 test
15 Ferritin 4 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Ferritin trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. Hộp 100 test
16 CYFRA 21-1 2 Hộp Hóa chất dùng trong xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. Hộp 100 test
17 Troponin Ths 4 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng troponin T trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. Hộp 200 test
18 ProBNP II 3 Hộp Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng N‑terminal pro B‑type natriuretic peptide trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. Hộp 100 test
19 ProBNP II CalSet 1 Hộp Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng N‑terminal pro B‑type natriuretic peptide trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. Hộp 4 x 1ml
20 Elecsys SysWash 6 Hộp Hóa chất dùng để vệ sinh máy phân tích Cobas E411. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Hộp 500ml
21 CleanCell 9 Hộp Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch cobas e 411. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Hộp 6 x 380ml
22 ProCell 7 Hộp Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch cobas e 411. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Hộp 6 x 380ml
23 AssayCup 6 Hộp Vật tư tiêu hao dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E411. Đạt tiêu chuẩn ISO 13486. Hộp 60 x 60 pcs
24 AssayTip 3 Hộp Vật tư tiêu hao dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E411. Đạt tiêu chuẩn ISO 13486. Hộp 3 x 120 pcs
25 Dung dịch rửa hàng ngày 5 Hộp Dung dịch rửa hàng ngày Quy cách đóng gói 1x90mL + 6 lọ Pepsin/ Hộp Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Bảo quản ở nhiệt độ thường Quy cách: 1x90mL + 6 lọ Pepsin
26 Dung dịch rửa (Rinse) 2 Can Tên thuốc thử: Rinse (mã 1395) Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học Bảo quản ở nhiệt độ thường Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 Quy cách: Can 5 lít
27 MELAB Chromogenic UTI Agar 5 Hộp Đĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính là nguyên nhân gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI). Thành phần bao gồm: Peptone, Chromogenic mix, Agar, pH: 6.8 ±0.2 ở 25°C; bao gói bằng màng NatureFlex (hay Cellophane), quy cách: Hộp 10 đĩa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm. - Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu khi nhà thầu than dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế trong thời gian 02 ngày.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->