Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210683169-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210449420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 08:27:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,778,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 265,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà đa năng
1 Đào móng Chỉ dẫn kỹ thuật 2,7819 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng Chỉ dẫn kỹ thuật 5,0571 m3
3 Đào rãnh thoát nước Chỉ dẫn kỹ thuật 24,6171 m3
4 Bê tông lót móng Chỉ dẫn kỹ thuật 27,8942 m3
5 Ván khuôn móng Chỉ dẫn kỹ thuật 1,4558 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng Chỉ dẫn kỹ thuật 2,6098 tấn
7 Bê tông móng Chỉ dẫn kỹ thuật 42,66 m3
8 Ván khuôn giằng Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3229 100m2
9 Lắp dựng cốt thép giằng Chỉ dẫn kỹ thuật 1,9984 tấn
10 Bê tông giằng Chỉ dẫn kỹ thuật 16,285 m3
11 Xây móng, rãnh thoát nước Chỉ dẫn kỹ thuật 29,571 m3
12 Trát tường Chỉ dẫn kỹ thuật 71,432 m2
13 Láng rãnh Chỉ dẫn kỹ thuật 31,764 m2
14 Đắp đất Chỉ dẫn kỹ thuật 3,3626 100m3
15 Mua đất về đắp Chỉ dẫn kỹ thuật 59,8787 m3
16 Vận chuyển đất, phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5988 100m3
17 Vận chuyển đất, phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5988 100m3/1km
18 Bê tông nền, hè Chỉ dẫn kỹ thuật 58,5666 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5097 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1231 tấn
21 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Chỉ dẫn kỹ thuật 1,7557 m3
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chỉ dẫn kỹ thuật 181 cái
23 Ván khuôn cột Chỉ dẫn kỹ thuật 2,3246 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột Chỉ dẫn kỹ thuật 2,9288 tấn
25 Bê tông cột Chỉ dẫn kỹ thuật 15,696 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật 1,9783 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật 4,1334 tấn
28 Bê tông xà, dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật 21,624 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái ( cả đáy dầm) Chỉ dẫn kỹ thuật 2,7602 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật 1,4939 tấn
31 Bê tông sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật 25,533 m3
32 Xây tường Chỉ dẫn kỹ thuật 99,1119 m3
33 Ván khuôn lanh tô, lan can bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật 0,555 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4757 tấn
35 Bê tông lanh tô, lan can bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật 3,468 m3
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nan bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1374 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt nan bê tông (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chỉ dẫn kỹ thuật 0,068 tấn
38 Bê tông thanh treo bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật 0,429 m3
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
40 Bu lông fi 10 bắt thanh ngang vào thanh đứng lan can hành lang Chỉ dẫn kỹ thuật 32 cái
41 Lắp đặt ống nhựa u.PVC Chỉ dẫn kỹ thuật 0,015 100m
42 Xây tường Chỉ dẫn kỹ thuật 11,0732 m3
43 Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồi Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0473 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0734 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật 0,26 m3
46 Gia công vì kèo thép hình Chỉ dẫn kỹ thuật 1,9893 tấn
47 lắp vì kèo thép Chỉ dẫn kỹ thuật 1,9893 tấn
48 Bu lông M22 Chỉ dẫn kỹ thuật 72 cái
49 Bu lông M16 Chỉ dẫn kỹ thuật 32 cái
50 Sản xuất giằng mái thép Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1835 tấn
51 Lắp dựng giằng thép Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1835 tấn
52 Sản xuất xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật 2,1894 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật 2,1588 tấn
54 Sơn sắt thép Chỉ dẫn kỹ thuật 286,3492 1m2
55 Lợp mái tôn mát chống nóng dày 0.4mm Chỉ dẫn kỹ thuật 3,2164 100m2
56 Tôn úp nóc, úp sườn Chỉ dẫn kỹ thuật 51,326 m
57 Lắp đặt ống nhựa u.PVC Chỉ dẫn kỹ thuật 1,048 100m
58 Lắp đặt cút nhựa u.PVC Chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
59 Lắp đặt phễu thu inox Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
60 Thang sắt lên mái Chỉ dẫn kỹ thuật 25,974 Kg
61 Đai giữ ống nước Chỉ dẫn kỹ thuật 118 cái
62 Trát tường Chỉ dẫn kỹ thuật 1.186,5597 m2
63 Trát trụ, cột, lan can Chỉ dẫn kỹ thuật 85,2562 m2
64 Trát thành dầm Chỉ dẫn kỹ thuật 67,4953 m2
65 Trát trần Chỉ dẫn kỹ thuật 251,5728 m2
66 Quét 2 lớp sika chống thấm Chỉ dẫn kỹ thuật 491,1388 m2
67 Láng sê nô, mái hắt, máng nước Chỉ dẫn kỹ thuật 747,9132 m2
68 Đắp phào đơn Chỉ dẫn kỹ thuật 128,354 m
69 Lát gạch lá nem KT gạch 300x300mm Chỉ dẫn kỹ thuật 133,1256 m2
70 Trát má cửa Chỉ dẫn kỹ thuật 114,867 m2
71 Sơn dầm, trần, tường Chỉ dẫn kỹ thuật 1.706,3999 m2
72 Trát granito tam cấp Chỉ dẫn kỹ thuật 62,5842 m2
73 Láng granitô nền sàn Chỉ dẫn kỹ thuật 62,5842 m2
74 Trát granitô tay vịn lan can Chỉ dẫn kỹ thuật 5,6243 m2
75 Ốp tường gạch thẻ Chỉ dẫn kỹ thuật 21,9826 m2
76 Lát gạch đất nung giếng đấy Chỉ dẫn kỹ thuật 420,0235 m2
77 Thi công trần bằng tấm nhựa thả Chỉ dẫn kỹ thuật 272,7454 m2
78 Lát nền, sàn gạch chống trơn Chỉ dẫn kỹ thuật 11,5743 m2
79 Ốp tường vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật 51,576 m2
80 Sản xuất lan can bằng inox 304 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0681 tấn
81 Lắp dựng lan can đường dốc Chỉ dẫn kỹ thuật 11,1264 m2
82 Cửa đi sắt sơn tĩnh điện pa nô kính Chỉ dẫn kỹ thuật 57,42 m2
83 Khóa cửa đi Chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
84 Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính Chỉ dẫn kỹ thuật 59,94 m2
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chỉ dẫn kỹ thuật 117,36 m2
86 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2105 tấn
87 Lắp dựng hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật 11,9581 m2
88 Sơn sắt thép Chỉ dẫn kỹ thuật 8,9424 1m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chỉ dẫn kỹ thuật 8,8139 100m2
90 Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Chỉ dẫn kỹ thuật 2,9238 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm Chỉ dẫn kỹ thuật 8,7713 100m2
92 Lắp đặt các automat MCB 3 pha 32A Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
93 Lắp đặt các automat MCB 3 pha 20A Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
94 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1x25A Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
95 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1x16A Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
96 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1x10A Chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
97 Lắp đặt công tắc đơn âm tường 250v/10A(Bao gồm cả mặt và đế âm) Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
98 Lắp đặt công tắc đôi âm tường 250v/10A(Bao gồm cả mặt và đế âm) Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường có cực tiếp đất (Bao gồm cả mặt và đế âm) Chỉ dẫn kỹ thuật 13 cái
100 Đèn cao áp bóng trực tiếp ánh sáng trắng 150W-220V Chỉ dẫn kỹ thuật 15 bộ
101 Đèn pha bóng Metal 400W-220V có khớp điều chỉnh góc quay Chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
102 Đèn Led pha 150W-220V có khớp điều chỉnh góc quay Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
103 Lắp đặt đèn Compact 20W-220V + đui E27 gắn tường Chỉ dẫn kỹ thuật 16 bộ
104 Đèn tuýp LED đơn 1x18W-220V Chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
105 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m-75WW-220V+ hộp số Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
106 Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 0.4m-48W-220V Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
107 Tủ điện sắt 450x400x170 Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
108 Tủ điện sắt 500x450x170 Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
109 Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCB Chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
110 Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150 Chỉ dẫn kỹ thuật 9 hộp
111 Thép góc L63x6 treo đèn, quạt Chỉ dẫn kỹ thuật 299,556 kg
112 Con sơn 1 sứ đỡ cáp sắt góc L50x5 dài 0.4m Chỉ dẫn kỹ thuật 1,4916 kg
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật 13,436 1m2
114 Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật 50 m
115 Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật 28 m
116 Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC2x4mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật 12 m
117 Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật 460 m
118 Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,0mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật 380 m
119 Lắp đặt ống nhựa mềm đàn hồi CAF bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm, đk d42 Chỉ dẫn kỹ thuật 28 m
120 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi CAF bảo hộ dây dẫn D=21mm Chỉ dẫn kỹ thuật 12 m
121 Lắp đặt ống nhựa mềm đàn hồi CAF bảo hộ dây dẫn, D =16mm Chỉ dẫn kỹ thuật 800 m
122 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
123 ống sứ D200 hình quả bầu Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
124 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật 135 m
125 Dây nối đất sắt tròn fi 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật 38 m
126 chân bặt sắt tròn d10 hình Z 100x150x100 Chỉ dẫn kỹ thuật 21 m
127 Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63x63x6dài 2,5m Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cọc
128 Đào rãnh hệ thống nối đất, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật 13,14 1m3 đất nguyên thổ
129 Lấp đất mịn hệ thống nối đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chỉ dẫn kỹ thuật 13,14 m3
130 Đào móng Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1874 100m3 đất nguyên thổ
131 Bê tông lót móng Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8924 m3
132 Ván khuôn đáy bể Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0117 100m2
133 Bê tông sàn đáy bể Chỉ dẫn kỹ thuật 0,772 m3
134 Lắp dựng cốt thép đáy bể Chỉ dẫn kỹ thuật 0,043 tấn
135 Xây bể chứa Chỉ dẫn kỹ thuật 4,8789 m3
136 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật 2,4148 m3
137 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật 0,002 100m2
138 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Chỉ dẫn kỹ thuật 0,034 m3
139 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen Chỉ dẫn kỹ thuật 0,003 tấn
140 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
141 Ván khuôn nắp bể Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0867 100m2
142 Bê tông sàn nắp bể Chỉ dẫn kỹ thuật 0,723 m3
143 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0403 tấn
144 Trát tường Chỉ dẫn kỹ thuật 28,9716 m2
145 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp Chỉ dẫn kỹ thuật 5,0797 m2
146 Đánh màu X.M.N.C đáy bể, tường trong bể Chỉ dẫn kỹ thuật 33,3657 m2
147 Lắp đặt bể nước Inox Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bể
148 Lắp đặt xí bệt Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
149 Lắp đặt vòi xịt rửa Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
150 Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, d=50 Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
151 Lắp đặt van 2 chiều nhựa d=25mm Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
152 Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR, d=25 Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
153 Lắp đặt gương treo tường đôi Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
154 Lắp đặt vòi rửa đồng D20 Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
155 Lắp đặt chậu rửa Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
156 Phụ tùng phòng vệ sinh 7 thứ Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Bộ
157 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 100m
158 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m
159 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100m
160 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 100m
161 Lắp đặt tê PP-R D40-40 Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
162 Lắp đặt tê PP-R D40-25 Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
163 Lắp đặt tê PP-R D32-32 Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
164 Lắp đặt tê PP-R D25-25 Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
165 Lắp đặt tê PP-R D25-20 Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
166 Lắp đặt tê PP-R D20-20 Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
167 Lắp đặt cút PP-R D40-40 Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
168 Lắp đặt cút PP-R D40-25 Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
169 Lắp đặt cút PP-R D32-32 Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
170 Lắp đặt cút PP-R D25-25 Chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
171 Lắp đặt cút PP-R D25-20 Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
172 Lắp đặt cút PP-R D20-20 Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
173 Lắp đặt cút ren trong PP-R D20-20 Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
174 Lắp đặt cút ren trong PP-R D25-20 Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
175 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong D40 Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
176 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D40-40 Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
177 Lắp đặt kép nối D20 Chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
178 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
179 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 100m
180 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100m
181 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,07 100m
182 Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110 Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
183 Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90 Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
184 Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-34 Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
185 Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
186 Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
187 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 Chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
188 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
189 Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
190 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
191 Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
192 Phểu thoát sàn Inox, d=100mm Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật 860 1 cấu kiện
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật 860 1 cấu kiện
3 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Chỉ dẫn kỹ thuật 553 1 mối nối
4 Cọc dẫn dùng ép âm, cọc thép ống đúc dài 3m D400x8 Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
5 Ép âm cọc BTCT, dài 0.5m, KT 20x20cm Chỉ dẫn kỹ thuật 1,535 100m
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm Chỉ dẫn kỹ thuật 34,536 100m
7 Đập đầu cọc bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật 6,14 m3
8 Đào móng Chỉ dẫn kỹ thuật 2,7485 100m3
9 Bê tông lót móng Chỉ dẫn kỹ thuật 24,4302 m3
10 Ván khuôn móng cột Chỉ dẫn kỹ thuật 2,3052 100m2
11 Ván khuôn dầm móng Chỉ dẫn kỹ thuật 1,9214 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng Chỉ dẫn kỹ thuật 12,6662 tấn
13 Bê tông móng Chỉ dẫn kỹ thuật 146,706 m3
14 Xây móng Chỉ dẫn kỹ thuật 29,9409 m3
15 Đắp đất bằng đầm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9381 100m3
16 Mua đất để dắp Chỉ dẫn kỹ thuật 13,6 m3
17 Vận chuyển đất về dắp, phạm vi ≤1000m Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1363 100m3 đất nguyên thổ
18 Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1363 100m3 đất nguyên thổ/1km
19 Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,85 Chỉ dẫn kỹ thuật 1,9467 100m3
20 Bê tông lót nền Chỉ dẫn kỹ thuật 41,8406 m3
21 Bê tông lót tam cấp Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0077 m3
22 Xây bậc tam cấp Chỉ dẫn kỹ thuật 1,9629 m3
23 Trát lót tam cấp Chỉ dẫn kỹ thuật 18,467 m2
24 Láng granitô tam cấp Chỉ dẫn kỹ thuật 18,467 m2
25 Đào móng bồn hoa Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8203 1m3 đất nguyên thổ
26 Bê tông lót móng Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2646 m3
27 Xây móng bo bồn hoa Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4112 m3
28 Xây tường Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4405 m3
29 Trát tường bồn hoa Chỉ dẫn kỹ thuật 6,4092 m2
30 Đổ đất màu trồng hoa Chỉ dẫn kỹ thuật 2 m3
31 Đào móng băng Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4284 1m3 đất nguyên thổ
32 Bê tông lót móng Chỉ dẫn kỹ thuật 0,204 m3
33 Xây móng Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1496 m3
34 Trát tường ngoài tường bo đường dốc Chỉ dẫn kỹ thuật 1,215 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả Chỉ dẫn kỹ thuật 1,21 m2
36 Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,85 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,017 100m3
37 Bê tông nền đường dốc Chỉ dẫn kỹ thuật 0,756 m3
38 Láng granitô nền đường dốc Chỉ dẫn kỹ thuật 7,56 m2
39 Lan can inox đường dốc Chỉ dẫn kỹ thuật 56,4576 kg
40 Xây tường Chỉ dẫn kỹ thuật 337,1725 m3
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật 53,3 m2
42 Trát tường Chỉ dẫn kỹ thuật 4.211,2007 m2
43 Ốp tường gạch Chỉ dẫn kỹ thuật 161,6618 m2
44 Trát má cửa Chỉ dẫn kỹ thuật 230,0506 m2
45 Trát xà dầm( không trên tường) Chỉ dẫn kỹ thuật 636,416 m2
46 Trát trần Chỉ dẫn kỹ thuật 1.756,7112 m2
47 Trát thanh BT CN , ô văng Chỉ dẫn kỹ thuật 134,1725 m2
48 Đắp gờ vữa trát nổi Chỉ dẫn kỹ thuật 90 m2
49 Sơn dầm, trần, tường không bả Chỉ dẫn kỹ thuật 6.679,3705 m2
50 Lát nền, sàn Chỉ dẫn kỹ thuật 1.648,7676 m2
51 Ốp tường trụ, cột trong khu WC Chỉ dẫn kỹ thuật 192,528 m2
52 Lát nền, sàn khu WC Chỉ dẫn kỹ thuật 71,5532 m2
53 Thi công vách bằng tấm nhựa compact HPL( màu ghi) dày 12, chịu nước, phụ kiện inox 304( đơn giá cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh): Chỉ dẫn kỹ thuật 77,592 m2
54 Thi công trần nhựa phẳng khung xương 600x600 khu vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật 70,8492 m2
55 Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật 95,3692 m2
56 Gia công lan can sắt Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4021 tấn
57 thép dẹt D5 Chỉ dẫn kỹ thuật 28 cái
58 Lắp dựng lan can sắt Chỉ dẫn kỹ thuật 12,6825 m2
59 Sơn sắt LC bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật 12,0548 1m2
60 Lát gạch la nem 300x300 Chỉ dẫn kỹ thuật 16,2 m2
61 Lát gạch chống nóng Chỉ dẫn kỹ thuật 16,2 m2
62 Láng nền, tạo dốc Chỉ dẫn kỹ thuật 16,2 m2
63 Quét dung dịch chống thấm sika Chỉ dẫn kỹ thuật 20,25 m2
64 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật 19,7291 m3
65 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TH Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3102 100m2
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3799 tấn
67 Bê tông xà dầm, giằng TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật 1,364 m3
68 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0307 100m2
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0144 tấn
70 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1692 m3
71 Gia công xà gồ thép C100x40x2 Chỉ dẫn kỹ thuật 1,8676 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép, thanh xiên Chỉ dẫn kỹ thuật 1,8676 tấn
73 Sơn Xà gồ bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật 212,6217 1m2
74 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4 Chỉ dẫn kỹ thuật 4,6464 100m2
75 Máng xối, úp nóc tôn rộng 400 dày 0,42 Chỉ dẫn kỹ thuật 89,388 m
76 Trát tường sê nô mái Chỉ dẫn kỹ thuật 266,3088 m2
77 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật 156,4069 m2
78 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng Chỉ dẫn kỹ thuật 156,4069 m2
79 Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M100, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật 254,442 m
80 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật 134,678 m2
81 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 thoát nước hành lang nối bằng p/p dán keo, Chỉ dẫn kỹ thuật 0,066 100m
82 Lắp đặt ống nhựa thóat nước mái PVC D90 p/p dán keo, Chỉ dẫn kỹ thuật 1,089 100m
83 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 nối bằng p/p dán keo - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
84 Đai giữ ống thoát nước mưa mái thép fi 6, a=1000 Chỉ dẫn kỹ thuật 192 cái
85 Chắn rác mái bằng nhựa D=110, D90 Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
86 Ván khuôn gỗ cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3789 100m2
87 Lắp dựng cốt thép cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật 3,2875 tấn
88 Bê tông cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật 3,1415 m3
89 Xây bậc thang Chỉ dẫn kỹ thuật 3,6855 m3
90 Trát lót bậc cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật 153,9834 m2
91 Láng granitô cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật 158,5467 m2
92 Lan can cầu thang bằng inox Chỉ dẫn kỹ thuật 423,5494 kg
93 Xây tường lan can chiếu tới Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2287 m3
94 Trát tường LC chiếu tới Chỉ dẫn kỹ thuật 4,7439 m2
95 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật 109,3854 m2
96 Sơn dầm, trần, tường trong nhà Chỉ dẫn kỹ thuật 114,129 m2
97 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2502 100m2
98 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1168 tấn
99 Bê tông lá chớp Chỉ dẫn kỹ thuật 0,637 m3
100 Cửa đi sắt sơn tĩnh điện pano kính Chỉ dẫn kỹ thuật 130,52 m2
101 Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính Chỉ dẫn kỹ thuật 251,04 m2
102 Vách kính khung sắt sơn tĩnh điện, kính an tòan 6.38ly Chỉ dẫn kỹ thuật 11,4515 m2
103 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chỉ dẫn kỹ thuật 393,0115 m2
104 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chỉ dẫn kỹ thuật 3,9172 tấn
105 Lắp dựng hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật 215,6318 m2
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật 166,3357 1m2
107 Khóa cửa đi treo đồng Việt Tiệp Chỉ dẫn kỹ thuật 38 cái
108 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chỉ dẫn kỹ thuật 19,3433 m2
109 Ván khuôn cột Chỉ dẫn kỹ thuật 7,3948 100m2
110 Lắp dựng cốt thép cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật 18,3834 tấn
111 Bê tông cột Chỉ dẫn kỹ thuật 53,526 m3
112 Ván khuôn lanh tô, ô văng, thanh BT CN Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3574 100m2
113 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước Chỉ dẫn kỹ thuật 2,0724 tấn
114 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật 12,551 m3
115 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật 10,8623 100m2
116 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật 32,6838 tấn
117 Bê tông xà dầm, giằng nhà Chỉ dẫn kỹ thuật 110,796 m3
118 Ván khuôn gỗ sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật 18,8541 100m2
119 Lắp dựng cốt thép sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật 19,4823 tấn
120 Bê tông sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật 215,68 m3
121 Đào móng Chỉ dẫn kỹ thuật 0,457 100m3 đất nguyên thổ
122 Bê tông lót móng Chỉ dẫn kỹ thuật 2,8482 m3
123 Ván khuôn đáy bể Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0227 100m2
124 Bê tông sàn đáy bể Chỉ dẫn kỹ thuật 1,59 m3
125 Lắp dựng cốt thép đáy bể Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0711 tấn
126 Xây bể chứa Chỉ dẫn kỹ thuật 14,8484 m3
127 Đáy bể tự ngấm xếp gạch BT Chỉ dẫn kỹ thuật 6,3376 m2
128 Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0045 100m3
129 Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm, bể lọc Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0045 100m3
130 Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0022 100m3
131 Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm Chỉ dẫn kỹ thuật 33,708 kg
132 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật 20,9532 m3
133 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m2
134 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Chỉ dẫn kỹ thuật 0,789 m3
135 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0447 tấn
136 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
137 Ván khuôn gỗ nắp bể Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0867 100m2
138 Bê tông sàn nắp bể Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9 m3
139 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0489 tấn
140 Trát tường Chỉ dẫn kỹ thuật 56,6536 m2
141 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp Chỉ dẫn kỹ thuật 9,9452 m2
142 Đánh màu X.M.N.C đáy bể, tường trong bể Chỉ dẫn kỹ thuật 67,1132 m2
143 Trát tường Chỉ dẫn kỹ thuật 7,962 m2
144 Trát trần Chỉ dẫn kỹ thuật 1,032 m2
145 Láng nắp hộc máy bơm Chỉ dẫn kỹ thuật 1,34 m2
146 Cánh cửa hộc máy bơm bằng tôn hoa Chỉ dẫn kỹ thuật 0,95 m2
147 Bản lề inox cánh cửa hộc máy bơm Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
148 Khóa cửa hộc máy bơm khóa treo đồng Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
149 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bể
150 Lắp đặt xí bệt Chỉ dẫn kỹ thuật 16 bộ
151 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
152 Lắp đặt hộp đựng giấy Chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
153 Lắp đặt chậu tiểu treo nam+ vòi xả tiểu Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
154 Lắp đặt lavabo + phụ kiện Chỉ dẫn kỹ thuật 12 bộ
155 Vòi rửa (đồng), d=20mm Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
156 Lắp đặt gương treo tường đôi Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
157 Lắp đặt gương treo tường đơn Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
158 Lắp đặt van giảm áp D40 Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
159 Lắp đặt van giảm áp D25 Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
160 Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=50m Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
161 Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=32m Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
162 Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm Chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
163 Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR d=32m Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
164 ống nhựa PP-R (PN10) D=50mm x 3,7 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 100m
165 ống nhựa PP-R (PN10) D=40mm x 3,7 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4 100m
166 Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) D32 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100m
167 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chỉ dẫn kỹ thuật 1,6 100m
168 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7 100m
169 Lắp đặt tê PP-R 50/50 Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
170 Lắp đặt tê PP-R 50/25 Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
171 Lắp đặt tê PP-R 50/40 Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
172 Lắp đặt tê PP-R D25/25 Chỉ dẫn kỹ thuật 32 cái
173 Lắp đặt tê PP-R D25/20 Chỉ dẫn kỹ thuật 64 cái
174 Lắp đặt tê PP-R D20/20 Chỉ dẫn kỹ thuật 68 cái
175 Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 Chỉ dẫn kỹ thuật 64 cái
176 Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 Chỉ dẫn kỹ thuật 68 cái
177 Lắp đặt cút PP-R D50/50 Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
178 Lắp đặt cút PP-R D50/25 Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
179 Lắp đặt cút PP-R D50/40 Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
180 Lắp đặt cút PP-R D32/32 Chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
181 Lắp đặt cút PP-R D32/25 Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
182 Lắp đặt cút PP-R D25/25 Chỉ dẫn kỹ thuật 72 cái
183 Lắp đặt cút PP-R D25/20 Chỉ dẫn kỹ thuật 28 cái
184 Lắp đặt cút PP-R D20/20 Chỉ dẫn kỹ thuật 68 cái
185 Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 Chỉ dẫn kỹ thuật 68 cái
186 Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20 Chỉ dẫn kỹ thuật 32 cái
187 Lắp đặt cút ren trong PP-R D32-32 Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
188 Rắc co PPR D50-50 Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
189 Lắp đặt kép nối D20 Chỉ dẫn kỹ thuật 64 cái
190 Crephin D40 Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
191 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,75 100m
192 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2 100m
193 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 63mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5 100m
194 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,73 100m
195 Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110 Chỉ dẫn kỹ thuật 25 cái
196 Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90 Chỉ dẫn kỹ thuật 28 cái
197 Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD34-34 Chỉ dẫn kỹ thuật 28 cái
198 Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110/34 Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
199 Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-34 Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
200 Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD63-34 Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
201 Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-63 Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
202 Lắp đặt tê kiểm tra D110 Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
203 Lắp đặt tê kiểm tra D90 Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
204 Lắp đặt tê kiểm tra D63 Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
205 Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
206 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 Chỉ dẫn kỹ thuật 30 cái
207 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 Chỉ dẫn kỹ thuật 44 cái
208 Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 Chỉ dẫn kỹ thuật 35 cái
209 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 Chỉ dẫn kỹ thuật 56 cái
210 Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
211 Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
212 Phểu thoát sàn Inox, d=100mm Chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
213 Lắp đặt các automat MCB 3 pha có cuộn hút điện từ ≤100A, aptomat 3P- 75A Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
214 Lắp đặt các automat MCB 3 pha có cuộn hút điện từ ≤100A, aptomat 3P- 63A Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
215 Lắp đặt các automat MCB 3 pha có cuộn hút điện từ ≤50A, aptomat 3P- 32A Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
216 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1x25A Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
217 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1x16A Chỉ dẫn kỹ thuật 17 cái
218 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1x10A Chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
219 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1x6A Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
220 Lắp đặt công tắc đơn âm tường 250v/10A Chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
221 Lắp đặt công tắc đôi âm tường 250v/10A Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
222 Lắp đặt công tắc ba âm tường 250v/10A Chỉ dẫn kỹ thuật 17 cái
223 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều âm tường 250v/10A Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
224 Lắp đặt ổ cắm đơn 16A âm tường có cực tiếp đất Chỉ dẫn kỹ thuật 72 cái
225 Lắp đèn tuýp LED 2 bóng 2 x18W-220v Chỉ dẫn kỹ thuật 156 bộ
226 Lắp đặt đèn Compắc 3 U 11w-220v+đui E27 Chỉ dẫn kỹ thuật 12 bộ
227 Lắp đặt đèn Compact 3U 20W-220V + đui E27 gắn tường Chỉ dẫn kỹ thuật 50 bộ
228 Đèn cao áp LED 150w-220v+ cần đèn sắt ống D50 dài 0.8m Chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
229 Lắp đặt quạt trần sải ánh 1.4m-75WW-220V+ hộp số Chỉ dẫn kỹ thuật 100 cái
230 Con sơn 1 sứ đỡ cáp sắt góc L40x4 dài 400mm Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
231 Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh electric: 750x700x170 Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
232 Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh electric: 500x550x170 Chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cái
233 Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCB Chỉ dẫn kỹ thuật 16 hộp
234 Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150 Chỉ dẫn kỹ thuật 20 hộp
235 Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC (3x6+1x10)mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật 40 m
236 Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật 80 m
237 Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC2x4mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật 240 m
238 Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật 1.270 m
239 Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,0mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật 2.405 m
240 Lắp đặt ống ống nhựa mềm đàn hồi CAF bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm, đk d42 Chỉ dẫn kỹ thuật 75 m
241 Lắp đặt ống nhựa mềm đàn hồi CAF bảo hộ dây dẫn D=21mm Chỉ dẫn kỹ thuật 240 m
242 Lắp đặt ống nhựa mềm đàn hồi CAF bảo hộ dây dẫn, D =16mm Chỉ dẫn kỹ thuật 3.570 m
243 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
244 ống sứ D200 hình quả bầu Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
245 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật 190 m
246 Dây nối đất sắt tròn fi 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật 60 m
247 chân bặt sắt tròn d10 hình Z 100x150x100 Chỉ dẫn kỹ thuật 80 m
248 Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63x63x6dài 2,5m Chỉ dẫn kỹ thuật 14 cọc
249 Đào rãnh hệ thống nối đất, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật 20,8 1m3 đất nguyên thổ
250 Lấp đất mịn hệ thống nối đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chỉ dẫn kỹ thuật 20,8 m3
251 Đào móng Chỉ dẫn kỹ thuật 1,25 100m3
252 Lấp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7393 100m3
253 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 80mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,14 100m
254 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 65mm Chỉ dẫn kỹ thuật 3,22 100m
255 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật 4,35 100m
256 Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 80mm Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
257 Lắp đặt cút thép tráng kẽm- Đường kính 65mm Chỉ dẫn kỹ thuật 50 cái
258 Lắp đặt cút thép tráng kẽm- Đường kính 65-50 Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
259 Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
260 Lắp đặt zắc co thép, ĐK 80mm Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
261 Lắp đặt zắc co thép, ĐK 65mm Chỉ dẫn kỹ thuật 50 cái
262 Lắp đặt zắc co thép, ĐK 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật 17 cái
263 Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 80mm Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
264 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm - Đường kính 65mm Chỉ dẫn kỹ thuật 50 cái
265 Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 50 Chỉ dẫn kỹ thuật 17 cái
266 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 65-65 Chỉ dẫn kỹ thuật 17 cái
267 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 65-50 Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
268 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 50-50 Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
269 Lắp đặt nối mặt bích thép - Đường kính 50 Chỉ dẫn kỹ thuật 14 cái
270 Lắp đặt van 1 chiều ( bằng đồng), ĐK65mm Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
271 Lắp đặt van 2 chiều ( bằng đồng), ĐK65mm Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
272 Rỏ lọc nước ( bằng đồng ) D80 Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
273 Vòi cứu hỏa ( nilon) ( 1 cuộn 20m) D50 Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cuộn
274 Lăng phun nước D50-13 Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
275 Đầu nối vòi Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
276 Zoăng cao su chịu áp lực Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
277 Đai bắt vòi Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
278 Tủ đựng vòi cứu hỏa+ lăng phun Kích thước 600x500x180 10 bộ
279 Tủ đựng vòi cứu hỏa+ lăng phun đôi Kích thước 600x800x220 9 bộ
280 Van + họng cứu hỏa chuyên dùng D50 ( đơn) 10 cái
281 Trụ chữa cháy ngoài nhà ( họng CC kép D50) 7 cái
282 Tiêu lệnh, nội quy pccc 1 bộ
283 Tủ đựng 2 bình chữa cháy Kích thước 650x800x200 10 cái
284 Bình chữa cháy ABC MFZ4(4kg) 20 bình
285 Bình chữa cháy MT3(4kg) 20 bình
286 Cảm biến báo cháy bằng khói 120 cái
287 Đèn báo cháy 5 cái
288 Chuông báo cháy 5 cái
289 Nút ấn báo cháy 5 cái
290 Trung tâm báo cháy 5 kênh 1 cái
291 Ắc quy khô 1...2AH (24V) 1 cái
292 Hộp đấu cáp 20 đôi dây (HC20) 5 cái
293 Dây tín hiệu 4x0.5 410 m
294 Cáp tín hiệu (P5x2x0.5) 95 m
295 Cáp tín hiệu (P10x2x0.5) 350 m
296 Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm 555 m
297 Bộ đèn chỉ dẫn thoát nạn ( Exit) 12 bộ
298 Bộ đèn báo sự cố (Emer ) 10 bộ
299 Máy bơm Matra CM 65-160B (Q=42-144m3/h; Hđ-Hh=34.6-21.1m) 1 chiếc
300 Máy bơm TOHATSU V20 D2S MD=11Kw 1 cái
301 Lắp đặt ống thép luồn dây điện D15 300 m
302 Tủ điều khiển máy bơm (đồng bộ atomat + dây báo FA+ Rowle ngắt mạch + đồng hồ vôn kế + ampe kế) 1 bộ
303 Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 2 pha 2x25A 8 cái
304 Lắp đặt aptomat MCB loại có cuộn hút điện từ 1x10A 3 cái
305 Lắp đặt đèn cao áp bóng LED 100w-220v ánh sáng vàng 8 bộ
306 Chụp đầu cột+ cần đen 1 nhánh 8 bộ
307 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra 5,12 m3
308 Bê tông móng 5,12 m3
309 Lắp dựng cột điện, loại cột BTLT -8.5B dài 10m loại B 8 cột
310 Kẹp siết cáp+ đat thép+ khóa đai+ móc treo 31 bộ
311 Bịt dầu cáp vặn xoắn 8 cái
312 Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCB 1 hộp
313 Lắp đặt hộp đấu dây cáp 8 hộp
314 Lắp đặt dây cáp lõi nhôm AL/XLPE ( 4X70)MM 220 m
315 Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 218 m
316 Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 20 m
317 Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 40 m
318 Vận chuyển cột điện 1 ca
319 Đào rãnh, hố ga 9,8237 100m3
320 Bê tông lót đáy rãnh, hố ga 5,251 m3
321 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, hố van, hố ga 11,2218 m3
322 Bê tông đáy hố ga 0,338 m3
323 Lát gạch không nung đáy hố ga 1,69 m2
324 Láng mương rãnh 18,75 m2
325 Láng hố ga 4,7424 m2
326 Đánh màu X.M.N.C 4,7424 m2
327 Trát tường trong rãnh, hố ga 81,0809 m2
328 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,6098 100m2
329 Gia công, lắp đặt tấm đan, 0,2318 tấn
330 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô 3,2 m3
331 Lắp các loại CKBT đúc sẵn 164 cái
332 Lấp đất xung quanh rãnh, hố ga thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 3,735 m3
333 Đắp đất nền móng đường ống 55,1845 m3
334 Đào kênh mương 0,4648 100m3 đất nguyên thổ
335 Lắp đặt ( đế cống)bê tông đỡ đoạn ống 45 cái
336 Lắp đặt ống bê tông 46 đoạn
337 Nối ống bê tông bằng gạch 45 mối nối
338 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên 45 1 cấu kiện
339 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống 22 1 cấu kiện
340 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên 46 1 cấu kiện
341 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống 46 1 cấu kiện
342 Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 0,4052 100m3
343 Đào móng 0,7844 100m3
344 Bê tông lót móng 7,1308 m3
345 Ván khuôn đáy bể 0,1373 100m2
346 Lắp dựng cốt thép móng 0,6327 tấn
347 Bê tông móng 8,8 m3
348 Xây bể chứa 13,794 m3
349 Trát tường 44,462 m2
350 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp 26,4789 m2
351 Quét nước xi măng NC 2 nước 25,9119 m2
352 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2829 100m2
353 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước 0,5795 tấn
354 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng 6,48 m3
355 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,002 100m2
356 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,003 tấn
357 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô 0,034 m3
358 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 1 1cấu kiện
359 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0156 tấn
360 Lấp đất móng bể 17,3278 m3
361 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm 0,2 100m
362 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 2 100m
363 Lắp đặt cút PP-R D40-40 20 cái
364 Lắp đặt cút PP-R D32-32 30 cái
365 Lắp đặt tê PP-R D40-40 8 cái
366 Lắp đặt tê PP-R D32-32 8 cái
367 Crephin D40 1 cái
368 Lắp đặt van nhựa 1 chiều- Đường kính D40 4 cái
369 Lắp đặt van nhựa 2 chiều- Đường kính D40 2 cái
370 Lắp đặt van nhựa 2 chiều- Đường kính D32 2 cái
371 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC, dài 6m - Đường kính 200mm 0,2 100m
372 Lắp đặt cút nhựa PVC 135o - Đường kính 200mm 10 cái
373 Lắp đặt cút nhựa PVC 90o - Đường kính 200mm 6 cái
374 Đào móng 0,0162 100m3
375 Bê tông lót móng 2,64 m3
376 Ván khuôn móng 0,144 100m2
377 Bê tông móng 1,7273 m3
378 Xây móng 0,9821 m3
379 Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0054 100m3
380 Sản xuất cột bằng thép ống D113,5x4 0,5438 tấn
381 Lắp cột thép các loại 0,5438 tấn
382 Gia công vì kèo thép hình 0,6643 tấn
383 Lắp Dàn mắt cột 0,6643 tấn
384 Gia công xà gồ thép U100x40x2 1,1293 tấn
385 Lắp dựng xà gồ thép 1,1293 tấn
386 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ 177,778 1m2
387 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4 1,372 100m2
388 Úp nóc, Máng tôn dày 0,4mm 88,94 md
389 Bật sắt đỡ máng tôn, a=1500 20 cái
390 Bê tông lót nền 11,8344 m3
391 Láng nền, sàn không đánh màu 135,402 m2
392 Đèn Compact 20W-220V + đui E27 4 bộ
393 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 36 m
394 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi CAF chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm 36 m
395 Đào móng băng 1,1681 1m3
396 Bê tông lót móng 0,3768 m3
397 Xây tường bồn cây 1,2144 m3
398 Trát tường ngoài 6,8703 m2
399 Cát đen lót sân 18,6 m3
400 Bê tông nền sân 62 m3
401 cắt khe co giãn sân bê tông 280 m
402 Nilon chống thấm 620 m2
403 bóc dỡ, xúc lớp bê tông sân dập nứt, Vận chuyển phế thải các loại 88 m3
404 Bê tông nền 88 m3
405 Bê tông nền 63 m3
406 Nilon chống thấm 630 m2
407 Lát sân, GạchTerazo 400x400x30 630 m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 9,2136 m3
2 Trát tường 3 m2
3 Trát xà dầm 3,0712 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ 3.571,9702 m2
5 Sơn cửa gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ 86,4 m2
6 Phá dỡ nền gạch hoa cũ đã hỏng 880,7 m2
7 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 880,7002 m2
8 Sơn dầm, trần, tường không bả 1 nước lót + 2 nước phủ 3.572,6506 m2
9 Cạo rỉ các kết cấu thép 534,144 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện 1 nước lót + 2 nước phủ 534,144 1m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 20,895 m2
12 Trát lại tường 20,895 m2
13 Phá dỡ nền gạch hoa trong khu WC; 71,3628 m2
14 Phá dỡ nền gạch ốp tường trong khu WC; 159,915 m2
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá 8,9155 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông 1,1778 m3
17 Xây lại tường hộp kỹ thuật trong khu vệ sinh 1,287 m3
18 Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm nhựa compact 64,7397 m2
19 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương, KT 600x600 75,5802 m2
20 Lát nền khu vệ sinh gạch ceramic300x300 78,2916 m2
21 Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x600 171,072 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 62,7588 m2
23 Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A 2 cái
24 Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 16A 6 cái
25 Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A 6 cái
26 Công tắc đơn âm tường 250v/10A (Bao gồm cả mặt và đế âm) 2 cái
27 Công tắc đôi âm tường 250v/10A (Bao gồm cả mặt và đế âm) 4 cái
28 Tổ hợp đặt ngầm 16A ổ cắm đơn 26 cái
29 Đèn tuýp LED 2x18W-220V 16 bộ
30 Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCB 6 hộp
31 hộp đấu dây nhựa 6 cái
32 Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC2x4mm2 70 m
33 Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 435 m
34 Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 170 m
35 Đục tường và trát lại phần dây điện đi ngầm, ( phần cải tạo điện) 5 công
36 Lắp đặt xí bệt 12 bộ
37 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh 12 cái
38 Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=50m 4 cái
39 Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm 9 cái
40 Vòi rửa (đồng), d=20mm 6 bộ
41 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
42 Lắp đặt chậu tiểu nữ ( bide) 6 bộ
43 Lắp đặt lavabo treo 6 bộ
44 Phụ tùng phòng vệ sinh 7 thứ tầng ( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ, ..) 6 Bộ
45 ống nhựa PP-R (PN10) D=50mm x 3,7 0,5 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) D40 0,08 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) D32 0,08 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,45 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmn, chiều dày 2,3mm 0,18 100m
50 Lắp đặt tê PP-R 50/50 4 cái
51 Lắp đặt tê PP-R 40/25 2 cái
52 Lắp đặt tê PP-R 32/25 2 cái
53 Lắp đặt tê PP-R D25/25 6 cái
54 Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 27 cái
55 Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 30 cái
56 Lắp đặt cút PP-R D50/50 4 cái
57 Lắp đặt cút PP-R D50/40 2 cái
58 Lắp đặt cút PP-R D50/25 1 cái
59 Lắp đặt cút PP-R D25/25 12 cái
60 Lắp đặt cút PP-R D25/20 9 cái
61 Lắp đặt cút PP-R D20/20 42 cái
62 Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 42 cái
63 Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20 9 cái
64 Lắp đặt côn PP-R D40/32 2 cái
65 Lắp đặt côn PP-R D32/25 2 cái
66 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong - Đường kính 50mm 4 cái
67 Rắc co PPR D50-50 4 cái
68 Lắp đặt kép nối D20 60 cái
69 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm 36 cái
70 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm 0,5 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm 0,5 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm 0,24 100m
73 Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110 16 cái
74 Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90 22 cái
75 Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110/34 9 cái
76 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34-34 8 cái
77 Lắp đặt tê kiểm tra D110 3 cái
78 Lắp đặt tê kiểm tra D90 3 cái
79 Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 4 cái
80 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 46 cái
81 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 14 cái
82 Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 12 cái
83 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 34 cái
84 Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 4 cái
85 Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 3 cái
86 Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 3 cái
87 Phểu thoát sàn Inox, d=100mm 18 cái
88 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 17,8598 m3
89 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m 64,0938 m3
90 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m 64,0938 m3
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 12 LỚP HỌC
1 Sơn cửa gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ 97,2 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 1.020,0146 m2
3 Phá dỡ nền gạch hoa cũ đã hỏng 1.020 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m 40,8 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m 40,8 m3
E THIẾT BỊ
1 Bàn ghế học sinh 07 lớp học 280 bộ
2 Bàn học 2400x1200x750 Lớp học bộ môn vật lý, công nghệ 10 bộ
3 Ghế ngồi lớp học vật lý, công nghệ 72 bộ
4 Bàn học 2400x1200x750 Lớp học bộ môn hóa sinh 8 bộ
5 Ghế ngồi lớp học môn hóa sinh 72 bộ
6 Bàn ghế giáo viên 12 bộ
7 Bảng lớp học 16 bộ
8 Đàn óc gan Caino XT- X700 lớp học môn âm nhạc, mỹ thuật 18 bộ
9 Giá vẽ mỹ thuật lớp học âm nhạc, mỹ thuật 36 bộ
10 Phông hội trường 60 chiếc
11 Bục tường Bác và bục phát biểu 2 chiếc
12 Ghế nhựa 365 chiếc
13 Loa hội trường 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.605E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.66E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV được tính là 01 công trình cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->