Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210609940-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210578475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 08:21:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,168,443,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Giao thông + cây xanh + thoát nước
1 Đào nền đường đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.678,25 m3
2 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6562 100m3
3 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0339 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0594 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,517 100m3
6 Rải nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7798 100m2
7 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.249,16 m3
8 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6629 100m2
9 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,6098 m3
10 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,858 100m3
11 Lát gạch xi măng tự chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.716,0584 m2
12 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3444 100m2
13 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,17 m3
14 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.665 m
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.665 1cấu kiện
16 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,4772 m3
17 Trát đỉnh tường, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,5906 m2
18 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0192 100m3
19 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2028 100m3
20 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,288 m3
21 Xây móng gạch BT 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6336 m3
22 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,552 m2
23 Đắp đất trồng cây, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0352 m3
24 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0352 m3
25 Trồng cây Sấu (Chiều cao cây từ 3 - 4m; chu vi gốc 20 cm trở lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cây
26 Cây chống dùng để chống cây (mỗi cây 3 chống - cây tre 2,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 cây
27 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.095,5781 m3
28 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,6964 m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7899 100m2
30 Bê tông móng M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,8675 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5798 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,3229 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1268 100m2
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,7976 m3
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4258 tấn
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,688 tấn
37 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 778,988 m3
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.168,482 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.894,94 m2
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.896 1cấu kiện
41 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8597 100m3
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2281 m3
43 Đào xúc đất-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8105 100m3
44 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,789 m3
45 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,789 m3
46 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
47 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,556 1 đoạn ống
48 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2103 100m3
49 Đào xúc đất -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4235 100m3
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,0813 m3
51 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,89 m3
52 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5933 100m2
53 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,81 m3
54 Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,74 m3
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,88 m2
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,24 m2
57 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 100m2
58 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,92 m3
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8123 tấn
60 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6508 100m2
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,92 m3
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 1cấu kiện
63 Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 cái
64 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7995 100m3
B Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,06 100 m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm 7,06 100m
5 Khử trùng ống nước D110, D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,81 100m
6 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm 0,36 100m
7 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
8 Lắp đặt van 2c BB D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Bu nhựa hàn HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
10 Bích thép rỗng D100 (10K) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Bích thép đặc D100 (7K) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
12 Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D110x110 (đm*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE 135' D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
15 Lắp đai khởi thuỷ nhựa D110x1,1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đăt cút nhựa HDPE D50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đăt tê nhựa HDPE D50x50 (nc*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài D50x1,1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Gioăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Bulong M14x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
21 Miệng khóa gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Sản xuất hộp bảo vệ trụ cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1044 tấn
24 Bản lề thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 1m2
26 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,534 m3
28 Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6381 100m3
29 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2184 100m3
30 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8856 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.65E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng xây lắp tương tư: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông và thoát nước + Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 8.520.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->