Gói thầu: Thi công cải tạo công trình (gồm các hạng mục: Phần xây dựng + phần điện + phần nước)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210648708-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Cát Ngạn
Tên gói thầu Thi công cải tạo công trình (gồm các hạng mục: Phần xây dựng + phần điện + phần nước)
Số hiệu KHLCNT 20210647560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước và nguồn từ Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 16:57:00 đến ngày 2021-07-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,655,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Phá dỡ nền gạch lát nền các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 628,9399 m2
2 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,3755 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,749 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3002 m3
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,1795 m2
6 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,167 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,671 m2
8 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (tính 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,9406 m2
9 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (tính 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,5955 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (tính 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,9406 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (tính 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,9815 m2
12 Phá lớp vữa trát cột, trụ ( tính tróc 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,2198 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột (tính 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,2198 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,281 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,3332 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,704 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,5567 m2
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,85 m2
19 Phá dỡ song sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,44 m2
20 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m (Tinh 15%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8676 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,486 m2
22 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,4159 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,4159 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,4159 m3
25 Vận chuyển cửa, vách nhôm kính, hoa sắt cửa sổ (về kho cách nhà hiện trạng 500m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
26 ô tô 5 tấn vận chuyển Cửa, vách nhôm, hoa sắt cửa (về kho các nhà hiện trạng 500m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
B Phần ngoài nhà
1 Vệ sinh granitô cầu thang (0.6 công 3.0/7/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2967 m2
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6418 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2627 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4635 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0577 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 m3
8 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,2242 m2
9 Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6136 m2
10 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,264 m2
11 Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 651,5963 m2
12 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2391 m2
13 Ốp đá granit màu đỏ ruby vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3835 m2
14 Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,9588 m2
15 Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 phần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 551,84 m2
16 Trát tường trong nhà dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,232 m2
17 Trát cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,2198 m2
18 Trát Phào đơn, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,25 m
19 Trần thạch cao phẳng (khung nổi) tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 861,5526 m2
20 Trần thạch cao chịu nước (khung nổi) tấm Cemboar dày 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8541 m2
21 Lợp mái che tường bằng fibrô xi măng (10%toàn bộ phần mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6487 100m2
22 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.297,3821 m2
23 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.892,7915 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,486 1m2
25 SX và lắp dựng cửa đi kính thủy lực dày 12ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,75 m2
26 Bản lề sàn FC34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Kẹp kính dưới FT 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Kẹp kính dưới FT 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Kẹp đỉnh FT 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Kẹp kính góc FT40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Khóa sàn FL50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Tay nắm inox chữ H dài 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
33 Cửa đi nhựa lõi thép (cả khóa, phụ kiện + lắp dựng) kính dán an toàn 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1 m2
34 Cửa sổ nhựa lõi thép (cả khóa, phụ kiện + lắp dựng) kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,2 m2
35 Vách nhựa lõi thép kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,64 m2
36 Vách nhựa lõi thép kính dán an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,216 m2
37 Vách ngăn compact dày 12 nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,78 m2
C Giàn giáo thi công
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,441 100m2
2 Bạt dứa che bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.344,096 m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0913 100m2
4 Công dọn dẹp đồ đạc và vệ sinh trong nhà (NC 3.0/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 công
D Rãnh thoát nước
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,309 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3138 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1954 100m2
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1185 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
E Phần điện
1 Công tháo dỡ đường điện và dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
3 Xà đón 1 sứ L50.50.5-0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt tủ điện, KT 700x400x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
6 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 2 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt các automat 2 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt các automat 2 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
12 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
13 Lắp đặt quạt trần (Quạt tận dụng quạt cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
14 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt đèn mắt trâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
16 Lắp đặt đèn tuýp 3 bóng đèn led 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.085 m
21 Lắp đặt dây điện 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 m
F Phần Phòng cháy chữa cháy
1 Bình cứu hỏa MT3 BC Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
2 Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
G Phần cấp thoát nước
1 Nhân công tháo dỡ đường ống + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Tháo tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Lắp đặt xi phông lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt xi phông tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Vòi nước tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt hộp đựng giấy cuộn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Thoát sàn Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 100m
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt phễu thu, ĐK 120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Quả cầu chắn rác ĐK 120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 quả
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
25 Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
30 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Cửa hộp kiểm tra bằng nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m
43 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
45 Lắp đặt tê 135 nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
49 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
50 Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
54 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt khóa ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt khóa, ĐK32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt khóa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.96E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng tương tự: Thi công sửa chữa, cải tạo công trình Dân dụng cấp III trở lên thuộc cơ sở đào tạo từ Cao đẳng trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng giá trị thực hiện ≥ 1,86 tỷ đồng/01 hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh, đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự. + Số lượng ≥ 02 hợp đồng; + Tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 3,72 tỷ đồng * Chủ đầu tư và Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu được kiểm tra thực tế công trình mà nhà thầu đã thi công (nếu thấy cần thiết) * Nếu HSDT có gian dối sẽ bị loại và chịu các hình thức xử lý theo quy định của Pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->