Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210660182-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210660000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 08:41:00 đến ngày 2021-07-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,882,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc 5 tầng
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,295 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3551 m2
4 Sản xuất cửa đi, pano kính, gỗ lim, kính cường lực dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
5 Sản xuất cửa sổ pano kính, gỗ lim, kính cường lực dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
6 Cắt và lắp kính, kính cường lực dày 5mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,795 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính dày 5 ly(tương đương cửa nhôm Việt - Pháp khung nhôm hệ 450) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3 m2
8 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính dày 5 ly (tương đương cửa nhôm khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
9 Sản xuất, lắp dựng vách nhôm hệ kính dày 5 ly (tương đương khung nhôm hệ 4400 Việt pháp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,9336 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,48 m2
11 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,48 m2
12 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,015 1m2 cấu kiện
13 Thay khóa cửa đi, kiểu tay gạt, chất liệu hợp kim (tương đương loại khóa Việt-Tiệp mã 4507 loại 4 chìa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
14 Phào nẹp cửa đi gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,8 m
15 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cầu thang INOX 304 KT 20x20x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,1 Kg
16 Tháo dỡ trần nhựa nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,168 m2
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0978 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6621 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1383 m3
20 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,385 m2
21 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,145 m2
22 Trần thạch cao giật cấp khung xương tấm thạch cao Gyproc/Boral dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,3219 m2
23 Trần nhôm khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,368 m2
24 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ INOX 304 KT 20x40x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8 Kg
25 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính dày 5 ly (tương đương cửa nhôm khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m2
26 Sản xuất, lắp dựng vách nhôm hệ kính dày 6,38 ly (tương đương khung nhôm hệ 4400 Việt pháp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
27 sản xuất, lắp dựng vách gỗ phủ Melamine Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,75 m2
28 Sản xuất, lắp dựng cửa đi gỗ công nghiệp (tương đương cửa gỗ An Cường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
29 Ốp đá granit tự nhiên bàn WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
30 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.155,4267 m2
31 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,836 m2
32 Bê tông nền M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5338 m3
33 Quét dung dịch chống thấm nền WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5193 m2
34 Lát nền, sàn gạch Granit chống trơn-tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5193 m2
35 Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.109,9074 m2
36 Ốp tường trụ, cột-gạch Granit KT 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,836 m2
37 Phá lớp granito bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9102 m2
38 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9102 m2
39 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,7438 m2
40 Sơn PU con tiên, tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,7438 m2
41 Trần nhôm khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,73 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,3219 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,3219 m2
44 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9012 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2654 m3
46 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,14 m2
47 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,3296 m2
48 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 964,2015 m2
49 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,5242 m2
50 Phá lớp vữa trát cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,0708 m2
51 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.639,0711 m2
52 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 759,5565 m2
53 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,3296 m2
54 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 964,2015 m2
55 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,5242 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,0708 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.984,668 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.374,2257 m2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4535 100m2
60 Vận chuyển, gạch vỡ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0356 100m3
61 Nhân công tháo dỡ đường dây trục chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
62 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
64 Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
65 Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
66 Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt+hạt+đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
67 Lắp đặt công tắc xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
68 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
69 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
70 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
71 Lắp đặt đèn tuyp Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,5 m
73 Lắp đặt đèn led DOWLIGHT âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 bộ
74 Lắp đặt công tắc xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302 m
76 Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt+hạt+đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
79 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
80 Lắp đặt đèn led DOWLIGHT âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
81 Lắp đặt đèn chùm loại 8 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
82 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
83 Lắp đặt ô cắm đôi (mặt+đế+ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
84 Lắp đặt đèn led DOWLIGHT âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
85 Lắp đặt giàn nóng điều hòa treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
86 Lắp đặt giàn lạnh Loại máy Âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
87 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
88 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
89 Dàn Nóng Điều hòa Multi 1 chiều (Tương đường Daikin 4MKM80RVMV)- 27.000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
90 Dàn Lạnh âm trần Điều Hòa Multi (tương đương Daikin FFA25RV1V) 1 Chiều 9000Btu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
91 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
92 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
93 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
94 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
95 Tháo dỡ bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,855 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,215 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 100m
100 Phễu thóat sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
101 Lắp đặt xí bệt (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
102 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
103 Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
104 Lắp đặt gương soi (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
105 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
106 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
107 Lắp đặt bình nóng lạnh (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
109 Tháo dỡ ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m
111 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
112 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
113 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
114 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 cái
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m
116 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
117 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 máy
118 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
119 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
120 Điều hòa 1 chiều 18.000 BTU (tương đương loại Daikin 1 chiều inverter FTKQ50SVMV- 18000BTU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 máy
121 Lắp đặt dây mạng UTP 4x2x0,5 CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,9 m
122 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
123 Lắp đặt jack cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
124 Bộ phát WIFI (tương đương Bộ phát wifi TP-Link TL-WR841N 300Mbps) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
125 Bộ chia đường truyền (tương đương loại witch TP-Link TL-SF1008D 8Port 10/100Mbps) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
126 Lắp đặt mới máy chiếu (tương đương máy chiếu Sony VPL-DX221) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Vận chuyển, dọn dẹp đồ đạc chuẩn bị thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 công
128 Hàng rào bảo vệ, quây bạt che chắn bụi cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,18 m2
B Công trình phụ trợ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1129 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1699 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,241 m3
4 Vận chuyển bê tông, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1652 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1572 100m2
6 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,187 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5926 m3
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1408 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,464 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1667 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4044 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0828 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.325E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.64E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dùng nhà. + Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 2.018.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.018.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.054.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->