Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm Xã hội tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 11:05:00 đến ngày 2021-07-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 802,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮC YÊN | |||
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 20 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (trong nhà) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 238,8844 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần (trong nhà) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 80,9304 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm ( trong nhà) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 11,9556 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 115,043 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần (ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 24,0476 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ (ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 7,884 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 18,904 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 29,05 | m2 |
| 10 | lưới thép gia cố kt: 5x5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 20 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 20 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 47,954 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 18,904 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 29,05 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 166,9746 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 331,7704 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1,5869 | 100m2 |
| 18 | Các công dọn dẹp vệ sinh khác | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 5 | công |
| C | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| D | Đào đất móng băng, rộng | |||
| E | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1,0551 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,9287 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,1368 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0124 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0026 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0149 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1,2835 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1,1306 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0039 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,2178 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0271 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0047 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0257 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 6,4378 | m3 |
| 15 | Râu thép p6 liên kết tường xây mới với kè BTCT đã có | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1,5629 | kg |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 40,7603 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 29,0391 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 40,7603 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 29,0391 | m2 |
| 20 | Cửa cuốn tay (kéo tay) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 5,8 | m2 |
| 21 | Hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 4,06 | m2 |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 23 | tủ điện 300x400x180 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 25 | mặt 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 27 | đế âm bảng điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 5 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 2 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 2 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 3 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 5 | m |
| F | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | tháo dỡ cổng thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 2 | công |
| 2 | vận chuyển cổng inox đấy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | chuyến |
| 3 | lắp dựng cổng inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 10,8 | m2 |
| 5 | Lắp đặt thanh ray dẫn hướng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 6 | m |
| G | MÁI CHE SÂN, CẢI TẠO+ LÀM MỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,3737 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0679 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0095 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0403 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,3604 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0073 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0426 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0328 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,4588 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1,8927 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 11,4708 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 39,8222 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 5,3362 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 34,0132 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,2253 | tấn |
| 16 | BU LÔNG M16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 12 | cái |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,2253 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,3326 | tấn |
| 19 | bu lông dk14: | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 10 | cái |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,3326 | tấn |
| 21 | Gia công thép vách kính (AD) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,6835 | tấn |
| 22 | BU LÔNG M14X60: | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 12 | cái |
| 23 | lắp đặt khung thép (AD) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,6835 | tấn |
| 24 | ốp tấm compossite vào các vách ( AD) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,9279 | 100m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 76,6167 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,55 | 100m2 |
| 27 | Tôn bo sườn mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 8,8 | m |
| H | BẢO HIỂM XÃ HỘI PHÙ YÊN | |||
| I | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN ( XÂY MỚI) | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 8 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ rãnh thoát nước, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0251 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 7,908 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1,1139 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 2,5633 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1,6544 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,8162 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0742 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0865 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0966 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 2,636 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,4368 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,8001 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,1466 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0039 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,8968 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0887 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,028 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0712 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0682 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,013 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0013 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0055 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 7,7566 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,2114 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0554 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 3,528 | m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0554 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,1447 | 100m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 30,5344 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 21,14 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 12,24 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 30,5344 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 21,14 | m2 |
| 35 | cửa sổ nhôm kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,6 | m2 |
| 36 | cửa cuốn ( kéo tay) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 4,7 | m2 |
| 37 | hộp Kỹ thuật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 4,772 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0196 | tấn |
| 39 | Pano tôn d=0.8 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1,8 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 2,16 | m2 |
| 41 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 42 | Chốt khóa cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 4,8492 | m2 |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 45 | tủ điện 300x400x180 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 47 | mặt 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 49 | đế âm bảng điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 5 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 2 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 2 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 3 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 5 | m |
| J | BẢO HIỂM XÃ HỘI MƯỜNG LA | |||
| K | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN ( XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,2813 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 5,048 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,825 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,075 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0167 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0917 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,3591 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 15,13 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,1214 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,1901 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1,911 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0039 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,4295 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0391 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0083 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0476 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,044 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0008 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0034 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0084 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 7,6903 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,1252 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0321 | tấn |
| 25 | bu lông D8x120 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 16 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 17,628 | m2 |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0321 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,1252 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,3017 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 3,62 | m |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 48,634 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 41,256 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 48,634 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 41,256 | m2 |
| 35 | cửa sổ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,5 | m2 |
| 36 | cửa cuốn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 8,4 | m2 |
| 37 | hộp Kỹ thuật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 6,3562 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 39 | tủ điện 300x400x180 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 41 | mặt 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 43 | đế âm bảng điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 5 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 2 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 2 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 3 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 5 | m |
| L | NHÀ GARA XE, DI CHUYỂN | |||
| M | THÁO DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 18,75 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,1049 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,067 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,054 | m3 |
| N | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,025 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,112 | m3 |
| 4 | bu lông L400 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0112 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại ( tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0481 | tấn |
| 7 | Thép tấm bản mã chân cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 3,25 | kg |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0066 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép ( tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0294 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ ( tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,08 | 100m2 |
| O | NHÀ CÔNG VỤ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 7,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 24,4 | m |
| 3 | Cửa đi nhôm xingfa (bao gồm lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 7,84 | m2 |
| 4 | Khóa cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 4 | bộ |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 20 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 3,872 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 10 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 10 | m2 |
| 9 | lưới thép 5x5 gia cố tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 10 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 13,872 | m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 10 | m2 |
| P | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào ( AD) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 3,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 3,4201 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,352 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,005 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0283 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,5979 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 2,4702 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 8,052 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 12,8283 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 16,5089 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt tường rào ( AD) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 3,76 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 37,3892 | m2 |
| Q | BẢO HIỂM XÃ HỘI VÂN HỒ | |||
| R | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 50 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 50 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 50 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 17,5728 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 17,717 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần (ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 20,7293 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 35,2898 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 17,5728 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 17,717 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 20,7293 | m2 |
| 11 | trít keo chuyên dụng vào vách kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 2 | tuyp |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 7,2 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 7,2 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 5,9536 | m2 |
| 15 | trần thạch cao phẳng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 27,4456 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 27,4456 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 27,4456 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 84,2796 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 83,094 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 91,8168 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 167,3736 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 84,2796 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 83,094 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 91,8168 | m2 |
| 25 | tháo dỡ tấm úp nóc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 2 | công |
| 26 | tôn úp nóc b=400 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 45 | m |
| 27 | xử lý chống thấm ông thoát nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 10 | điểm |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 9,8901 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 7,5 | m3 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,07 | tấn |
| 31 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,72 | 10m2 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 2,28 | tấn |
| 33 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 7,6968 | m3 |
| S | NHÀ PHU TRỢ 1 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 45,1374 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 38,9262 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 45,662 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 84,0636 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 45,1374 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 38,9262 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 45,662 | m2 |
| 8 | xử lý chống thấm ông thoát nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 2 | điểm |
| 9 | Dọn vệ sinh toàn bộ công trình và chuyển, đổ phế thải | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 2 | chuyến |
| T | NHÀ ĐỂ CẢI TẠO THÀNH NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 6,615 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1,1088 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0062 | 100m2 |
| 4 | cửa cuốn kéo tay | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 6,615 | m2 |
| 5 | hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 4,928 | m2 |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 7 | tủ điện 300x400x180 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 9 | mặt 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 11 | đế âm bảng điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 5 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 2 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 2 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 3 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 5 | m |
| U | NHÀ MÁI CHE KHUNG THÉP | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1,089 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 7,26 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,726 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 2,178 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1,008 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,0205 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,1221 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,1224 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 5,364 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,6733 | tấn |
| 11 | bu lông m18x500 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 24 | cái |
| 12 | bu lông m16x50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 24 | cái |
| 13 | bu lông m16x250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 16 | cái |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,6733 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1,1768 | tấn |
| 16 | tăng đơ D14 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1,1768 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,6244 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,6244 | tấn |
| 20 | bu lông m10x50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 90 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 171,3367 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tấm composite ( AD) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,158 | 100m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1,442 | 100m2 |
| 24 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 4 | Cái |
| 25 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 20 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 8 | cái |
| 29 | máng thoát nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 17,8 | m |
| 30 | thép vuông 14x14 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 22,33 | kg |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,1875 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ 5m ống kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | công |
| 33 | Đào đất móng băng , rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,75 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,375 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,15 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,225 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,05 | 100m |
| 38 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 2 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.203E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng cấp III); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 562.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.124.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi