Gói thầu: Gói thầu HQ2: Mua sắm vật tư, hàng hóa, linh kiện điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu HQ2: Mua sắm vật tư, hàng hóa, linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696686 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 10:59:00 đến ngày 2021-07-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 692,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy trì bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau:- Bảo hành hành miễn phí 12 tháng.- Bảo trì 24 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ vi xử lý trung tâm | 3 | Bộ | Loại ALTERA EP1C12 hoặc tương đương, đáp ứng:- Phân loại: IC FPGA 185 I/O 256FBGA- Điện áp cấp: 1.425 V - 1.575 V- Tổng số RAM bits: 239616- Số Logic Elements / Cells: 12060- Số LABs / CLBs: 1206- Số I/O: 185- Độ nhạy ẩm: 3- Nhiệt độ hoạt động: 0-85oC- Kiểu gắn: Surface Mount | ||
| 2 | Chip cấu hình | 1 | Bộ | Loại ALTERA EPCS16 hoặc tương đương, đáp ứng: - Phân loại: FPGA- Kiểu nhớ: Flash- Dung lượng: 16 Mb- Tần số: 40 MHz- Điện áp hoạt động: 2,7-3,6 V- Điện áp danh định: 3,3 V- Operating Supply Current: 50 µA- Nhiệt độ làm việc: -40-85oC- Kiểu gắn: Tube | ||
| 3 | Máy tính xử lý trung tâm | 1 | Bộ | Loại TS-7250-V2 hoặc tương đương, đáp ứng:- 800 MHz CPU (PXA166)- 512 MB RAM- Micro SD card socket- RTC with battery and temp compensation- Temp Sensor- 10/100 ethernet port- 2 USB HS Host ports- 2x RS-232 serial ports- 1x RS-485 or 1x RS-422- PC/104 Bus connector *- USB device console port (Micro B connector)- LCD and DIO Headers- 75 TTL DIO (including PC/104 Bus connector)- 5VDC or 8-28VDC power input- A/D converter, 5 channels (with 4-20 mA current loop)- Industrial Temperature- Mechanically the same size as the old TS-7250 | ||
| 4 | Bộ nhớ USB Flash chuyên dụng | 3 | Bộ | - Giao tiếp USB- Dung lượng bộ nhớ: 512 MB hoặc hơn- Tốc độ đọc dữ liệu: từ 50MB/s- Tốc độ ghi dữ liệu: Từ 20 MB/s- Gia tốc chịu tải: 10G- Nhiệt độ làm việc: -10/75oC- Trọng lượng khô: không quá 100g | ||
| 5 | Bộ nguồn DC-DC Converter 5V/40W | 1 | Bộ | Loại Traco Power TEN40-2411 hoặc tương đương, đáp ứng:- Kích thước dài*rộng*cao: 50,8*50,8*10,16 mm- Điện áp vào: 18-36V- Điện áp đầu vào danh định: 24V- Công suất đầu ra: 40W- Số kênh đầu ra: 1- Điện áp đầu ra kênh 1: 5V- Dòng đầu ra kênh 1: 8A- Điện áp cách ly: 1,5kV- Nhiệt độ làm việc: -40-75oC- Kiểu gắn: SMD/SMT | ||
| 6 | Bộ nguồn DC-DC Converter 5V/20W | 1 | Bộ | Loại Traco Power TEN20-2411 hoặc tương đương, đáp ứng:- Kích thước dài*rộng*cao: 50,8*25,4*10,16 mm- Điện áp vào: 9-36V- Điện áp đầu vào danh định: 24V- Công suất đầu ra: 20W- Số kênh đầu ra: 1- Điện áp đầu ra kênh 1: 5V- Dòng đầu ra kênh 1: 4A- Điện áp cách ly: 1,5kV- Nhiệt độ làm việc: -40-85oC- Kiểu gắn: Through Hole | ||
| 7 | Bộ nguồn DC-DC Converter 2 kênh 5V | 1 | Bộ | Loại Traco Power TES2N-2421 hoặc tương đương, đáp ứng:- Kích thước dài*rộng*cao: 24*13,7*8 mm- Điện áp vào: 18-36V- Điện áp đầu vào danh định: 24V- Công suất đầu ra: 2 W- Số kênh đầu ra: 2- Điện áp đầu ra kênh 1: 5V- Điện áp đầu ra kênh 2: -5V- Dòng đầu ra kênh 1: 200 mA- Dòng đầu ra kênh 2: 200 mA- Điện áp cách ly: 1,5kV- Nhiệt độ làm việc: -40-85oC- Kiểu gắn: Tube | ||
| 8 | Bộ nguồn DC-DC Converter 2 kênh 12V | 1 | Bộ | Loại Traco Power TES2N-2422 hoặc tương đương, đáp ứng:- Kích thước dài*rộng*cao: 24*13,7*8 mm- Điện áp vào: 18-36V- Điện áp đầu vào danh định: 24V- Công suất đầu ra: 2 W- Số kênh đầu ra: 2- Điện áp đầu ra kênh 1: 12 V- Điện áp đầu ra kênh 2: -12 V- Dòng đầu ra kênh 1: 85 mA- Dòng đầu ra kênh 2: 85 mA- Điện áp cách ly: 1,5kV- Nhiệt độ làm việc: -40-85oC- Kiểu gắn: Tube | ||
| 9 | Mạch nguồn | 3 | Mạch | - Điện áp cung cấp vào: 18÷36V DC- Điện áp đầu ra: 12 VDC- Sai số điện áp ra: +/- 0,1V- Nhiệt độ làm việc: -10/75oC | ||
| 10 | Mạch điều khiển chế độ làm việc tự động | 1 | Mạch | - Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: Tối thiểu 30 kênh + Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Số kênh tín hiệu ngắt quãng xử lý đồng thời: Tối thiểu 40 kênh + Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V; + Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 11 | Mạch xác định trạng thái và điều khiển đèn tín hiệu | 2 | Mạch | - Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: Tối thiểu 30 kênh + Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Số kênh tín hiệu ngắt quãng xử lý đồng thời: Tối thiểu 40 kênh + Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V; + Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 12 | Mạch giao tiếp | 3 | Mạch | - Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: Tối thiểu 30 kênh + Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Số kênh tín hiệu ngắt quãng xử lý đồng thời: Tối thiểu 40 kênh + Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V; + Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 13 | Mạch biến đổi tương tự số | 1 | Mạch | - Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: Tối thiểu 30 kênh + Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Số kênh tín hiệu ngắt quãng xử lý đồng thời: Tối thiểu 40 kênh + Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V; + Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 14 | Mạch tổng hợp, truyền dữ liệu | 1 | Mạch | - Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: Tối thiểu 30 kênh + Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Số kênh tín hiệu ngắt quãng xử lý đồng thời: Tối thiểu 40 kênh + Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V; + Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 15 | Mạch chuẩn hóa 40 kênh tín hiệu liên tục | 1 | Mạch | - Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: Tối thiểu 30 kênh + Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Số kênh tín hiệu ngắt quãng xử lý đồng thời: Tối thiểu 40 kênh + Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V; + Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 16 | Mạch chuẩn hóa 32 kênh tín hiệu ngắt quãng | 1 | Mạch | - Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: Tối thiểu 30 kênh + Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Số kênh tín hiệu ngắt quãng xử lý đồng thời: Tối thiểu 40 kênh + Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V; + Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 17 | Mạch ghi dữ liệu | 1 | Mạch | - Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: Tối thiểu 30 kênh + Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Số kênh tín hiệu ngắt quãng xử lý đồng thời: Tối thiểu 40 kênh + Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V; + Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 18 | Mạch thu nhận, xử lý tín hiệu tham số nhiệt | 2 | Mạch | - Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: Tối thiểu 30 kênh + Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Số kênh tín hiệu ngắt quãng xử lý đồng thời: Tối thiểu 40 kênh + Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V; + Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 19 | Mạch thu nhận, xử lý tín hiệu tham số góc | 6 | Mạch | - Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: Tối thiểu 30 kênh + Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Số kênh tín hiệu ngắt quãng xử lý đồng thời: Tối thiểu 40 kênh + Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V; + Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 20 | Mạch thu nhận, xử lý tín hiệu tham số vị trí | 8 | Mạch | - Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: Tối thiểu 30 kênh + Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Số kênh tín hiệu ngắt quãng xử lý đồng thời: Tối thiểu 40 kênh + Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V; + Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 21 | Mạch thu nhận, xử lý tín hiệu tham số tốc độ vòng quay | 3 | Mạch | - Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: Tối thiểu 30 kênh + Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Số kênh tín hiệu ngắt quãng xử lý đồng thời: Tối thiểu 40 kênh + Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V; + Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 22 | Mạch thu nhận, xử lý tín hiệu tham số điện áp xoay chiều 3 pha | 2 | Mạch | - Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: Tối thiểu 30 kênh + Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Số kênh tín hiệu ngắt quãng xử lý đồng thời: Tối thiểu 40 kênh + Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V; + Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 23 | Mạch thu nhận, xử lý tín hiệu khí áp | 2 | Mạch | - Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: Tối thiểu 30 kênh + Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Số kênh tín hiệu ngắt quãng xử lý đồng thời: Tối thiểu 40 kênh + Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V; + Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 24 | Mạch thu nhận, xử lý tín hiệu rung động | 1 | Mạch | - Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: Tối thiểu 30 kênh + Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Số kênh tín hiệu ngắt quãng xử lý đồng thời: Tối thiểu 40 kênh + Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V; + Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 25 | Mạch thu nhận và đo tốc độ theo trục dọc (Vx), theo trục ngang (Vz), theo trục đứng (Vy) | 1 | Mạch | - Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: Tối thiểu 30 kênh + Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Số kênh tín hiệu ngắt quãng xử lý đồng thời: Tối thiểu 40 kênh + Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V; + Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Dòng điện tiêu thụ: | ||
| 26 | Vật liệu chịu nhiệt, bảo vệ bộ nhớ | 3.500 | Gam | - Khối lượng riêng: không quá 3kg/dm3.- Phụ gia kị nước- Cường độ chịu nén: tối thiểu 5Mpa.- Hệ số dẫn nhiệt: nhỏ hơn 0,05- Khả năng chịu ngọn lửa 1100oC: 30 phút hoặc hơn.- Kích thước hạt bột: Mịn, không quá 100 μm | ||
| 27 | Dây điện phòng sóng 0,3mm | 1.000 | Mét | - Vỏ bọc kim loại chống nhiễu- Đường kính lõi: 0,3 mm- Chất liệu lõi: đồng | ||
| 28 | Ống Gen 10 | 20 | Mét | - Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ - Nhiệt độ co: 125 ℃- Độ dày: 0,28mm- Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%,- Tỉ lệ có theo chiều dọc: ≤8%;- Điện áp cách điện: 600V- Màu sắc: Đen/vàng- Đường kính lọt lòng: 10mm | ||
| 29 | Ống Gen 4 | 50 | Mét | - Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ - Nhiệt độ co: 125 ℃- Độ dày: 0,28mm- Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%,- Tỉ lệ có theo chiều dọc: ≤8%;- Điện áp cách điện: 600V- Màu sắc: Đen/vàng- Đường kính lọt lòng: 4mm | ||
| 30 | Cầu chì độ nhạy 0,5A | 20 | Chiếc | - Dòng điện chạm mức: 0,5A ±2% | ||
| 31 | Đèn LED dán size 3 | 20 | Chiếc | - Size led: 3- Điện áp hoạt động: 1,5-5VDC | ||
| 32 | Thiếc hàn 0,5 kg | 3 | Cuộn | - Đường Kính sợi: 1m- Nồng độ chì nhỏ hơn 1% | ||
| 33 | Sơn phủ cách điện loại 300ml | 4 | Lọ | - Điện áp cách điện: 2600 Volts- Nhiệt độ cách điện: 155oC- Trọng lượng: 432g - 15.25Oz- Màu sơn: Không màu.- Thời gian làm khô: dưới 10 phút- Dung tích bình sơn: 300 ml | ||
| 34 | Keo bịt kín chuyên dụng | 3 | Tuýt | - Dung tích: 150 ml/tuýt- Sức chịu đựng: 3.5 Mpa- Thời gian đông kết: 20 phút - Tỉ trọng: 1.03 g/cm3- Sức chống cắt: 3.5 Mpa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy trì bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau:- Bảo hành hành miễn phí 12 tháng.- Bảo trì 24 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi