Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210683169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210449420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 08:27:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,778,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 265,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7819 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0571 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,6171 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,8942 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4558 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6098 | tấn |
| 7 | Bê tông móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,66 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3229 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9984 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,285 | m3 |
| 11 | Xây móng, rãnh thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,571 | m3 |
| 12 | Trát tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 71,432 | m2 |
| 13 | Láng rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,764 | m2 |
| 14 | Đắp đất | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3626 | 100m3 |
| 15 | Mua đất về đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,8787 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5988 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5988 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông nền, hè | Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,5666 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5097 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1231 | tấn |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7557 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chỉ dẫn kỹ thuật | 181 | cái |
| 23 | Ván khuôn cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3246 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9288 | tấn |
| 25 | Bê tông cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,696 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9783 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1334 | tấn |
| 28 | Bê tông xà, dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,624 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái ( cả đáy dầm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7602 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4939 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,533 | m3 |
| 32 | Xây tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 99,1119 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lan can bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,555 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4757 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lan can bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,468 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nan bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1374 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt nan bê tông (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 38 | Bê tông thanh treo bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,429 | m3 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 40 | Bu lông fi 10 bắt thanh ngang vào thanh đứng lan can hành lang | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 42 | Xây tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,0732 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0473 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0734 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9893 | tấn |
| 47 | lắp vì kèo thép | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9893 | tấn |
| 48 | Bu lông M22 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | cái |
| 49 | Bu lông M16 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 50 | Sản xuất giằng mái thép | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1835 | tấn |
| 51 | Lắp dựng giằng thép | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1835 | tấn |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1894 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1588 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật | 286,3492 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái tôn mát chống nóng dày 0.4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2164 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,326 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,048 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu inox | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Thang sắt lên mái | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,974 | Kg |
| 61 | Đai giữ ống nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 118 | cái |
| 62 | Trát tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.186,5597 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,2562 | m2 |
| 64 | Trát thành dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,4953 | m2 |
| 65 | Trát trần | Chỉ dẫn kỹ thuật | 251,5728 | m2 |
| 66 | Quét 2 lớp sika chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 491,1388 | m2 |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 747,9132 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 128,354 | m |
| 69 | Lát gạch lá nem KT gạch 300x300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 133,1256 | m2 |
| 70 | Trát má cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 114,867 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.706,3999 | m2 |
| 72 | Trát granito tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,5842 | m2 |
| 73 | Láng granitô nền sàn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,5842 | m2 |
| 74 | Trát granitô tay vịn lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6243 | m2 |
| 75 | Ốp tường gạch thẻ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,9826 | m2 |
| 76 | Lát gạch đất nung giếng đấy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 420,0235 | m2 |
| 77 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả | Chỉ dẫn kỹ thuật | 272,7454 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch chống trơn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,5743 | m2 |
| 79 | Ốp tường vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,576 | m2 |
| 80 | Sản xuất lan can bằng inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0681 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can đường dốc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,1264 | m2 |
| 82 | Cửa đi sắt sơn tĩnh điện pa nô kính | Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,42 | m2 |
| 83 | Khóa cửa đi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 84 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính | Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,94 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 117,36 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2105 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,9581 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,9424 | 1m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,8139 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9238 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,7713 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 32A | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 20A | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1x25A | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1x16A | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1x10A | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 250v/10A(Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 250v/10A(Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường có cực tiếp đất (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 100 | Đèn cao áp bóng trực tiếp ánh sáng trắng 150W-220V | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 101 | Đèn pha bóng Metal 400W-220V có khớp điều chỉnh góc quay | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 102 | Đèn Led pha 150W-220V có khớp điều chỉnh góc quay | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn Compact 20W-220V + đui E27 gắn tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 104 | Đèn tuýp LED đơn 1x18W-220V | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m-75WW-220V+ hộp số | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 0.4m-48W-220V | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Tủ điện sắt 450x400x170 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 108 | Tủ điện sắt 500x450x170 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 109 | Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCB | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 110 | Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | hộp |
| 111 | Thép góc L63x6 treo đèn, quạt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 299,556 | kg |
| 112 | Con sơn 1 sứ đỡ cáp sắt góc L50x5 dài 0.4m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4916 | kg |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,436 | 1m2 |
| 114 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 115 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | m |
| 116 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 117 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 460 | m |
| 118 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,0mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 380 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa mềm đàn hồi CAF bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm, đk d42 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi CAF bảo hộ dây dẫn D=21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa mềm đàn hồi CAF bảo hộ dây dẫn, D =16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 800 | m |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 123 | ống sứ D200 hình quả bầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 135 | m |
| 125 | Dây nối đất sắt tròn fi 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | m |
| 126 | chân bặt sắt tròn d10 hình Z 100x150x100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | m |
| 127 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63x63x6dài 2,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cọc |
| 128 | Đào rãnh hệ thống nối đất, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,14 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 129 | Lấp đất mịn hệ thống nối đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,14 | m3 |
| 130 | Đào móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1874 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 131 | Bê tông lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8924 | m3 |
| 132 | Ván khuôn đáy bể | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0117 | 100m2 |
| 133 | Bê tông sàn đáy bể | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,772 | m3 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép đáy bể | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 135 | Xây bể chứa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8789 | m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4148 | m3 |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 138 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,034 | m3 |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 140 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Ván khuôn nắp bể | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0867 | 100m2 |
| 142 | Bê tông sàn nắp bể | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,723 | m3 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0403 | tấn |
| 144 | Trát tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,9716 | m2 |
| 145 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0797 | m2 |
| 146 | Đánh màu X.M.N.C đáy bể, tường trong bể | Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,3657 | m2 |
| 147 | Lắp đặt bể nước Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, d=50 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa d=25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR, d=25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt gương treo tường đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa đồng D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 156 | Phụ tùng phòng vệ sinh 7 thứ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 161 | Lắp đặt tê PP-R D40-40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê PP-R D40-25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê PP-R D32-32 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê PP-R D25-25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê PP-R D25-20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê PP-R D20-20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút PP-R D40-40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút PP-R D40-25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút PP-R D32-32 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút PP-R D25-25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút PP-R D25-20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút PP-R D20-20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20-20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D25-20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D40-40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt kép nối D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 178 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-34 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 192 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 860 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 860 | 1 cấu kiện |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 553 | 1 mối nối |
| 4 | Cọc dẫn dùng ép âm, cọc thép ống đúc dài 3m D400x8 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Ép âm cọc BTCT, dài 0.5m, KT 20x20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,535 | 100m |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,536 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,14 | m3 |
| 8 | Đào móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7485 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,4302 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3052 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn dầm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9214 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,6662 | tấn |
| 13 | Bê tông móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 146,706 | m3 |
| 14 | Xây móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,9409 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9381 | 100m3 |
| 16 | Mua đất để dắp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,6 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất về dắp, phạm vi ≤1000m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1363 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1363 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 19 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9467 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót nền | Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,8406 | m3 |
| 21 | Bê tông lót tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0077 | m3 |
| 22 | Xây bậc tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9629 | m3 |
| 23 | Trát lót tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,467 | m2 |
| 24 | Láng granitô tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,467 | m2 |
| 25 | Đào móng bồn hoa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8203 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 26 | Bê tông lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2646 | m3 |
| 27 | Xây móng bo bồn hoa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4112 | m3 |
| 28 | Xây tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4405 | m3 |
| 29 | Trát tường bồn hoa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4092 | m2 |
| 30 | Đổ đất màu trồng hoa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m3 |
| 31 | Đào móng băng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4284 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 32 | Bê tông lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,204 | m3 |
| 33 | Xây móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1496 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài tường bo đường dốc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,215 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,21 | m2 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền đường dốc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 38 | Láng granitô nền đường dốc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 39 | Lan can inox đường dốc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,4576 | kg |
| 40 | Xây tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 337,1725 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,3 | m2 |
| 42 | Trát tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.211,2007 | m2 |
| 43 | Ốp tường gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật | 161,6618 | m2 |
| 44 | Trát má cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 230,0506 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm( không trên tường) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 636,416 | m2 |
| 46 | Trát trần | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.756,7112 | m2 |
| 47 | Trát thanh BT CN , ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 134,1725 | m2 |
| 48 | Đắp gờ vữa trát nổi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường không bả | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.679,3705 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.648,7676 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột trong khu WC | Chỉ dẫn kỹ thuật | 192,528 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn khu WC | Chỉ dẫn kỹ thuật | 71,5532 | m2 |
| 53 | Thi công vách bằng tấm nhựa compact HPL( màu ghi) dày 12, chịu nước, phụ kiện inox 304( đơn giá cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh): | Chỉ dẫn kỹ thuật | 77,592 | m2 |
| 54 | Thi công trần nhựa phẳng khung xương 600x600 khu vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,8492 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,3692 | m2 |
| 56 | Gia công lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4021 | tấn |
| 57 | thép dẹt D5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,6825 | m2 |
| 59 | Sơn sắt LC bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,0548 | 1m2 |
| 60 | Lát gạch la nem 300x300 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 61 | Lát gạch chống nóng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 62 | Láng nền, tạo dốc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm sika | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,25 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,7291 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TH | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3102 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3799 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,364 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0307 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0144 | tấn |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1692 | m3 |
| 71 | Gia công xà gồ thép C100x40x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8676 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép, thanh xiên | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8676 | tấn |
| 73 | Sơn Xà gồ bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 212,6217 | 1m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6464 | 100m2 |
| 75 | Máng xối, úp nóc tôn rộng 400 dày 0,42 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,388 | m |
| 76 | Trát tường sê nô mái | Chỉ dẫn kỹ thuật | 266,3088 | m2 |
| 77 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 156,4069 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 156,4069 | m2 |
| 79 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M100, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 254,442 | m |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 134,678 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 thoát nước hành lang nối bằng p/p dán keo, | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,066 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa thóat nước mái PVC D90 p/p dán keo, | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,089 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 nối bằng p/p dán keo - | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 84 | Đai giữ ống thoát nước mưa mái thép fi 6, a=1000 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 192 | cái |
| 85 | Chắn rác mái bằng nhựa D=110, D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3789 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2875 | tấn |
| 88 | Bê tông cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1415 | m3 |
| 89 | Xây bậc thang | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6855 | m3 |
| 90 | Trát lót bậc cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật | 153,9834 | m2 |
| 91 | Láng granitô cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật | 158,5467 | m2 |
| 92 | Lan can cầu thang bằng inox | Chỉ dẫn kỹ thuật | 423,5494 | kg |
| 93 | Xây tường lan can chiếu tới | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2287 | m3 |
| 94 | Trát tường LC chiếu tới | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7439 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật | 109,3854 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật | 114,129 | m2 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2502 | 100m2 |
| 98 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1168 | tấn |
| 99 | Bê tông lá chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,637 | m3 |
| 100 | Cửa đi sắt sơn tĩnh điện pano kính | Chỉ dẫn kỹ thuật | 130,52 | m2 |
| 101 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính | Chỉ dẫn kỹ thuật | 251,04 | m2 |
| 102 | Vách kính khung sắt sơn tĩnh điện, kính an tòan 6.38ly | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,4515 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 393,0115 | m2 |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9172 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 215,6318 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 166,3357 | 1m2 |
| 107 | Khóa cửa đi treo đồng Việt Tiệp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | cái |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,3433 | m2 |
| 109 | Ván khuôn cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,3948 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,3834 | tấn |
| 111 | Bê tông cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,526 | m3 |
| 112 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, thanh BT CN | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3574 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0724 | tấn |
| 114 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,551 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8623 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,6838 | tấn |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật | 110,796 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,8541 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,4823 | tấn |
| 120 | Bê tông sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật | 215,68 | m3 |
| 121 | Đào móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,457 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 122 | Bê tông lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8482 | m3 |
| 123 | Ván khuôn đáy bể | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0227 | 100m2 |
| 124 | Bê tông sàn đáy bể | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,59 | m3 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép đáy bể | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0711 | tấn |
| 126 | Xây bể chứa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,8484 | m3 |
| 127 | Đáy bể tự ngấm xếp gạch BT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3376 | m2 |
| 128 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0045 | 100m3 |
| 129 | Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm, bể lọc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0045 | 100m3 |
| 130 | Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0022 | 100m3 |
| 131 | Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,708 | kg |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,9532 | m3 |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 134 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,789 | m3 |
| 135 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0447 | tấn |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 137 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0867 | 100m2 |
| 138 | Bê tông sàn nắp bể | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0489 | tấn |
| 140 | Trát tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,6536 | m2 |
| 141 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9452 | m2 |
| 142 | Đánh màu X.M.N.C đáy bể, tường trong bể | Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,1132 | m2 |
| 143 | Trát tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,962 | m2 |
| 144 | Trát trần | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,032 | m2 |
| 145 | Láng nắp hộc máy bơm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,34 | m2 |
| 146 | Cánh cửa hộc máy bơm bằng tôn hoa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,95 | m2 |
| 147 | Bản lề inox cánh cửa hộc máy bơm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 148 | Khóa cửa hộc máy bơm khóa treo đồng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bể |
| 150 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam+ vòi xả tiểu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 154 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 155 | Vòi rửa (đồng), d=20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 156 | Lắp đặt gương treo tường đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt gương treo tường đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt van giảm áp D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt van giảm áp D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=50m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=32m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 163 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR d=32m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | ống nhựa PP-R (PN10) D=50mm x 3,7 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 165 | ống nhựa PP-R (PN10) D=40mm x 3,7 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 169 | Lắp đặt tê PP-R 50/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê PP-R 50/25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê PP-R 50/40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê PP-R D25/25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê PP-R D25/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê PP-R D20/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 68 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 68 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút PP-R D50/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút PP-R D50/25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút PP-R D50/40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút PP-R D32/32 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút PP-R D32/25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút PP-R D25/25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút PP-R D25/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút PP-R D20/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 68 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 68 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D32-32 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 188 | Rắc co PPR D50-50 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt kép nối D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cái |
| 190 | Crephin D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 63mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,73 | 100m |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD34-34 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110/34 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-34 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD63-34 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-63 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê kiểm tra D63 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 212 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 213 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha có cuộn hút điện từ ≤100A, aptomat 3P- 75A | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha có cuộn hút điện từ ≤100A, aptomat 3P- 63A | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha có cuộn hút điện từ ≤50A, aptomat 3P- 32A | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 216 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1x25A | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1x16A | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 218 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1x10A | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 219 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1x6A | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 250v/10A | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 221 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 250v/10A | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 222 | Lắp đặt công tắc ba âm tường 250v/10A | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 223 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều âm tường 250v/10A | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 224 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A âm tường có cực tiếp đất | Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | cái |
| 225 | Lắp đèn tuýp LED 2 bóng 2 x18W-220v | Chỉ dẫn kỹ thuật | 156 | bộ |
| 226 | Lắp đặt đèn Compắc 3 U 11w-220v+đui E27 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 227 | Lắp đặt đèn Compact 3U 20W-220V + đui E27 gắn tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | bộ |
| 228 | Đèn cao áp LED 150w-220v+ cần đèn sắt ống D50 dài 0.8m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 229 | Lắp đặt quạt trần sải ánh 1.4m-75WW-220V+ hộp số | Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| 230 | Con sơn 1 sứ đỡ cáp sắt góc L40x4 dài 400mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 231 | Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh electric: 750x700x170 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 232 | Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh electric: 500x550x170 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 233 | Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCB | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | hộp |
| 234 | Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | hộp |
| 235 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC (3x6+1x10)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 236 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 237 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 240 | m |
| 238 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.270 | m |
| 239 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,0mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.405 | m |
| 240 | Lắp đặt ống ống nhựa mềm đàn hồi CAF bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm, đk d42 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa mềm đàn hồi CAF bảo hộ dây dẫn D=21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 240 | m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa mềm đàn hồi CAF bảo hộ dây dẫn, D =16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.570 | m |
| 243 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 244 | ống sứ D200 hình quả bầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 245 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 190 | m |
| 246 | Dây nối đất sắt tròn fi 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 247 | chân bặt sắt tròn d10 hình Z 100x150x100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 248 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63x63x6dài 2,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cọc |
| 249 | Đào rãnh hệ thống nối đất, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,8 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 250 | Lấp đất mịn hệ thống nối đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,8 | m3 |
| 251 | Đào móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,25 | 100m3 |
| 252 | Lấp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7393 | 100m3 |
| 253 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 80mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 65mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,22 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,35 | 100m |
| 256 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 80mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm- Đường kính 65mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm- Đường kính 65-50 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 260 | Lắp đặt zắc co thép, ĐK 80mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 261 | Lắp đặt zắc co thép, ĐK 65mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | cái |
| 262 | Lắp đặt zắc co thép, ĐK 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 263 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 80mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 264 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | cái |
| 265 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 266 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 65-65 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 267 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 65-50 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 50-50 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 269 | Lắp đặt nối mặt bích thép - Đường kính 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 270 | Lắp đặt van 1 chiều ( bằng đồng), ĐK65mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt van 2 chiều ( bằng đồng), ĐK65mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 272 | Rỏ lọc nước ( bằng đồng ) D80 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 273 | Vòi cứu hỏa ( nilon) ( 1 cuộn 20m) D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cuộn |
| 274 | Lăng phun nước D50-13 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 275 | Đầu nối vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 276 | Zoăng cao su chịu áp lực | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 277 | Đai bắt vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 278 | Tủ đựng vòi cứu hỏa+ lăng phun | Kích thước 600x500x180 | 10 | bộ |
| 279 | Tủ đựng vòi cứu hỏa+ lăng phun đôi | Kích thước 600x800x220 | 9 | bộ |
| 280 | Van + họng cứu hỏa chuyên dùng D50 ( đơn) | 10 | cái | |
| 281 | Trụ chữa cháy ngoài nhà ( họng CC kép D50) | 7 | cái | |
| 282 | Tiêu lệnh, nội quy pccc | 1 | bộ | |
| 283 | Tủ đựng 2 bình chữa cháy | Kích thước 650x800x200 | 10 | cái |
| 284 | Bình chữa cháy | ABC MFZ4(4kg) | 20 | bình |
| 285 | Bình chữa cháy | MT3(4kg) | 20 | bình |
| 286 | Cảm biến báo cháy bằng khói | 120 | cái | |
| 287 | Đèn báo cháy | 5 | cái | |
| 288 | Chuông báo cháy | 5 | cái | |
| 289 | Nút ấn báo cháy | 5 | cái | |
| 290 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | cái | |
| 291 | Ắc quy khô 1...2AH (24V) | 1 | cái | |
| 292 | Hộp đấu cáp 20 đôi dây (HC20) | 5 | cái | |
| 293 | Dây tín hiệu 4x0.5 | 410 | m | |
| 294 | Cáp tín hiệu (P5x2x0.5) | 95 | m | |
| 295 | Cáp tín hiệu (P10x2x0.5) | 350 | m | |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | 555 | m | |
| 297 | Bộ đèn chỉ dẫn thoát nạn ( Exit) | 12 | bộ | |
| 298 | Bộ đèn báo sự cố (Emer ) | 10 | bộ | |
| 299 | Máy bơm | Matra CM 65-160B (Q=42-144m3/h; Hđ-Hh=34.6-21.1m) | 1 | chiếc |
| 300 | Máy bơm | TOHATSU V20 D2S MD=11Kw | 1 | cái |
| 301 | Lắp đặt ống thép luồn dây điện D15 | 300 | m | |
| 302 | Tủ điều khiển máy bơm (đồng bộ atomat + dây báo FA+ Rowle ngắt mạch + đồng hồ vôn kế + ampe kế) | 1 | bộ | |
| 303 | Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 2 pha 2x25A | 8 | cái | |
| 304 | Lắp đặt aptomat MCB loại có cuộn hút điện từ 1x10A | 3 | cái | |
| 305 | Lắp đặt đèn cao áp bóng LED 100w-220v ánh sáng vàng | 8 | bộ | |
| 306 | Chụp đầu cột+ cần đen 1 nhánh | 8 | bộ | |
| 307 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | 5,12 | m3 | |
| 308 | Bê tông móng | 5,12 | m3 | |
| 309 | Lắp dựng cột điện, loại cột BTLT -8.5B dài 10m loại B | 8 | cột | |
| 310 | Kẹp siết cáp+ đat thép+ khóa đai+ móc treo | 31 | bộ | |
| 311 | Bịt dầu cáp vặn xoắn | 8 | cái | |
| 312 | Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCB | 1 | hộp | |
| 313 | Lắp đặt hộp đấu dây cáp | 8 | hộp | |
| 314 | Lắp đặt dây cáp lõi nhôm AL/XLPE ( 4X70)MM | 220 | m | |
| 315 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | 218 | m | |
| 316 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | 20 | m | |
| 317 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 318 | Vận chuyển cột điện | 1 | ca | |
| 319 | Đào rãnh, hố ga | 9,8237 | 100m3 | |
| 320 | Bê tông lót đáy rãnh, hố ga | 5,251 | m3 | |
| 321 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, hố van, hố ga | 11,2218 | m3 | |
| 322 | Bê tông đáy hố ga | 0,338 | m3 | |
| 323 | Lát gạch không nung đáy hố ga | 1,69 | m2 | |
| 324 | Láng mương rãnh | 18,75 | m2 | |
| 325 | Láng hố ga | 4,7424 | m2 | |
| 326 | Đánh màu X.M.N.C | 4,7424 | m2 | |
| 327 | Trát tường trong rãnh, hố ga | 81,0809 | m2 | |
| 328 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,6098 | 100m2 | |
| 329 | Gia công, lắp đặt tấm đan, | 0,2318 | tấn | |
| 330 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | 3,2 | m3 | |
| 331 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | 164 | cái | |
| 332 | Lấp đất xung quanh rãnh, hố ga thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,735 | m3 | |
| 333 | Đắp đất nền móng đường ống | 55,1845 | m3 | |
| 334 | Đào kênh mương | 0,4648 | 100m3 đất nguyên thổ | |
| 335 | Lắp đặt ( đế cống)bê tông đỡ đoạn ống | 45 | cái | |
| 336 | Lắp đặt ống bê tông | 46 | đoạn | |
| 337 | Nối ống bê tông bằng gạch | 45 | mối nối | |
| 338 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | 45 | 1 cấu kiện | |
| 339 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | 22 | 1 cấu kiện | |
| 340 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 46 | 1 cấu kiện | |
| 341 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 46 | 1 cấu kiện | |
| 342 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,4052 | 100m3 | |
| 343 | Đào móng | 0,7844 | 100m3 | |
| 344 | Bê tông lót móng | 7,1308 | m3 | |
| 345 | Ván khuôn đáy bể | 0,1373 | 100m2 | |
| 346 | Lắp dựng cốt thép móng | 0,6327 | tấn | |
| 347 | Bê tông móng | 8,8 | m3 | |
| 348 | Xây bể chứa | 13,794 | m3 | |
| 349 | Trát tường | 44,462 | m2 | |
| 350 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp | 26,4789 | m2 | |
| 351 | Quét nước xi măng NC 2 nước | 25,9119 | m2 | |
| 352 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2829 | 100m2 | |
| 353 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | 0,5795 | tấn | |
| 354 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | 6,48 | m3 | |
| 355 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 356 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,003 | tấn | |
| 357 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | 0,034 | m3 | |
| 358 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 1 | 1cấu kiện | |
| 359 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0156 | tấn | |
| 360 | Lấp đất móng bể | 17,3278 | m3 | |
| 361 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,2 | 100m | |
| 362 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 2 | 100m | |
| 363 | Lắp đặt cút PP-R D40-40 | 20 | cái | |
| 364 | Lắp đặt cút PP-R D32-32 | 30 | cái | |
| 365 | Lắp đặt tê PP-R D40-40 | 8 | cái | |
| 366 | Lắp đặt tê PP-R D32-32 | 8 | cái | |
| 367 | Crephin D40 | 1 | cái | |
| 368 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều- Đường kính D40 | 4 | cái | |
| 369 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều- Đường kính D40 | 2 | cái | |
| 370 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều- Đường kính D32 | 2 | cái | |
| 371 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC, dài 6m - Đường kính 200mm | 0,2 | 100m | |
| 372 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135o - Đường kính 200mm | 10 | cái | |
| 373 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90o - Đường kính 200mm | 6 | cái | |
| 374 | Đào móng | 0,0162 | 100m3 | |
| 375 | Bê tông lót móng | 2,64 | m3 | |
| 376 | Ván khuôn móng | 0,144 | 100m2 | |
| 377 | Bê tông móng | 1,7273 | m3 | |
| 378 | Xây móng | 0,9821 | m3 | |
| 379 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0054 | 100m3 | |
| 380 | Sản xuất cột bằng thép ống D113,5x4 | 0,5438 | tấn | |
| 381 | Lắp cột thép các loại | 0,5438 | tấn | |
| 382 | Gia công vì kèo thép hình | 0,6643 | tấn | |
| 383 | Lắp Dàn mắt cột | 0,6643 | tấn | |
| 384 | Gia công xà gồ thép U100x40x2 | 1,1293 | tấn | |
| 385 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1293 | tấn | |
| 386 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | 177,778 | 1m2 | |
| 387 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4 | 1,372 | 100m2 | |
| 388 | Úp nóc, Máng tôn dày 0,4mm | 88,94 | md | |
| 389 | Bật sắt đỡ máng tôn, a=1500 | 20 | cái | |
| 390 | Bê tông lót nền | 11,8344 | m3 | |
| 391 | Láng nền, sàn không đánh màu | 135,402 | m2 | |
| 392 | Đèn Compact 20W-220V + đui E27 | 4 | bộ | |
| 393 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 36 | m | |
| 394 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi CAF chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | 36 | m | |
| 395 | Đào móng băng | 1,1681 | 1m3 | |
| 396 | Bê tông lót móng | 0,3768 | m3 | |
| 397 | Xây tường bồn cây | 1,2144 | m3 | |
| 398 | Trát tường ngoài | 6,8703 | m2 | |
| 399 | Cát đen lót sân | 18,6 | m3 | |
| 400 | Bê tông nền sân | 62 | m3 | |
| 401 | cắt khe co giãn sân bê tông | 280 | m | |
| 402 | Nilon chống thấm | 620 | m2 | |
| 403 | bóc dỡ, xúc lớp bê tông sân dập nứt, Vận chuyển phế thải các loại | 88 | m3 | |
| 404 | Bê tông nền | 88 | m3 | |
| 405 | Bê tông nền | 63 | m3 | |
| 406 | Nilon chống thấm | 630 | m2 | |
| 407 | Lát sân, GạchTerazo 400x400x30 | 630 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 9,2136 | m3 | |
| 2 | Trát tường | 3 | m2 | |
| 3 | Trát xà dầm | 3,0712 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ | 3.571,9702 | m2 | |
| 5 | Sơn cửa gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ | 86,4 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch hoa cũ đã hỏng | 880,7 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | 880,7002 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.572,6506 | m2 | |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 534,144 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện 1 nước lót + 2 nước phủ | 534,144 | 1m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 20,895 | m2 | |
| 12 | Trát lại tường | 20,895 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch hoa trong khu WC; | 71,3628 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch ốp tường trong khu WC; | 159,915 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 8,9155 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 1,1778 | m3 | |
| 17 | Xây lại tường hộp kỹ thuật trong khu vệ sinh | 1,287 | m3 | |
| 18 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm nhựa compact | 64,7397 | m2 | |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương, KT 600x600 | 75,5802 | m2 | |
| 20 | Lát nền khu vệ sinh gạch ceramic300x300 | 78,2916 | m2 | |
| 21 | Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x600 | 171,072 | m2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 62,7588 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 16A | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A | 6 | cái | |
| 26 | Công tắc đơn âm tường 250v/10A (Bao gồm cả mặt và đế âm) | 2 | cái | |
| 27 | Công tắc đôi âm tường 250v/10A (Bao gồm cả mặt và đế âm) | 4 | cái | |
| 28 | Tổ hợp đặt ngầm 16A ổ cắm đơn | 26 | cái | |
| 29 | Đèn tuýp LED 2x18W-220V | 16 | bộ | |
| 30 | Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCB | 6 | hộp | |
| 31 | hộp đấu dây nhựa | 6 | cái | |
| 32 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC2x4mm2 | 70 | m | |
| 33 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 435 | m | |
| 34 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 170 | m | |
| 35 | Đục tường và trát lại phần dây điện đi ngầm, ( phần cải tạo điện) | 5 | công | |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | 12 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=50m | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm | 9 | cái | |
| 40 | Vòi rửa (đồng), d=20mm | 6 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nữ ( bide) | 6 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt lavabo treo | 6 | bộ | |
| 44 | Phụ tùng phòng vệ sinh 7 thứ tầng ( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ, ..) | 6 | Bộ | |
| 45 | ống nhựa PP-R (PN10) D=50mm x 3,7 | 0,5 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) D40 | 0,08 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) D32 | 0,08 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,45 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmn, chiều dày 2,3mm | 0,18 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt tê PP-R 50/50 | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt tê PP-R 40/25 | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê PP-R 32/25 | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê PP-R D25/25 | 6 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 | 27 | cái | |
| 55 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 | 30 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cút PP-R D50/50 | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cút PP-R D50/40 | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cút PP-R D50/25 | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cút PP-R D25/25 | 12 | cái | |
| 60 | Lắp đặt cút PP-R D25/20 | 9 | cái | |
| 61 | Lắp đặt cút PP-R D20/20 | 42 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | 42 | cái | |
| 63 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20 | 9 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn PP-R D40/32 | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt côn PP-R D32/25 | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong - Đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 67 | Rắc co PPR D50-50 | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt kép nối D20 | 60 | cái | |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | 36 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | 0,5 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | 0,5 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | 0,24 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110 | 16 | cái | |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90 | 22 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110/34 | 9 | cái | |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34-34 | 8 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 | 3 | cái | |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | 46 | cái | |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | 14 | cái | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | 12 | cái | |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | 34 | cái | |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | 4 | cái | |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | 3 | cái | |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | 3 | cái | |
| 87 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | 18 | cái | |
| 88 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 17,8598 | m3 | |
| 89 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 64,0938 | m3 | |
| 90 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | 64,0938 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 12 LỚP HỌC | |||
| 1 | Sơn cửa gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ | 97,2 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | 1.020,0146 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hoa cũ đã hỏng | 1.020 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 40,8 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | 40,8 | m3 | |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh 07 lớp học | 280 | bộ | |
| 2 | Bàn học 2400x1200x750 Lớp học bộ môn vật lý, công nghệ | 10 | bộ | |
| 3 | Ghế ngồi lớp học vật lý, công nghệ | 72 | bộ | |
| 4 | Bàn học 2400x1200x750 Lớp học bộ môn hóa sinh | 8 | bộ | |
| 5 | Ghế ngồi lớp học môn hóa sinh | 72 | bộ | |
| 6 | Bàn ghế giáo viên | 12 | bộ | |
| 7 | Bảng lớp học | 16 | bộ | |
| 8 | Đàn óc gan Caino XT- X700 lớp học môn âm nhạc, mỹ thuật | 18 | bộ | |
| 9 | Giá vẽ mỹ thuật lớp học âm nhạc, mỹ thuật | 36 | bộ | |
| 10 | Phông hội trường | 60 | chiếc | |
| 11 | Bục tường Bác và bục phát biểu | 2 | chiếc | |
| 12 | Ghế nhựa | 365 | chiếc | |
| 13 | Loa hội trường | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.605E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.66E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV được tính là 01 công trình cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi