Gói thầu: Xây lắp, thiết bị + dự phòng phí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684402-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp, thiết bị + dự phòng phí
Số hiệu KHLCNT 20210684354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 10:36:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,525,508,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRẠM BƠM
1 Đào móng nhà trạm bơm, bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II ( 95% MTC) Như bản vẽ thi công kèm theo 2,798 100m3
2 Đào móng nhà trạm bơm bằng thủ công đất cấp II ( 5% NC) Như bản vẽ thi công kèm theo 14,726 m3
3 Đào móng đá bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95% MTC) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,813 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II (5%NC) Như bản vẽ thi công kèm theo 4,279 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Tận dựng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 3,671 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,864 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,549 m3
8 Bê tông cổ móng TD Như bản vẽ thi công kèm theo 1,137 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,097 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,094 tấn
11 Ván khuôn móng cột đỗ tại chỗ ( VK gỗ) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2 100m2
12 Làm lớp cát lót dưới móng đá dày 10cm bằng thủ công Như bản vẽ thi công kèm theo 9,584 m3
13 Xây móng đá, tường bảo vệ bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 15,162 m3
14 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,281 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,026 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,108 tấn
17 Ván khuôn giằng móng đổ tại chổ (VK gổ) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,103 100m2
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (L=3Km) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,13 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,13 100m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,906 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,479 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,037 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,161 tấn
24 Ván khuôn cột vuông (VK gổ) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,248 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,23 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,044 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,215 tấn
28 Ván khuôn dầm (VK gổ) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,142 100m2
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,502 m3
30 Ván khuôn sàn chống lủ, sàn mái (VK gổ) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,339 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn chống lũ, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,369 tấn
32 Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 (sụt 2-4cm) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,483 m3
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,027 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,02 tấn
35 Ván khuôn lanh tô, ô văng đổ tại chổ (VK gổ) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,072 100m2
36 Cát đệm nền, sân nhà dày dày 10cm Như bản vẽ thi công kèm theo 4,238 m3
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (độ sụt 2-4cm) Như bản vẽ thi công kèm theo 3,823 m3
38 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (độ sụt 2-4cm) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,05 m3
39 Ván khuôn móng bệ máy (VK gổ) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,035 100m2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic KT (50x50)cm Như bản vẽ thi công kèm theo 13,457 m2
41 Lát gạch bậc tam cấp gạch ceramic KT (30x30)cm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,125 m2
42 Xây tường bằng gạch không nung KT(200x150x105),VXM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,252 m3
43 Xây bậc tam cấp gạch không nung KT(200x150x105), VXM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,188 m3
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 66,364 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 66,364 m2
46 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 14,442 m2
47 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 5 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 35,015 m2
49 Trát xà dầm, giằng móng vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 20,456 m2
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 35,196 m2
51 Quét nhựa bitum nóng chống thấm mái Như bản vẽ thi công kèm theo 29,358 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 78,168 m2
53 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 66,364 m2
54 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 36,031 m2
55 Sơn ô văng, sàn mái ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 21,81 m2
56 Lắp đặt vòi tè ống nhựa PVC đk 60 dày 2,5mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,02 100m
57 Gia công lan can sắt hộp tráng kẻm dày 2,mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,023 tấn
58 Lắp dựng lan can sắt Như bản vẽ thi công kèm theo 1,2 m2
59 Lắp dựng cửa đi pa nô gổ N3 không có khuôn Như bản vẽ thi công kèm theo 2,4 1m2
60 Lắp dựng cửa sổ pa nô gổ N3 không có khuôn Như bản vẽ thi công kèm theo 3,6 1m2
61 Lắp dựng khuôn ngoại của sổ s2 KT(180x60) gỗ N2 Như bản vẽ thi công kèm theo 14,8 1m
62 Lắp dựng cửa số lật S2 pa nô kính vào khuôn Như bản vẽ thi công kèm theo 1,8 1m2
63 Lắp dựng hoa Inox cửa sổ (14x14)mm dày 2mm Như bản vẽ thi công kèm theo 5,4 m2
64 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 31,98 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 10,8 1m2
66 Sản xuất lắp dựng dầm thép hình I150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,072 tấn
67 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Như bản vẽ thi công kèm theo 3,11 m2
68 Lắp đắp pa lang xích + Xe lăn cầu trục loại 1T Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
69 Lắp đặt ống gang XingXing D300 (L =6m) Như bản vẽ thi công kèm theo 15,8 1 đoạn ống
70 Nối ống gang bằng mặt bích, ĐK 300mm Như bản vẽ thi công kèm theo 11 mối nối
71 Lắp đặt bích D300 vào ống gang bằng PP hàn Như bản vẽ thi công kèm theo 12 cặp bích
72 LĐ cút gang nối bằng mặt bích, đk 300 Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
73 Lắp đặt rọ hút DN300 nối bích (bằng gang) Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
74 Lắp đặt máy bơm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
75 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 3x35+1x25mm2 ( Tủ điện về máy bơm) Như bản vẽ thi công kèm theo 15 m
76 Lắp bảng nhựa vào tường gạch, KT(180x250)mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
77 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Như bản vẽ thi công kèm theo 3 bảng
78 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100A Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 20 m
80 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 20 m
81 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
82 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Như bản vẽ thi công kèm theo 2 bộ
83 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 hộp
84 Lắp đặt sứ các loại Như bản vẽ thi công kèm theo 1 1 sứ
B BỂ XẢ, BỂ HÚT, MÁI KÈ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II (95% MTC) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,258 100m3
2 Đào móng bể đất CII ( 5% NC) Như bản vẽ thi công kèm theo 6,623 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Đất tại mỏ) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,801 100m3
4 Bê tông tường bể hút, bể xả , M250, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 16,15 m3
5 Bê tông bản đáy bể hút, bể xả M250, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,238 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,647 m3
7 Lắp dựng cốt thép tường bể xả, bể hút, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,314 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường bể xả, bể hút, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,416 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,394 tấn
10 Ván khuôn móng ( VK gỗ) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,082 100m2
11 Ván khuôn tường bể Như bản vẽ thi công kèm theo 0,918 100m2
12 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 15,313 100m
13 Gia công hệ khung bảo vệ bể chứa, lưới chắn rác bằng thép V50x70x6mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,148 tấn
14 Gia công hàng rào lưói thép B40 vào khung định vị Như bản vẽ thi công kèm theo 16,392 m2
15 Lắp dựng khung bảo vệ bể chứa, lưới chắn rác bằng thép V75x75x6mm Như bản vẽ thi công kèm theo 16,392 m2
16 Làm lớp khớp nối PVC Như bản vẽ thi công kèm theo 0,053 100m2
17 Đào bốc phong hóa mái kè bằng máy đào 0,80m3-đất cấp II ( làm bằng mái kè lát đá) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,361 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đất mua tại mỏ) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,361 100m3
19 Rải vải địa kỹ thuật làm mái trạm bơm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,569 100m2
20 Đêm dăm sạn lót móng Như bản vẽ thi công kèm theo 9,302 m3
21 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 16,536 m3
22 Bê tông dầm khung vây M200 (đá 1x2; sụt 2-:-4) Như bản vẽ thi công kèm theo 4,881 m3
23 Ván khuôn dầm khung đổ tại chổ (VK gỗ) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,375 100m2
24 SXLD Cốt thép dầm đk Như bản vẽ thi công kèm theo 0,055 tấn
25 SXLD Cốt thép dầm đk Như bản vẽ thi công kèm theo 0,277 tấn
26 Đào móng tường khóa bằng máy đào 0,4m3,-đất cấp II ( 95% MTC - Khóa hai bên mái kè) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,359 100m3
27 Đào móng tường khóa mái kè bằng thủ công, đất cấp II (5%NC) Như bản vẽ thi công kèm theo 7,151 m3
28 Đắp giáp thổ hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đất mua tại mỏ) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,347 100m3
29 Bê tông tường khóa, chân khay, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 16,221 m3
30 Ván khuôn tường khóa , chân khay đổ tại chổ (VK gỗ) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,835 100m2
31 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II ( Như bản vẽ thi công kèm theo 3,395 100m
32 Rọ đá PVC (2x1x0,5)m hộ chân trên cạn Như bản vẽ thi công kèm theo 45 1 rọ
33 Đắp đất đắp đê quay ( tận dụng đào đắp đê quây) Như bản vẽ thi công kèm theo 3,179 100m3
34 Đào phá đê quay bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo 3,179 100m3
35 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 3,179 100m3
C TUYẾN KÊNH
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Như bản vẽ thi công kèm theo 17,91 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 2,42 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch, đá xây Như bản vẽ thi công kèm theo 57,18 m3
4 Tháo dở bể phốt (Khoán gọn) Như bản vẽ thi công kèm theo 1 ct
5 Đào Bóc phóng hoá, đánh cấp đất C1 máy đào 0.4m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,6637 100m3
6 Đào móng kênh đất C2; L Như bản vẽ thi công kèm theo 79,26 m3
7 Đào móng kênh đất máy đào 0.4m3 (90% MTC) Như bản vẽ thi công kèm theo 7,133 100m3
8 Đắp bờ kênh mương, DT Như bản vẽ thi công kèm theo 7,926 100m3
9 Đắp bờ kênh mương, DT Như bản vẽ thi công kèm theo 5,03 100m3
10 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường (NC tính 50%ĐM) Như bản vẽ thi công kèm theo 15,612 100m2
11 Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 5T (3Km) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,664 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, -đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 1,664 100m3
13 Bê tông lót đáy móng M100 (đá 1x2, sụt 2x4) Như bản vẽ thi công kèm theo 62,9 m3
14 BT móng kênh M200 (đá 1x2; sụt 2-:-4) Như bản vẽ thi công kèm theo 134,78 m3
15 Ván khuôn móng kênh đổ tại chổ (VK thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 2,831 100m2
16 BT tường kênh M200 (đá 1x2; sụt 2-:-4) Như bản vẽ thi công kèm theo 188,69 m3
17 Ván khuôn tường kênh đổ tại chổ (VL thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 25,348 100m2
18 BT giằng kênh đổ tại chổ M200 (đá 1x2; sụt 2-:-4) Như bản vẽ thi công kèm theo 2,7 m3
19 Ván khuôn giằng ngang kênh đổ tại chổ (VK thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,675 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3,173 tấn
21 SXLD Cốt thép tường đk Như bản vẽ thi công kèm theo 11,861 tấn
22 SXLD Cốt thép giằng kênh đổ tại chổ fi Như bản vẽ thi công kèm theo 0,826 tấn
23 Quét 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu Như bản vẽ thi công kèm theo 36,72 m2
24 Bê tông tấm đan M200 (đá 1x2, sụt 2x4) Như bản vẽ thi công kèm theo 10,825 m3
25 Ván khuôn tấm đan (gõ) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,736 100m2
26 Cốt thép tấm đan đk Như bản vẽ thi công kèm theo 1,347 tấn
27 Lắp dựng tấm đan bằng máy Như bản vẽ thi công kèm theo 283 1cấu kiện
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như bản vẽ thi công kèm theo 2,11 m3
29 Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ Như bản vẽ thi công kèm theo 0,246 100m2
30 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất C3 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,32 100m3
31 Đào móng công trình bằng thủ công, đất C2 Như bản vẽ thi công kèm theo 18,21 m3
32 Đắp giáp thổ bằng đầm cóc 70Kg ( tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,503 100m3
33 Đá dăm 4x6 chèn mang cống Như bản vẽ thi công kèm theo 12,72 m3
34 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,027 100m3
35 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,022 100m3
36 Tươi nhựa dính bám 1kg/m2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,246 100m2
37 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,246 100m2
38 Lót 1 lót bạt xác rắn Như bản vẽ thi công kèm theo 0,058 100m2
39 Bê tông lót đáy móng M100 (đá 1x2, sụt 2x4) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,9 m3
40 BT móng M200 (đá 1x2; sụt 2-:-4) Như bản vẽ thi công kèm theo 2,6 m3
41 Ván khuôn móng kênh đổ tại chổ (VK thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,128 100m2
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,04 tấn
43 BT tường kênh M200 (đá 1x2; sụt 2-:-4) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,134 m3
44 Ván khuôn tường kênh đổ tại chổ (VL thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,437 100m2
45 SXLD Cốt thép tường đk Như bản vẽ thi công kèm theo 0,132 tấn
46 BT giằng kênh đổ tại chổ M200 (đá 1x2; sụt 2-:-4) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,06 m3
47 Ván khuôn giằng ngang kênh đổ tại chổ (VK thép) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,015 100m2
48 SXLD Cốt thép giằng kênh đổ tại chổ fi Như bản vẽ thi công kèm theo 0,008 tấn
49 BT ống cống, xi phong M250 (đá 1x2; sụt 2-:-4) Như bản vẽ thi công kèm theo 14,03 m3
50 Ván khuôn ống cống, xi phong đổ tại chổ (VK gổ) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,102 100m2
51 SXLD Cốt thép ống cống, xi phong đk Như bản vẽ thi công kèm theo 0,096 tấn
52 SXLD Cốt thép ống cống, xi phong đk Như bản vẽ thi công kèm theo 1,241 tấn
53 Bê tông cửa van, tấm đan đúc sẵn M200 (đá 1x2; sụt 2-:-4) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2 m3
54 Cốt thép cửa van, tấm đan đúc sẵn fi Như bản vẽ thi công kèm theo 0,032 tấn
55 SX thép hình cửa van, tấm đan (U; L) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,125 tấn
56 Lắp tấm bê tông bằng cần cẩu >50kg Như bản vẽ thi công kèm theo 8 1cấu kiện
57 Quét 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu Như bản vẽ thi công kèm theo 0,048 100m2
58 Bê tông trụ, dầm cửa van M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,22 m3
59 Cốt thép trụ, dầm cửa van đk Như bản vẽ thi công kèm theo 0,009 tấn
60 Cốt thép trụ, dầm cửa van đk Như bản vẽ thi công kèm theo 0,048 tấn
61 Ván khuôn trụ, dầm cửa van Như bản vẽ thi công kèm theo 0,061 100m2
62 Ống HDPE D90 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,025 100 m
63 Lắp đặt máy đống mở V0 Như bản vẽ thi công kèm theo 4 Bộ
D TUYẾN ĐƯỜNG ĐIỆN PHỤC VỤ TRẠM BƠM
1 Đào móng cột bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II ( 90% MTC) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0922 100m3
2 Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II ( 10 NC) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,0244 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0935 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7547 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0687 m3
6 Ván khuôn móng cột chữ nhật (VK gổ) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0028 100m2
7 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cột
8 Đào rãnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m,đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 4,158 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0416 100m3
10 Gia công cọc tiếp đại L63x63x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0858 tấn
11 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16mm Như bản vẽ thi công kèm theo 27,8 kg
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Như bản vẽ thi công kèm theo 6 10 cọc
13 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Như bản vẽ thi công kèm theo 2 đầu cáp
14 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2 10 đầu cốt
15 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Như bản vẽ thi công kèm theo 250 m3
16 Lắp đặt Bulon móc BLM200 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 1 bộ
17 Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 4x95 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
18 Lắp đặt khóa đở cáp ABC 4x95 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
19 Lắp đặt kẹp răng nối cáp ABC 4x95 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục mương, rãnh bê tông đậy nắp tấm đan BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2016 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau: 1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->