Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210673561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | theo Quyết định số 1078/QĐ-UBND ngày 09/6/2021 của UBND huyện Đông Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 10:44:00 đến ngày 2021-07-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,414,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,220,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu hai trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến ĐH1.ĐG | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 5m3 |
| 4 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 100md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 100md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,618 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392 | 10md |
| 8 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | 10md |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống≥ D100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | md cống |
| 10 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1814 | 1m2 |
| 11 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | biển |
| 12 | Sơn lan can cầu bằng bê tông (cầu Sông Vầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,45 | m2 |
| 13 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước (cầu Sông Vầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | 10m2 |
| 14 | Sơn lan can cầu bằng bê tông (cầu Lấy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 15 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước (cầu Lấy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | 10m2 |
| 16 | Sơn lan can cầu bằng bê tông (Cầu Nà Hoa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m2 |
| 17 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước (cầu Nà Hoa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | 10m2 |
| B | Tuyến ĐH2.ĐG | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 5m3 |
| 4 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 100md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | 100md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,092 | km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,02 | km/lần |
| 8 | Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | 10md |
| 9 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | 10md |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống≥ D100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | md cống |
| 11 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2522 | 1m2 |
| C | Tuyến ĐH3.ĐG | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | 5m3 |
| 4 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | 100md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | 100md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,064 | km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0992 | km/lần |
| 8 | Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | 10md |
| 9 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | 10md |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống≥ D100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | md cống |
| 11 | Thay thế cọc tiêu, H … (cọc tiêu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cọc |
| 12 | Thay thế, bổ sung biển báo (BS gương cầu lồi D800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 13 | Sơn lan can cầu bằng bê tông (cầu Ba Nga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | m2 |
| 14 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước (cầu Ba Nga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | 10m2 |
| D | Tuyến ĐH4.ĐG | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 5m3 |
| 4 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 100md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,744 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | 10md |
| 8 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 10md |
| 9 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9292 | 1m2 |
| 10 | Sơn lan can cầu bằng bê tông (cầu A Răm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,15 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) (cầu A Răm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m2 |
| E | Tuyến ĐH5.ĐG | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 5m3 |
| 4 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 100md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | 100md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,909 | km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | km/lần |
| 8 | Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | 10md |
| 9 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 10md |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống≥ D100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | md cống |
| 11 | Thay thế cọc tiêu, H …(cọc H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 12 | Sơn lan can cầu bằng bê tông (cầu Za Hung-ARooi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,25 | m2 |
| 13 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước (cầu Za Hung-ARooi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,15 | 10m2 |
| 14 | Sơn lan can cầu bằng bê tông (Cầu bản Km2+50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8 | m2 |
| 15 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước (cầu bản Km2+50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 10m2 |
| 16 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) (cầu bản Km2+50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m2 |
| F | Tuyến ĐH6.ĐG | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,52 | 5m3 |
| 4 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 100md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | km/lần |
| 8 | Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,1728 | 10md |
| 9 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9312 | 10md |
| 10 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9292 | 1m2 |
| 11 | Thay thế cọc tiêu, H … (cọc H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cọc |
| 12 | Sơn lan can cầu bằng bê tông (cầu suối Tà Lu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,16 | m2 |
| 13 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước (cầu suối Tà Lu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 10m2 |
| 14 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) (cầu suối Tà Lu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m2 |
| G | Tuyến ĐH7.ĐG | |||
| 1 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, B = 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | md |
| 2 | Vá ổ gà, cóc gặm bằng đá dăm nhựa, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1126 | 10m2 |
| 3 | Vét rãnh kín bằng thủ công (B=60cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 10md |
| H | Tuyến ĐH8.ĐG | |||
| 1 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 5m3 |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,048 | km/lần |
| 4 | Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | 10md |
| 5 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | 10md |
| I | Tuyến ĐH10.ĐG | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 5m3 |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,446 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10md |
| 7 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10md |
| J | Tuyến ĐH12.ĐG | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | 5m3 |
| 4 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | 100md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | 100md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0432 | km/lần |
| 8 | Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | 10md |
| 9 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | 10md |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống≥ D100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.234 | md cống |
| 11 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2212 | 1m2 |
| 12 | Thay thế cọc tiêu, H (cọc H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cọc |
| 13 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | biển |
| 14 | Sơn lan can cầu bằng bê tông (toàn bộ cầu trên tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,12 | m2 |
| 15 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước (toàn bộ cầu trên tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | 138.0 |
| 16 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) (toàn bộ cầu trên tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 100m2 |
| K | Tuyến ĐH13.ĐG | |||
| 1 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, B = 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | md |
| 2 | Vá ổ gà, cóc gặm bằng đá dăm nhựa, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,625 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước (cầu suối Tà Lu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | 10m2 |
| L | Tuyến ĐH15.ĐG | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | 5m3 |
| 4 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 100md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0222 | km/lần |
| 8 | Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | 10md |
| 9 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 10md |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống≥ D100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | md cống |
| 11 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9292 | 1m2 |
| 12 | Thay thế cọc tiêu, H …(cọc H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| M | Tuyến ĐH16.ĐG | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 5m3 |
| 4 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9762 | km/lần |
| 8 | Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | 10md |
| 9 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 10md |
| 10 | Thay thế cọc tiêu, H …(cọc H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| N | Tuyến ĐH17.ĐG | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | 5m3 |
| 4 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 100md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,938 | km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | km/lần |
| 8 | Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | 10md |
| 9 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 10md |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống≥ D100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | md cống |
| O | Tuyến ĐX1.ĐG.Xã Ba (Dốc Kiền - Phú Son) | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | km/lần |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | km/lần |
| 3 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| P | Tuyến ĐX1.ĐG.Xã Tư (Gadoong) | |||
| 1 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7365 | 100md |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7185 | 100md |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | km/lần |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| Q | Tuyến ĐX1.ĐG.Xã ATing (QL14G- ARớch) | |||
| 1 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 100md |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | 100md |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | km/lần |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| R | Tuyến ĐX2.ĐG.Xã ATing (Các tuyến đường chính thôn Ra Ê) | |||
| 1 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100md |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | 100md |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,504 | km/lần |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| S | Tuyến ĐX3.ĐG.Xã ATing (Các tuyến đường chính ALiêng RaVảh) | |||
| 1 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5745 | 100md |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3405 | 100md |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | km/lần |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| T | Tuyến ĐX1.ĐG.Xã Jơ Ngây (Các tuyến thôn Ra Lang) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 5m3 |
| 4 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 100md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,492 | km/lần |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| U | Tuyến ĐX2.ĐG.Xã Jơ Ngây (Các tuyến thôn Ra Đung) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5m3 |
| 4 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2712 | km/lần |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| V | Tuyến ĐX3.ĐG.Xã Jơ Ngây (Các tuyến thôn Ra Nuối) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 5m3 |
| 4 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2948 | km/lần |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| W | Tuyến ĐX1.ĐG.Xã Sông Kôn (Các tuyến thôn Bhlô Bền) | |||
| 1 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | 100md |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,55 | 100md |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,982 | km/lần |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| X | Tuyến ĐX2.ĐG.Xã Sông Kôn (Tuyến Bhơ Hôhồng 1 - Bút Nga) | |||
| 1 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100md |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | 100md |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | km/lần |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| Y | Tuyến ĐX1.ĐG.Xã Tà Lu (Các tuyến thôn ARéh ĐhơRôồng) | |||
| 1 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5m3 |
| 3 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | 100md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | 100md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | km/lần |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| Z | Tuyến ĐX2.ĐG.Xã Tà Lu (Các tuyến thôn Pa Nai) | |||
| 1 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100md |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | 100md |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | km/lần |
| AA | Tuyến ĐX1.ĐG.Xã Za Hung | |||
| 1 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5m3 |
| 3 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | km/lần |
| AB | Tuyến ĐX1.ĐG.Xã ARooi | |||
| 1 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,474 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3792 | 5m3 |
| 3 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| AC | Tuyến ĐX1.ĐG.Xã Mà Cooih | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5m3 |
| 4 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | km/lần |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| AD | Tuyến ĐX1.ĐG.Xã Kà Dăng | |||
| 1 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 5m3 |
| 3 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,078 | km/lần |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.122081E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.24416E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Công trình bảo trì thường xuyên các tuyến đường huyện, đường xã thuộc khu vực miền núi.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 990.305.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi