Gói thầu: Xây lắp, thiết bị + dự phòng phí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị + dự phòng phí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 10:36:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,525,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng nhà trạm bơm, bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II ( 95% MTC) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,798 | 100m3 |
| 2 | Đào móng nhà trạm bơm bằng thủ công đất cấp II ( 5% NC) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,726 | m3 |
| 3 | Đào móng đá bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95% MTC) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,813 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II (5%NC) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,279 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Tận dựng đất đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,671 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,864 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,549 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ móng TD | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,137 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,097 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,094 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột đỗ tại chỗ ( VK gỗ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2 | 100m2 |
| 12 | Làm lớp cát lót dưới móng đá dày 10cm bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,584 | m3 |
| 13 | Xây móng đá, tường bảo vệ bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,162 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,281 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,026 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,108 | tấn |
| 17 | Ván khuôn giằng móng đổ tại chổ (VK gổ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,103 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (L=3Km) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,13 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,13 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,906 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,479 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,037 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,161 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông (VK gổ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,248 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,23 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,044 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,215 | tấn |
| 28 | Ván khuôn dầm (VK gổ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,142 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,502 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn chống lủ, sàn mái (VK gổ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,339 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn chống lũ, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,369 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 (sụt 2-4cm) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,483 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,027 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,02 | tấn |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, ô văng đổ tại chổ (VK gổ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,072 | 100m2 |
| 36 | Cát đệm nền, sân nhà dày dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,238 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (độ sụt 2-4cm) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,823 | m3 |
| 38 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (độ sụt 2-4cm) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,05 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng bệ máy (VK gổ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,035 | 100m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT (50x50)cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,457 | m2 |
| 41 | Lát gạch bậc tam cấp gạch ceramic KT (30x30)cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,125 | m2 |
| 42 | Xây tường bằng gạch không nung KT(200x150x105),VXM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,252 | m3 |
| 43 | Xây bậc tam cấp gạch không nung KT(200x150x105), VXM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,188 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 66,364 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 66,364 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,442 | m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,015 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, giằng móng vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,456 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,196 | m2 |
| 51 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,358 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 78,168 | m2 |
| 53 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 66,364 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,031 | m2 |
| 55 | Sơn ô văng, sàn mái ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,81 | m2 |
| 56 | Lắp đặt vòi tè ống nhựa PVC đk 60 dày 2,5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,02 | 100m |
| 57 | Gia công lan can sắt hộp tráng kẻm dày 2,mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,023 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi pa nô gổ N3 không có khuôn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ pa nô gổ N3 không có khuôn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,6 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng khuôn ngoại của sổ s2 KT(180x60) gỗ N2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,8 | 1m |
| 62 | Lắp dựng cửa số lật S2 pa nô kính vào khuôn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa Inox cửa sổ (14x14)mm dày 2mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,4 | m2 |
| 64 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,98 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,8 | 1m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng dầm thép hình I150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,072 | tấn |
| 67 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,11 | m2 |
| 68 | Lắp đắp pa lang xích + Xe lăn cầu trục loại 1T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống gang XingXing D300 (L =6m) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,8 | 1 đoạn ống |
| 70 | Nối ống gang bằng mặt bích, ĐK 300mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11 | mối nối |
| 71 | Lắp đặt bích D300 vào ống gang bằng PP hàn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cặp bích |
| 72 | LĐ cút gang nối bằng mặt bích, đk 300 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt rọ hút DN300 nối bích (bằng gang) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt máy bơm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 3x35+1x25mm2 ( Tủ điện về máy bơm) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | m |
| 76 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch, KT(180x250)mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | bảng |
| 78 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt sứ các loại | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 sứ |
| B | BỂ XẢ, BỂ HÚT, MÁI KÈ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II (95% MTC) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,258 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể đất CII ( 5% NC) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,623 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Đất tại mỏ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,801 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tường bể hút, bể xả , M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,15 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy bể hút, bể xả M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,238 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,647 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường bể xả, bể hút, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,314 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường bể xả, bể hút, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,416 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,394 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng ( VK gỗ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,082 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường bể | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,918 | 100m2 |
| 12 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,313 | 100m |
| 13 | Gia công hệ khung bảo vệ bể chứa, lưới chắn rác bằng thép V50x70x6mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,148 | tấn |
| 14 | Gia công hàng rào lưói thép B40 vào khung định vị | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,392 | m2 |
| 15 | Lắp dựng khung bảo vệ bể chứa, lưới chắn rác bằng thép V75x75x6mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,392 | m2 |
| 16 | Làm lớp khớp nối PVC | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,053 | 100m2 |
| 17 | Đào bốc phong hóa mái kè bằng máy đào 0,80m3-đất cấp II ( làm bằng mái kè lát đá) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,361 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đất mua tại mỏ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,361 | 100m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái trạm bơm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,569 | 100m2 |
| 20 | Đêm dăm sạn lót móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,302 | m3 |
| 21 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,536 | m3 |
| 22 | Bê tông dầm khung vây M200 (đá 1x2; sụt 2-:-4) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,881 | m3 |
| 23 | Ván khuôn dầm khung đổ tại chổ (VK gỗ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,375 | 100m2 |
| 24 | SXLD Cốt thép dầm đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,055 | tấn |
| 25 | SXLD Cốt thép dầm đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,277 | tấn |
| 26 | Đào móng tường khóa bằng máy đào 0,4m3,-đất cấp II ( 95% MTC - Khóa hai bên mái kè) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,359 | 100m3 |
| 27 | Đào móng tường khóa mái kè bằng thủ công, đất cấp II (5%NC) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,151 | m3 |
| 28 | Đắp giáp thổ hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đất mua tại mỏ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,347 | 100m3 |
| 29 | Bê tông tường khóa, chân khay, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,221 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tường khóa , chân khay đổ tại chổ (VK gỗ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,835 | 100m2 |
| 31 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II ( | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,395 | 100m |
| 32 | Rọ đá PVC (2x1x0,5)m hộ chân trên cạn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45 | 1 rọ |
| 33 | Đắp đất đắp đê quay ( tận dụng đào đắp đê quây) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,179 | 100m3 |
| 34 | Đào phá đê quay bằng máy đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,179 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,179 | 100m3 |
| C | TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,91 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,42 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch, đá xây | Như bản vẽ thi công kèm theo | 57,18 | m3 |
| 4 | Tháo dở bể phốt (Khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | ct |
| 5 | Đào Bóc phóng hoá, đánh cấp đất C1 máy đào 0.4m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6637 | 100m3 |
| 6 | Đào móng kênh đất C2; L | Như bản vẽ thi công kèm theo | 79,26 | m3 |
| 7 | Đào móng kênh đất máy đào 0.4m3 (90% MTC) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,133 | 100m3 |
| 8 | Đắp bờ kênh mương, DT | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,926 | 100m3 |
| 9 | Đắp bờ kênh mương, DT | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,03 | 100m3 |
| 10 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường (NC tính 50%ĐM) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,612 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 5T (3Km) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,664 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, -đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,664 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót đáy móng M100 (đá 1x2, sụt 2x4) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 62,9 | m3 |
| 14 | BT móng kênh M200 (đá 1x2; sụt 2-:-4) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 134,78 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng kênh đổ tại chổ (VK thép) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,831 | 100m2 |
| 16 | BT tường kênh M200 (đá 1x2; sụt 2-:-4) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 188,69 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường kênh đổ tại chổ (VL thép) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,348 | 100m2 |
| 18 | BT giằng kênh đổ tại chổ M200 (đá 1x2; sụt 2-:-4) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,7 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng ngang kênh đổ tại chổ (VK thép) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,675 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,173 | tấn |
| 21 | SXLD Cốt thép tường đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,861 | tấn |
| 22 | SXLD Cốt thép giằng kênh đổ tại chổ fi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,826 | tấn |
| 23 | Quét 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,72 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan M200 (đá 1x2, sụt 2x4) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,825 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan (gõ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,736 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,347 | tấn |
| 27 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 283 | 1cấu kiện |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,11 | m3 |
| 29 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,246 | 100m2 |
| 30 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất C3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,32 | 100m3 |
| 31 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất C2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,21 | m3 |
| 32 | Đắp giáp thổ bằng đầm cóc 70Kg ( tận dụng đất đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,503 | 100m3 |
| 33 | Đá dăm 4x6 chèn mang cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,72 | m3 |
| 34 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,027 | 100m3 |
| 35 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,022 | 100m3 |
| 36 | Tươi nhựa dính bám 1kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,246 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,246 | 100m2 |
| 38 | Lót 1 lót bạt xác rắn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,058 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót đáy móng M100 (đá 1x2, sụt 2x4) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9 | m3 |
| 40 | BT móng M200 (đá 1x2; sụt 2-:-4) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,6 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng kênh đổ tại chổ (VK thép) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,128 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,04 | tấn |
| 43 | BT tường kênh M200 (đá 1x2; sụt 2-:-4) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,134 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tường kênh đổ tại chổ (VL thép) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,437 | 100m2 |
| 45 | SXLD Cốt thép tường đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,132 | tấn |
| 46 | BT giằng kênh đổ tại chổ M200 (đá 1x2; sụt 2-:-4) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,06 | m3 |
| 47 | Ván khuôn giằng ngang kênh đổ tại chổ (VK thép) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,015 | 100m2 |
| 48 | SXLD Cốt thép giằng kênh đổ tại chổ fi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,008 | tấn |
| 49 | BT ống cống, xi phong M250 (đá 1x2; sụt 2-:-4) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,03 | m3 |
| 50 | Ván khuôn ống cống, xi phong đổ tại chổ (VK gổ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,102 | 100m2 |
| 51 | SXLD Cốt thép ống cống, xi phong đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,096 | tấn |
| 52 | SXLD Cốt thép ống cống, xi phong đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,241 | tấn |
| 53 | Bê tông cửa van, tấm đan đúc sẵn M200 (đá 1x2; sụt 2-:-4) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2 | m3 |
| 54 | Cốt thép cửa van, tấm đan đúc sẵn fi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,032 | tấn |
| 55 | SX thép hình cửa van, tấm đan (U; L) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,125 | tấn |
| 56 | Lắp tấm bê tông bằng cần cẩu >50kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | 1cấu kiện |
| 57 | Quét 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,048 | 100m2 |
| 58 | Bê tông trụ, dầm cửa van M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,22 | m3 |
| 59 | Cốt thép trụ, dầm cửa van đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,009 | tấn |
| 60 | Cốt thép trụ, dầm cửa van đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,048 | tấn |
| 61 | Ván khuôn trụ, dầm cửa van | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,061 | 100m2 |
| 62 | Ống HDPE D90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,025 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt máy đống mở V0 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Bộ |
| D | TUYẾN ĐƯỜNG ĐIỆN PHỤC VỤ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II ( 90% MTC) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0922 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II ( 10 NC) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0244 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0935 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7547 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0687 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột chữ nhật (VK gổ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0028 | 100m2 |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cột |
| 8 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m,đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,158 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0416 | 100m3 |
| 10 | Gia công cọc tiếp đại L63x63x6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0858 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,8 | kg |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | 10 cọc |
| 13 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | đầu cáp |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 250 | m3 |
| 16 | Lắp đặt Bulon móc BLM200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 4x95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt khóa đở cáp ABC 4x95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt kẹp răng nối cáp ABC 4x95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục mương, rãnh bê tông đậy nắp tấm đan BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2016 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau: 1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi