Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210660000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 08:41:00 đến ngày 2021-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,882,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc 5 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,295 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3551 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi, pano kính, gỗ lim, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ pano kính, gỗ lim, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 6 | Cắt và lắp kính, kính cường lực dày 5mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,795 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính dày 5 ly(tương đương cửa nhôm Việt - Pháp khung nhôm hệ 450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính dày 5 ly (tương đương cửa nhôm khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm hệ kính dày 5 ly (tương đương khung nhôm hệ 4400 Việt pháp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9336 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,48 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,48 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,015 | 1m2 cấu kiện |
| 13 | Thay khóa cửa đi, kiểu tay gạt, chất liệu hợp kim (tương đương loại khóa Việt-Tiệp mã 4507 loại 4 chìa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 14 | Phào nẹp cửa đi gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,8 | m |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cầu thang INOX 304 KT 20x20x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,1 | Kg |
| 16 | Tháo dỡ trần nhựa nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,168 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0978 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6621 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1383 | m3 |
| 20 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,385 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,145 | m2 |
| 22 | Trần thạch cao giật cấp khung xương tấm thạch cao Gyproc/Boral dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,3219 | m2 |
| 23 | Trần nhôm khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,368 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ INOX 304 KT 20x40x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8 | Kg |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính dày 5 ly (tương đương cửa nhôm khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm hệ kính dày 6,38 ly (tương đương khung nhôm hệ 4400 Việt pháp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 27 | sản xuất, lắp dựng vách gỗ phủ Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,75 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi gỗ công nghiệp (tương đương cửa gỗ An Cường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên bàn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.155,4267 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,836 | m2 |
| 32 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5338 | m3 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5193 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch Granit chống trơn-tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5193 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.109,9074 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột-gạch Granit KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,836 | m2 |
| 37 | Phá lớp granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9102 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9102 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,7438 | m2 |
| 40 | Sơn PU con tiên, tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,7438 | m2 |
| 41 | Trần nhôm khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,73 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,3219 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,3219 | m2 |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9012 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2654 | m3 |
| 46 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,14 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,3296 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964,2015 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,5242 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,0708 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.639,0711 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,5565 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,3296 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964,2015 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,5242 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,0708 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.984,668 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.374,2257 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4535 | 100m2 |
| 60 | Vận chuyển, gạch vỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0356 | 100m3 |
| 61 | Nhân công tháo dỡ đường dây trục chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt+hạt+đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn tuyp Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,5 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn led DOWLIGHT âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | m |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt+hạt+đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn led DOWLIGHT âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn chùm loại 8 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi (mặt+đế+ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn led DOWLIGHT âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt giàn nóng điều hòa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 86 | Lắp đặt giàn lạnh Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 87 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 89 | Dàn Nóng Điều hòa Multi 1 chiều (Tương đường Daikin 4MKM80RVMV)- 27.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Dàn Lạnh âm trần Điều Hòa Multi (tương đương Daikin FFA25RV1V) 1 Chiều 9000Btu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 91 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 92 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 95 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,855 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,215 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | 100m |
| 100 | Phễu thóat sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt bình nóng lạnh (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 109 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 116 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 118 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 120 | Điều hòa 1 chiều 18.000 BTU (tương đương loại Daikin 1 chiều inverter FTKQ50SVMV- 18000BTU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 121 | Lắp đặt dây mạng UTP 4x2x0,5 CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,9 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 123 | Lắp đặt jack cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 124 | Bộ phát WIFI (tương đương Bộ phát wifi TP-Link TL-WR841N 300Mbps) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 125 | Bộ chia đường truyền (tương đương loại witch TP-Link TL-SF1008D 8Port 10/100Mbps) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 126 | Lắp đặt mới máy chiếu (tương đương máy chiếu Sony VPL-DX221) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Vận chuyển, dọn dẹp đồ đạc chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
| 128 | Hàng rào bảo vệ, quây bạt che chắn bụi cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,18 | m2 |
| B | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1129 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1699 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,241 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1652 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1572 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,187 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5926 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1408 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,464 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1667 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4044 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0828 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.325E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dùng nhà. + Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 2.018.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.018.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.054.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi