Gói thầu: Gói thầu HQ2: Mua sắm vật tư, hàng hóa, linh kiện điện tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210700994-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu HQ2: Mua sắm vật tư, hàng hóa, linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20210696686
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 10:59:00 đến ngày 2021-07-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 692,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy trì bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau:- Bảo hành hành miễn phí 12 tháng.- Bảo trì 24 tháng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ vi xử lý trung tâm3BộLoại ALTERA EP1C12 hoặc tương đương, đáp ứng:- Phân loại: IC FPGA 185 I/O 256FBGA- Điện áp cấp: 1.425 V - 1.575 V- Tổng số RAM bits: 239616- Số Logic Elements / Cells: 12060- Số LABs / CLBs: 1206- Số I/O: 185- Độ nhạy ẩm: 3- Nhiệt độ hoạt động: 0-85oC- Kiểu gắn: Surface Mount
2Chip cấu hình1BộLoại ALTERA EPCS16 hoặc tương đương, đáp ứng: - Phân loại: FPGA- Kiểu nhớ: Flash- Dung lượng: 16 Mb- Tần số: 40 MHz- Điện áp hoạt động: 2,7-3,6 V- Điện áp danh định: 3,3 V- Operating Supply Current: 50 µA- Nhiệt độ làm việc: -40-85oC- Kiểu gắn: Tube
3Máy tính xử lý trung tâm1BộLoại TS-7250-V2 hoặc tương đương, đáp ứng:- 800 MHz CPU (PXA166)- 512 MB RAM- Micro SD card socket- RTC with battery and temp compensation- Temp Sensor- 10/100 ethernet port- 2 USB HS Host ports- 2x RS-232 serial ports- 1x RS-485 or 1x RS-422- PC/104 Bus connector *- USB device console port (Micro B connector)- LCD and DIO Headers- 75 TTL DIO (including PC/104 Bus connector)- 5VDC or 8-28VDC power input- A/D converter, 5 channels (with 4-20 mA current loop)- Industrial Temperature- Mechanically the same size as the old TS-7250
4Bộ nhớ USB Flash chuyên dụng3Bộ- Giao tiếp USB- Dung lượng bộ nhớ: 512 MB hoặc hơn- Tốc độ đọc dữ liệu: từ 50MB/s- Tốc độ ghi dữ liệu: Từ 20 MB/s- Gia tốc chịu tải: 10G- Nhiệt độ làm việc: -10/75oC- Trọng lượng khô: không quá 100g
5Bộ nguồn DC-DC Converter 5V/40W1BộLoại Traco Power TEN40-2411 hoặc tương đương, đáp ứng:- Kích thước dài*rộng*cao: 50,8*50,8*10,16 mm- Điện áp vào: 18-36V- Điện áp đầu vào danh định: 24V- Công suất đầu ra: 40W- Số kênh đầu ra: 1- Điện áp đầu ra kênh 1: 5V- Dòng đầu ra kênh 1: 8A- Điện áp cách ly: 1,5kV- Nhiệt độ làm việc: -40-75oC- Kiểu gắn: SMD/SMT
6Bộ nguồn DC-DC Converter 5V/20W1BộLoại Traco Power TEN20-2411 hoặc tương đương, đáp ứng:- Kích thước dài*rộng*cao: 50,8*25,4*10,16 mm- Điện áp vào: 9-36V- Điện áp đầu vào danh định: 24V- Công suất đầu ra: 20W- Số kênh đầu ra: 1- Điện áp đầu ra kênh 1: 5V- Dòng đầu ra kênh 1: 4A- Điện áp cách ly: 1,5kV- Nhiệt độ làm việc: -40-85oC- Kiểu gắn: Through Hole
7Bộ nguồn DC-DC Converter 2 kênh 5V1BộLoại Traco Power TES2N-2421 hoặc tương đương, đáp ứng:- Kích thước dài*rộng*cao: 24*13,7*8 mm- Điện áp vào: 18-36V- Điện áp đầu vào danh định: 24V- Công suất đầu ra: 2 W- Số kênh đầu ra: 2- Điện áp đầu ra kênh 1: 5V- Điện áp đầu ra kênh 2: -5V- Dòng đầu ra kênh 1: 200 mA- Dòng đầu ra kênh 2: 200 mA- Điện áp cách ly: 1,5kV- Nhiệt độ làm việc: -40-85oC- Kiểu gắn: Tube
8Bộ nguồn DC-DC Converter 2 kênh 12V1BộLoại Traco Power TES2N-2422 hoặc tương đương, đáp ứng:- Kích thước dài*rộng*cao: 24*13,7*8 mm- Điện áp vào: 18-36V- Điện áp đầu vào danh định: 24V- Công suất đầu ra: 2 W- Số kênh đầu ra: 2- Điện áp đầu ra kênh 1: 12 V- Điện áp đầu ra kênh 2: -12 V- Dòng đầu ra kênh 1: 85 mA- Dòng đầu ra kênh 2: 85 mA- Điện áp cách ly: 1,5kV- Nhiệt độ làm việc: -40-85oC- Kiểu gắn: Tube
9Mạch nguồn3Mạch- Điện áp cung cấp vào: 18÷36V DC- Điện áp đầu ra: 12 VDC- Sai số điện áp ra: +/- 0,1V- Nhiệt độ làm việc: -10/75oC
10Mạch điều khiển chế độ làm việc tự động1Mạch- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: Tối thiểu 30 kênh + Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Số kênh tín hiệu ngắt quãng xử lý đồng thời: Tối thiểu 40 kênh + Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V; + Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Dòng điện tiêu thụ:
11Mạch xác định trạng thái và điều khiển đèn tín hiệu2Mạch- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: Tối thiểu 30 kênh + Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Số kênh tín hiệu ngắt quãng xử lý đồng thời: Tối thiểu 40 kênh + Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V; + Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Dòng điện tiêu thụ:
12Mạch giao tiếp3Mạch- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: Tối thiểu 30 kênh + Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Số kênh tín hiệu ngắt quãng xử lý đồng thời: Tối thiểu 40 kênh + Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V; + Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Dòng điện tiêu thụ:
13Mạch biến đổi tương tự số1Mạch- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: Tối thiểu 30 kênh + Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Số kênh tín hiệu ngắt quãng xử lý đồng thời: Tối thiểu 40 kênh + Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V; + Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Dòng điện tiêu thụ:
14Mạch tổng hợp, truyền dữ liệu1Mạch- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: Tối thiểu 30 kênh + Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Số kênh tín hiệu ngắt quãng xử lý đồng thời: Tối thiểu 40 kênh + Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V; + Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Dòng điện tiêu thụ:
15Mạch chuẩn hóa 40 kênh tín hiệu liên tục1Mạch- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: Tối thiểu 30 kênh + Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Số kênh tín hiệu ngắt quãng xử lý đồng thời: Tối thiểu 40 kênh + Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V; + Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Dòng điện tiêu thụ:
16Mạch chuẩn hóa 32 kênh tín hiệu ngắt quãng1Mạch- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: Tối thiểu 30 kênh + Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Số kênh tín hiệu ngắt quãng xử lý đồng thời: Tối thiểu 40 kênh + Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V; + Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Dòng điện tiêu thụ:
17Mạch ghi dữ liệu1Mạch- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: Tối thiểu 30 kênh + Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Số kênh tín hiệu ngắt quãng xử lý đồng thời: Tối thiểu 40 kênh + Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V; + Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Dòng điện tiêu thụ:
18Mạch thu nhận, xử lý tín hiệu tham số nhiệt2Mạch- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: Tối thiểu 30 kênh + Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Số kênh tín hiệu ngắt quãng xử lý đồng thời: Tối thiểu 40 kênh + Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V; + Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Dòng điện tiêu thụ:
19Mạch thu nhận, xử lý tín hiệu tham số góc6Mạch- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: Tối thiểu 30 kênh + Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Số kênh tín hiệu ngắt quãng xử lý đồng thời: Tối thiểu 40 kênh + Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V; + Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Dòng điện tiêu thụ:
20Mạch thu nhận, xử lý tín hiệu tham số vị trí8Mạch- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: Tối thiểu 30 kênh + Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Số kênh tín hiệu ngắt quãng xử lý đồng thời: Tối thiểu 40 kênh + Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V; + Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Dòng điện tiêu thụ:
21Mạch thu nhận, xử lý tín hiệu tham số tốc độ vòng quay3Mạch- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: Tối thiểu 30 kênh + Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Số kênh tín hiệu ngắt quãng xử lý đồng thời: Tối thiểu 40 kênh + Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V; + Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Dòng điện tiêu thụ:
22Mạch thu nhận, xử lý tín hiệu tham số điện áp xoay chiều 3 pha2Mạch- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: Tối thiểu 30 kênh + Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Số kênh tín hiệu ngắt quãng xử lý đồng thời: Tối thiểu 40 kênh + Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V; + Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Dòng điện tiêu thụ:
23Mạch thu nhận, xử lý tín hiệu khí áp2Mạch- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: Tối thiểu 30 kênh + Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Số kênh tín hiệu ngắt quãng xử lý đồng thời: Tối thiểu 40 kênh + Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V; + Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Dòng điện tiêu thụ:
24Mạch thu nhận, xử lý tín hiệu rung động1Mạch- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: Tối thiểu 30 kênh + Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Số kênh tín hiệu ngắt quãng xử lý đồng thời: Tối thiểu 40 kênh + Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V; + Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Dòng điện tiêu thụ:
25Mạch thu nhận và đo tốc độ theo trục dọc (Vx), theo trục ngang (Vz), theo trục đứng (Vy)1Mạch- Psoc xử lý tín hiệu: CY8C5868_LP35- Số kênh tín hiệu liên tục xử lý đồng thời: Tối thiểu 30 kênh + Điện áp tác động kênh: 24÷36 mV DC- Số kênh tín hiệu ngắt quãng xử lý đồng thời: Tối thiểu 40 kênh + Mức giá trị logic 01: Giá trị 0 ứng với điện áp 0,14 đến 0,7V; + Mức giá trị logic 02: Giá trị 1 ứng với điện áp 2,5 đến 5V;- Dòng điện tiêu thụ:
26Vật liệu chịu nhiệt, bảo vệ bộ nhớ3.500Gam- Khối lượng riêng: không quá 3kg/dm3.- Phụ gia kị nước- Cường độ chịu nén: tối thiểu 5Mpa.- Hệ số dẫn nhiệt: nhỏ hơn 0,05- Khả năng chịu ngọn lửa 1100oC: 30 phút hoặc hơn.- Kích thước hạt bột: Mịn, không quá 100 μm
27Dây điện phòng sóng 0,3mm1.000Mét- Vỏ bọc kim loại chống nhiễu- Đường kính lõi: 0,3 mm- Chất liệu lõi: đồng
28Ống Gen 1020Mét- Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ - Nhiệt độ co: 125 ℃- Độ dày: 0,28mm- Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%,- Tỉ lệ có theo chiều dọc: ≤8%;- Điện áp cách điện: 600V- Màu sắc: Đen/vàng- Đường kính lọt lòng: 10mm
29Ống Gen 450Mét- Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ - Nhiệt độ co: 125 ℃- Độ dày: 0,28mm- Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%,- Tỉ lệ có theo chiều dọc: ≤8%;- Điện áp cách điện: 600V- Màu sắc: Đen/vàng- Đường kính lọt lòng: 4mm
30Cầu chì độ nhạy 0,5A20Chiếc- Dòng điện chạm mức: 0,5A ±2%
31Đèn LED dán size 320Chiếc- Size led: 3- Điện áp hoạt động: 1,5-5VDC
32Thiếc hàn 0,5 kg3Cuộn- Đường Kính sợi: 1m- Nồng độ chì nhỏ hơn 1%
33Sơn phủ cách điện loại 300ml4Lọ- Điện áp cách điện: 2600 Volts- Nhiệt độ cách điện: 155oC- Trọng lượng: 432g - 15.25Oz- Màu sơn: Không màu.- Thời gian làm khô: dưới 10 phút- Dung tích bình sơn: 300 ml
34Keo bịt kín chuyên dụng3Tuýt- Dung tích: 150 ml/tuýt- Sức chịu đựng: 3.5 Mpa- Thời gian đông kết: 20 phút - Tỉ trọng: 1.03 g/cm3- Sức chống cắt: 3.5 Mpa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy trì bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau:- Bảo hành hành miễn phí 12 tháng.- Bảo trì 24 tháng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->